Gói thầu: Cải tạo nhà làm việc và hạ tầng kỹ thuật Trạm Thủy văn môi trường Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220137891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 11:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đồng bằng Bắc Bộ |
| Tên gói thầu | Cải tạo nhà làm việc và hạ tầng kỹ thuật Trạm Thủy văn môi trường Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210318035 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 11:30:00 đến ngày 2022-01-28 11:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,938,929,038 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.908E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.181E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo (có hạng mục cải tạo kết cấu) công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện/cơ điện- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyên An toàn lao động còn hiệu lực.- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đồng bằng Bắc Bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo nhà làm việc và hạ tầng kỹ thuật Trạm Thủy văn môi trường Hà Nội Đầu tư đồng bộ Trạm Khí tượng hải văn Ba Lạt, Trạm Thủy văn Thượng Cát và Trạm Thủy văn môi trường Hà Nội 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Hóa đơn tài chính mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đâu tư đối với các công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành. 7. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 9. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài khí tượng thủy văn khu vực Đồng bằng Bắc Bộ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục khí tượng thủy văn. Địa chỉ: Số 8 Pháo Đài Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02432673199. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục khí tượng thủy văn. Địa chỉ: Số 8 Pháo Đài Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02432673199 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tham chiếu chương V, E-HSMT | 78,1264 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | nt | 1,5137 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | nt | 5,47 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | nt | 7,111 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | nt | 7,111 | m3 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | nt | 0,7813 | 100m2 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | nt | 1 | tấn |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư, vật liệu khác | nt | 2,013 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 44,64 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | nt | 90,2 | m |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | nt | 52,92 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | nt | 24,0946 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | nt | 27,5184 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | nt | 22,2388 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | nt | 16,3261 | m3 |
| 16 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | nt | 2 | cây |
| 17 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | nt | 2 | gốc cây |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | nt | 0,5 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | nt | 1 | HT |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước | nt | 1 | HT |
| 21 | Hút bể phốt đang sửa dụng | nt | 1 | bể |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | nt | 2 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | nt | 2 | bộ |
| 24 | Phá dỡ nhà vệ sinh | nt | 1 | cái |
| 25 | Phá dỡ khu nhà trọ | nt | 92 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 27,6 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nhà kho bằng tôn | nt | 1 | cái |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 313,6926 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 128,6632 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 122,892 | m2 |
| 31 | Phá dỡ gạch ốp + lát nhà vệ sinh | nt | 30,5 | m2 |
| 32 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | nt | 9,437 | 10m2 |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | nt | 163,6715 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | nt | 163,6715 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | nt | 163,6715 | m3 |
| B | Cải tạo kết cấu nhà làm việc | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 30,6405 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 62,3969 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | nt | 4,038 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,5252 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | nt | 17,4387 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 4,375 | 100kg |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,315 | 100kg |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung nung (6,5x10,5x22), chiều dày | nt | 3,9121 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,208 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,0531 | 100m3 |
| 11 | Bốc xếp đất các loại | nt | 41,5979 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | nt | 41,5979 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | nt | 41,5979 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 10,8064 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0751 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | nt | 0,4978 | m3 |
| 17 | Bê tông móng chiều rộng | nt | 1,1358 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,011 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | nt | 0,3024 | m3 |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 1,1696 | 100kg |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,1421 | 100kg |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 2 | cái |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung nung (6,5x10,5x22), chiều dày | nt | 1,9416 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | nt | 26,9812 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | nt | 2,52 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,0393 | 100m3 |
| 27 | Bốc xếp đất các loại | nt | 3,9229 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | nt | 3,9229 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | nt | 3,9229 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,5175 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột, tiết diện | nt | 3,2093 | m3 |
| 32 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | nt | 0,0833 | 100kg |
| 33 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | nt | 5,751 | 100kg |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,2693 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | nt | 3,2414 | m3 |
| 36 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,0762 | 100kg |
| 37 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,4305 | 100kg |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 0,4625 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | nt | 4,6841 | m3 |
| 40 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,6804 | 100kg |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,3413 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M250 | nt | 3,8547 | m3 |
| 43 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | nt | 0,3855 | 100kg |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,1155 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | nt | 0,7062 | m3 |
| C | Cải tạo kiến trúc nhà làm việc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | nt | 48,5428 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | nt | 6,418 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | nt | 12,3341 | m3 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 250,0807 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | nt | 475,3911 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | nt | 309,512 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | nt | 121,1124 | m2 |
| 8 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | nt | 78,39 | m |
| 9 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 17,62 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 66,15 | m |
| 11 | Soi lõm gờ | nt | 200 | m |
| 12 | Trát đắp bát trang trí đầu cột | nt | 17 | cái |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 153,17 | 1m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | nt | 906,0155 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | nt | 287,1521 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 762,5432 | 1m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 430,6244 | 1m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 153,17 | m2 |
| 19 | Lát nền gạch Granite KT: 600x600mm, vữa XM mác 75 | nt | 153,17 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 5,7 | m2 |
| 21 | ốp chân tường gạch Granite KT: 150x600mm, vữa XM mác 75 | nt | 139,21 | m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | nt | 1,1869 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | nt | 23,652 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 31,12 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên cầu thang bộ | nt | 31,12 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cầu thang Inox | nt | 16,452 | m2 |
| 27 | Trụ Inox D120 x1200x1,8mm | nt | 1 | cái |
| 28 | Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm | nt | 10,2075 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 10,2075 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 10,2075 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng thang sắt lên mái | nt | 1 | bộ |
| 32 | Ốp tường gạch Granite KT: 600x600mm, vữa XM mác 75 | nt | 44,826 | m2 |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 9,2367 | 1m2 |
| 34 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | nt | 9,2367 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 9,2367 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh bằng nhựa lõi thép. Kính trắng 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | nt | 20,16 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh bằng nhựa lõi thép. Kính trắng 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | nt | 7,92 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh bằng nhựa lõi thép. Kính trắng 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộ | nt | 7,68 | m2 |
| 39 | Sản xuất vách nhựa lõi thép. kính trắng 5mm | nt | 7,56 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn liền cửa bằng tấm Compact chịu ẩm dày 18mm | nt | 8,019 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 43,32 | m2 |
| 42 | Dán đề can cửa kính | nt | 24,12 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng rèm che cửa sổ | nt | 39 | m2 |
| 44 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng Inox 304 | nt | 39 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 19,2 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | nt | 12,1989 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | nt | 110,8985 | m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 7,8 | 100m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | nt | 0,858 | m3 |
| 50 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,6 | 100kg |
| 51 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,5 | 100kg |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | nt | 28,0704 | 1m2 |
| 53 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | nt | 110,8985 | 1m2 |
| 54 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 110,8985 | 1m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,1856 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 100,688 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,1856 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 1,0667 | 100m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | nt | 71,6373 | 1m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | nt | 71,6373 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 4,0734 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 3,253 | 100m2 |
| D | Cải tạo cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT: 250x400x200 | nt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng KT: 200x300x150 | nt | 2 | tủ |
| 3 | Tủ điện phòng compsit 4-6 module | nt | 6 | hộp |
| 4 | Attomat MCB - 2P 20A | nt | 6 | cái |
| 5 | Attomat MCB - 2P 16A | nt | 3 | cái |
| 6 | Attomat MCB - 2P 10A | nt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn máng đôi tuýp LED 18W 1,2m | nt | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D150 15W | nt | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | nt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | nt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | nt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | nt | 550 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | nt | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | nt | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | nt | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | nt | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mm | nt | 500 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | nt | 150 | m |
| 22 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | nt | 2 | cái |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | nt | 65 | m |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 6 | cọc |
| 25 | Hộp nối kiểm tra | nt | 1 | Hộp |
| E | Cải tạo cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | nt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | nt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | nt | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt máy bơm nước | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | nt | 0,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | nt | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | nt | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | nt | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | nt | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D20 | nt | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25 | nt | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D32 | nt | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D40 | nt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Khóa PPR D32 | nt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Khóa PPR D20 | nt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt phao điện chống tràn | nt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | nt | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | nt | 0,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | nt | 0,75 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | nt | 0,85 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC D42 | nt | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC D60 | nt | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC D90 | nt | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC D110 | nt | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thoát sàn D100 | nt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chắn rác | nt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt xi phông D60 | nt | 2 | cái |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 9,2875 | m3 |
| 34 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | nt | 43,4499 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | nt | 6,4916 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | nt | 14,4168 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | nt | 262,1236 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | nt | 30,9111 | m2 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | nt | 17,5791 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | nt | 35,1583 | m3 |
| 41 | Bốc xếp đất các loại | nt | 35,1583 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | nt | 35,1583 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | nt | 35,1583 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,2462 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | nt | 2,83 | 100kg |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,3537 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | nt | 126 | cái |
| 48 | Bảng tiêu lệnh PCCC | nt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC - 4kg Trung Quốc | nt | 4 | bình |
| 50 | Lắp đặt bình bột chữa cháy CO2 -3Kg Trung Quốc | 2 | bình | |
| F | Cải tạo hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | nt | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | nt | 1 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 179 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | nt | 723 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 214,8 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | nt | 71,6 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | nt | 107,4 | m3 |
| 8 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | nt | 360 | m |
| 9 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng keo | nt | 360 | m |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 237,5507 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,3531 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | nt | 15,8897 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 | nt | 126,6319 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,536 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | nt | 13,2061 | m3 |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 3,2 | 100kg |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 15,2903 | 100kg |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 1,0656 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 1,0656 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | nt | 31,9763 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | nt | 18,8179 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | nt | 728,9464 | m2 |
| 23 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 691,2 | m |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 832,6264 | m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 95,0291 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | nt | 4,0768 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | nt | 0,392 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0256 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng chiều rộng | nt | 0,684 | m3 |
| 30 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,2271 | 100kg |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | nt | 0,0744 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột, tiết diện | nt | 0,558 | m3 |
| 33 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | nt | 0,1194 | 100kg |
| 34 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | nt | 0,505 | 100kg |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 2,994 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | nt | 322,6335 | m3 |
| 37 | Bốc xếp đất các loại | nt | 322,6335 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | nt | 322,6335 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | nt | 322,6335 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | nt | 1,674 | m3 |
| 41 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | nt | 13,392 | m2 |
| 42 | Sản xuất cổng bằng hộp inox | nt | 14,5 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cổng | nt | 8,4 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 29 | 1m2 |
| 45 | Khóa cổng | nt | 1 | bộ |
| 46 | Biển trụ sở cơ quan | nt | 1 | bộ |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | nt | 2,47 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | nt | 0,145 | m3 |
| 49 | Bê tông móng chiều rộng | nt | 0,3948 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | nt | 0,049 | 100m2 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 1,95 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | nt | 2,64 | m2 |
| 53 | Khắc chữ trên tường vây mốc | nt | 1 | mốc |
| 54 | Lắp đặt dấu mốc bằng sứ | nt | 1 | cái |
| 55 | Di chuyển mốc cao độ | nt | 1 | cái |
| 56 | Thay cọc Thủy chí bằng thép ko rỉ sơn tĩnh điện | nt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.908E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.181E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo (có hạng mục cải tạo kết cấu) công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện/cơ điện- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyên An toàn lao động còn hiệu lực.- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi