Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa nhà hiệu bộ, lớp học và ký túc xá

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135198-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Cơ sở tại thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa nhà hiệu bộ, lớp học và ký túc xá
Số hiệu KHLCNT 20210846986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư phát triển
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 15:20:00 đến ngày 2022-01-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,724,484,508 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng II, có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường (Đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).Cung cấp các tài liệu minh chứng kèm theo sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/ chứng thực hợp đồng lao động;+ Bản sao công chứng/ chứng thực các văn bằng chứng chỉ;+ Bản sao công chứng/ chứng thực chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2)+ Bảng kê khai năng lực cán bộ.+ Tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình và cấp công trình;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu minh chứng hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên môn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí.- Có kinh nghiệm làm chỉ cán bộ kỹ thuật công trường 01 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/ chứng thực hợp đồng;+ Bản sao công chứng/ chứng thực các văn bằng chứng chỉ;+ Bản sao công chứng/ chứng thực chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2)+ Bảng kê khai năng lực cán bộ.+ Tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình và cấp công trình;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu minh chứng hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về an toàn lao động- Có kinh nghiệm làm chỉ cán bộ phụ trách an toàn 01 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng;+ Bản sao công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ;+ Bản sao công chứng/ chứng thực chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành.+ Bảng kê khai năng lực cán bộ.+ Tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình và cấp công trình;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu minh chứng hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Tổ trưởng các tổ đội thi công: (tối thiểu mỗi tổ 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp/chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/ chứng thực hợp đồng;+ Bản sao công chứng/ chứng thực các văn bằng chứng chỉ minh chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thực hiện các công việc của gói thầu (≥5 người)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp/chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/ chứng thực hợp đồng;+ Bản sao công chứng/ chứng thực các văn bằng chứng chỉ minh chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-May cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt săt, bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan sắt, bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Máy đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 3
5-Bơm, van xả khí, đồng hồ đo áp và phụ kiện để thử áp
- Đặc điểm thiết bị Bơm, van xả khí, đồng hồ đo áp và phụ kiện để thử áp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa nhà hiệu bộ, lớp học và ký túc xá
Xây dựng nhà hiệu bộ, lớp học, ký túc xá - Trung tâm đào tạo Bưu chính Viễn thông 1 - Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
120 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư phát triển
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông , địa chỉ: số 122 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà nội
- Chủ đầu tư: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, Số 122 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024.37562186
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổng công ty Tư vấn xây dựng Việt Nam – VNCC. Địa chỉ: 243 Đê La Thành – Đống Đa – Hà Nội Công ty cổ phần tư vấn Đô thị Việt Nam – Vinacity. Địa chỉ: P.518 Tòa nhà Vân Nam, 26 đường Láng, Phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, TP Hà Nội Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Sao Vàng. Địa chỉ: Số 4 Tôn Thất Tùng, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 0243.574.5210 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư CONIMADI. Địa chỉ: Số 153 Đại An, Tập thể Học viện An Ninh, phường Văn Quán, quận Hà Đông, Hà Nội. Điện thoại: 024.62855185


- Bên mời thầu: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông , địa chỉ: số 122 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà nội
- Chủ đầu tư: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, Số 122 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024.37562186


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thể hiện số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cấp II. - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 3 năm tài chính 2018, 2019, 2020. + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thế đã nộp tờ khai (trường hợp nộp tờ khai qua mạng internet thì nộp bản in thư xác nhận đã nộp tờ khai của cơ quan thuế qua hệ thống email để gửi kèm) trong 3 năm tài chính 2018, 2019, 2020. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính năm 2018, 2019, 2020 và Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết tháng 8/2021. + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính 2018, 2019, 2020. - Hồ sơ, tài liệu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu tại mục 3 chương V Phần II E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, Số 122 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024.37562186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông. Địa chỉ: Số 122 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024.37562186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông. Địa chỉ: Số 122 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024.37562186
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông. Địa chỉ: Số 122 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024.37562186
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hoà cục bộ 1 chiều gắn tường inverter, ga R32 CS lạnh :3.5kw, kèm điều khiển từ xaChi tiết tại mục 3 Chương V Phần 22máy
2Điều hoà cục bộ 1 chiều gắn tường inverter, ga R32 CS lạnh :5.0kw, kèm điều khiển từ xaChi tiết tại mục 3 Chương V phần 28máy
3Điều hoà cục bộ 1 chiều gắn tường inverter, ga R32 CS lạnh :6.0kw, kèm điều khiển từ xaChi tiết tại mục 3 Chương V phần 251máy
4Điều hoà cục bộ 1 chiều âm trần nối ống gió inverter, ga R410a CS lạnh :14 kwChi tiết tại mục 3 Chương V phần 28máy
5Điều khiển gắn tườngChi tiết tại mục 3 Chương V phần 28bộ
6Quạt dọc trục 1 tốc độ, bọc tiêu âm cho quạt dày 50mm Q:4000 m3/h; cột áp P:150PAChi tiết tại mục 3 Chương V phần 21cái
7Quạt gắn tường, lưu lượng: 500m3/h, 220V/50HzChi tiết tại mục 3 Chương V phần 21cái
8Quạt âm trần nối ống gió lưu lượng :150m3/hChi tiết tại mục 3 Chương V phần 2102cái
9Điều hoà cục bộ gắn tường inverter, ga R32, một chiều CS lạnh: 3,5kw kèm điều khiển từ xaChi tiết tại mục 3 Chương V phần 21Máy
10Điều hoà cục bộ gắn tường inverter, ga R32, một chiều CS lạnh: 6,0kw kèm điều khiển từ xaChi tiết tại mục 3 Chương V phần 28Máy
11Quạt ly tâm đặt sàn lưu lượng Q=6.000m3/h; cột áp P=300PAChi tiết tại mục 3 Chương V phần 22Cái
12Quạt dọc trục, treo trần lưu lượng Q=400m3/h; cột áp P=50PAChi tiết tại mục 3 Chương V phần 24Cái
13Quạt thông gió gắn tường, lưu lượng: 100m3/hChi tiết tại mục 3 Chương V phần 2115Cái
14Quạt gắn tường, lưu lượng: 200m3/h, 220V/50HzChi tiết tại mục 3 Chương V phần 22Cái
15Quạt âm trần nối ống gió , lưu lượng: 100m3/h, 220V/50HzChi tiết tại mục 3 Chương V phần 2125Cái
B PHẦN VẬT TƯ
1Quạt dọc Trục 1 tốc độ, bọc tiêu âm cho quạt dày 50mm Q:4000 M3/h; cột áp P:150PAChi tiết tại mục 3 Chương V phần 21cái
2Quạt gắn tường, lưu lượng: 500m3/hChi tiết tại mục 3 Chương V phần 21cái
3Quạt âm trần nối ống gió, lưu lượng :150m3/hChi tiết tại mục 3 Chương V phần 2102cái
4Ống tôn mạ kẽm dày 0.58mm bọc bảo ôn trong dày 25mm KT: 700x250Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 22m
5Ống tôn mạ kẽm dày 0.58mm KT: 700x250Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 25,5m
6Ống tôn mạ kẽm dày 0.58mm KT: 400x250Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 211m
7Ống tôn mạ kẽm dày 0.58mm KT: 400x200Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 24,8m
8Ống tôn mạ kẽm dày 0.48mm KT: 200x200Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 218,8m
9Côn thu mạ kẽm dày 0.58mm KT: 700x250/400x250, L = 350.Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 21cái
10Ba chạc mạ kẽm dày 0.48mm KT: 400x200/200x200/200x200.Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 24cái
11Miệng louver kèm LCCT KT:700x250Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 21cái
12Van điều chỉnh lưu lượng VCD KT: 200x200Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 28cái
13Ống nhựa uPVC-D150-class 1Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 20,325100m
14Ống nhựa uPVC-D110-class 1Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 20,815100m
15Tê nhựa uPVC KT 150x110 class1Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 250cái
16Vencap D150, inox 304Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 250cái
17Vencap D110, inox 304Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 23cái
18Nối mềm không bảo ôn D200Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 212m
19Nối mềm không bảo ôn D110Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2122,4m
20Bạt mềm nối quạt và ống gióChi tiết tại mục 3 Chương V phần 26m2
21Vận chuyển thiết bị đường dây, đường ốngChi tiết tại mục 3 Chương V phần 22tấn
22Vật liệu phụ (5%)Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 21
23Lắp đặt Điều hoà cục bộ 1 chiều gắn tường inverter, ga R32 CS lạnh: 3.5kw, kèm điều khiển từ xaChi tiết tại mục 3 Chương V phần 22máy
24Lắp đặt Điều hoà cục bộ 1 chiều gắn tường inverter, ga R32 CS lạnh: 5.0kw, kèm điều khiển từ xaChi tiết tại mục 3 Chương V phần 28máy
25Lắp đặt Điều hoà cục bộ 1 chiều gắn tường inverter, ga R32 CS lạnh: 6.0kw, kèm điều khiển từ xaChi tiết tại mục 3 Chương V phần 251máy
26Lắp đặt Điều hoà cục bộ 1 chiều âm trần nối ống gió inverter, ga R410a CS lạnh:14 kwChi tiết tại mục 3 Chương V phần 28máy
27Lắp đặt Điều khiển gắn tườngChi tiết tại mục 3 Chương V phần 28Bộ
28Miệng gió dạng khuyếch tán kèm hộp gió KT:525x525x200, bảo ôn dày 19mm. KT: 600x600Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 216cửa
29Miệng gió dạng khe kèm hộp gió KT:525x525x200, bảo ôn dày 19mmKT: 600x600Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 216cửa
30Ống tôn mạ kẽm dày 0.58mm, bọc bảo ôn dày 19mmKT: 900x350, L= 600Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 216hộp
31ống nối mềm bảo ôn dày 13mm D=300Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 20,64cái
32Ống đồng D6.4 dày 0.81mmChi tiết tại mục 3 Chương V phần 29,31100m
33Ống đồng D9.5 dày 0.81mmChi tiết tại mục 3 Chương V phần 21,85100m
34Ống đồng D12.7 dày 0.81mmChi tiết tại mục 3 Chương V phần 20,63100m
35Ống đồng D15.9 dày 0.99mmChi tiết tại mục 3 Chương V phần 210,33100m
36Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm, dày 13mmChi tiết tại mục 3 Chương V phần 29,31100m
37Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm, dày 13mmChi tiết tại mục 3 Chương V phần 21,85100m
38Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm, dày 13mmChi tiết tại mục 3 Chương V phần 20,63100m
39Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm, dày 13mmChi tiết tại mục 3 Chương V phần 210,33100m
40Ống nhựa uPVC-class 1, D21Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 22,25100m
41Ống nhựa uPVC-class 1, D27Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 20,62100m
42Ống nhựa uPVC-class 1, D34Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 20,39100m
43Phụ kiện ống nhựa (15%)Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 21
44Dây điều khiển Cu/PVC/PVC (3x1.5)Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 21.106m
45Dây điện Cu/Pvc/Pvc 1 ruột (1x1.5) EChi tiết tại mục 3 Chương V phần 21.106m
46Dây điều khiển Cu/Pvc/Pvc (2x0.75)Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 257m
47Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông khoáng dày 19mm (bảo ôn miệng gió, ống tôn mạ kẽm)Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 237,44m2
48Bảo ôn đường ống đường kính ống D21Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 22,25100m
49Bảo ôn đường ống đường kính ống D27Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 20,62100m
50Bảo ôn đường ống đường kính ống D34Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 20,39100m
51Các thiết bị vật tư phụ điều hoà không khíChi tiết tại mục 3 Chương V phần 21
52Quạt ly tâm đặt sàn lưu lượng 6.000m3/h; cột áp 300PAChi tiết tại mục 3 Chương V phần 22cái
53Quạt dọc Trục, treo trần lưu lượng Q:400 M3/h; cột áp P:50PAChi tiết tại mục 3 Chương V phần 24cái
54Quạt gắn tường, lưu lượng :100m3/hChi tiết tại mục 3 Chương V phần 2115cái
55Quạt gắn tường, lưu lượng :200m3/hChi tiết tại mục 3 Chương V phần 22cái
56Quạt âm trần nối ống gió , lưu lượng :100m3/hChi tiết tại mục 3 Chương V phần 2125cái
57Gia công ống tôn mạ kẽm KT: 600x450 dày 0.58mmChi tiết tại mục 3 Chương V phần 240m
58Gia công ống tôn mạ kẽm KT: 350x200 dày 0.48mmChi tiết tại mục 3 Chương V phần 2280m
59Gia công ống tôn mạ kẽm KT: 350x100 dày 0.48mmChi tiết tại mục 3 Chương V phần 214m
60Gia công ống tôn mạ kẽm KT: 200x150 dày 0.48mmChi tiết tại mục 3 Chương V phần 212m
61Gia công ống tôn mạ kẽm KT: 150x150 dày 0.48mmChi tiết tại mục 3 Chương V phần 210m
62Gia công ống tôn mạ kẽm KT: d= 150 dày 0.48mmChi tiết tại mục 3 Chương V phần 2171m
63Gia công ống tôn mạ kẽm KT: d= 100 dày 0.48mmChi tiết tại mục 3 Chương V phần 22m
64Cút tôn mạ kẽm 90 độ dày 0,58mm KT: 600x450 R = 225.Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 22cái
65Cút tôn mạ kẽm 90 độ dày 0,48mm KT: 350x200 R = 100.Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 214cái
66Cút tôn mạ kẽm 90 độ dày 0,48mm KT: D 150, R = 150.Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2200cái
67Miệng louver kèm LCCT; KT: 600X450.Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 22cửa
68Các thiết bị phụ ống gió TT = (20% chi phí vl ống gió)Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 21
69Lắp đặt điều hoà cục bộ gắn tường inverter, ga R32, một chiều CS lạnh: 3,5kw kèm điều khiển từ xaChi tiết tại mục 3 Chương V phần 21máy
70Lắp đặt điều hoà cục bộ gắn tường inverter, ga R32, một chiều CS lanh: 6,0kw kèm điều khiển từ xaChi tiết tại mục 3 Chương V phần 28máy
71Lắp ống đồng D15.9 dày 0.99mmChi tiết tại mục 3 Chương V phần 20,32100m
72Lắp ống đồng D9.5 dày 0.81mmChi tiết tại mục 3 Chương V phần 20,36100m
73Lắp ống đồng D6.4 dày 0.81mmChi tiết tại mục 3 Chương V phần 20,04100m
74Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm, dày 13mmChi tiết tại mục 3 Chương V phần 20,32100m
75Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm, dày 13mmChi tiết tại mục 3 Chương V phần 20,36100m
76Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm, dày 13mmChi tiết tại mục 3 Chương V phần 20,04100m
77Lắp Đặt ống nhựa uPVC, D=27 class1Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 20,48100m
78Bảo ôn đường ống nhưa uPvc D27, bảo ôn dày 13mmChi tiết tại mục 3 Chương V phần 20,48100m
79Các thiết bị phụ ống nhựa TT=(15% chi phí vl ống)Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 21
80Dây điều khiển Cu/Pvc/Pvc (3x1.5)Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 236m
81Dây điện Cu/Pvc/Pvc (1x1.5) EChi tiết tại mục 3 Chương V phần 236m
82Vận chuyển thiết bị đường dây, đường ốngChi tiết tại mục 3 Chương V phần 22tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng II, có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường (Đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).Cung cấp các tài liệu minh chứng kèm theo sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/ chứng thực hợp đồng lao động;+ Bản sao công chứng/ chứng thực các văn bằng chứng chỉ;+ Bản sao công chứng/ chứng thực chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2)+ Bảng kê khai năng lực cán bộ.+ Tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình và cấp công trình;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu minh chứng hợp lệ.44
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên môn 2 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí.- Có kinh nghiệm làm chỉ cán bộ kỹ thuật công trường 01 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/ chứng thực hợp đồng;+ Bản sao công chứng/ chứng thực các văn bằng chứng chỉ;+ Bản sao công chứng/ chứng thực chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2)+ Bảng kê khai năng lực cán bộ.+ Tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình và cấp công trình;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu minh chứng hợp lệ.44
3 Cán bộ ATLĐ 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về an toàn lao động- Có kinh nghiệm làm chỉ cán bộ phụ trách an toàn 01 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng;+ Bản sao công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ;+ Bản sao công chứng/ chứng thực chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành.+ Bảng kê khai năng lực cán bộ.+ Tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình và cấp công trình;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu minh chứng hợp lệ.44
4 Tổ trưởng các tổ đội thi công: (tối thiểu mỗi tổ 01 người) 1 - Có bằng cấp/chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/ chứng thực hợp đồng;+ Bản sao công chứng/ chứng thực các văn bằng chứng chỉ minh chứng.22
5 Công nhân kỹ thuật thực hiện các công việc của gói thầu (≥5 người) 5 - Có bằng cấp/chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/ chứng thực hợp đồng;+ Bản sao công chứng/ chứng thực các văn bằng chứng chỉ minh chứng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 May cắt Máy cắt săt, bê tông3
2 Máy khoan Máy khoan sắt, bê tông3
3 Máy đục Máy đục bê tông2
4 Máy hàn Máy hàn kim loại3
5 Bơm, van xả khí, đồng hồ đo áp và phụ kiện để thử áp Bơm, van xả khí, đồng hồ đo áp và phụ kiện để thử áp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->