Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ công tác chuyên môn các đơn vị thuộc Cục Bảo vệ thực vật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220131072-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục bảo vệ thực vật Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phục vụ công tác chuyên môn các đơn vị thuộc Cục Bảo vệ thực vật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220116020 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Cục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 17:03:00 đến ngày 2022-01-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,091,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị nghiên cứu thí nghiệm Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đảm bảo việc bảo hành, sửa chữa hư hỏng, khuyết tật sau 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu. Thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu là 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ (03 cán bộ) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành sinh học/công nghệ sinh học/cơ học/ vật lý/ điện/ điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Bảo vệ thực vật |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị phục vụ công tác chuyên môn các đơn vị thuộc Cục Bảo vệ thực vật Mua sắm thiết bị phục vụ công tác chuyên môn các đơn vị thuộc Cục Bảo vệ thực vật 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Cục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng; - Cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành; - Cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng; - Cam kết không có lịch sử vi phạm Luật đấu thầu và lịch sử không hoàn thành hợp đồng tại Cục Bảo vệ thực vật trong vòng 03 năm đến thời điểm nhà thầu tham dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cataloge kỹ thuật (bản gốc) cho các loại hàng hóa chào thầu phải được dịch sang tiếng Việt nếu Cataloge kỹ thuật không phải tiếng Anh. Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu; Giấy chứng nhận chất lượng hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam; Phiếu xuất kho hoặc hóa đơn đối với hàng hóa nhập khẩu đã lưu thông phổ biến tại Việt Nam (Cam kết cung cấp trong trường hợp nhà thầu trúng thầu) - Hàng hóa chào phải có tài liệu kỹ thuật, cataloge thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá đã bao gồm tất cả các chi phí để đưa hàng hóa vào nơi sử dụng cuối cùng; - Chào đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. - Chào đầy đủ cho các chi phí lắp đặt, vận hành chạy thử, đào tạo chuyển giao kỹ thuật. |
| E-CDNT 14.3 | Căn cứ hướng dẫn sử dụng của thiết bị. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối cho gói thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu có giá trị tương đương đối với các thiết bị: Bể điện di ngang kèm bộ nguồn, Ly tâm thường, Bộ pipet man điện tử, Tủ sinh thái, Tủ an toàn sinh học cấp II, Tủ ấm vi sinh, Tủ sấy, Tủ mát, Tủ thao tác PCR, Máy ủ nhiệt kèm lắc rung, Kính hiển vi quang học + Camera cho kính hiển vi, Kính hiển vi soi nổi + camera cho kính, Máy nhân gen PCR tốc độ cao có chức năng gradient 2D, Bể rửa siêu âm, Máy li tâm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Bảo vệ thực vật
Địa chỉ: Số 149, Phố Hồ Đắc Di, quận Đống Đa.
Điện thoại: 0243.533.5054
Fax : 024.3533.0043 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Bảo vệ thực vật Địa chỉ: Số 149, Phố Hồ Đắc Di, quận Đống Đa. Điện thoại: 0243.533.5054 Fax : 024.3533.0043 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Cục Bảo vệ thực vật 149 Hồ Đắc Di - Đống Đa - Hà Nội Điện thoại: 0243.533.5054 E-mail : [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Bảo vệ thực vật Địa chỉ: Số 149, Phố Hồ Đắc Di, quận Đống Đa. Điện thoại: 0243.533.5054 Fax : 024.3533.0043 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn gia nhiệt sấy lam | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Bể điện di ngang kèm bộ nguồn | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Bể rửa siêu âm | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Bình xả nước tủ hấp tiệt trùng HV 25 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Bộ pipet (5 kích cỡ khác nhau) | 3 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Bộ pipet man | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ pipet man điện tử | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Bộ quả cân chuẩn để hiệu chỉnh cân kỹ thuật | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Bộ sàng tuyến trùng | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ tụ điện cho thiết bị giám định trong phòng thí nghiệm | 2 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Bồn rửa (đôi) chống ăn mòn hóa chất | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Cân điện tử | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Cân kỹ thuật điện tử 2 số lẻ | 6 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Cân phân tích điện tử hiện số - chuẩn ngoại (220g x 0.0001g) | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | GPS | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Kính hiển vi quang học | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Kính hiển vi quang học + Camera cho kính hiển vi | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Kính hiển vi soi nổi + camera cho kính | 2 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Kính hiển vi soi nổi 2 mắt | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Khay hứng | 10 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Ly tâm thường | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Máy đo nhiệt độ cảm biến | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Máy đo pH | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Máy gia nhiệt | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Máy hút ẩm | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Máy khuấy từ gia nhiệt | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Máy li tâm | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Máy nhân gen PCR tốc độ cao có chức năng gradient 2D | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Máy ủ nhiệt kèm lắc rung | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Máy vortex | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Nhiệt kế cầm tay đo nhiệt độ tâm quả | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Nhiệt kế đo nhiệt độ từ -20oC đến 60oC | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Rây côn trùng | 10 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Rây côn trùng | 20 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Tủ an toàn sinh học cấp II | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Tủ ấm vi sinh | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Tủ bảo quản kính | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Tủ chuyển mẫu passbox | 8 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Tủ mát | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Tủ sấy | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Tủ sinh thái | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Tủ thao tác PCR | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Thiết bị hiển thị nhiệt độ các trang thiết bị phòng thí nghiệm | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị nghiên cứu thí nghiệm Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đảm bảo việc bảo hành, sửa chữa hư hỏng, khuyết tật sau 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu. Thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu là 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ (03 cán bộ) | 3 | Đại học chuyên ngành sinh học/công nghệ sinh học/cơ học/ vật lý/ điện/ điện tử viễn thông | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi