Gói thầu: Gói thầu số 07: (Khu vực 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220137830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: (Khu vực 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137577 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 11:38:00 đến ngày 2022-01-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,428,650,329 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.428.650.329(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 728.595.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Chăm sóc, duy trì cây xanh đô thị. Nhà thầu nộp kèm theo những tài liệu như: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ tương đương chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Lâm nghiệp hoặc trồng trọt.- Đã từng tham gia 02 công trình chăm sóc cây xanh đô thị, có xác nhận chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Lâm nghiệp hoặc trồng trọt.- Đã từng tham gia 02 công trình chăm sóc cây xanh đô thị, có xác nhận chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh đề xuất ít nhất 01 nhân sự thuộc vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 02 hoặc nhóm 01 còn hiệu lực.- Đã từng tham gia 02 công trình chăm sóc cây xanh đô thị, có xác nhận chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh đề xuất ít nhất 01 nhân sự thuộc vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: (Khu vực 1) Chăm sóc, duy trì cây xanh, cây cảnh đô thị trên địa bàn thành phố Lai Châu năm 2022 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Bảo lãnh dự thầu do đại diện hợp pháp của ngân hàng ký; - Xác nhận không nợ đọng thuế tối thiểu đến hết năm 2020 của cơ quan thuế; - Các tài phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật tại Mục 2, Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Hồ sơ đính kèm E-HSDT là file mềm, ảnh màu được chụp hoặc Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc khi được được Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, hồ sơ thuyết minh biện pháp kỹ thuật thi công, hồ sơ làm rõ trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị Thành phố Lai Châu.
Địa chỉ: Tầng 1 Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 1 Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 1 Khu hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, phường Quyết Tiến, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. ĐT: 02133 876 501. Fax: 02133 876 437. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu để phản ánh về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. Điện thoại: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước cây ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Thực hiện tại Đường 19/8 - thành phố Lai Châu | 100 cây/lần | 1.577 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 2 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Thực hiện tại Đường 19/8 - thành phố Lai Châu | 100cây | 27,87 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 3 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Thực hiện tại Đường 19/8 - thành phố Lai Châu | 100m2 | 2.836 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 4 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Thực hiện tại Đường 19/8 - thành phố Lai Châu | 100m2 | 71,28 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 5 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8 m3 | Thực hiện tại Đường 19/8 - thành phố Lai Châu | 100m2 | 521,4 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 6 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Thực hiện tại Đường 19/8 - thành phố Lai Châu | 100m2 | 41,712 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 7 | Làm cỏ tạp trong thảm cỏ thuần chủng | Thực hiện tại Đường 19/8 - thành phố Lai Châu | 100m2 | 62,568 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 8 | Bón phân Thảm cỏ | Thực hiện tại Đường 19/8 - thành phố Lai Châu | 100m2 | 62,568 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 9 | Duy trì cây bóng mát | Thực hiện tại Đường 19/8 - thành phố Lai Châu | cây/năm | 453 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 10 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Thực hiện tại Đường 19/8 - thành phố Lai Châu | 100cây /lần | 25,92 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 11 | Duy trì bồn cảnh lá màu, không có hàng rào | Thực hiện tại Đường 19/8 - thành phố Lai Châu | 100m2/năm | 16,48 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 12 | Trồng dặm cây lá màu, bồn cảnh (Cây chuỗi ngọc) | Thực hiện tại Đường 19/8 - thành phố Lai Châu | 100m2/năm | 5 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 13 | Quét vôi gốc cây | Thực hiện tại Đường 19/8 - thành phố Lai Châu | Cây/lần | 453 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 14 | Tưới nước cây ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Thực hiện tại Đường Võ Nguyên Giáp (bao gồm cả bùng binh số 3) | 100 cây/lần | 3.013 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 15 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Thực hiện tại Đường Võ Nguyên Giáp (bao gồm cả bùng binh số 3) | 100cây | 47,94 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 16 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Thực hiện tại Đường Võ Nguyên Giáp (bao gồm cả bùng binh số 3) | 100m2 | 2.405,9 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 17 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Thực hiện tại Đường Võ Nguyên Giáp (bao gồm cả bùng binh số 3) | 100m2 | 68,934 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 18 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào | Thực hiện tại Đường Võ Nguyên Giáp (bao gồm cả bùng binh số 3) | 100m2 | 10 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 19 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8 m3 | Thực hiện tại Đường Võ Nguyên Giáp (bao gồm cả bùng binh số 3) | 100m2 | 3.375 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 20 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Thực hiện tại Đường Võ Nguyên Giáp (bao gồm cả bùng binh số 3) | 100m2 | 270 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 21 | Làm cỏ tạp trong thảm cỏ thuần chủng | Thực hiện tại Đường Võ Nguyên Giáp (bao gồm cả bùng binh số 3) | 100m2 | 405 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 22 | Bón phân Thảm cỏ | Thực hiện tại Đường Võ Nguyên Giáp (bao gồm cả bùng binh số 3) | 100m2 | 405 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 23 | Duy trì cây bóng mát | Thực hiện tại Đường Võ Nguyên Giáp (bao gồm cả bùng binh số 3) | cây/năm | 1.077 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 24 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Thực hiện tại Đường Võ Nguyên Giáp (bao gồm cả bùng binh số 3) | 100cây /lần | 56,6 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 25 | Duy trì bồn cảnh lá màu, không có hàng rào | Thực hiện tại Đường Võ Nguyên Giáp (bao gồm cả bùng binh số 3) | 100m2/năm | 10,07 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 26 | Trồng dặm cây lá màu, bồn cảnh (Cây chuỗi ngọc) | Thực hiện tại Đường Võ Nguyên Giáp (bao gồm cả bùng binh số 3) | 100m2/năm | 5 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 27 | Quét vôi gốc cây | Thực hiện tại Đường Võ Nguyên Giáp (bao gồm cả bùng binh số 3) | Cây/lần | 1.077 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 28 | Tưới nước cây ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Thực hiện tại Khuôn viên cạnh đường Nguyễn Chí Thanh (Bãi đỗ xe tĩnh cũ) - phường Tân Phong | 100 cây/lần | 147 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 29 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Thực hiện tại Khuôn viên cạnh đường Nguyễn Chí Thanh (Bãi đỗ xe tĩnh cũ) - phường Tân Phong | 100cây | 4,41 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 30 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Thực hiện tại Khuôn viên cạnh đường Nguyễn Chí Thanh (Bãi đỗ xe tĩnh cũ) - phường Tân Phong | 100m2 | 706,84 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 31 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Thực hiện tại Khuôn viên cạnh đường Nguyễn Chí Thanh (Bãi đỗ xe tĩnh cũ) - phường Tân Phong | 100m2 | 42,4104 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 32 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8 m3 | Thực hiện tại Khuôn viên cạnh đường Nguyễn Chí Thanh (Bãi đỗ xe tĩnh cũ) - phường Tân Phong | 100m2 | 326,5 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 33 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Thực hiện tại Khuôn viên cạnh đường Nguyễn Chí Thanh (Bãi đỗ xe tĩnh cũ) - phường Tân Phong | 100m2 | 26,12 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 34 | Làm cỏ tạp trong thảm cỏ thuần chủng | Thực hiện tại Khuôn viên cạnh đường Nguyễn Chí Thanh (Bãi đỗ xe tĩnh cũ) - phường Tân Phong | 100m2 | 39,18 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 35 | Bón phân Thảm cỏ | Thực hiện tại Khuôn viên cạnh đường Nguyễn Chí Thanh (Bãi đỗ xe tĩnh cũ) - phường Tân Phong | 100m2 | 39,18 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 36 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Thực hiện tại Khuôn viên tổ 10, 16 phường Tân Phong | 100m2 | 1.330 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 37 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào | Thực hiện tại Khuôn viên tổ 10, 16 phường Tân Phong | 100m2 | 38,8 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 38 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Thực hiện tại Khuôn viên tổ 10, 16 phường Tân Phong | 100m2 | 21,6 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 39 | Duy trì cây bóng mát | Thực hiện tại Khuôn viên tổ 10, 16 phường Tân Phong | cây/năm | 248 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 40 | Quét vôi gốc cây | Thực hiện tại Khuôn viên tổ 10, 16 phường Tân Phong | Cây/lần | 248 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 41 | Duy trì cây xanh bóng mát đường Nguyễn Chí Thanh, Trần phú, Thanh Niên, Nguyễn Viết Xuân, QL4D cũ. | Thực hiện tại đường Nguyễn Chí Thanh, Trần phú, Thanh Niên, Nguyễn Viết Xuân, QL4D cũ | cây/năm | 1.128 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 42 | Duy trì cây xanh các tuyến đường trong khu dân cư số 1, các khu dân cư số 2 và khu dân cư số 6 | Thực hiện tại các tuyến đường trong khu dân cư số 1, các khu dân cư số 2 và khu dân cư số 6 | cây/năm | 1.513 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 43 | Duy trì cây xanh bóng mát tuyến đường Trần phú, QL4D cũ; đường lên khu văn hóa cộng đồng phường Đoàn Kết | Thực hiện tại tuyến đường Trần phú, QL4D cũ; đường lên khu văn hóa cộng đồng phường Đoàn Kết | cây/năm | 1.148 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 44 | Duy trì cây bóng mát (khu DC số 2C, 2D; DC số 6 đường Hoàng Hoa Thám, Ngô Quyền kéo dài) | Thực hiện tại (khu DC số 2C, 2D; DC số 6 đường Hoàng Hoa Thám, Ngô Quyền kéo dài) | cây/năm | 538 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 45 | Quét vôi gốc cây | Thực hiện tại đường Nguyễn Chí Thanh, Trần phú, Thanh Niên, Nguyễn Viết Xuân, QL4D cũ; các tuyến đường trong khu dân cư số 1, các khu dân cư số 2 và khu dân cư số 6; tuyến đường Trần phú, QL4D cũ; đường lên khu văn hóa cộng đồng phường Đoàn Kết; (khu DC số 2C, 2D; DC số 6 đường Hoàng Hoa Thám, Ngô Quyền kéo dài) | Cây/lần | 4.327 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 46 | Tưới nước cây ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Thực hiện tại Đường Nguyễn Thị Định - phường Tân Phong | 100 cây/lần | 184 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 47 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Thực hiện tại Đường Nguyễn Thị Định - phường Tân Phong | 100cây | 5,52 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 48 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Thực hiện tại Đường Nguyễn Thị Định - phường Tân Phong | 100m2 | 901 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 49 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào | Thực hiện tại Đường Nguyễn Thị Định - phường Tân Phong | 100m2 | 17,2 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 50 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Thực hiện tại Đường Nguyễn Thị Định - phường Tân Phong | 100m2 | 28,26 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 51 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8 m3 | Thực hiện tại Đường Nguyễn Thị Định - phường Tân Phong | 100m2 | 2.413,0534 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 52 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Thực hiện tại Đường Nguyễn Thị Định - phường Tân Phong | 100m2 | 193,0443 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 53 | Làm cỏ tạp trong thảm cỏ thuần chủng | Thực hiện tại Đường Nguyễn Thị Định - phường Tân Phong | 100m2 | 289,5664 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 54 | Bón phân Thảm cỏ | Thực hiện tại Đường Nguyễn Thị Định - phường Tân Phong | 100m2 | 289,5664 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 55 | Duy trì cây bóng mát | Thực hiện tại Đường Nguyễn Thị Định - phường Tân Phong | cây/năm | 150 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 56 | Quét vôi gốc cây | Thực hiện tại Đường Nguyễn Thị Định - phường Tân Phong | Cây/lần | 150 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 57 | Tưới nước cây ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Thực hiện tại Phố Quyết Tiến - phường Tân Phong | 100 cây/lần | 539 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 58 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Thực hiện tại Phố Quyết Tiến - phường Tân Phong | 100cây | 16,17 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 59 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Thực hiện tại Phố Quyết Tiến - phường Tân Phong | 100m2 | 529 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 60 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào | Thực hiện tại Phố Quyết Tiến - phường Tân Phong | 100m2 | 14,04 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 61 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Thực hiện tại Phố Quyết Tiến - phường Tân Phong | 100m2 | 10,68 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 62 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8 m3 | Thực hiện tại Phố Quyết Tiến - phường Tân Phong | 100m2 | 1.068,5 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 63 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Thực hiện tại Phố Quyết Tiến - phường Tân Phong | 100m2 | 85,48 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 64 | Làm cỏ tạp trong thảm cỏ thuần chủng | Thực hiện tại Phố Quyết Tiến - phường Tân Phong | 100m2 | 128,22 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 65 | Bón phân Thảm cỏ | Thực hiện tại Phố Quyết Tiến - phường Tân Phong | 100m2 | 128,22 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 66 | Duy trì cây bóng mát | Thực hiện tại Phố Quyết Tiến - phường Tân Phong | cây/năm | 58 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
| 67 | Quét vôi gốc cây | Thực hiện tại Phố Quyết Tiến - phường Tân Phong | Cây/lần | 58 | Khối lượng tính cho 11 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.428650329E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 728.595.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.428.650.329(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 728.595.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Chăm sóc, duy trì cây xanh đô thị. Nhà thầu nộp kèm theo những tài liệu như: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hồ sơ tương đương chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Lâm nghiệp hoặc trồng trọt.- Đã từng tham gia 02 công trình chăm sóc cây xanh đô thị, có xác nhận chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về Lâm nghiệp hoặc trồng trọt.- Đã từng tham gia 02 công trình chăm sóc cây xanh đô thị, có xác nhận chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh đề xuất ít nhất 01 nhân sự thuộc vị trí này. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 02 hoặc nhóm 01 còn hiệu lực.- Đã từng tham gia 02 công trình chăm sóc cây xanh đô thị, có xác nhận chủ đầu tư.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh đề xuất ít nhất 01 nhân sự thuộc vị trí này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi