Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220138534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đăng Bích |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220119977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 12:12:00 đến ngày 2022-01-25 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,372,267,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5584005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1168E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.660.586.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đăng Bích |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Khuôn viên cây xanh khu dân cư Ngạc Kéo, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Đăng Bích – Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - TP.Bắc Giang - Bắc Giang – Điện thoại: 092.229.6886
+ Chủ đầu tư: UBND thị trấn Nham Biền – Địa chỉ: thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Gian -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Nham Biền – Địa chỉ: thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Tài chính – Kế hoạch thị trấn Nham Biền – Địa chỉ: thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Khuôn viên | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,06 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,62 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0868 | 100m3 |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 166,4 | m |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,83 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3328 | 100m2 |
| 7 | Bê tông rãnh biên, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,62 | m3 |
| 8 | Trồng cây cau ta >=3.5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | cây |
| 9 | Trồng cây lát hoa ĐK 13-15cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 25 | cây |
| 10 | Trồng cây sao đen ĐK 13-15cm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28 | cây |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,3 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bó gốc cây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5325 | 100m2 |
| 13 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng vỉa đá 10x15x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 501,42 | m |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,3409 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,04 | 1m2 |
| 16 | Đắp bù cát nền vỉa hè | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33,38 | m3 |
| 17 | Lát gạch Terrazo màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 689,89 | m2 |
| 18 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 68,99 | m3 |
| 19 | Lát gạch Terrazo màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.866,25 | m2 |
| 20 | Lát gạch Terrazo màu xanh, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 408,26 | m2 |
| 21 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 227,45 | m3 |
| 22 | Đắp cát bù tạo phẳng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22,75 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,21 | m3 |
| 24 | Xây móng gạch BTKN6,0 x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8,49 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 31 | m2 |
| 26 | Xây móng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,99 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 138,51 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5671 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5671 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất màu trồng cây, hoa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | m3 |
| 31 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1817 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0606 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,4602 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2932 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1024 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1423 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1668 | tấn |
| 38 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,3377 | m3 |
| 39 | Bu lông móng M16; L500 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 64 | bộ |
| 40 | Gia công cột bằng thép inox 304 cột D89.1x2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2513 | tấn |
| 41 | Lắp cột thép inox 304 cột D89.1x2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2513 | tấn |
| 42 | Gia công khung kết cấu thép inox 304 thép hộp 30x60x1.2mm và 50x100x1.2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3248 | tấn |
| 43 | Lắp dựng khung kết cấu thép inox 304 thép hộp 30x60x1.2mm và 50x100x1.2mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,3248 | tấn |
| 44 | Sơn thép inox 304 bằng sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 576,1 | m2 |
| 45 | Trồng thảm hoa dành dành | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 70,6 | m2 |
| 46 | Trồng cây chuỗi ngọc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,43 | m2 |
| 47 | Trồng cây hoa giấy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cây |
| 48 | Nạo vét bùn hố ga | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6 | m3 bùn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0408 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,34 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0732 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0263 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0974 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 57 | Mua+ lắp đặt máy tập cơ tay, cơ ngực trụ đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Mua+ lắp đặt máy tập bước phối hợp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Mua+ lắp đặt máy khí công | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Mua+ lắp đặt máy xoay eo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Mua+ lắp đặt máy lưng bụng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Mua+ lắp đặt máy tập kéo tay | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Mua và lắp đặt máy tập đẩy tay | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Mua và lắp đặt xà đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Mua và lắp đặt xà kép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Mua ghế đá khuôn viên | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40 | cái |
| B | Hạng mục: Điện Khuôn viên | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0494 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2976 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,944 | m3 |
| 4 | Mua khung móng cột đèn pha (Cột 14m) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Mua khung móng cột đèn chiếu sáng cảnh quan M16x340x340x500 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1525 | tấn |
| 7 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,8 | m |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5209 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2894 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2098 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0068 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0049 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0266 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,294 | m3 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,95 | m2 |
| 16 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,64 | kg |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0066 | tấn |
| 18 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | m |
| 19 | Mua chếch nhựa PVC D75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | m |
| 20 | Lắp dựng cột đèn pha bát giác cần rời đơn H=14m (dày 4,5mm) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cột |
| 21 | Lắp lọng đèn pha | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Lắp Đèn Pha Led ECO-011, Công suất 200W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 23 | Luồn dây Dây dẫn Cu/pvc/pvc 3x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 24 | Lắp dựng cột đèn sân vườn CĐ-05B | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | cột |
| 25 | Lắp đặt đèn cầu (chùm CH-11-4 + cầu D400 + bóng compact 25W) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 13 | bộ |
| 26 | Luồn dây lên đèn, dây Cu/pvc/pvc 2x0,75mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,86 | 100m |
| 27 | Lắp át tô mát 1 cực cửa cột MCB 1P-6A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | bảng |
| 29 | Lắp cửa cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cửa |
| 30 | Luồn cáp cửa cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28 | 1 đầu cáp |
| 31 | Đánh số cột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,5 | 10 cột |
| 32 | Mua cầu đấu cáp ngầm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | tủ |
| 34 | Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 1,5m; dây nối D10 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | cọc |
| 35 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | 10 cọc |
| 36 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,0259 | 100kg |
| 37 | Mua băng ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 146,8705 | md |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,7344 | 100m2 |
| 39 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1.302,3 | viên |
| 40 | Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,302 | 1000v |
| 41 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 180,1 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,801 | 100m |
| 43 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,2 | m |
| 44 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,182 | 100m |
| 45 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 217,6 | m |
| 46 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,176 | 100m |
| 47 | Mua đầu cốt đồng M16 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 48 | Mua đầu cốt đồng M6 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 92 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | 10 đầu cốt |
| 50 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15 | 1 vị trí |
| 51 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5584005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1168E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.660.586.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm theo CCCD hoặc CMT hoặc giấy tờ tương đương của nhân sự | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đào | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi