Gói thầu: Cải tạo nhà làm việc và hạ tầng kỹ thuật Trạm Thủy văn môi trường Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220137891-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 11:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đồng bằng Bắc Bộ
Tên gói thầu Cải tạo nhà làm việc và hạ tầng kỹ thuật Trạm Thủy văn môi trường Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20210318035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 11:30:00 đến ngày 2022-01-28 11:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,938,929,038 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.908E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.181E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo (có hạng mục cải tạo kết cấu) công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện/cơ điện- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyên An toàn lao động còn hiệu lực.- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đồng bằng Bắc Bộ
E-CDNT 1.2 Cải tạo nhà làm việc và hạ tầng kỹ thuật Trạm Thủy văn môi trường Hà Nội
Đầu tư đồng bộ Trạm Khí tượng hải văn Ba Lạt, Trạm Thủy văn Thượng Cát và Trạm Thủy văn môi trường Hà Nội
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đồng bằng Bắc Bộ , địa chỉ: Số 2 ngõ 62 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Đài khí tượng thủy văn khu vực Đồng bằng Bắc Bộ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế cơ sở: Công ty Cổ phần Tư vần và Đầu tư xây dựng Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và phát triển công nghệ xây dựng.


- Bên mời thầu: Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đồng bằng Bắc Bộ , địa chỉ: Số 2 ngõ 62 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Đài khí tượng thủy văn khu vực Đồng bằng Bắc Bộ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Hóa đơn tài chính mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đâu tư đối với các công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành. 7. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 9. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài khí tượng thủy văn khu vực Đồng bằng Bắc Bộ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục khí tượng thủy văn. Địa chỉ: Số 8 Pháo Đài Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02432673199.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục khí tượng thủy văn. Địa chỉ: Số 8 Pháo Đài Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02432673199
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tham chiếu chương V, E-HSMT78,1264m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồnt1,5137tấn
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên máint5,47m2
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngnt7,111m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạint7,111m3
6Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loạint0,7813100m2
7Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhànt1tấn
8Bốc xếp, vận chuyển vật tư, vật liệu khácnt2,013tấn
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt44,64m2
10Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képnt90,2m
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt52,92m3
12Phá dỡ móng các loại, móng gạchnt24,0946m3
13Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caont27,5184m2
14Tháo dỡ trầnnt22,2388m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm taynt16,3261m3
16Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây nt2cây
17Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc nt2gốc cây
18Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằngnt0,5tấn
19Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhànt1HT
20Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nướcnt1HT
21Hút bể phốt đang sửa dụngnt1bể
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửant2bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xínt2bộ
24Phá dỡ nhà vệ sinhnt1cái
25Phá dỡ khu nhà trọnt92m2
26Phá dỡ nền bê tông không cốt thépnt27,6m3
27Phá dỡ nhà kho bằng tônnt1cái
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt313,6926m2
29Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt128,6632m2
30Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạint122,892m2
31Phá dỡ gạch ốp + lát nhà vệ sinhnt30,5m2
32Bốc xếp, vận chuyển cửa các loạint9,43710m2
33Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạint163,6715m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Tnt163,6715m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5Tnt163,6715m3
B Cải tạo kết cấu nhà làm việc
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnt30,6405m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt62,3969m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100nt4,038m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,5252100m2
5Bê tông móng chiều rộng nt17,4387m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt4,375100kg
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,315100kg
8Xây móng bằng gạch không nung nung (6,5x10,5x22), chiều dày nt3,9121m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,208100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,0531100m3
11Bốc xếp đất các loạint41,5979m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Tnt41,5979m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5Tnt41,5979m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt10,8064m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,0751100m2
16Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100nt0,4978m3
17Bê tông móng chiều rộng nt1,1358m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,011100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200nt0,3024m3
20Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt1,1696100kg
21Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,1421100kg
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt2cái
23Xây móng bằng gạch không nung nung (6,5x10,5x22), chiều dày nt1,9416m3
24Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75nt26,9812m2
25Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100nt2,52m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,0393100m3
27Bốc xếp đất các loạint3,9229m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Tnt3,9229m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5Tnt3,9229m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,5175100m2
31Bê tông cột, tiết diện nt3,2093m3
32Cốt thép cột, đường kính cốt thép nt0,0833100kg
33Cốt thép cột, đường kính cốt thép nt5,751100kg
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,2693100m2
35Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250nt3,2414m3
36Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,0762100kg
37Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,4305100kg
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint0,4625100m2
39Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250nt4,6841m3
40Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt0,6804100kg
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngnt0,3413100m2
42Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M250nt3,8547m3
43Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép nt0,3855100kg
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,1155100m2
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200nt0,7062m3
C Cải tạo kiến trúc nhà làm việc
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày nt48,5428m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày nt6,418m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75nt12,3341m3
4Trát trần, vữa XM M75nt250,0807m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75nt475,3911m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75nt309,512m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75nt121,1124m2
8Trát, đắp phào kép, vữa XM M75nt78,39m
9Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75nt17,62m
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt66,15m
11Soi lõm gờnt200m
12Trát đắp bát trang trí đầu cộtnt17cái
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caont153,171m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngnt906,01551m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnnt287,15211m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt762,54321m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt430,62441m2
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100nt153,17m2
19Lát nền gạch Granite KT: 600x600mm, vữa XM mác 75nt153,17m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánnt5,7m2
21ốp chân tường gạch Granite KT: 150x600mm, vữa XM mác 75nt139,21m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nt1,1869m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75nt23,652m2
24Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100nt31,12m2
25Công tác ốp đá granit tự nhiên cầu thang bộnt31,12m2
26Sản xuất lắp dựng cầu thang Inoxnt16,452m2
27Trụ Inox D120 x1200x1,8mmnt1cái
28Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽmnt10,2075m2
29Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnt10,20751m2
30Lắp dựng lan can sắtnt10,2075m2
31Sản xuất lắp dựng thang sắt lên máint1bộ
32Ốp tường gạch Granite KT: 600x600mm, vữa XM mác 75nt44,826m2
33Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caont9,23671m2
34Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnnt9,2367m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt9,2367m2
36Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh bằng nhựa lõi thép. Kính trắng 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộnt20,16m2
37Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh bằng nhựa lõi thép. Kính trắng 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộnt7,92m2
38Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh bằng nhựa lõi thép. Kính trắng 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộnt7,68m2
39Sản xuất vách nhựa lõi thép. kính trắng 5mmnt7,56m2
40Sản xuất lắp dựng vách ngăn liền cửa bằng tấm Compact chịu ẩm dày 18mmnt8,019m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt43,32m2
42Dán đề can cửa kínhnt24,12m2
43Sản xuất lắp dựng rèm che cửa sổnt39m2
44Sản xuất hoa sắt cửa bằng Inox 304nt39m2
45Lắp dựng hoa sắt cửant19,2m2
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày nt12,1989m3
47Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75nt110,8985m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt7,8100m2
49Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250nt0,858m3
50Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,6100kg
51Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,5100kg
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngnt28,07041m2
53Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngnt110,89851m2
54Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt110,89851m2
55Gia công xà gồ thépnt1,1856tấn
56Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnt100,6881m2
57Lắp dựng xà gồ thépnt1,1856tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳnt1,0667100m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngnt71,63731m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100nt71,6373m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt4,0734100m2
62Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt3,253100m2
D Cải tạo cấp điện
1Lắp đặt tủ điện tổng KT: 250x400x200nt1tủ
2Lắp đặt tủ điện tầng KT: 200x300x150nt2tủ
3Tủ điện phòng compsit 4-6 modulent6hộp
4Attomat MCB - 2P 20Ant6cái
5Attomat MCB - 2P 16Ant3cái
6Attomat MCB - 2P 10Ant12cái
7Lắp đặt đèn máng đôi tuýp LED 18W 1,2mnt12bộ
8Lắp đặt đèn LED ốp trần D150 15Wnt8bộ
9Lắp đặt quạt trầnnt6cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnt6cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnt8cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcnt8cái
13Lắp đặt ổ cắm đôint18cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngnt8cái
15Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2nt550m
16Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2nt250m
17Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2nt100m
18Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2nt50m
19Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2nt150m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mmnt500m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmnt150m
22Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mnt2cái
23Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmnt65m
24Gia công và đóng cọc chống sétnt6cọc
25Hộp nối kiểm trant1Hộp
E Cải tạo cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệtnt2bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòint2bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòint2bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt2cái
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sennt2bộ
6Lắp đặt gương soint2cái
7Lắp đặt hộp đựngnt4cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3nt1bể
9Lắp đặt máy bơm nướcnt1cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR D20nt0,4100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR D25nt0,2100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR D32nt0,15100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR D40nt0,1100m
14Lắp đặt cút ren trong PPR D20nt10cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D20nt30cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25nt20cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D32nt15cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D40nt4cái
19Lắp đặt Khóa PPR D32nt3cái
20Lắp đặt Khóa PPR D20nt6cái
21Lắp đặt phao điện chống trànnt1cái
22Lắp đặt ống nhựa UPVC D42nt0,4100m
23Lắp đặt ống nhựa UPVC D60nt0,5100m
24Lắp đặt ống nhựa UPVC D90nt0,75100m
25Lắp đặt ống nhựa UPVC D110nt0,85100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC D42nt18cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC D60nt15cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC D90nt20cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC D110nt22cái
30Lắp đặt phễu thoát sàn D100nt2cái
31Lắp đặt cầu chắn rácnt6cái
32Lắp đặt xi phông D60nt2cái
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt9,2875m3
34Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng nt43,4499m3
35Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100nt6,4916m3
36Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày nt14,4168m3
37Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75nt262,1236m2
38Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100nt30,9111m2
39Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngnt17,5791m3
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạint35,1583m3
41Bốc xếp đất các loạint35,1583m3
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Tnt35,1583m3
43Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5Tnt35,1583m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,2462100m2
45Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép nt2,83100kg
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt3,3537m3
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đannt126cái
48Bảng tiêu lệnh PCCCnt2cái
49Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC - 4kg Trung Quốcnt4bình
50Lắp đặt bình bột chữa cháy CO2 -3Kg Trung Quốc2bình
F Cải tạo hạ tầng kỹ thuật
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây nt1cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc nt1gốc cây
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépnt179m3
4Vải địa kỹ thuậtnt723m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnt214,8m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100nt71,6m3
7Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250nt107,4m3
8Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngnt360m
9Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng keont360m
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt237,5507m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,3531100m2
12Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100nt15,8897m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125nt126,6319m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt1,536100m2
15Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200nt13,2061m3
16Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép nt3,2100kg
17Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép nt15,2903100kg
18Gia công cột bằng thép hìnhnt1,0656tấn
19Lắp dựng cột thép các loạint1,0656tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày nt31,9763m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75nt18,8179m3
22Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75nt728,9464m2
23Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75nt691,2m
24Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt832,6264m2
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt95,0291m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu nt4,0768m3
27Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100nt0,392m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,0256100m2
29Bê tông móng chiều rộng nt0,684m3
30Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,2271100kg
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,0744100m2
32Bê tông cột, tiết diện nt0,558m3
33Cốt thép cột, đường kính cốt thép nt0,1194100kg
34Cốt thép cột, đường kính cốt thép nt0,505100kg
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt2,994m3
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạint322,6335m3
37Bốc xếp đất các loạint322,6335m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Tnt322,6335m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5Tnt322,6335m3
40Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75nt1,674m3
41Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxnt13,392m2
42Sản xuất cổng bằng hộp inoxnt14,5m2
43Lắp dựng cổngnt8,4m2
44Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnt291m2
45Khóa cổngnt1bộ
46Biển trụ sở cơ quannt1bộ
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu nt2,47m3
48Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100nt0,145m3
49Bê tông móng chiều rộng nt0,3948m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácnt0,049100m2
51Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnt1,95m3
52Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75nt2,64m2
53Khắc chữ trên tường vây mốcnt1mốc
54Lắp đặt dấu mốc bằng sứnt1cái
55Di chuyển mốc cao độnt1cái
56Thay cọc Thủy chí bằng thép ko rỉ sơn tĩnh điệnnt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.908E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.181E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo (có hạng mục cải tạo kết cấu) công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư điện/cơ điện- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyên An toàn lao động còn hiệu lực.- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
2 Ô tô tự đổ Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
3 Máy cắt gạch đá Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
4 Máy cắt uốn thép Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
5 Máy đầm dùi Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
6 Máy khoan bê tông Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->