Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng Trung tâm văn hóa - thể thao xã Lục Sĩ Thành, huyện Trà Ôn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220138439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công xây dựng Trung tâm văn hóa - thể thao xã Lục Sĩ Thành, huyện Trà Ôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220138397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước thực hiện chương trình Mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng khoảng 6.000 triệu đồng; các chi phí còn lại sử dụng ngân sách huyện Trà Ôn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 12:01:00 đến ngày 2022-01-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,916,535,998 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.845.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.535.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 03 công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát điện công trình (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 03 công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình 03 công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 03 công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách 03 công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Môi trường+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 03 công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê mướnCông suất tối thiểu 30Kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời, vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê mướnSức nâng tối thiểu 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê mướnTải trọng tối thiểu 4,5 tấnKèm theo giấy đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,4 tấnSở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Copha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 15-Dàn giáo (42 chân x 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 16-Chống tăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Thi công xây dựng Trung tâm văn hóa - thể thao xã Lục Sĩ Thành, huyện Trà Ôn Trung tâm văn hóa - thể thao xã Lục Sĩ Thành, huyện Trà Ôn 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước thực hiện chương trình Mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng khoảng 6.000 triệu đồng; các chi phí còn lại sử dụng ngân sách huyện Trà Ôn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. (Đối với trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh cũng phải thỏa mãn yêu cầu này). - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng (kèm hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu khác có thể hiện doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng) - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế năm 2021 - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). - Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để xác minh đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là:Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Trà Ôn, địa chỉ: Đường Gia Long, Khu 1, thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trà Ôn, Ủy ban nhân dân huyện Trà Ôn, địa chỉ: 44/4A khu 4, Trưng Trắc, Thị trấn. Trà Ôn, H. Trà Ôn, T. Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Trà Ôn; địa chỉ: Đường Gia Long, Khu 1, thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 02703.771616 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Trà Ôn, địa chỉ: 26A, Đường Gia Long-Khu 1- thị trấn Trà Ôn-huyện Trà Ôn- tỉnh Vĩnh Long |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỘI TRƯỜNG 250 CHỖ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 2,1356 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,754 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 1,4345 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 2,7605 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Kỹ thuật theo chương V | 15,262 | m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng thủ công-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 119,96 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Kỹ thuật theo chương V | 45,085 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 34,7337 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 4,256 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 24,0831 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 45,363 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 24,6875 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 6,8022 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Kỹ thuật theo chương V | 0,8653 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,5842 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 4,2204 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 5,3721 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 4,0379 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 1,034 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,785 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2539 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1761 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền (sàn sân khấu), đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền (sàn sân khấu), đường kính cốt thép 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1856 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền (sàn sân khấu), đường kính cốt thép 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1626 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,6284 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ cao | Kỹ thuật theo chương V | 1,9433 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, bổ trụ cao | Kỹ thuật theo chương V | 1,1662 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Kỹ thuật theo chương V | 1,2905 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,2437 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Kỹ thuật theo chương V | 1,2939 | tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Kỹ thuật theo chương V | 3,5089 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,7475 | tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,85 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,6239 | tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | tấn |
| 50 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | tấn |
| 51 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 52 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 18,6149 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 3,0121 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 15,9199 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 44,214 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 417,7659 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 982,7436 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 231,14 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 304,49 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 61,56 | m2 |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 434,389 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 351,1 | m |
| 65 | Kẻ ron tường + lăn bu sắt mặt tường | Kỹ thuật theo chương V | 371,76 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 190,265 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 6,35 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Kỹ thuật theo chương V | 200,96 | m2 |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Kỹ thuật theo chương V | 1,4938 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80x1,4 | Kỹ thuật theo chương V | 1,4938 | tấn |
| 72 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Kỹ thuật theo chương V | 4,5301 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ | Kỹ thuật theo chương V | 1,7485 | tấn |
| 74 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ | Kỹ thuật theo chương V | 0,4334 | tấn |
| 75 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Kỹ thuật theo chương V | 2,1819 | tấn |
| 76 | Sản xuất giằng mái thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | tấn |
| 77 | Sản xuất giằng mái thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 78 | Lắp dựng giằng thép Bằng bu lông | Kỹ thuật theo chương V | 0,1963 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 120,9896 | 1m2 |
| 80 | Cung cấp đóng trần tấm Prima găng nhôm sơn tĩnh điện | Kỹ thuật theo chương V | 382,5 | m2 |
| 81 | Lắp dựng tay vịn lan can inox | Kỹ thuật theo chương V | 10,04 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 kính dày 5ly dán decal | Kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa đi khung STK sơn tĩnh điện kính dày 5ly (có khung bảo vệ) | Kỹ thuật theo chương V | 40,36 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 760 sơn tĩnh điện kính trắng 5ly (có khung bảo vệ) | Kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ bậc khung nhôm hệ 760 sơn tĩnh điện kính 5ly | Kỹ thuật theo chương V | 40,3 | m2 |
| 86 | Lắp dựng vách ngăn Lambri nhôm | Kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 87 | Lắp dựng khung lam nhôm thanh 25x50 | Kỹ thuật theo chương V | 31,43 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 40x40 vân đá, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 86,004 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600 vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 35,49 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Kỹ thuật theo chương V | 477,835 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 31,624 | m2 |
| 92 | Lát nền gạch Ceramic nhám 400x400, vữa xi măng mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 14,63 | m2 |
| 93 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m2 |
| 94 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 56,32 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | Kỹ thuật theo chương V | 267,597 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường | Kỹ thuật theo chương V | 880,804 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần | Kỹ thuật theo chương V | 354,208 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần | Kỹ thuật theo chương V | 391,095 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 658,688 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 1.235,012 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Kỹ thuật theo chương V | 5,0078 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 7,7896 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt T tráng kẽm Þ60 | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt xí bệt | Kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt giá treo | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu Þ60 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt cầu chắn rác Þ 60 | Kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa + bộ xả Lavabo | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 - THIẾT BỊ | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,77 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 123 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 124 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 127 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt T nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27/21mm | Kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 132 | Lắp đặt co răng ngoài PVC phi 21 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt co răng trong PVC phi 21 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 134 | Lắp Đèn Led đôi 1,2m, 2x20W máng âm có chóa tản quang | Kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 135 | Lắp Đèn Led đơn 1,2m, 1x20W máng nổi | Kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đèn nêon tròn D250 20W | Kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt treo tường | Kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 138 | Lắp đặt quạt công nghiệp treo tường | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt đèn pha Halogen 250W/220V | Kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt hộp âm đơn + mặt | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp âm đôi + mặt | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp công tắc 1 chiều 16A | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp ổ cắm 2 lổ 16A có màn che | Kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 144 | Lắp đặt cầu chì 10A | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt MCCB-1P-100A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt MCCB-1P-50A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt MCCB-1P-20A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCCB-1P-10A | Kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCCB-1P-5A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Kéo rải cáp đồng 35mm² bọc PVC | Kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 151 | Kéo rải cáp đồng 6mm² bọc PVC | Kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 152 | Kéo rải cáp đồng 4mm² bọc PVC | Kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 153 | Kéo rải dây đồng đơn bọc PVC cỡ 2,5mm² | Kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 154 | Kéo rải dây đồng đơn bọc PVC cỡ 1,5mm² | Kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 155 | Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi phi 16 | Kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 156 | Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi phi 20 | Kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 157 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 350x250x150, sơn tĩnh điện | Kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 158 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm² bọc PVC | Kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 159 | Đóng cọc tiếp địa phi 16, L=2,4m | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 160 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5-5kg - THIẾT BỊ | Kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 161 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC MFZ8-8kg - THIẾT BỊ | Kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 162 | Cung cấp lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Kỹ thuật theo chương V | 3 | Bảng |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Kỹ thuật theo chương V | 7,611 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc BTCT | Kỹ thuật theo chương V | 1,099 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,842 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 3,308 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT- L=3000x150x150-đất cấp I (Chiều sâu ép trụ rào = 1,3m) | Kỹ thuật theo chương V | 2,805 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Kỹ thuật theo chương V | 0,388 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tràm L=4,0m, phi ngọn >=4,5cm- mật độ 25cây/m2, vào đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 130,461 | 100m |
| 11 | Phủ cát đầu cừ | Kỹ thuật theo chương V | 17,541 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Kỹ thuật theo chương V | 24,286 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 46,55 | m3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng | Kỹ thuật theo chương V | 1,541 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 17,012 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 3,302 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 43,644 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 5,231 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 0,019 | m3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,875 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,629 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 1,673 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 1,022 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 1,134 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,956 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,913 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 2,474 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 29,537 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 54,894 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 1.807,359 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 139,05 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 149,28 | m2 |
| 41 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 1.603,049 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Kỹ thuật theo chương V | 288,33 | m2 |
| 43 | Sơn tường, cột giằng ngoài nhà đã bả,1 nước lót 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 1.891,379 | m2 |
| 44 | ốp Đá granit vào tường | Kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 45 | LD bộ chữ bảng tên "TRUNG TÂM VĂN HÓA- THỂ THAO XÃ LỤC SĨ THÀNH" bằng Cemboard dày 20 theo thiết kế | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Sản xuất kết cấu thép STK D60 dày 1,4mm - cột trụ thép hộp | Kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 47 | Sản xuất kết cấu thép STK D90 dày 1,8mm - cột trụ thép hộp | Kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 48 | Sản xuất kết cấu thép bản các loại - cột trụ thép hộp | Kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cột thép các loại | Kỹ thuật theo chương V | 0,514 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cổng song sắt rào chính song sắt (Theo thiết kế) | Kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 51 | Lắp đặt kết cấu thép L30x30x4 đầu hàng rào phụ tường xây | Kỹ thuật theo chương V | 0,644 | tấn |
| 52 | Lắp đặt kết cấu thép phi 14 đầu hàng rào phụ tường xây | Kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| 53 | Lắp đặt kết cấu thép phi 08 luồn rào trụ BTCT kéo lưới B40 | Kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 54 | Lắp đặt kết cấu lưới thép B40 hàng rào phụ trụ BTCT | Kỹ thuật theo chương V | 0,566 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Kỹ thuật theo chương V | 364,797 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG THÀNH CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Kỹ thuật theo chương V | 4,608 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 6,256 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Kỹ thuật theo chương V | 31,56 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Kỹ thuật theo chương V | 41,48 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Kỹ thuật theo chương V | 106,08 | m2 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Kỹ thuật theo chương V | 0,927 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Kỹ thuật theo chương V | 26,74 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 1,042 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 10,47 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 13 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 15 | SXLD cốt thép cột, trụ cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,746 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đúc sẵn ĐK 8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột, bổ trụ vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Kỹ thuật theo chương V | 1,718 | 100m2 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 31 | Trải tấm nilon chống mất nước | Kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (dự toán thiếu) | Kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (dự toán thiếu) | Kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 25,686 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 4,855 | m3 |
| 37 | Ốp chân tường trong phòng và hành lang, ốp 1/3 viên caremic 400x400 (dự toán thiếu) | Kỹ thuật theo chương V | 14,027 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 395,735 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 280,523 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 18,26 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 175,855 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 73,152 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 300,8 | m |
| 44 | Láng vữa tạo dốc Dày trung bình 20, vữa mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 45 | Láng vữa bảo vệ chống thấm Dày 20, vữa mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 46 | Quét flinkote 3 lớp chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng ... | Kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Kỹ thuật theo chương V | 0,733 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Kỹ thuật theo chương V | 0,733 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 1,193 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 1,193 | tấn |
| 51 | Bulong M14, L=300 | Kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 52 | Bulong M14, L=200 | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Lợp mái tole són vuông dày 0,45mm | Kỹ thuật theo chương V | 3,286 | 100m2 |
