Gói thầu: Đường liên khóm 3-5, Phường 8, thành phố Vĩnh Long (Đoạn từ đường nhựa Khu Vượt Lũ đến giáp cầu qua Tân Hạnh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220132444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Đường liên khóm 3-5, Phường 8, thành phố Vĩnh Long (Đoạn từ đường nhựa Khu Vượt Lũ đến giáp cầu qua Tân Hạnh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố Vĩnh Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 13:32:00 đến ngày 2022-01-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,534,809,326 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: xây dựng cầu đường.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;2/ Bản xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;2/ Bản xác nhận đã từng thi công công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;2/ Bản xác nhận đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao;2/ Bản xác nhận đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: xây dựng cầu đường.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;2/ Bản xác nhận đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân thi công gói thầu: số lượng > 30 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề được cấp ít nhất 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:- Nề, thợ bê tông, Cốp pha, thợ sắt: 15 người.- Kỹ thuật cầu đường: 10 người.- Vận hành máy: 05 người.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của công nhân để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: 06 tháng kể từ ngày được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào > 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nội dung Ghi chú tại Mẫu số 04B thuộc Chương IV của E-Hồ sơ mời thầu được đăng tải đính kèm lê Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào > 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nội dung Ghi chú tại Mẫu số 04B thuộc Chương IV của E-Hồ sơ mời thầu được đăng tải đính kèm lê Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ > 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nội dung Ghi chú tại Mẫu số 04B thuộc Chương IV của E-Hồ sơ mời thầu được đăng tải đính kèm lê Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nội dung Ghi chú tại Mẫu số 04B thuộc Chương IV của E-Hồ sơ mời thầu được đăng tải đính kèm lê Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi > 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nội dung Ghi chú tại Mẫu số 04B thuộc Chương IV của E-Hồ sơ mời thầu được đăng tải đính kèm lê Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nội dung Ghi chú tại Mẫu số 04B thuộc Chương IV của E-Hồ sơ mời thầu được đăng tải đính kèm lê Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe lu bánh thép > 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nội dung Ghi chú tại Mẫu số 04B thuộc Chương IV của E-Hồ sơ mời thầu được đăng tải đính kèm lê Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nội dung Ghi chú tại Mẫu số 04B thuộc Chương IV của E-Hồ sơ mời thầu được đăng tải đính kèm lê Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nội dung Ghi chú tại Mẫu số 04B thuộc Chương IV của E-Hồ sơ mời thầu được đăng tải đính kèm lê Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nội dung Ghi chú tại Mẫu số 04B thuộc Chương IV của E-Hồ sơ mời thầu được đăng tải đính kèm lê Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nội dung Ghi chú tại Mẫu số 04B thuộc Chương IV của E-Hồ sơ mời thầu được đăng tải đính kèm lê Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Đường liên khóm 3-5, Phường 8, thành phố Vĩnh Long (Đoạn từ đường nhựa Khu Vượt Lũ đến giáp cầu qua Tân Hạnh) Đường liên khóm 3-5, Phường 8, thành phố Vĩnh Long (Đoạn từ đường nhựa Khu Vượt Lũ đến giáp cầu qua Tân Hạnh) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thành phố Vĩnh Long |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). + Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt (trừ công nhân kỹ thuật) đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT: Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). + Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo. + Ngoài các yêu cầu về nội dung được đăng trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp các nội dung khác theo yêu cầu trong hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vĩnh Long, địa chỉ: số 71C Lê Thái Tổ, Phường 2, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát, địa chỉ: 76/19C Phó Cơ Điều, khóm 4, phường 3, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, Phường 9, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Long, địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | gốc |
| 2 | Đóng cừ tràm giữ chân ta luy, cừ L=3,8-4,0m, ngọn 4,0-4,5cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 239,616 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm L=3,8-4,0m, ngọn 4,0-4,5cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 768 | m |
| 4 | Cung cấp thép fi 6mm buột đầu cừ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 5 | Đào đất nền đường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,699 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lề đường, K= 0,9 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,268 | 100m3 |
| 7 | Đá vỉa lề đường 15x25 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,362 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường, K = 0,95 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,214 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường, K = 0,98 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,051 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,099 | 100m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,325 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,325 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp trụ và biển báo tam giác phản quang thành phẩm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 14 | Cung cấp trụ và biển báo tròn phản quang thành phẩm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Đào móng trụ biển báo + cọc tiêu | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,38 | 1m3 |
| 18 | Bê tông móng cọc tiêu + biển báo, M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,345 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng biển báo + cọc tiêu | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0064 | 100m2 |
| 20 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 272 | cái |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 272 | 1 cấu kiện |
| 22 | Sơn cọc tiêu màu đỏ, 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,557 | m2 |
| 23 | Sơn cọc tiêu màu trắng, 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,96 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 300mm dày 6,2ly | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| B | PHẦN TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng tường chắn đất | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng tường chắn đất, M150, đá 4x6 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,72 | m3 |
| 3 | Xây tường chắn đất bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,804 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,8 | m2 |
| C | PHẦN TƯỜNG KÈ SÔNG | |||
| 1 | GCLD cọc, ĐK 6mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,218 | tấn |
| 2 | GCLD cọc, ĐK 10mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 3 | GCLD cọc, ĐK 14mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,067 | tấn |
| 4 | Gia công SXLD thép tấm hộp nối cọc | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 5 | Tấm ny lon lót đáy | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,402 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép cọc | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,374 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc M300, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,72 | m3 |
| 8 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,84 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,376 | m3 |
| 10 | Đắp cát tạo phẳng bãi đúc cọc | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m3 |
| 11 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 dày 10cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 12 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M75 bãi đúc cọc | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m2 |
| 13 | GCLD thép tường kè, ĐK 6mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,709 | tấn |
| 14 | GCLD thép tường kè, ĐK 8mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8633 | tấn |
| 15 | GCLD thép tường kè, ĐK 12mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,323 | tấn |
| 16 | GCLD thép tường kè, ĐK 14mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9931 | tấn |
| 17 | Đào đất thi công móng neo Cấp đất I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn tường kè | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,214 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường kè, M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 193,31 | m3 |
| 20 | Đắp vòng vây thi công móng tường kè | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,27 | 100m3 |
| D | PHẦN NẮP ĐAN MIỆNG XẢ | |||
| 1 | GCLD tấm đan, ĐK 10mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,611 | m3 |
| E | PHÁ DỠ HỆ LAN CAN CẦU CŨ | |||
| 1 | Đập phá hệ lan can cầu cũ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: xây dựng cầu đường.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;2/ Bản xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công: | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: xây dựng cầu đường hoặc giao thông.- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;2/ Bản xác nhận đã từng thi công công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán: | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;2/ Bản xác nhận đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động. | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao;2/ Bản xác nhận đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. | 5 | 5 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: xây dựng cầu đường.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;2/ Bản xác nhận đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. | 5 | 5 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Công nhân thi công gói thầu: số lượng > 30 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề được cấp ít nhất 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:- Nề, thợ bê tông, Cốp pha, thợ sắt: 15 người.- Kỹ thuật cầu đường: 10 người.- Vận hành máy: 05 người.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của công nhân để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: 06 tháng kể từ ngày được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào > 0,5 m3 | Theo nội dung Ghi chú tại Mẫu số 04B thuộc Chương IV của E-Hồ sơ mời thầu được đăng tải đính kèm lê Hệ thống | 1 |
| 2 | Máy đào > 0,3 m3 | Theo nội dung Ghi chú tại Mẫu số 04B thuộc Chương IV của E-Hồ sơ mời thầu được đăng tải đính kèm lê Hệ thống | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ > 5 Tấn | Theo nội dung Ghi chú tại Mẫu số 04B thuộc Chương IV của E-Hồ sơ mời thầu được đăng tải đính kèm lê Hệ thống | 2 |
| 4 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Theo nội dung Ghi chú tại Mẫu số 04B thuộc Chương IV của E-Hồ sơ mời thầu được đăng tải đính kèm lê Hệ thống | 1 |
| 5 | Máy ủi > 110 CV | Theo nội dung Ghi chú tại Mẫu số 04B thuộc Chương IV của E-Hồ sơ mời thầu được đăng tải đính kèm lê Hệ thống | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp ≥ 12 tấn | Theo nội dung Ghi chú tại Mẫu số 04B thuộc Chương IV của E-Hồ sơ mời thầu được đăng tải đính kèm lê Hệ thống | 1 |
| 7 | Xe lu bánh thép > 10 tấn | Theo nội dung Ghi chú tại Mẫu số 04B thuộc Chương IV của E-Hồ sơ mời thầu được đăng tải đính kèm lê Hệ thống | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường 190CV | Theo nội dung Ghi chú tại Mẫu số 04B thuộc Chương IV của E-Hồ sơ mời thầu được đăng tải đính kèm lê Hệ thống | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông > 250 lít | Theo nội dung Ghi chú tại Mẫu số 04B thuộc Chương IV của E-Hồ sơ mời thầu được đăng tải đính kèm lê Hệ thống | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Theo nội dung Ghi chú tại Mẫu số 04B thuộc Chương IV của E-Hồ sơ mời thầu được đăng tải đính kèm lê Hệ thống | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | Theo nội dung Ghi chú tại Mẫu số 04B thuộc Chương IV của E-Hồ sơ mời thầu được đăng tải đính kèm lê Hệ thống | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi