Gói thầu: Xây lắp Tổ chức giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211007618-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp Tổ chức giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210653185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 13:50:00 đến ngày 2022-01-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,735,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp và điều kiện hiện trường:Hợp đồng thi công xây lắp tổ chức giao thông, bao gồm hạng mục: Sơn kẻ vạch, biển báo và đèn tín hiệu giao thông.- Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác N = 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 4,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V = 2 x 4,0 tỷ = 8,0 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.Trường hợp liên danh, từng thành viên phải bố trí 01 chỉ huy trưởng tương ứng với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công sơn kẻ vạch, biển báo |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công đèn tín hiệu giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trắc đạc/trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >= 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >= 6T(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô thùng >= 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô thùng >= 2,5 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 7 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Dây chuyền thi công sơn kẻ vạch tổ chức giao thông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây chuyền thi công sơn kẻ vạch tổ chức giao thông: 01 Thiết bị sơn kẻ vạch, 01 lò nấu sơn.(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt 5KW(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 kW(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Tổ chức giao thông Tuyến đường vành đai phía Tây đoạn từ Quốc lộ 14B đến đường Hồ Chí Minh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng, Tầng 3, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, điện thoại: 0236 3822753, fax 0236 3822753 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng, Tầng 2,3,4 Tòa nhà TTHC, số 24 đường Trần Phú, TP Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3821293 - Fax: 0236.3825321. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư thành phố Đà Nẵng, tầng 5,6 Tòa nhà TTHC, số 24 đường Trần Phú, TP Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3821293 - Fax : 0236.3825321. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư thành phố Đà Nẵng, tầng 5,6 Tòa nhà TTHC, số 24 đường Trần Phú, TP Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3821293 - Fax : 0236.3825321. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| 2 | Một số công việc thuộc hạng mục không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| B | TỔ CHỨC GIAO THÔNG PHÂN ĐOẠN LÝ TRÌNH KM0+380.20 - KM2+00 & KM12+334.31 - KM19+177.30 | |||
| 1 | Vạch sơn phản quang kẻ đường màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.215,82 | m2 |
| 2 | Quét vôi trên bó vỉa dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.980,65 | m2 |
| 3 | Vạch sơn gồ giảm tốc, phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,6 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển tam giác A70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển vuông KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển tam giác A70cm và biển tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT(70x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT(100x160)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT(60x60)cm (gắn trên trụ đèn THGT nháy vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT(60x90)cm (gắn trên trụ đèn THGT nháy vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Đào đất móng biển báo, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,55 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,55 | m3 |
| 14 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | cái |
| 15 | Đào đất móng cọc tiêu, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | m3 |
| C | TỔ CHỨC GIAO THÔNG PHÂN ĐOẠN NÚT GIAO KHÁC MỨC LÝ TRÌNH KM0+00 | |||
| 1 | Vạch sơn phản quang kẻ đường màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.288,24 | m2 |
| 2 | Quét vôi trên bó vỉa dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.289,45 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển tam giác A70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT(90x45)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển vuông KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT(120x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT(100x160)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Đào đất móng biển báo, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 11 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 12 | Đào đất móng cọc tiêu, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu cao su phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cọc |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt đảo giao thông bằng thép mạ kẽm, lắp ghép (chiều dài 01 đơn nguyên L=0,80m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181 | cái |
| D | TỔ CHỨC GIAO THÔNG PHÂN ĐOẠN LÝ TRÌNH KM2+00 - KM5+00 | |||
| 1 | Vạch sơn phản quang kẻ đường màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.213,99 | m2 |
| 2 | Quét vôi trên bó vỉa dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.721,26 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển tam giác A70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển vuông KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển tam giác A70cm và biển tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Đào đất móng biển báo, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| E | TỔ CHỨC GIAO THÔNG PHÂN ĐOẠN LÝ TRÌNH KM5+00 - KM12+334.31 | |||
| 1 | Vạch sơn phản quang kẻ đường màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.688,86 | m2 |
| 2 | Quét vôi trên bó vỉa dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.756,07 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển tam giác A70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển vuông KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển tam giác A70cm và biển tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT(100x160)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT(60x90)cm (gắn trên trụ đèn THGT nháy vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Đào đất móng biển báo, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m3 |
| F | ĐÈN TÍN HIỆU NHÁY VÀNG PHÂN ĐOẠN LÝ TRÌNH KM5+00 - KM12+334.31 | |||
| 1 | Cột cao 4m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | vị trí |
| 2 | Cột cao 6m vươn 6m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | vị trí |
| 3 | Đèn THGT chớp vàng D300 dùng pin năng lượng mặt trời (gồm 01 bộ đèn chớp vàng D300 + Tấm thu năng lượng 40W+ giá bắt + Ắc quy lưu điện 12V/20Ah cho 2 đèn) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đèn THGT chớp vàng D300 dùng pin năng lượng mặt trời (gồm 02 bộ đèn chớp vàng D300 + Tấm thu năng lượng 40W+ giá bắt + Ắc quy lưu điện 12V/20Ah cho 2 đèn) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Hộp đèn Led "chú ý quan sát" KT 1300x420x60 + (gồm hộp đèn Led + Tấm thu năng lượng 70W+ Ắc quy lưu điện 12V/60Ah+bộ chuyển mạch + tủ điện) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| G | ĐÈN TÍN HIỆU NHÁY VÀNG PHÂN ĐOẠN LÝ TRÌNH KM16+251.29 - KM16+892.47 | |||
| 1 | Cột cao 6m vươn 4m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | vị trí |
| 2 | Đèn THGT chớp vàng D300 dùng pin năng lượng mặt trời (gồm 02 bộ đèn chớp vàng D300 + Tấm thu năng lượng 40W+ giá bắt + Ắc quy lưu điện 12V/20Ah cho 2 đèn)+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | vị trí |
| H | ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG PHÂN ĐOẠN NÚT GIAO KHÁC MỨC LÝ TRÌNH KM0+00 | |||
| 1 | Tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông 03 pha (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ nguồn dự phòng (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Cột cao 2,9m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | vị trí |
| 4 | Cột cao 6m vươn 6m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | vị trí |
| 5 | Hố ga cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hố |
| 6 | Đèn 3 màu 3xD300 đỏ vàng xanh + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Đèn 3 màu D300 (đỏ) D200 (vàng,xanh) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Đèn đi bộ 2xD200 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Đèn đếm lùi 450x450 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Cáp tín hiệu Cu/PVC/PVC/Sc/PVC 19x1,5mm2+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,5 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu Cu/PVC/PVC/Sc/PVC 4x1,5mm2+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253 | m |
| 12 | Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 13 | Dây đồng trần M10 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp và điều kiện hiện trường:Hợp đồng thi công xây lắp tổ chức giao thông, bao gồm hạng mục: Sơn kẻ vạch, biển báo và đèn tín hiệu giao thông.- Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác N = 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 4,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V = 2 x 4,0 tỷ = 8,0 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.Trường hợp liên danh, từng thành viên phải bố trí 01 chỉ huy trưởng tương ứng với công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công sơn kẻ vạch, biển báo | 2 | - Kỹ sư xây dựng giao thông | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công đèn tín hiệu giao thông | 2 | - Kỹ sư điện kỹ thuật | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Kỹ sư trắc đạc/trắc địa | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ sư an toàn | 1 | - Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu >= 6T | Cần cẩu >= 6T(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 2 |
| 2 | Ô tô thùng >= 2,5 tấn | Ô tô thùng >= 2,5 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | Ô tô tự đổ >= 7 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 2 |
| 4 | Dây chuyền thi công sơn kẻ vạch tổ chức giao thông | Dây chuyền thi công sơn kẻ vạch tổ chức giao thông: 01 Thiết bị sơn kẻ vạch, 01 lò nấu sơn.(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 1 |
| 5 | Máy cắt 5KW | Máy cắt 5KW(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Máy đầm dùi 1,5 kW(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250L | Máy trộn bê tông 250L(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi