Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cấp điện khu vực huyện Trà Cú năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cấp điện khu vực huyện Trà Cú năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132049 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB + vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 13:11:00 đến ngày 2022-01-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,274,927,116 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0912390674E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.182478134E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.092.448.981 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.184.897.962 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng đến nay). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp (lĩnh vực điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện hoặc trung cấp chuyên ngành điện . Tổng số năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng đến nay). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp (lĩnh vực xây dựng: bê tông, cốt thép, hàn, tiện,..) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng đến nay). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng đến nay). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ trung cấp chuyên ngành điện, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải ≥ 3,5 tấn (tải trọng hàng hóa cho phép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tải ≥ 3,5 tấn (tải trọng hàng hóa cho phép) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải có cần cẩu hoặc xe cẩu ≥ 5 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải có cần cẩu hoặc xe cẩu ≥ 5 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thiết bị đo kiểm tra: cách điện đường dây và trạm biến áp. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo kiểm tra: cách điện đường dây và trạm biến áp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Thiết bị đo kiểm tra: tiếp địa đường dây trung, hạ áp. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo kiểm tra: tiếp địa đường dây trung, hạ áp. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Kềm ép (ép lèo dây, mối nối…) các loại dây (AC, ACXH) từ dây 50 – 120 mm2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kềm ép (ép lèo dây, mối nối…) các loại dây (AC, ACXH) từ dây 50 – 120 mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cấp điện khu vực huyện Trà Cú năm 2021 Cấp điện khu vực huyện Trà Cú năm 2021 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB + vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. - Lưu ý: Khi đến thương thảo và đối chiếu tài liệu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: + Bảng chi tiết khối lượng và đơn giá của gói thầu (để lập phụ lục bảng giá hợp đồng, trên cơ sở bảng chi tiết khối lượng mời thầu gửi kèm E-HSMT). + Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có) (có sao y công chứng) các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. + Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). - Nhân sự chủ chốt: Cung cấp các Bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng/trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu tương ứng với chức danh nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. + Có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án đối với 02 chức danh là Chỉ huy trưởng công trình và giám sát thi công trong hợp đồng tương tự/công trình mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT (giấy xác nhận của Chủ đầu tư bằng văn bản riêng, không xác nhận chung trên văn bản của nhà thầu đề nghị). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, khóm 1, phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh (ĐT: 0294. 2210 211, Fax: 0294.3854.580. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, khóm 1, phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh (ĐT: 0294. 2210 211, Fax: 0294 3854 580). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, khóm 1, phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh (ĐT: 0294. 2210 211, Fax: 0294 3854 580). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, khóm 1, phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh (ĐT: 0294. 2210 211, Fax: 0294 3854 580). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Gói thầu - Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cấp điện khu vực huyện Trà Cú năm 2021 | |||
| 1 | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cấp điện khu vực huyện Trà Cú năm 2021 thuộc công trình Cấp điện khu vực huyện Trà Cú năm 2021 (đính kèm bảng khối lượng chi tiết của gói thầu trong E-HSMT). | Thực hiện theo tập 2 các yêu cầu kỹ thuật và các bản vẽ. | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0912390674E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.182478134E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.092.448.981 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.184.897.962 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng đến nay). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp (lĩnh vực điện) | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện hoặc trung cấp chuyên ngành điện . Tổng số năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng đến nay). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp (lĩnh vực xây dựng: bê tông, cốt thép, hàn, tiện,..) | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng đến nay). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp bằng đến nay). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | tốt nghiệp từ trung cấp chuyên ngành điện, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải ≥ 3,5 tấn (tải trọng hàng hóa cho phép) | Xe ô tô tải ≥ 3,5 tấn (tải trọng hàng hóa cho phép) | 2 |
| 2 | Xe tải có cần cẩu hoặc xe cẩu ≥ 5 tấn. | Xe tải có cần cẩu hoặc xe cẩu ≥ 5 tấn. | 2 |
| 3 | Thiết bị đo kiểm tra: cách điện đường dây và trạm biến áp. | Thiết bị đo kiểm tra: cách điện đường dây và trạm biến áp. | 2 |
| 4 | Thiết bị đo kiểm tra: tiếp địa đường dây trung, hạ áp. | Thiết bị đo kiểm tra: tiếp địa đường dây trung, hạ áp. | 2 |
| 5 | Kềm ép (ép lèo dây, mối nối…) các loại dây (AC, ACXH) từ dây 50 – 120 mm2 | Kềm ép (ép lèo dây, mối nối…) các loại dây (AC, ACXH) từ dây 50 – 120 mm2 | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi