Gói thầu: Cải tạo nhà làm việc và hạ tầng kỹ thuật Trạm Thủy văn Thượng Cát

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220138135-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đồng bằng Bắc Bộ
Tên gói thầu Cải tạo nhà làm việc và hạ tầng kỹ thuật Trạm Thủy văn Thượng Cát
Số hiệu KHLCNT 20210318035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 11:28:00 đến ngày 2022-01-28 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,138,356,532 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.707E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.41E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo (có hạng mục cải tạo kết cấu) công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện/cơ điện- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyên An toàn lao động còn hiệu lực.- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đồng bằng Bắc Bộ
E-CDNT 1.2 Cải tạo nhà làm việc và hạ tầng kỹ thuật Trạm Thủy văn Thượng Cát
Đầu tư đồng bộ Trạm Khí tượng hải văn Ba Lạt, Trạm Thủy văn Thượng Cát và Trạm Thủy văn môi trường Hà Nội
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đồng bằng Bắc Bộ , địa chỉ: Số 2 ngõ 62 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Đài khí tượng thủy văn khu vực Đồng bằng Bắc Bộ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế cơ sở: Công ty Cổ phần Tư vần và Đầu tư xây dựng Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và phát triển công nghệ xây dựng.


- Bên mời thầu: Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đồng bằng Bắc Bộ , địa chỉ: Số 2 ngõ 62 Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Đài khí tượng thủy văn khu vực Đồng bằng Bắc Bộ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Hóa đơn tài chính mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đâu tư đối với các công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành. 7. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 9. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài khí tượng thủy văn khu vực Đồng bằng Bắc Bộ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục khí tượng thủy văn. Địa chỉ: Số 8 Pháo Đài Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02432673199.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục khí tượng thủy văn. Địa chỉ: Số 8 Pháo Đài Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02432673199.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tham chiếu chương V, E-HSMT124,95m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồnt0,315tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt27,69m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képnt82,8m
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt31,406m3
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường nt3,285m2
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépnt127,383m3
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụnt430,873m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnnt144,317m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạint115,776m2
11Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmnt10cây
12Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmnt10gốc cây
13Phá dỡ nhà về sinhnt1cái
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xínt1bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểunt1bộ
16Phá dỡ bể nướcnt1cái
17Phát cỏ dọn dẹp vườnnt50công
18Bốc xếp, vận chuyển cửa các loạint2,76910m2
19Bốc xếp vận chuyển các loại vật tư và phụ kiện sao khi tháo dỡnt80công
20Vận chuyển các loại vật tư phụ kiện sau khi tháo dỡ bằng xe 5Tnt30Ca
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạint170,293m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Tnt170,293m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5Tnt170,293m3
B Cải tạo kết cấu nhà làm việc
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt26,813m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnt49,266m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100nt2,286m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,486100m2
5Bê tông móng chiều rộng nt8,705m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt2,045100kg
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt6100kg
8Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày nt0,81m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,089100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt1,026100m3
11Bốc xếp đất các loạint17,913m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Tnt17,913m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5Tnt17,913m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IInt51,106m3
15Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100nt1,404m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày nt0,751100m2
17Bê tông tường, chiều dày nt10,752m3
18Cốt thép tường, đường kính cốt thép nt3,363100kg
19Cốt thép tường, đường kính cốt thép nt9,57100kg
20Quét dung dịch chống thấm bểnt36,11m2
21Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100nt18,96m2
22Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75nt62,8m2
23Công tác bả xi măng đánh bóng vào tường bểnt26,8m2
24Gia công lắp dựng nắp bể bằng tôn dày 2,5mmnt1cái
25Công tác ngâm nước xi măng bảo dưỡng bểnt19,32m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,197100m3
27Bốc xếp đất các loạint31,4m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Tnt31,4m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5Tnt31,4m3
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt10,806m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bểnt0,075100m2
32Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100nt0,498m3
33Bê tông móng chiều rộng nt1,135m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,012100m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200nt0,302m3
36Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt1,57100kg
37Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt1,342100kg
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt21 cấu kiện
39Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày nt1,942m3
40Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75nt26,981m2
41Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100nt2,52m2
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95nt0,039100m3
43Bốc xếp đất các loạint3,923m3
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Tnt3,923m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5Tnt3,923m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,192100m2
47Bê tông cột, tiết diện nt1,173m3
48Cốt thép cột, đường kính cốt thép nt0,464100kg
49Cốt thép cột, đường kính cốt thép nt1,527100kg
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,14100m2
51Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250nt1,546m3
52Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,473100kg
53Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép nt5,3100kg
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint0,331100m2
55Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250nt3,634m3
56Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt0,927100kg
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,084100m2
58Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép nt0,157100kg
59Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmnt0,55100kg
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200nt0,506m3
C Cải tạo kiến trúc nhà làm việc
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày nt40,969m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung (6,5x10,5x22), chiều dày nt2,837m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75nt4,042m3
4Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75nt153,101m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75nt463,924m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75nt48,998m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75nt32,602m2
8Trát trần, vữa XM M75nt171,17m2
9Trát, đắp phào kép, vữa XM M75nt28,59m
10Trát đầu cộtnt48,998m2
11Trát đắp bát trang trí đầu cộtnt8cai
12Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75nt114,83m
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngnt617,0241m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnnt252,7691m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt153,1011m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt716,6941m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngnt44,6081m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100nt44,608m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳnt2,059100m2
20Lợp tôn úp nóc dày 0,45mmnt39,31m
21Sản xuất cửa đi mở quay 2 cánh bằng nhựa lõi thép. Kính trắng 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộnt14,85m2
22Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh bằng nhựa lõi thép. Kính trắng 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộnt3,84m2
23Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh bằng nhựa lõi thép. Kính trắng 5mm. Phụ kiện kim khí đồng bộnt13,5m2
24Sản xuất lắp dựng vách ngăn liền cửa bằng tấm Compact chịu ẩm dày 18mmnt10,416m2
25Lắp dựng cửa nhựa lõi thép các loạint32,19m2
26Dán đề can cửant32,19m2
27Sản xuất lắp dựng rèm che cửa sổnt11,4m2
28Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304nt14,82m2
29Lắp dựng hoa sắt cửant14,82m2
30Sản xuất lắp đặt thang sắt lên máint0,021tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày nt0,053m3
32Sản xuất lắp đặt nắp tôn đậy cửa thang lênnt1tấm
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100nt178,855m2
34Lát nền gạch Granite KT: 600x600mm, vữa XM mác 75nt178,855m2
35ốp chân tường gạch Granite KT: 100x600mm, vữa XM mác 75nt14,113m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75nt1,804m2
37Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánnt3,84m2
38Lát nền gạch Granite KT: 600x600mm, vữa XM mác 75nt10,2m2
39Ốp gạch Granite KT: 600x600mm, vữa XM mác 75nt47,005m2
40Sản xuất, lắp đặt khung sắt làm giá đỡ bàn đánt2bộ
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75nt2,101m2
42Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caont10,21m2
43Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnnt10,21m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủnt10,21m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao nt7,02100m2
46Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mnt2,5100m2
47sản xuất lắp dựng một lớp nilon bảo vệ chống bụi cho công trình xung quanh, vệ sinh môi trườngnt702m2
D Cải tạo cấp điện
1Lắp đặt tủ điện tổng KT: 250x400x200nt1tủ
2Tủ điện phòng compsit 4-6 modulent6hộp
3Attomat MCB - 2P 20Ant6cái
4Attomat MCB - 2P 16Ant3cái
5Attomat MCB - 2P 10Ant12cái
6Lắp đặt đèn máng đôi tuýp LED 18W 1,2mnt12bộ
7Lắp đặt đèn LED ốp trần D150 15Wnt6bộ
8Lắp đặt quạt trầnnt6cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcnt10cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcnt15cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcnt6cái
12Lắp đặt ổ cắm đôint25cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngnt9cái
14Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2nt550m
15Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2nt150m
16Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2nt100m
17Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2nt50m
18Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2nt150m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mmnt500m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmnt150m
21Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mnt2cái
22Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmnt65m
23Gia công và đóng cọc chống sétnt6cọc
24Hộp nối kiểm trant1Hộp
E Cải tạo cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệtnt2bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòint2bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòint2bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt2cái
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sennt2bộ
6Lắp đặt gương soint2cái
7Lắp đặt hộp đựngnt4cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3nt1bể
9Lắp đặt máy bơm nướcnt1cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR D20nt0,4100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR D25nt0,2100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR D32nt0,15100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR D40nt0,1100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D20nt30cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25nt20cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D32nt15cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D40nt4cái
18Lắp đặt Khóa PPR D32nt3cái
19Lắp đặt Khóa PPR D20nt6cái
20Lắp đặt phao điện chống trànnt1cái
21Lắp đặt ống nhữa UPVC D42nt0,4100m
22Lắp đặt ống nhữa UPVC D60nt0,5100m
23Lắp đặt ống nhữa UPVC D90nt0,75100m
24Lắp đặt ống nhữa UPVC D110nt0,85100m
25Lắp đặt côn, cút UPVC D42nt18cái
26Lắp đặt côn, cút UPVC D60nt15cái
27Lắp đặt côn, cút UPVC D90nt20cái
28Lắp đặt côn, cút UPVC D110nt22cái
29Lắp đặt phễu thoát sàn D100nt2cái
30Lắp đặt cầu chắn rácnt4cái
31Lắp đặt xi phông D60nt2cái
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt9,287m3
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt36,744m3
34Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100nt5,602m3
35Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt13,017m3
36Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75nt225,869m2
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100nt26,608m2
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt15m3
39Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạint33m3
40Bốc xếp đất các loạint33m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Tnt33m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5Tnt33m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,212100m2
44Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép nt0,262100kg
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt2,893m3
46Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đannt108cái
47Bảng tiêu lệnh PCCCnt2cái
48Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC - 4kg Trung Quốcnt4bình
49Lắp đặt bình bột chữa cháy CO2 -3Kg Trung Quốcnt2bình
F Cải tạo hạ tầng kỹ thuật
1Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa BT M100nt30,733m3
2Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250nt30,733m3
3Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngnt340m
4Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng keont340m
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90nt2,168100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhnt144,517m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt76,316m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt25,439m3
9Bốc xếp đất các loạint50,877m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Tnt50,877m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5Tnt50,877m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,105100m2
13Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100nt6,816m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125nt48,252m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,284100m2
16Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200nt10,313m3
17Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,875100kg
18Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,145100kg
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt191,621m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt63,874m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,285100m2
22Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100nt12,817m3
23Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125nt102,147m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngnt1,366100m2
25Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200nt11,185m3
26Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,645100kg
27Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,32100kg
28Gia công cột bằng thép hìnhnt1,04tấn
29Lắp dựng cột thép các loạint1,04tấn
30Xây tường thẳng bằng không nung (6,5x10,5x22), chiều dày nt20,6m3
31Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75nt13,068m3
32Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75nt647,084m2
33Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75nt480m
34sản xuất hàng rào thép hộpnt48,825m2
35Lắp dựng hàng rào thép hộpnt48,825m2
36Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnt97,651m2
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt63,874m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu nt4,077m3
39Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100nt0,392m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,025100m2
41Bê tông móng chiều rộng nt0,684m3
42Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,023100kg
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,074100m2
44Bê tông cột, tiết diện nt1,116m3
45Cốt thép cột, đường kính cốt thép nt0,012100kg
46Cốt thép cột, đường kính cốt thép nt0,35100kg
47Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt2,994m3
48Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạint128,83m3
49Bốc xếp đất các loạint128,83m3
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5Tnt128,83m3
51Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5Tnt128,83m3
52Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75nt1,674m3
53Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxnt13,392m2
54Sản xuất cổng bằng thép hộpnt6,6m2
55Lắp dựng cổngnt6,6m2
56Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnt13,21m2
57Khóa cổngnt1bộ
58Biển trụ sở cơ quannt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.707E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.41E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo (có hạng mục cải tạo kết cấu) công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư điện/cơ điện- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyên An toàn lao động còn hiệu lực.- Nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này thì được đánh giá đáp ứng kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu được nêu tại điểm a, khoản 2.2, Mục 2, Chương III, E-HSMT và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
2 Ô tô tự đổ Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
3 Máy cắt gạch đá Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
4 Máy cắt uốn thép Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
5 Máy đầm dùi Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
6 Máy khoan bê tông Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->