Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220138641-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220136663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 13:22:00 đến ngày 2022-01-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,663,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.99493E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.300.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Sửa chữa, cải tạo hệ thống thu, thoát nước khu tạm giữ và xây dựng nhà ở doanh trại Công an huyện Tuy Đức
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông , địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Phường Nghĩa Phú, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH ĐTXD tổng hợp Hoàng Minh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH kiến trúc xanh Đức An, .Địa chỉ: 27/4P Ấp Đông Lân, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông. Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, tổ dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc xanh Đức An. Địa chỉ: 27/4P Ấp Đông Lân, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông , địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Phường Nghĩa Phú, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Phường Nghĩa Phú, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Đường 23/3 - Phường Nghĩa Đức - Thị xã Gia Nghĩa - tỉnh Đăk Nông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: Công an tỉnh Đắk Nông. Địa chỉ: Phường Nghĩa Phú, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ Ở DOANH TRẠI - XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,9204100m3
2Đào móng băng, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán13m3
3Lót đá 4x6, VXM mác 50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán33,998m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán75,8632m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán26,666m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,92m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,6728100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,0456100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,32100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,4934tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5073tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,4576tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,4676tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0729tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,048tấn
16Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,3501100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,7003100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20,8512m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán41,4355m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán80,3504m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,0336m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,77m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,3232100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,286100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,3032100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, cầu thang chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2455100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3792100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3761tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,5441tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,1379tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,2339tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,0887tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,5tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6415tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2738tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,185tấn
37Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán175,74m3
38Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,164m3
39Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán55,68m3
40Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,664m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán512,272m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1.616,44m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán56,64m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán225,176m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán577,6m2
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán161,6m
47Ốp gạch thẻ vào chân tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17,5m2
48Ốp đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán18,9m2
49Ốp đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán37,62m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán240m2
51Lát sàn vệ sinh bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán90,48m2
52Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán463,52m2
53Quét dụng dịch chống thấmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán225,2m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán134,72m2
55Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán90,48m2
56Bả bằng matít vào tườngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2.128,712m2
57Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán859,416m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán512,272m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2.475,856m2
60Cửa đi 01 cánh, cửa khuôn nhực lõi thép, kính mờ dán an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30,24m2
61Cửa đi 01 cánh, cửa khuôn nhực lõi thép, kính mờ dán an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán60,72m2
62Cửa sổ mở trượt 02 cánh kết hợp vách kính cố định, cửa khung nhôm kính, kính dán an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán27,36m2
63Cửa sổ khung nhôm kính, cửa 02 cánh mở lùa, kính mờ dán an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,64m2
64Sản xuất, Lắp dựng lan can sắt, tay vị gỗ (Đã sơn hoàn thiện)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán77,66m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5,4988100m2
66Sản xuất xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,3155tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,3155tấn
68Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán171,2412m2
69San gạt mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4,195100m2
70Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán41,95m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán41,95m3
72Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán60,510m
B HẠNG MỤC: NHÀ Ở DOANH TRẠI - PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện tổng 600x400x200 tôn dày 2mm sơn tĩnh điệnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1tủ
2Thanh cái đồng 250ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,16kg
3Cầu chì hộp 2ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
4Đèn báo pha đỏ, vàng, xanhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
5Lắp đặt aptomat MCB 4P-150A - 18KATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
6Lắp đặt aptomat MCB 3P-63A - 10KATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
7Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A - 6KATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7cái
8Lắp đặt aptomat MCB 2P-20A - 6KATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
9Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A - 6KATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
10Thanh cái đồng 250ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,11kg
11Cầu chì hộp 2ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
12Đèn báo pha đỏ, vàng, xanhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
13Lắp đặt aptomat MCB 3P-63A - 10KATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
14Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A - 6KATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7cái
15Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A - 6KATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
16Lắp đặt tủ điện phòng 24 MCBTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12tủ
17Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A - 6KATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
18RCBO -2p - 20A-4.5ka-30MATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
19Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A - 4,5KATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
20Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A - 4,5KATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
21Bộ đèn huỳnh quang gắn trần 2x36wTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán24bộ
22Bộ đèn huỳnh quang gắn tường 1x36wTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2bộ
23Bộ đèn ốp trần bóng chữ O 22wTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán54bộ
24Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1,4m + hộp sốTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
25Quạt hút wc 25w, kích thước 235x235mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
26Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che - 16ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán60cái
27Công tắc bình nóng lạnh 20ATheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
28Công tắc 3 hạt 1 chiều âm tường 10A (đế + mặt + hạt)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
29Công tắc 2 hạt 1 chiều âm tường 10A (đế + mặt + hạt)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
30Công tắc 1 hạt 1 chiều âm tường 10A (đế + mặt + hạt)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán36cái
31Công tắc 1 hạt 2 chiều âm tường 10A (đế + mặt + hạt)Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán4cái
32Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15m
33Cáp CU/PVC/PVC 4x10mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20m
34Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán250m
35Dây điện CU/PVC 1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán250m
36Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán950m
37Lắp đặt ống nhựa PVC D32Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán250m
38Lắp đặt ống nhựa PVC D20Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán950m
39Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
40Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
41Đóng cọc nối đất thép L63x63mm dài 2.5m mạ kẽm nhúng nóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9cọc
42Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán250m
43Dây nối đất thép dẹt 30x3mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán40m
44Cáp đồng bọc PVC M16Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán30m
45Đóng cọc nối đất thép L63x63mm dài 2.5m mạ kẽm nhúng nóngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5cọc
46Dây nối đất thép dẹt 30x3mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán25m
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán26,52m3
48Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán26,52m3
C HẠNG MỤC: NHÀ Ở DOANH TRẠI - PHÀN CẤP, THOÁT NƯỚC, PCCC
1Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D63Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,36100m
2Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D32Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8100m
5Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D25Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6100m
6Lắp đặt ống nhựa cấp nước lạnh PPR D20Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,25100m
7Lắp đặt ống nhựa cấp nước nóng PPR D20Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,36100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8100m
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,6100m
13Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,25100m
14Lắp đặt van cửa PPR D65Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
15Lắp đặt van cửa PPR D50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
16Lắp đặt van cửa PPR D32Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
17Lắp đặt van cửa PPR D25Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
18Lắp đặt tê thu PPR D63-50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
19Lắp đặt tê thu PPR D63-32Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
20Lắp đặt tê thu PPR D63-25Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
21Lắp đặt tê thu PPR D50-32Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
22Lắp đặt tê thu PPR D32-25Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
23Lắp đặt tê thu PPR D25-20Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
24Lắp đặt tê đều PPR D63Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1cái
25Lắp đặt tê đều PPR D25Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20cái
26Lắp đặt tê đều PPR D50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
27Lắp đặt tê đều PPR D40Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3cái
28Lắp đặt tê đều PPR D20Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán35cái
29Nối ren ngoài PPR D50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
30Racco PPR D50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
31Lắp đặt cút vuông PPR D50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5cái
32Lắp đặt cút vuông PPR D32Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
33Lắp đặt cút vuông PPR D25Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán52cái
34Lắp đặt cút vuông PPR D20Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán65cái
35Lắp đặt côn thu PPR D63-32Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
36Lắp đặt côn thu PPR D50-32Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
37Lắp đặt côn thu PPR D32-25Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán16cái
38Lắp đặt côn thu PPR D25-20Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán35cái
39Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán86cái
40Lắp đặt tê ren trong PPR D20Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cái
41Lắp đặt tê ren ngoài inox PPR D15Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán22cái
42Lắp đặt măng sông nhựa PPR D63Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán5cái
43Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán15cái
44Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán20cái
45Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10cái
46Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán50cái
47Lắp đặt ống UPVC class2 D110Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,16100m
48Lắp đặt ống UPVC class2 D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,2100m
49Lắp đặt ống UPVC class2 D75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,04100m
50Lắp đặt cút chếch nhựa u.PVC D110Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8cái
51Lắp đặt cút chếch nhựa u.PVC D75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
52Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC D110-90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
53Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC D90-75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
54Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6cái
55Cầu chắn rác D75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
56Lắp đặt chậu rửa lavabo + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12bộ
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12bộ
58Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12bộ
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
60Lắp đặt hộp đựngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
61Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12bộ
62Lắp đặt bình nóng lạnh 30lTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12cái
63Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán36cái
64Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3bể
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,9879m3
66Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán53,502m3
67Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,7004m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,428100m3
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,6024m3
70Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây tường chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,0208m3
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,5536m3
72Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,8154100m2
73Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,7029m3
74Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2263100m2
75Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,2904tấn
76Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán104cái
77Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán66,592m2
78Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán26,6318m2
79Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=300mmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,05100m
80Đào bể tự hoại rộng >3m, sâu Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán53,4888m3
81Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán17,8118m3
82Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,8152m3
83Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,9696m3
84Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,1888100m2
85Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán9,1687m3
86Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2,5168m3
87Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,241tấn
88Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,0881100m2
89Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán2cái
90Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán60,228m2
91Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán53,4888m3
92Đào giếng thấmTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14m
93Bình bọt chữa cháy MFZI4: ABC-4KGTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán12bình
94Bình khí CO2 MT3 - 3kgTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bình
95Bộ tiêu lệnh PCCCTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6bộ
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KHU GIAM GIỮ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,591m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán6,8475m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán95,865m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán19,173m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,7669100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán14,202m3
7Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây tường chiều dầy Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán32,472m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán10,392m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,0392100m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán7,0321m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,3802100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,5172tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán159cái
14Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán159,48m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán63,72m2
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán1,125100m3
17lắp đăt gối cống bê tông ly tâm D600Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán45cái
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán8,64m3
19lắp đăt cống bê tông ly tâm D600Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán23đoạn ống
20Quét nhựa bitum nóng vào cốngTheo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán169,641m2
21Trát mối nối cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán3,12m2
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế và hồ sơ dự toán0,375100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.99493E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 02 hợp đồng thi công công trình có tính chất tương tự công trình đang xét, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.300.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự công trình đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)3
2 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
3 Máy cắt uốn cốt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
4 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
5 Máy đầm đất cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
6 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
7 Máy khoan bê tông cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)3
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
9 Máy vận thăng hoặc máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
10 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
11 Máy ủi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
12 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->