Gói thầu: Gói thầu số 10: (Khu vực 4)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220138444-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 10: (Khu vực 4)
Số hiệu KHLCNT 20220137577
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 11:43:00 đến ngày 2022-01-28 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,504,850,275 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.504.850.275(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 751.455.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Chăm sóc, duy trì cây xanh đô thị. Nhà thầu nộp kèm theo những tài liệu như: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ tương đương chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.753.395.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.506.790.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Lâm nghiệp hoặc trồng trọt.- Đã từng tham gia 02 công trình chăm sóc cây xanh đô thị, có xác nhận chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Lâm nghiệp hoặc trồng trọt.- Đã từng tham gia 02 công trình chăm sóc cây xanh đô thị, có xác nhận chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh đề xuất ít nhất 01 nhân sự thuộc vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 02 hoặc nhóm 01 còn hiệu lực.- Đã từng tham gia 02 công trình chăm sóc cây xanh đô thị, có xác nhận chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh đề xuất ít nhất 01 nhân sự thuộc vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: (Khu vực 4)
Chăm sóc, duy trì cây xanh, cây cảnh đô thị trên địa bàn thành phố Lai Châu năm 2022
11 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 1 Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường; + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty cổ phần đầu tư Xuân Thành


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Lai Châu , địa chỉ: Số 68 đường Võ Nguyên Giáp Phường Quyết tiến Thành phố Lai Châu
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 1 Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu


E-CDNT 10.7
- Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Bảo lãnh dự thầu do đại diện hợp pháp của ngân hàng ký; - Xác nhận không nợ đọng thuế tối thiểu đến hết năm 2020 của cơ quan thuế; - Các tài phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Hồ sơ đính kèm E-HSDT là file mềm, ảnh màu được chụp hoặc Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc khi được được Bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, hồ sơ thuyết minh biện pháp kỹ thuật thi công, hồ sơ làm rõ trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 1 Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 1 Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 1 Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133 876 501. Fax: 02133 876 437. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu để phản ánh về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tưới nước cây ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Thực hiện tại Khu hành chính thành phố Lai Châu 100 cây/lần 317 Khối lượng tính cho 11 tháng
2 Duy trì cây cảnh tạo hình Thực hiện tại Khu hành chính thành phố Lai Châu 100cây 9,51 Khối lượng tính cho 11 tháng
3 Duy trì cây cảnh trồng chậu Thực hiện tại Khu hành chính thành phố Lai Châu 100cây/năm 1,4 Khối lượng tính cho 11 tháng
4 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Thực hiện tại Khu hành chính thành phố Lai Châu 100m2 2.934 Khối lượng tính cho 11 tháng
5 Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào Thực hiện tại Khu hành chính thành phố Lai Châu 100m2 80,56 Khối lượng tính cho 11 tháng
6 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Thực hiện tại Khu hành chính thành phố Lai Châu 100m2 55,2 Khối lượng tính cho 11 tháng
7 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8 m3 Thực hiện tại Khu hành chính thành phố Lai Châu 100m2 4.911,5 Khối lượng tính cho 11 tháng
8 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 Thực hiện tại Khu hành chính thành phố Lai Châu 100m2 1.300 Khối lượng tính cho 11 tháng
9 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Thực hiện tại Khu hành chính thành phố Lai Châu 100m2 392,92 Khối lượng tính cho 11 tháng
10 Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy công suất 3CV Thực hiện tại Khu hành chính thành phố Lai Châu 100m2 104 Khối lượng tính cho 11 tháng
11 Làm cỏ tạp trong thảm cỏ thuần chủng Thực hiện tại Khu hành chính thành phố Lai Châu 100m2 589,38 Khối lượng tính cho 11 tháng
12 Bón phân Thảm cỏ Thực hiện tại Khu hành chính thành phố Lai Châu 100m2 745,38 Khối lượng tính cho 11 tháng
13 Duy trì cây bóng mát Thực hiện tại Khu hành chính thành phố Lai Châu cây/năm 375 Khối lượng tính cho 11 tháng
14 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 8m3 Thực hiện tại Khu hành chính thành phố Lai Châu 100chậu/lần 112 Khối lượng tính cho 11 tháng
15 Thay đất, phân chậu cảnh Thực hiện tại Khu hành chính thành phố Lai Châu 100chậu/lần 1,4 Khối lượng tính cho 11 tháng
16 Quét vôi gốc cây Thực hiện tại Khu hành chính thành phố Lai Châu Cây/lần 375 Khối lượng tính cho 11 tháng
17 Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào Thực hiện tại Đường Tôn Đức Thắng - phường Quyết Tiến 100m2 56 Khối lượng tính cho 11 tháng
18 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Thực hiện tại Đường Tôn Đức Thắng - phường Quyết Tiến 100m2 1.200 Khối lượng tính cho 11 tháng
19 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Thực hiện tại Đường Tôn Đức Thắng - phường Quyết Tiến 100m2 12 Khối lượng tính cho 11 tháng
20 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8 m3 Thực hiện tại Đường Tôn Đức Thắng - phường Quyết Tiến 100m2 1.000 Khối lượng tính cho 11 tháng
21 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Thực hiện tại Đường Tôn Đức Thắng - phường Quyết Tiến 100m2 80 Khối lượng tính cho 11 tháng
22 Làm cỏ tạp trong thảm cỏ thuần chủng Thực hiện tại Đường Tôn Đức Thắng - phường Quyết Tiến 100m2 120 Khối lượng tính cho 11 tháng
23 Bón phân Thảm cỏ Thực hiện tại Đường Tôn Đức Thắng - phường Quyết Tiến 100m2 120 Khối lượng tính cho 11 tháng
24 Duy trì cây bóng mát Thực hiện tại Đường Tôn Đức Thắng - phường Quyết Tiến cây/năm 350 Khối lượng tính cho 11 tháng
25 Quét vôi gốc cây Thực hiện tại Đường Tôn Đức Thắng - phường Quyết Tiến Cây/lần 350 Khối lượng tính cho 11 tháng
26 Tưới nước cây ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Thực hiện tại Phố Bà Triệu phường Quyết Tiến 100 cây/lần 102 Khối lượng tính cho 11 tháng
27 Duy trì cây cảnh tạo hình Thực hiện tại Phố Bà Triệu phường Quyết Tiến 100cây 3,06 Khối lượng tính cho 11 tháng
28 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Thực hiện tại Phố Bà Triệu phường Quyết Tiến 100m2 290 Khối lượng tính cho 11 tháng
29 Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào Thực hiện tại Phố Bà Triệu phường Quyết Tiến 100m2 8,8 Khối lượng tính cho 11 tháng
30 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Thực hiện tại Phố Bà Triệu phường Quyết Tiến 100m2 4,2 Khối lượng tính cho 11 tháng
31 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8 m3 Thực hiện tại Phố Bà Triệu phường Quyết Tiến 100m2 524 Khối lượng tính cho 11 tháng
32 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Thực hiện tại Phố Bà Triệu phường Quyết Tiến 100m2 41,92 Khối lượng tính cho 11 tháng
33 Làm cỏ tạp trong thảm cỏ thuần chủng Thực hiện tại Phố Bà Triệu phường Quyết Tiến 100m2 62,88 Khối lượng tính cho 11 tháng
34 Bón phân Thảm cỏ Thực hiện tại Phố Bà Triệu phường Quyết Tiến 100m2 62,88 Khối lượng tính cho 11 tháng
35 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8 m3 Thực hiện tại Khu vực phía sau Tượng đài Bác Hồ 100m2 2.013,5 Khối lượng tính cho 11 tháng
36 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Thực hiện tại Khu vực phía sau Tượng đài Bác Hồ 100m2 161,08 Khối lượng tính cho 11 tháng
37 Làm cỏ tạp trong thảm cỏ thuần chủng Thực hiện tại Khu vực phía sau Tượng đài Bác Hồ 100m2 241,62 Khối lượng tính cho 11 tháng
38 Bón phân Thảm cỏ Thực hiện tại Khu vực phía sau Tượng đài Bác Hồ 100m2 241,62 Khối lượng tính cho 11 tháng
39 Duy trì cây bóng mát Thực hiện tại Khu vực phía sau Tượng đài Bác Hồ cây/năm 310 Khối lượng tính cho 11 tháng
40 Quét vôi gốc cây Thực hiện tại Khu vực phía sau Tượng đài Bác Hồ Cây/lần 310 Khối lượng tính cho 11 tháng
41 Tưới nước cây ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Thực hiện tại Khuôn viên cây xanh tổ 3 phường Đoàn Kết + KV tam giác tổ 2 phường Tân Phong 100 cây/lần 192 Khối lượng tính cho 11 tháng
42 Duy trì cây cảnh tạo hình Thực hiện tại Khuôn viên cây xanh tổ 3 phường Đoàn Kết + KV tam giác tổ 2 phường Tân Phong 100cây 5,76 Khối lượng tính cho 11 tháng
43 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Thực hiện tại Khuôn viên cây xanh tổ 3 phường Đoàn Kết + KV tam giác tổ 2 phường Tân Phong 100m2 400 Khối lượng tính cho 11 tháng
44 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Thực hiện tại Khuôn viên cây xanh tổ 3 phường Đoàn Kết + KV tam giác tổ 2 phường Tân Phong 100m2 12,36 Khối lượng tính cho 11 tháng
45 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8 m3 Thực hiện tại Khuôn viên cây xanh tổ 3 phường Đoàn Kết + KV tam giác tổ 2 phường Tân Phong 100m2 1.450 Khối lượng tính cho 11 tháng
46 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Thực hiện tại Khuôn viên cây xanh tổ 3 phường Đoàn Kết + KV tam giác tổ 2 phường Tân Phong 100m2 116 Khối lượng tính cho 11 tháng
47 Làm cỏ tạp trong thảm cỏ thuần chủng Thực hiện tại Khuôn viên cây xanh tổ 3 phường Đoàn Kết + KV tam giác tổ 2 phường Tân Phong 100m2 174 Khối lượng tính cho 11 tháng
48 Bón phân Thảm cỏ Thực hiện tại Khuôn viên cây xanh tổ 3 phường Đoàn Kết + KV tam giác tổ 2 phường Tân Phong 100m2 174 Khối lượng tính cho 11 tháng
49 Duy trì cây bóng mát Thực hiện tại Khuôn viên cây xanh tổ 3 phường Đoàn Kết + KV tam giác tổ 2 phường Tân Phong cây/năm 158 Khối lượng tính cho 11 tháng
50 Quét vôi gốc cây Thực hiện tại Khuôn viên cây xanh tổ 3 phường Đoàn Kết + KV tam giác tổ 2 phường Tân Phong Cây/lần 158 Khối lượng tính cho 11 tháng
51 Duy trì cây xanh bóng mát trên các tuyến đường khu Trung tâm hành chính thành phố, khu giáp suối và trên địa bàn phường Quyết Tiến, Quyết Thắng, Nậm Loỏng. Thực hiện tại các tuyến đường khu Trung tâm hành chính thành phố, khu giáp suối và trên địa bàn phường Quyết Tiến, Quyết Thắng, Nậm Loỏng. cây/năm 1.387 Khối lượng tính cho 11 tháng
52 Quét vôi gốc cây Thực hiện tại các tuyến đường khu Trung tâm hành chính thành phố, khu giáp suối và trên địa bàn phường Quyết Tiến, Quyết Thắng, Nậm Loỏng. Cây/lần 1.387 Khối lượng tính cho 11 tháng
53 Duy trì cây xanh bóng mát trên các tuyến đường khu dân cư số 4, suối cạn KDC số 4 Thực hiện tại các tuyến đường khu dân cư số 4, suối cạn KDC số 4 cây/năm 768 Khối lượng tính cho 11 tháng
54 Duy trì cây bóng mát mới trồng (khu DC số 4) Thực hiện tại các tuyến đường khu dân cư số 4, suối cạn KDC số 4 cây/năm 485 Khối lượng tính cho 11 tháng
55 Quét vôi gốc cây Thực hiện tại các tuyến đường khu dân cư số 4, suối cạn KDC số 4 Cây/lần 1.253 Khối lượng tính cho 11 tháng
56 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm 3CV (hút nước hồ tưới) Thực hiện tại Khu Ao Cá Bác Hồ 100m2 11.086 Khối lượng tính cho 11 tháng
57 Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm 3CV (hút nước hồ tưới) Thực hiện tại Khu Ao Cá Bác Hồ 100m2 1.485 Khối lượng tính cho 11 tháng
58 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Thực hiện tại Khu Ao Cá Bác Hồ 100m2 886,88 Khối lượng tính cho 11 tháng
59 Làm cỏ tạp trong thảm cỏ thuần chủng Thực hiện tại Khu Ao Cá Bác Hồ 100m2 1.330,32 Khối lượng tính cho 11 tháng
60 Bón phân Thảm cỏ Thực hiện tại Khu Ao Cá Bác Hồ 100m2 1.508,52 Khối lượng tính cho 11 tháng
61 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh cây hàng rào đường viền bằng máy bơm công suất 3CV (hút nước hồ tưới) Thực hiện tại Khu Ao Cá Bác Hồ 100m2 1.169,7 Khối lượng tính cho 11 tháng
62 Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào Thực hiện tại Khu Ao Cá Bác Hồ 100m2 23,8 Khối lượng tính cho 11 tháng
63 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Thực hiện tại Khu Ao Cá Bác Hồ 100m2 31,14 Khối lượng tính cho 11 tháng
64 Duy trì cây cảnh trổ hoa Thực hiện tại Khu Ao Cá Bác Hồ 100cây /lần 19,32 Khối lượng tính cho 11 tháng
65 Duy trì cây bóng mát Thực hiện tại Khu Ao Cá Bác Hồ cây/năm 418 Khối lượng tính cho 11 tháng
66 Quét vôi gốc cây Thực hiện tại Khu Ao Cá Bác Hồ Cây/lần 418 Khối lượng tính cho 11 tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.504850275E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 751.455.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.504.850.275(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 751.455.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Chăm sóc, duy trì cây xanh đô thị. Nhà thầu nộp kèm theo những tài liệu như: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ tương đương chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.753.395.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.506.790.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Lâm nghiệp hoặc trồng trọt.- Đã từng tham gia 02 công trình chăm sóc cây xanh đô thị, có xác nhận chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Lâm nghiệp hoặc trồng trọt.- Đã từng tham gia 02 công trình chăm sóc cây xanh đô thị, có xác nhận chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh đề xuất ít nhất 01 nhân sự thuộc vị trí này.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 02 hoặc nhóm 01 còn hiệu lực.- Đã từng tham gia 02 công trình chăm sóc cây xanh đô thị, có xác nhận chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh đề xuất ít nhất 01 nhân sự thuộc vị trí này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->