| 54 | Cung cấp đóng trần Tấm Prima khung nổi 600x600 dày 4,5mm | Kỹ thuật theo chương V | 253,2 | M2 |
| 55 | Cung cấp đóng trần Tấm Prima khung chìm dày 4,5mm | Kỹ thuật theo chương V | 38,5 | M2 |
| 56 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 266,58 | m2 |
| 58 | Lắp dựng tay vịn lan can inox | Kỹ thuật theo chương V | 9,815 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi kính 5 ly khung sắt sơn tĩnh điện | Kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ lùa kính trắng 5ly khung nhôm hệ 760 sơn tĩnh điện | Kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 61 | Khung bảo vệ cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện | Kỹ thuật theo chương V | 62,272 | m2 |
| 62 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa khung thép hộp sơn tĩnh điện | Kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 63 | Bả bằng ma tít vào tường ngoại thất | Kỹ thuật theo chương V | 412,375 | m2 |
| 64 | Bả bằng ma tít vào tường nội thất | Kỹ thuật theo chương V | 327,933 | m2 |
| 65 | Bả bằng ma tít vào sàn mái sê nô ô văng ngoại thất | Kỹ thuật theo chương V | 198,877 | m2 |
| 66 | Bả bằng ma tít vào cột dầm trần nội thất | Kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 67 | Sơn tường sênô ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 611,252 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 lót 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 586,853 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 157,102 | 1m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Kỹ thuật theo chương V | 2,624 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 3,775 | 100m2 |
| 72 | Lắp Đèn Led đôi 1,2m, 2x20W máng âm có chóa tản quang | Kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 73 | Lắp đèn nêon tròn D250 20W | Kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt trần | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp âm đơn + mặt | Kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp âm đôi + mặt | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp công tắc 1 chiều 16A | Kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 78 | Lắp ổ cắm 2 lổ 16A có màn che | Kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 79 | Lắp đặt cầu chì 10A | Kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 80 | Lắp đặt MCCB-1P-60A | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB-1P-50A | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Kéo rải cáp đồng 6mm² bọc PVC | Kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 84 | Kéo rải cáp đồng 4mm² bọc PVC | Kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 85 | Kéo rải dây đồng đơn bọc PVC cỡ 2,5mm² | Kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 86 | Kéo rải dây đồng đơn bọc PVC cỡ 1,5mm² | Kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 87 | Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi phi 16 | Kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 88 | Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi phi 20 | Kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 89 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 350x250x150, sơn tĩnh điện | Kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 90 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm² bọc PVC | Kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 91 | Đóng cọc tiếp địa phi 16, L=2,4m | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Kỹ thuật theo chương V | 0,1966 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Kỹ thuật theo chương V | 6,24 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,2265 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1921 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,0m, ĐK ngọn 4,5cm - Cấp đất I | Kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 100m |
| 8 | Trải lớp nilon mặt nền đổ bêtông | Kỹ thuật theo chương V | 1,0755 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 8,2464 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nền nhà xe, ram dốc | Kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 2,1713 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 1,185 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,1185 | 100m2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2993 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 2,0741 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Kỹ thuật theo chương V | 10,59 | m2 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Kỹ thuật theo chương V | 0,3496 | tấn |
| 29 | Lắp cột thép các loại | Kỹ thuật theo chương V | 0,3496 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Kỹ thuật theo chương V | 0,2457 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Kỹ thuật theo chương V | 0,2457 | tấn |
| 32 | Gia công giằng mái thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 33 | Lắp dựng giằng thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,7759 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,7759 | tấn |
| 36 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,4768 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng diềm mái tole phẳng | Kỹ thuật theo chương V | 14,2 | Mét |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 79,7187 | 1m2 |
| 39 | Lắp đặt MBC- 1P- 5A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đèn led đơn 1,2m 1x20W máng nổi | Kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Kéo rải dây đồng đơn bọc PVC cỡ 1,5mm² | Kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 2 phân | Kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| E | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Kỹ thuật theo chương V | 0,3236 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Kỹ thuật theo chương V | 1,7324 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,9823 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Kỹ thuật theo chương V | 12,351 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Kỹ thuật theo chương V | 6,6536 | m3 |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2969 | tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,3928 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 35,575 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Đường kính 300mm | Kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 371,562 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 49,59 | m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Kỹ thuật theo chương V | 0,0004 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 19 | Gia công trụ lưới sân bóng chuyền bằng thép STK D90 dày 1,8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 20 | Lắp dựng trụ lưới sân bóng chuyền | Kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 115,416 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sân đan, ĐK 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 3,466 | tấn |
| 23 | Trãi lớp nilon mặt sân đổ bêtông | Kỹ thuật theo chương V | 14,427 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Khung thành KT 3000x2000mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | Khung |
| 25 | Cung cấp lắp đặt lưới vây sân bóng bóng đá khổ rộng 3m | Kỹ thuật theo chương V | 109 | md |
| 26 | Cung cấp lắp đặt lưới thi đấu bóng chuyền | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 0,6852 | 100m3 |
| 29 | Lát gạch thẻ | Kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 30 | Lắp đặt van khóa D27 | Kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa D34 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 27mm | Kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 34mm | Kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt Giảm nhựa đường kính 34/27mm | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mm | Kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 34mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 41 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Kỹ thuật theo chương V | 0,1187 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Kỹ thuật theo chương V | 0,7028 | m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 0,7222 | m3 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 1,7115 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 4,9616 | m2 |
| 52 | Láng granitô nền sàn | Kỹ thuật theo chương V | 4,7887 | m2 |
| 53 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 3,6015 | m2 |
| 54 | Gia công cột cờ inox, L = 7,4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 55 | Lắp dựng trụ cột cờ inox, L = 7,4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 57 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Kỹ thuật theo chương V | 1,0575 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 1,1632 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 61 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 62 | Lát gạch thẻ | Kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 63 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | tấn |
| 68 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | tấn |
| 69 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2C 8mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 970 | m |
| 70 | Kéo rải dây điện đơn 6mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 71 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng phi 16, L=2,4m | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 72 | Lắp dựng cột STK, chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cột |
| 73 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cần đèn |
| 74 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm | Kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 100m |
| 76 | Lắp đặt MCB 1P- 60A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 1P- 20A | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB 1P- 10A | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng Trụ điện bằng thép STK Þ90 dày 2mm -L-6m + 2 sứ ống chỉ | Kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 84 | Lắp đặt dây cáp 20mm² | Kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 85 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,0m | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét chủ động Rp=72m | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Dây đồng trần 50mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 88 | Lắp đặt ống STK D42 | Kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 90 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | LĐ Phụ kiện Kẹp liên kết cáp | Kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 92 | LĐ Phụ kiện Cà rá liên kết cáp vào cọc | Kỹ thuật theo chương V | 9 | con |
| 93 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 94 | Trồng cây Hoàng Lang đường kính gốc 12cm- cao 2,5m | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 95 | Trồng cây móng bò tím đường kính gốc 10cm- cao 1,5m | Kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 96 | Trồng cây bằng lăng tím đường kính gốc 14cm- cao 2,5-3m | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 97 | Trồng cây cau đỏ trang trí (bụi 3 cây) đường kính gốc 15cm- cao 1,5m | Kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 98 | Trồng cỏ lá gừng | Kỹ thuật theo chương V | 23,44 | 100m2 |
| 99 | Trồng cỏ đậu phộng (Hoàng Lạc) | Kỹ thuật theo chương V | 3,29 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Tổng KL cát san lấp có cả hệ số đầm nén : | Kỹ thuật theo chương V | 5.612,9394 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 10,8548 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.845.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.535.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 03 công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học) | 7 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng dân dụng | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học) | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hạ tầng | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học) | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát điện công trình (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 03 công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học) | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 03 công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học) | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình 03 công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học) | 5 | 3 |
| 7 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 03 công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học) | 5 | 3 |
| 8 | Nhân sự phụ trách PCCC | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Đã từng phụ trách 03 công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học) | 5 | 3 |
| 9 | Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Môi trường+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 03 công trình dân dụng cấp III trở lên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 2 | Máy khoan | Sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 6 | Máy cắt thép | Sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 7 | Máy duỗi thép | Sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Sở hữu hoặc thuê mướnCông suất tối thiểu 30Kva | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 11 | Tời, vận thăng | Sở hữu hoặc thuê mướnSức nâng tối thiểu 0,5 tấn | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Sở hữu hoặc thuê mướnTải trọng tối thiểu 4,5 tấnKèm theo giấy đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 13 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,4 tấnSở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 14 | Copha (m2) | Sở hữu hoặc thuê mướn | 1000 |
| 15 | Dàn giáo (42 chân x 42 chéo) | Sở hữu hoặc thuê mướn | 10 |
| 16 | Chống tăng | Sở hữu hoặc thuê mướn | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi