Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220138185-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220136367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 11:33:00 đến ngày 2022-01-28 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,994,166,865 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật Lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật Lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe chở bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe chở bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô có gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường THCS Hữu Bằng, huyện Kiến Thuỵ; hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 12 phòng học và các phòng chức năng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Tổ dân phố Cẩm Xuan, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông - Địa chỉ: Số 5B/492 Thiên Lôi, Phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kiến Thụy + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Kiến Thụy


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Kiến Thụy , địa chỉ: Tiểu khu Cẩm Xuân, Thị trấn Núi Đối, Huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Tổ dân phố Cẩm Xuan, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Kiến Thụy - Địa chỉ: Tổ dân phố Cẩm Xuan, Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Kiến Thụy
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ lán xe
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật490,57m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,031tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật44,397m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật2,338m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật1,3456m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật62,5048m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật62,5048m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật62,5048m3
B Hạng mục 2: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng ( Phần móng)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật7,1592100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật178,9818m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật516,2942100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật57,3659m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật57,3659m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật1,9479100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,9961tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật19,29tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật8,6559tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật230,1508m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật2,3015100m3
12Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo yêu cầu kỹ thuật2,3015100m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật81,2431m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4852100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1726tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,5546tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật6,8478m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,7045100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2725tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật4,1018tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,422m3
C Hạng mục 3: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng ( Phần bể phốt)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,128m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,2012m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật45,98m2
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật12,5425m2
5Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật58,5225m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,0764100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panenTheo yêu cầu kỹ thuật0,1585tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,6464m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật3,2486100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật8,949100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật8,949100m3/1km
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật3,3545100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật45,967m3
D Hạng mục 4: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng ( Phần khung)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật5,4072100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,69tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật5,589tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,3193tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật3,062tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật4,3502tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật34,4548m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật10,3661100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,662tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,4175tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật7,2427tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật3,4508tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,7943tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật15,2844tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật96,8931m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật13,7921100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật29,478tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật237,6771m3
19Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật3,3457100m3
20Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Theo yêu cầu kỹ thuật3,3457100m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,7814100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,0793tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,4728tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật8,4416m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2,7606100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,5073tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,117tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật24,2343m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng trên mái, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật27,0622m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,4606100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,078tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,4762tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,2838m3
34Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,9462tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,9462tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật247,92m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật4,6147100m2
38Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật514cái
39Dán khò chống thấm sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật504,6608m2
40Láng nền sàn mái bảo vệ lớp khò chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật317,412m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật432,7138m2
42Bê tông xốp tôn nềnTheo yêu cầu kỹ thuật15,8047m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật1,3572m3
44Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, tường chắn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,1997m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật315,5263m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật12,7467m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật23,8624m3
48Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật930,3348m2
49Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.816,9441m2
50Trát trụ cột ngoài nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật224,458m2
51Trát bạo cửa , vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật196,2364m2
52Trát lanh tô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật69,5736m2
53Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật78,14m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật524,692m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.148,7544m2
56Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật237,3945m2
57Trát phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật153,74m
58Lam nhôm trang trí mặt tiềnTheo yêu cầu kỹ thuật62,072m2
59Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật1.816,9441m2
60Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật930,3348m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật1.673,4464m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật959,5425m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật3.490,3905m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.889,8773m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.209,064m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật33,26m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật182,7372m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật504,648m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật31,5309m2
70Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật62,075m2
71Paget cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật31,326md
72Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật21,72m2
73Lan can inox hành langTheo yêu cầu kỹ thuật1.626,8366kg
74Lắp dựng lan can hành langTheo yêu cầu kỹ thuật91,7666m2
75Lan can inox cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật260,581kg
76Lắp dựng lan can inox cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật26,0034m2
77Thi công trần phẳng bằng tấm 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật161,6952m2
78Vách ngăn Composit vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật73,44m2
79Vách ngăn tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật14,04m2
80Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật19,608m2
81Khung inox đỡ bệ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật195,5252kg
82Bọc Alumec tường trang trí biển tênTheo yêu cầu kỹ thuật18,0346m2
83Bộ chữ Alumec biển tênTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
84Cửa mái InoxTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
85Thang lên mái bằng InoxTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
86Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly - cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật108,72m2
87Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly - cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật146,88m2
88Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly - cửa chớpTheo yêu cầu kỹ thuật5,76m2
89Vách kính khung nhôm hệTheo yêu cầu kỹ thuật34,352m2
90Phụ kiện cửa đi nhôm hệTheo yêu cầu kỹ thuật26bộ
91Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa đi vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
92Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật48bộ
93Phụ kiện cửa chớp vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
94Phụ kiện vách kínhTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
95Gia công hoa sắt đặc 12x12Theo yêu cầu kỹ thuật1,8564tấn
96Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật144m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật78,8279m2
E Hạng mục 5: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng ( Phần thiết bị điện)
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật72bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật24bộ
3Đèn LED treo tường (24W-220V)Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Đèn LED D300 24WTheo yêu cầu kỹ thuật43bộ
5Tủ điện tổng vỏ kim loại (KT 600x400x200mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Tủ điện tầng vỏ kim loại (KT 300x200x150mm)Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Tủ điện phòng 3/6LATheo yêu cầu kỹ thuật14bộ
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật108cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật48cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT 250x250 25WTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật84cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật13cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật13cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
15Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật2bảng
16Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật1bảng
17Aptomat MCCB 3P 100A 10KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
18Aptomat MCCB 3P 80A 10KATheo yêu cầu kỹ thuật3cái
19Aptomat MCCB 3P 60A 18KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
20Aptomat MCCB 3P 32A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật3cái
21Aptomat MCCB 1P 25A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật12cái
22Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật2.070m
23Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật130m
24Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật970m
25Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật250m
26Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật15m
27Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật95m
28Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật80m
29Ống gen mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật2.250m
30Ống gen mềm D32Theo yêu cầu kỹ thuật250m
31Ống gen mềm D40Theo yêu cầu kỹ thuật30m
32Mặt 4 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
33Mặt 3 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật14cái
34Mặt 2 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
35Mặt 1 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật13cái
36Mặt MCCB cóc 2 tépTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
37Đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật78cái
38Hộp nối chống cháy KT10x10cmTheo yêu cầu kỹ thuật187cái
39Móc quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật48cái
40Cọc tiếp địa L75x75x5Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
41Dây tiếp địa D12Theo yêu cầu kỹ thuật12m
42Thép dẹt L50x5 (tiếp đất)Theo yêu cầu kỹ thuật11,775kg
43Ống HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật160m
44Ống nhựa U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
F Hạng mục 6: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng ( Phần điện thông tin và chữa cháy + Chống sét)
1Nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
2Tủ đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật6tủ
3Bình tổng hợp MFZ4ABCTheo yêu cầu kỹ thuật12bình
4Bình khí CO2 MT3Theo yêu cầu kỹ thuật6bình
5Ổ cắm internetTheo yêu cầu kỹ thuật24bộ
6Mặt ổ cắm 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật24cái
7Cáp mạng tổng 4 lõi có cường lựcTheo yêu cầu kỹ thuật80m
8Cáp mạng CAT 6Theo yêu cầu kỹ thuật280m
9Tủ Rack mạng 27U 400x600Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
10Kệ tủ Rack 600x800Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
11Bộ chuyển mạch Switch - 16 PortTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
12Thanh nguồn 6 ổ cắm 15ATheo yêu cầu kỹ thuật3cái
13Thanh đấu dây mạng CAT5E - 48 PortTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
14Thanh giữ dây 1 UTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
15Dây Patchord nhảy Patch Panel (1,5m)Theo yêu cầu kỹ thuật24sợi
16Đế âm tường chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật24cái
17Ống gen mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật280m
18Ống HDPE D40/30Theo yêu cầu kỹ thuật80m
19Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
20Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật206,0625kg
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật290m
22Thép bản 50x5 (tiếp đất)Theo yêu cầu kỹ thuật78,5kg
23Bật dây mái thép 15x3 dài 150Theo yêu cầu kỹ thuật93cái
24Bật đỡ dây tường thép D8 dài 150Theo yêu cầu kỹ thuật54cái
25Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x40x5Theo yêu cầu kỹ thuật6bộ
26Bu lông đai ốc M8 dài 45mTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
27Nậm chân kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
28Dây bọc chống cháy PVC D25Theo yêu cầu kỹ thuật290m
29Đào móng hố tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật9,984m3
30Đào đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật162,4m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật172,384m3
32Đổ bê tông hoàn trả, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật27,828m3
G Hạng mục 7: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng ( Phần thiết bị nước)
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật39bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật39cái
3Lắp đặt vòi xịtTheo yêu cầu kỹ thuật39cái
4Lắp đặt Lavabo âm bànTheo yêu cầu kỹ thuật30bộ
5Lắp đặt vòi inoxTheo yêu cầu kỹ thuật30bộ
6Xi phông LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật30bộ
7Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu kỹ thuật30cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật30cái
9Lắp đặt gương soi bốn KT 2800x760x5Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
10Lắp đặt gương soi đơn KT 510x760x5Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
11Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật21bộ
12Xi phông tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật21bộ
13Van nhấn inoxTheo yêu cầu kỹ thuật21bộ
14Phễu thu sànTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
15Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
16Máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
17Van 1 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
18Van 1 chiều D50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
19Van khóa D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
20Van khóa D32Theo yêu cầu kỹ thuật13cái
21Van khóa D50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
22Dây mềm cấp nướcTheo yêu cầu kỹ thuật69bộ
23Đôi kép inox 304 D25Theo yêu cầu kỹ thuật30cái
24Lắp đặt vòi rửa RUMILETheo yêu cầu kỹ thuật12cái
H Hạng mục 8: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng ( Phần cấp nước)
1Ống nhựa HPDE D25Theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật0,36100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật1,1100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật0,26100m
5Nối thẳng PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
6Nối thẳng PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật28cái
7Nối thẳng PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
8Nối thẳng chuyển bậc PPR D32-25Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
9Nối thẳng chuyển bậc PPR D50-32Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
10Nối góc 90 - PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật23cái
11Nối góc 90 - PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật19cái
12Nối góc 90 - PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
13Nối góc 90- HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
143 chạc 90- HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
153 chạc chuyển bậc PPR D50-D32Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
163 chạc chuyển bậc PPR D32-D25Theo yêu cầu kỹ thuật90cái
17Nối góc 90 ren trong PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật104cái
18Rắc co D25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
19Nối thẳng ren ngoài PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
20Nối thẳng ren ngoài PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
21Nối thẳng ren ngoài PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
22Nối thẳng ren trong HDPE D25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
23Tê inox D25Theo yêu cầu kỹ thuật39cái
24Nút bịt ren ngoài PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật104cái
I Hạng mục 9: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng ( Phần thoát nước thải)
1Ống nhựa U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,76100m
2Ống nhựa U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật0,9100m
3Ống nhựa U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,02100m
4Ống nhựa U.PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật1,2100m
5Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
6Ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,64100m
7Ống nhựa U.PVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật0,08100m
8Ống nhựa U.PVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật0,08100m
9Nối thẳng U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật19cái
10Nối thẳng U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật23cái
11Nối thẳng U.PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật30cái
12Nối thẳng U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
13Nối thẳng U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
14Nối thẳng U.PVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
15Nối thẳng U.PVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D75Theo yêu cầu kỹ thuật51cái
17Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D48-D90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D48-D110Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D21-D34Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
20Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D34-D90Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
21Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D60Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
22Ba chạc 90 U.PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
23Ba chạc 45 U.PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật57cái
24Ba chạc 45 U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
25Ba chạc 45 U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật35cái
26Ba chạc chuyển bậc U.PVC D125-D75Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
27Ba chạc chuyển bậc U.PVC D125-D90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
28Ba chạc chuyển bậc U.PVC D90-D75Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
29Ba chạc chuyển bậc U.PVC D110-D75Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
30Nối góc 90 U.PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
31Nối góc 45 U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật60cái
32Nối góc 45 U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật153cái
33Nối góc 45 U.PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật92cái
34Nối góc 45 U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật30cái
35Nối góc 45 U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật63cái
36Nối góc 45 U.PVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
37Nối góc 45 U.PVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
38Đai inox giữ ống D21 (khoảng cách 1.2m/1 cái)Theo yêu cầu kỹ thuật36cái
39Đai treo 32A D42, ty treo, nở đạnTheo yêu cầu kỹ thuật64bộ
40Đai treo 65A D75, ty treo, nở đạnTheo yêu cầu kỹ thuật35bộ
41Đai treo 100A D114, ty treo, nở đạnTheo yêu cầu kỹ thuật15bộ
42Chóp thông hơiTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
43Ba chạc 90 U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
44Đầu bịt PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật24cái
45Đầu bịt PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật51cái
46Đầu bịt PVC D75Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
47Đầu bịt PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
48Đầu bịt PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật39cái
J Hạng mục 10: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng ( Phần thoát nước mưa)
1Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật1,5100m
2Nối góc 45 U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
3Nối thẳng U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật38cái
4Cầu chắn rác DN80Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
5Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
6Nối góc 45 U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật24cái
K Hạng mục 11: Tường quây tôn đảm bảo an toàn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,456m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,48m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,168100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật2,376m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,1466tấn
7Thép giằng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật148,365Kg
8Tường tônTheo yêu cầu kỹ thuật0,875100m2
9Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0535tấn
10Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0535tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật4,544m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 2 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật Lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật Lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥1,1 KW Đầm dùi ≥1,1 KW1
2 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW1
3 Máy hàn ≥23 KW Máy hàn ≥23 KW1
4 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l1
5 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
6 Máy đào xúc Máy đào xúc2
7 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn2
8 Xe chở bê tông Xe chở bê tông2
9 Xe bơm bê tông Xe bơm bê tông1
10 Xe ô tô có gắn cẩu Xe ô tô có gắn cẩu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->