Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220138641-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220136663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 13:22:00 đến ngày 2022-01-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,663,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.99493E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.300.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo hệ thống thu, thoát nước khu tạm giữ và xây dựng nhà ở doanh trại Công an huyện Tuy Đức 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Phường Nghĩa Phú, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23/3 - Phường Nghĩa Đức - Thị xã Gia Nghĩa - tỉnh Đăk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Phường Nghĩa Phú, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ Ở DOANH TRẠI - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,9204 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 13 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6, VXM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 33,998 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 75,8632 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26,666 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,92 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,6728 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,0456 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,32 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,4934 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5073 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,4576 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,4676 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0729 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,048 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,3501 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,7003 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20,8512 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 41,4355 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 80,3504 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,0336 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,77 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,3232 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,286 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,3032 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, cầu thang chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2455 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3792 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3761 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,5441 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,1379 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,2339 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,0887 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,5 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6415 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2738 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,185 | tấn |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 175,74 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,164 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 55,68 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,664 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 512,272 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1.616,44 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 56,64 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 225,176 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 577,6 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 161,6 | m |
| 47 | Ốp gạch thẻ vào chân tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,5 | m2 |
| 48 | Ốp đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 18,9 | m2 |
| 49 | Ốp đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 37,62 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 240 | m2 |
| 51 | Lát sàn vệ sinh bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 90,48 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 463,52 | m2 |
| 53 | Quét dụng dịch chống thấm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 225,2 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 134,72 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 90,48 | m2 |
| 56 | Bả bằng matít vào tường | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2.128,712 | m2 |
| 57 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 859,416 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 512,272 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2.475,856 | m2 |
| 60 | Cửa đi 01 cánh, cửa khuôn nhực lõi thép, kính mờ dán an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30,24 | m2 |
| 61 | Cửa đi 01 cánh, cửa khuôn nhực lõi thép, kính mờ dán an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 60,72 | m2 |
| 62 | Cửa sổ mở trượt 02 cánh kết hợp vách kính cố định, cửa khung nhôm kính, kính dán an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 27,36 | m2 |
| 63 | Cửa sổ khung nhôm kính, cửa 02 cánh mở lùa, kính mờ dán an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,64 | m2 |
| 64 | Sản xuất, Lắp dựng lan can sắt, tay vị gỗ (Đã sơn hoàn thiện) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 77,66 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5,4988 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,3155 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,3155 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 171,2412 | m2 |
| 69 | San gạt mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4,195 | 100m2 |
| 70 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 41,95 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 41,95 | m3 |
| 72 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 60,5 | 10m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ Ở DOANH TRẠI - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng 600x400x200 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | tủ |
| 2 | Thanh cái đồng 250A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,16 | kg |
| 3 | Cầu chì hộp 2A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 4 | Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 4P-150A - 18KA | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-63A - 10KA | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A - 6KA | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-20A - 6KA | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A - 6KA | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 10 | Thanh cái đồng 250A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,11 | kg |
| 11 | Cầu chì hộp 2A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 12 | Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-63A - 10KA | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A - 6KA | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A - 6KA | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện phòng 24 MCB | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | tủ |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A - 6KA | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 18 | RCBO -2p - 20A-4.5ka-30MA | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A - 4,5KA | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A - 4,5KA | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 21 | Bộ đèn huỳnh quang gắn trần 2x36w | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 24 | bộ |
| 22 | Bộ đèn huỳnh quang gắn tường 1x36w | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | bộ |
| 23 | Bộ đèn ốp trần bóng chữ O 22w | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 54 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m + hộp số | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 25 | Quạt hút wc 25w, kích thước 235x235mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che - 16A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 60 | cái |
| 27 | Công tắc bình nóng lạnh 20A | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 28 | Công tắc 3 hạt 1 chiều âm tường 10A (đế + mặt + hạt) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 29 | Công tắc 2 hạt 1 chiều âm tường 10A (đế + mặt + hạt) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 30 | Công tắc 1 hạt 1 chiều âm tường 10A (đế + mặt + hạt) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 36 | cái |
| 31 | Công tắc 1 hạt 2 chiều âm tường 10A (đế + mặt + hạt) | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 4 | cái |
| 32 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | m |
| 33 | Cáp CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | m |
| 34 | Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 250 | m |
| 35 | Dây điện CU/PVC 1x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 250 | m |
| 36 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 950 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 250 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 950 | m |
| 39 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 41 | Đóng cọc nối đất thép L63x63mm dài 2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9 | cọc |
| 42 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 250 | m |
| 43 | Dây nối đất thép dẹt 30x3mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 40 | m |
| 44 | Cáp đồng bọc PVC M16 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 30 | m |
| 45 | Đóng cọc nối đất thép L63x63mm dài 2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cọc |
| 46 | Dây nối đất thép dẹt 30x3mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 25 | m |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26,52 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26,52 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ Ở DOANH TRẠI - PHÀN CẤP, THOÁT NƯỚC, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D63 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước nóng PPR D20 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,36 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,8 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,6 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van cửa PPR D65 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van cửa PPR D50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van cửa PPR D32 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van cửa PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu PPR D63-50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu PPR D63-32 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu PPR D63-25 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu PPR D50-32 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thu PPR D32-25 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thu PPR D25-20 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê đều PPR D63 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê đều PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê đều PPR D50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê đều PPR D40 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê đều PPR D20 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 35 | cái |
| 29 | Nối ren ngoài PPR D50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 30 | Racco PPR D50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút vuông PPR D50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút vuông PPR D32 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút vuông PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 52 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút vuông PPR D20 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 65 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu PPR D63-32 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu PPR D50-32 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu PPR D32-25 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu PPR D25-20 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 35 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 86 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê ren ngoài inox PPR D15 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 22 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D63 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 50 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống UPVC class2 D110 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,16 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống UPVC class2 D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống UPVC class2 D75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,04 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút chếch nhựa u.PVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút chếch nhựa u.PVC D75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC D110-90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC D90-75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | cái |
| 55 | Cầu chắn rác D75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 36 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3 | bể |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,9879 | m3 |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 53,502 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,7004 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,428 | 100m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,6024 | m3 |
| 70 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây tường chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,0208 | m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,5536 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,8154 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,7029 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2263 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,2904 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 104 | cái |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 66,592 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 26,6318 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=300mm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,05 | 100m |
| 80 | Đào bể tự hoại rộng >3m, sâu | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 53,4888 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 17,8118 | m3 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,8152 | m3 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,9696 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,1888 | 100m2 |
| 85 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 9,1687 | m3 |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2,5168 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,241 | tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,0881 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 2 | cái |
| 90 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 60,228 | m2 |
| 91 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 53,4888 | m3 |
| 92 | Đào giếng thấm | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14 | m |
| 93 | Bình bọt chữa cháy MFZI4: ABC-4KG | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 12 | bình |
| 94 | Bình khí CO2 MT3 - 3kg | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | bình |
| 95 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KHU GIAM GIỮ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,591 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 6,8475 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 95,865 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 19,173 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,7669 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 14,202 | m3 |
| 7 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây tường chiều dầy | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 32,472 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 10,392 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,0392 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 7,0321 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,3802 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,5172 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 159 | cái |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 159,48 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 63,72 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 1,125 | 100m3 |
| 17 | lắp đăt gối cống bê tông ly tâm D600 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 45 | cái |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 8,64 | m3 |
| 19 | lắp đăt cống bê tông ly tâm D600 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 23 | đoạn ống |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào cống | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 169,641 | m2 |
| 21 | Trát mối nối cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 3,12 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán | 0,375 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.99493E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.300.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 6 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc máy tời | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 11 | Máy ủi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 12 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi