Gói thầu: Gói thầu số 09: (Khu vực 3)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220138338-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 09: (Khu vực 3)
Số hiệu KHLCNT 20220137577
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 11:41:00 đến ngày 2022-01-28 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,904,002,111 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.904.002.111(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 871.200.633VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Chăm sóc, duy trì cây xanh đô thị. Nhà thầu nộp kèm theo những tài liệu như: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ tương đương chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Lâm nghiệp hoặc trồng trọt.- Đã từng tham gia 02 công trình chăm sóc cây xanh đô thị, có xác nhận chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Lâm nghiệp hoặc trồng trọt.- Đã từng tham gia 02 công trình chăm sóc cây xanh đô thị, có xác nhận chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh đề xuất ít nhất 01 nhân sự thuộc vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 02 hoặc nhóm 01 còn hiệu lực.- Đã từng tham gia 02 công trình chăm sóc cây xanh đô thị, có xác nhận chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh đề xuất ít nhất 01 nhân sự thuộc vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: (Khu vực 3)
Chăm sóc, duy trì cây xanh, cây cảnh đô thị trên địa bàn thành phố Lai Châu năm 2022
11 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 1 Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường; + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty cổ phần đầu tư Xuân Thành


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Lai Châu , địa chỉ: Số 68 đường Võ Nguyên Giáp Phường Quyết tiến Thành phố Lai Châu
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 1 Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu


E-CDNT 10.7
- Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Bảo lãnh dự thầu do đại diện hợp pháp của ngân hàng ký; - Xác nhận không nợ đọng thuế tối thiểu đến hết năm 2020 của cơ quan thuế; - Các tài phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Hồ sơ đính kèm E-HSDT là file mềm, ảnh màu được chụp hoặc Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc khi được được Bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, hồ sơ thuyết minh biện pháp kỹ thuật thi công, hồ sơ làm rõ trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 1 Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 1 Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 1 Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133 876 501. Fax: 02133 876 437. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu để phản ánh về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tưới nước cây ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Thực hiện tại Đường 30/4 (Bao gồm cả Bùng binh số 1) - phường Đông Phong 100 cây/lần 2.110 Khối lượng tính cho 11 tháng
2 Duy trì cây cảnh tạo hình Thực hiện tại Đường 30/4 (Bao gồm cả Bùng binh số 1) - phường Đông Phong 100cây 43,5 Khối lượng tính cho 11 tháng
3 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Thực hiện tại Đường 30/4 (Bao gồm cả Bùng binh số 1) - phường Đông Phong 100m2 2.239 Khối lượng tính cho 11 tháng
4 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Thực hiện tại Đường 30/4 (Bao gồm cả Bùng binh số 1) - phường Đông Phong 100m2 44,1 Khối lượng tính cho 11 tháng
5 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8 m3 Thực hiện tại Đường 30/4 (Bao gồm cả Bùng binh số 1) - phường Đông Phong 100m2 1.325,8 Khối lượng tính cho 11 tháng
6 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Thực hiện tại Đường 30/4 (Bao gồm cả Bùng binh số 1) - phường Đông Phong 100m2 106,064 Khối lượng tính cho 11 tháng
7 Làm cỏ tạp trong thảm cỏ thuần chủng Thực hiện tại Đường 30/4 (Bao gồm cả Bùng binh số 1) - phường Đông Phong 100m2 159,096 Khối lượng tính cho 11 tháng
8 Bón phân Thảm cỏ Thực hiện tại Đường 30/4 (Bao gồm cả Bùng binh số 1) - phường Đông Phong 100m2 159,096 Khối lượng tính cho 11 tháng
9 Duy trì cây bóng mát Thực hiện tại Đường 30/4 (Bao gồm cả Bùng binh số 1) - phường Đông Phong cây/năm 691 Khối lượng tính cho 11 tháng
10 Duy trì cây cảnh trổ hoa Thực hiện tại Đường 30/4 (Bao gồm cả Bùng binh số 1) - phường Đông Phong 100cây /lần 26,4 Khối lượng tính cho 11 tháng
11 Duy trì bồn cảnh lá màu, không có hàng rào Thực hiện tại Đường 30/4 (Bao gồm cả Bùng binh số 1) - phường Đông Phong 100m2/năm 15,04 Khối lượng tính cho 11 tháng
12 Trồng dặm cây lá màu, bồn cảnh (Cây chuỗi ngọc) Thực hiện tại Đường 30/4 (Bao gồm cả Bùng binh số 1) - phường Đông Phong 100m2/năm 10 Khối lượng tính cho 11 tháng
13 Quét vôi gốc cây Thực hiện tại Đường 30/4 (Bao gồm cả Bùng binh số 1) - phường Đông Phong Cây/lần 691 Khối lượng tính cho 11 tháng
14 Tưới nước cây ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Thực hiện tại Đường Điện Biên Phủ - thành phố Lai Châu 100 cây/lần 1.212 Khối lượng tính cho 11 tháng
15 Duy trì cây cảnh tạo hình Thực hiện tại Đường Điện Biên Phủ - thành phố Lai Châu 100cây 25,5 Khối lượng tính cho 11 tháng
16 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Thực hiện tại Đường Điện Biên Phủ - thành phố Lai Châu 100m2 1.775 Khối lượng tính cho 11 tháng
17 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Thực hiện tại Đường Điện Biên Phủ - thành phố Lai Châu 100m2 58,5 Khối lượng tính cho 11 tháng
18 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8 m3 Thực hiện tại Đường Điện Biên Phủ - thành phố Lai Châu 100m2 548,2 Khối lượng tính cho 11 tháng
19 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Thực hiện tại Đường Điện Biên Phủ - thành phố Lai Châu 100m2 43,856 Khối lượng tính cho 11 tháng
20 Làm cỏ tạp trong thảm cỏ thuần chủng Thực hiện tại Đường Điện Biên Phủ - thành phố Lai Châu 100m2 65,784 Khối lượng tính cho 11 tháng
21 Bón phân Thảm cỏ Thực hiện tại Đường Điện Biên Phủ - thành phố Lai Châu 100m2 65,784 Khối lượng tính cho 11 tháng
22 Duy trì cây bóng mát Thực hiện tại Đường Điện Biên Phủ - thành phố Lai Châu cây/năm 595 Khối lượng tính cho 11 tháng
23 Duy trì cây cảnh trổ hoa Thực hiện tại Đường Điện Biên Phủ - thành phố Lai Châu 100cây /lần 14,48 Khối lượng tính cho 11 tháng
24 Duy trì bồn cảnh lá màu, không có hàng rào Thực hiện tại Đường Điện Biên Phủ - thành phố Lai Châu 100m2/năm 8 Khối lượng tính cho 11 tháng
25 Trồng dặm cây lá màu, bồn cảnh (Cây chuỗi ngọc) Thực hiện tại Đường Điện Biên Phủ - thành phố Lai Châu 100m2/năm 5 Khối lượng tính cho 11 tháng
26 Quét vôi gốc cây Thực hiện tại Đường Điện Biên Phủ - thành phố Lai Châu Cây/lần 595 Khối lượng tính cho 11 tháng
27 Tưới nước cây ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Thực hiện tại Các khu cây xanh đường nối Hợp khối tỉnh và đường Nguyễn Lương Bằng 100 cây/lần 735 Khối lượng tính cho 11 tháng
28 Duy trì cây cảnh tạo hình Thực hiện tại Các khu cây xanh đường nối Hợp khối tỉnh và đường Nguyễn Lương Bằng 100cây 22,05 Khối lượng tính cho 11 tháng
29 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Thực hiện tại Các khu cây xanh đường nối Hợp khối tỉnh và đường Nguyễn Lương Bằng 100m2 1.424 Khối lượng tính cho 11 tháng
30 Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào Thực hiện tại Các khu cây xanh đường nối Hợp khối tỉnh và đường Nguyễn Lương Bằng 100m2 44,16 Khối lượng tính cho 11 tháng
31 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Thực hiện tại Các khu cây xanh đường nối Hợp khối tỉnh và đường Nguyễn Lương Bằng 100m2 19,2 Khối lượng tính cho 11 tháng
32 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8 m3 Thực hiện tại Các khu cây xanh đường nối Hợp khối tỉnh và đường Nguyễn Lương Bằng 100m2 2.000 Khối lượng tính cho 11 tháng
33 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Thực hiện tại Các khu cây xanh đường nối Hợp khối tỉnh và đường Nguyễn Lương Bằng 100m2 160 Khối lượng tính cho 11 tháng
34 Làm cỏ tạp trong thảm cỏ thuần chủng Thực hiện tại Các khu cây xanh đường nối Hợp khối tỉnh và đường Nguyễn Lương Bằng 100m2 240 Khối lượng tính cho 11 tháng
35 Bón phân Thảm cỏ Thực hiện tại Các khu cây xanh đường nối Hợp khối tỉnh và đường Nguyễn Lương Bằng 100m2 240 Khối lượng tính cho 11 tháng
36 Duy trì cây bóng mát Thực hiện tại Các khu cây xanh đường nối Hợp khối tỉnh và đường Nguyễn Lương Bằng cây/năm 3.367 Khối lượng tính cho 11 tháng
37 Quét vôi gốc cây Thực hiện tại Các khu cây xanh đường nối Hợp khối tỉnh và đường Nguyễn Lương Bằng Cây/lần 3.367 Khối lượng tính cho 11 tháng
38 Tưới nước cây ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Thực hiện tại Phố Nguyễn Thái Học - phường Tân Phong 100 cây/lần 162 Khối lượng tính cho 11 tháng
39 Duy trì cây cảnh tạo hình Thực hiện tại Phố Nguyễn Thái Học - phường Tân Phong 100cây 4,86 Khối lượng tính cho 11 tháng
40 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Thực hiện tại Phố Nguyễn Thái Học - phường Tân Phong 100m2 915 Khối lượng tính cho 11 tháng
41 Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào Thực hiện tại Phố Nguyễn Thái Học - phường Tân Phong 100m2 24,8 Khối lượng tính cho 11 tháng
42 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Thực hiện tại Phố Nguyễn Thái Học - phường Tân Phong 100m2 17,7 Khối lượng tính cho 11 tháng
43 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8 m3 Thực hiện tại Phố Nguyễn Thái Học - phường Tân Phong 100m2 1.623 Khối lượng tính cho 11 tháng
44 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Thực hiện tại Phố Nguyễn Thái Học - phường Tân Phong 100m2 129,84 Khối lượng tính cho 11 tháng
45 Làm cỏ tạp trong thảm cỏ thuần chủng Thực hiện tại Phố Nguyễn Thái Học - phường Tân Phong 100m2 194,76 Khối lượng tính cho 11 tháng
46 Bón phân Thảm cỏ Thực hiện tại Phố Nguyễn Thái Học - phường Tân Phong 100m2 194,76 Khối lượng tính cho 11 tháng
47 Duy trì cây bóng mát Thực hiện tại Phố Nguyễn Thái Học - phường Tân Phong cây/năm 55 Khối lượng tính cho 11 tháng
48 Quét vôi gốc cây Thực hiện tại Phố Nguyễn Thái Học - phường Tân Phong Cây/lần 55 Khối lượng tính cho 11 tháng
49 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Thực hiện tại Giải phân cách đường 7A, phố Cù Chính Lan, phố Đặng Văn Chung; phố Trần Duy Hưng - phường Đông Phong 100m2 644 Khối lượng tính cho 11 tháng
50 Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào Thực hiện tại Giải phân cách đường 7A, phố Cù Chính Lan, phố Đặng Văn Chung; phố Trần Duy Hưng - phường Đông Phong 100m2 25,76 Khối lượng tính cho 11 tháng
51 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Thực hiện tại Giải phân cách đường 7A, phố Cù Chính Lan, phố Đặng Văn Chung; phố Trần Duy Hưng - phường Đông Phong 100m2 11,34 Khối lượng tính cho 11 tháng
52 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8 m3 Thực hiện tại Giải phân cách đường 7A, phố Cù Chính Lan, phố Đặng Văn Chung; phố Trần Duy Hưng - phường Đông Phong 100m2 596 Khối lượng tính cho 11 tháng
53 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Thực hiện tại Giải phân cách đường 7A, phố Cù Chính Lan, phố Đặng Văn Chung; phố Trần Duy Hưng - phường Đông Phong 100m2 47,68 Khối lượng tính cho 11 tháng
54 Làm cỏ tạp trong thảm cỏ thuần chủng Thực hiện tại Giải phân cách đường 7A, phố Cù Chính Lan, phố Đặng Văn Chung; phố Trần Duy Hưng - phường Đông Phong 100m2 71,52 Khối lượng tính cho 11 tháng
55 Bón phân Thảm cỏ Thực hiện tại Giải phân cách đường 7A, phố Cù Chính Lan, phố Đặng Văn Chung; phố Trần Duy Hưng - phường Đông Phong 100m2 71,52 Khối lượng tính cho 11 tháng
56 Duy trì cây bóng mát Thực hiện tại Giải phân cách đường 7A, phố Cù Chính Lan, phố Đặng Văn Chung; phố Trần Duy Hưng - phường Đông Phong cây/năm 102 Khối lượng tính cho 11 tháng
57 Quét vôi gốc cây Thực hiện tại Giải phân cách đường 7A, phố Cù Chính Lan, phố Đặng Văn Chung; phố Trần Duy Hưng - phường Đông Phong Cây/lần 102 Khối lượng tính cho 11 tháng
58 Tưới nước cây ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Thực hiện tại Giải phân cách đường Nguyễn Văn Trỗi - phường Đông Phong 100 cây/lần 189 Khối lượng tính cho 11 tháng
59 Duy trì cây cảnh tạo hình Thực hiện tại Giải phân cách đường Nguyễn Văn Trỗi - phường Đông Phong 100cây 5,67 Khối lượng tính cho 11 tháng
60 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Thực hiện tại Giải phân cách đường Nguyễn Văn Trỗi - phường Đông Phong 100m2 506 Khối lượng tính cho 11 tháng
61 Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào Thực hiện tại Giải phân cách đường Nguyễn Văn Trỗi - phường Đông Phong 100m2 15,44 Khối lượng tính cho 11 tháng
62 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Thực hiện tại Giải phân cách đường Nguyễn Văn Trỗi - phường Đông Phong 100m2 7,2 Khối lượng tính cho 11 tháng
63 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8 m3 Thực hiện tại Giải phân cách đường Nguyễn Văn Trỗi - phường Đông Phong 100m2 1.468,5 Khối lượng tính cho 11 tháng
64 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Thực hiện tại Giải phân cách đường Nguyễn Văn Trỗi - phường Đông Phong 100m2 117,48 Khối lượng tính cho 11 tháng
65 Làm cỏ tạp trong thảm cỏ thuần chủng Thực hiện tại Giải phân cách đường Nguyễn Văn Trỗi - phường Đông Phong 100m2 176,22 Khối lượng tính cho 11 tháng
66 Bón phân Thảm cỏ Thực hiện tại Giải phân cách đường Nguyễn Văn Trỗi - phường Đông Phong 100m2 176,22 Khối lượng tính cho 11 tháng
67 Duy trì cây bóng mát Thực hiện tại Giải phân cách đường Nguyễn Văn Trỗi - phường Đông Phong cây/năm 91 Khối lượng tính cho 11 tháng
68 Quét vôi gốc cây Thực hiện tại Giải phân cách đường Nguyễn Văn Trỗi - phường Đông Phong Cây/lần 91 Khối lượng tính cho 11 tháng
69 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Thực hiện tại Khuôn viên công cộng tổ 25, 26 - phường Đông Phong (bao gồm cả KV cây xanh tổ 25 giáp đường 30/4) 100m2 1.896 Khối lượng tính cho 11 tháng
70 Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào Thực hiện tại Khuôn viên công cộng tổ 25, 26 - phường Đông Phong (bao gồm cả KV cây xanh tổ 25 giáp đường 30/4) 100m2 45,2 Khối lượng tính cho 11 tháng
71 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Thực hiện tại Khuôn viên công cộng tổ 25, 26 - phường Đông Phong (bao gồm cả KV cây xanh tổ 25 giáp đường 30/4) 100m2 25,08 Khối lượng tính cho 11 tháng
72 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8 m3 Thực hiện tại Khuôn viên công cộng tổ 25, 26 - phường Đông Phong (bao gồm cả KV cây xanh tổ 25 giáp đường 30/4) 100m2 3.530 Khối lượng tính cho 11 tháng
73 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Thực hiện tại Khuôn viên công cộng tổ 25, 26 - phường Đông Phong (bao gồm cả KV cây xanh tổ 25 giáp đường 30/4) 100m2 282,4 Khối lượng tính cho 11 tháng
74 Làm cỏ tạp trong thảm cỏ thuần chủng Thực hiện tại Khuôn viên công cộng tổ 25, 26 - phường Đông Phong (bao gồm cả KV cây xanh tổ 25 giáp đường 30/4) 100m2 423,6 Khối lượng tính cho 11 tháng
75 Bón phân Thảm cỏ Thực hiện tại Khuôn viên công cộng tổ 25, 26 - phường Đông Phong (bao gồm cả KV cây xanh tổ 25 giáp đường 30/4) 100m2 423,6 Khối lượng tính cho 11 tháng
76 Duy trì cây bóng mát Thực hiện tại Khuôn viên công cộng tổ 25, 26 - phường Đông Phong (bao gồm cả KV cây xanh tổ 25 giáp đường 30/4) cây/năm 681 Khối lượng tính cho 11 tháng
77 Quét vôi gốc cây Thực hiện tại Khuôn viên công cộng tổ 25, 26 - phường Đông Phong (bao gồm cả KV cây xanh tổ 25 giáp đường 30/4) Cây/lần 681 Khối lượng tính cho 11 tháng
78 Tưới nước cây ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 Thực hiện tại Phố Trung Dũng - phường Đông Phong 100 cây/lần 168 Khối lượng tính cho 11 tháng
79 Duy trì cây cảnh tạo hình Thực hiện tại Phố Trung Dũng - phường Đông Phong 100cây 5,04 Khối lượng tính cho 11 tháng
80 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Thực hiện tại Phố Trung Dũng - phường Đông Phong 100m2 408 Khối lượng tính cho 11 tháng
81 Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào Thực hiện tại Phố Trung Dũng - phường Đông Phong 100m2 7,92 Khối lượng tính cho 11 tháng
82 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Thực hiện tại Phố Trung Dũng - phường Đông Phong 100m2 12,6 Khối lượng tính cho 11 tháng
83 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8 m3 Thực hiện tại Phố Trung Dũng - phường Đông Phong 100m2 1.035 Khối lượng tính cho 11 tháng
84 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy Thực hiện tại Phố Trung Dũng - phường Đông Phong 100m2 82,8 Khối lượng tính cho 11 tháng
85 Làm cỏ tạp trong thảm cỏ thuần chủng Thực hiện tại Phố Trung Dũng - phường Đông Phong 100m2 124,2 Khối lượng tính cho 11 tháng
86 Bón phân Thảm cỏ Thực hiện tại Phố Trung Dũng - phường Đông Phong 100m2 124,2 Khối lượng tính cho 11 tháng
87 Duy trì cây bóng mát Thực hiện tại Phố Trung Dũng - phường Đông Phong cây/năm 45 Khối lượng tính cho 11 tháng
88 Quét vôi gốc cây Thực hiện tại Phố Trung Dũng - phường Đông Phong Cây/lần 45 Khối lượng tính cho 11 tháng
89 Duy trì cây xanh đường Phạm Văn Đồng, đường Hoàng Quốc Việt, đường Nguyễn Văn Linh, Nguyễn Hữu Thọ, Phố Nguyễn Minh Khai (gồm cả vườn cây giáp CA tỉnh) + khu vườn 2,8ha và các tuyến đường thuộc tổ 16 phường Tân Phong Thực hiện tại ường Phạm Văn Đồng, đường Hoàng Quốc Việt, đường Nguyễn Văn Linh, Nguyễn Hữu Thọ, Phố Nguyễn Minh Khai (gồm cả vườn cây giáp CA tỉnh) + khu vườn 2,8ha và các tuyến đường thuộc tổ 16 phường Tân Phong cây/năm 2.655 Khối lượng tính cho 11 tháng
90 Quét vôi gốc cây Thực hiện tại ường Phạm Văn Đồng, đường Hoàng Quốc Việt, đường Nguyễn Văn Linh, Nguyễn Hữu Thọ, Phố Nguyễn Minh Khai (gồm cả vườn cây giáp CA tỉnh) + khu vườn 2,8ha và các tuyến đường thuộc tổ 16 phường Tân Phong Cây/lần 2.655 Khối lượng tính cho 11 tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.904002111E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 871.200.633VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.904.002.111(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 871.200.633VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Chăm sóc, duy trì cây xanh đô thị. Nhà thầu nộp kèm theo những tài liệu như: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ tương đương chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Lâm nghiệp hoặc trồng trọt.- Đã từng tham gia 02 công trình chăm sóc cây xanh đô thị, có xác nhận chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Lâm nghiệp hoặc trồng trọt.- Đã từng tham gia 02 công trình chăm sóc cây xanh đô thị, có xác nhận chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh đề xuất ít nhất 01 nhân sự thuộc vị trí này.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 02 hoặc nhóm 01 còn hiệu lực.- Đã từng tham gia 02 công trình chăm sóc cây xanh đô thị, có xác nhận chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh đề xuất ít nhất 01 nhân sự thuộc vị trí này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->