Gói thầu: Gói 9: Mua sắm, lắp đặt, cài đặt thiết bị, phần mềm và đào tạo chuyển giao công nghệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220123035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Nội vụ |
| Tên gói thầu | Gói 9: Mua sắm, lắp đặt, cài đặt thiết bị, phần mềm và đào tạo chuyển giao công nghệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211030120 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 14:04:00 đến ngày 2022-02-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 205,896,373,572 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,100,000,000 VNĐ ((Hai tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7452849E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1768E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hệ thống công nghệ thông tin. Trong đó: phần thiết bị công nghệ thông tin và phần mềm thương mại có giá trị tối thiểu là 93.323.609.500 VNĐ và phần mềm nội bộ có giá trị tối thiểu là 50.804.852.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 144.127.461.500 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin hoặc tương đương- Có kinh nghiệm quản trị ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai lắp đặt, cài đặt phần cứng, phần mềm thương mại |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Điện – Điện tử hoặc tương đương- Có kinh nghiệm triển khai ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khảo sát, phân tích yêu cầu người dùng |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin hoặc tương đươngCó kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 01dự án về cung cấp, triển khai phần mềm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế, lập trình phần mềm nội bộ |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin hoặc tương đươngCó kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 01dự án về cung cấp, triển khai phần mềm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm thử phần mềm nội bộ |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin hoặc tương đươngCó kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 01dự án về cung cấp, triển khai phần mềm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin hoặc tương đươngCó kinh nghiệm triển khai ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Bộ Nội vụ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 9: Mua sắm, lắp đặt, cài đặt thiết bị, phần mềm và đào tạo chuyển giao công nghệ Xây dựng Cơ sở dữ liệu tích hợp ngành Nội vụ và Trung tâm điều hành thông minh Bộ Nội vụ 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (nếu có) (*); Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. - Bản scan bảo đảm dự thầu (*). - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: + Hợp đồng tương tự: Scan gốc/bản sao chứng thực (Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản Thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành từ 80% khối lượng hợp đồng). + Nhân sự: Scan gốc/bản sao chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan + Bản scan gốc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. • Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. • Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: - Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu nếu thấy cần thiết. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc Thư ủy quyền hoặc cam kết cung cấp của Hãng sản xuất đối với các hàng hóa yêu cầu có UQ tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp của E-HSMT - Đối với hàng hóa sản xuất gia công trong nước: + Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc bản vẽ kỹ thuật của thiết bị do nhà sản xuất cung cấp. + Phiếu xuất kho hoặc phiếu xuất xưởng hoặc chứng nhận chất lượng khi giao hàng; + Bản cam kết của nhà thầu về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với phần mềm nội bộ; - Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO) (bản gốc hoặc bản công chứng), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (bản gốc hoặc bản công chứng) đối với các thiết bị nhập khẩu chính khi bàn giao hàng hóa. - Cam kết các hàng hóa (không bao gồm vật tư, phụ kiện lắp đặt) phải sản xuất từ năm 2021 trở về sau, mới 100% chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Đảm bảo dự thầu (bản gốc); - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (bản gốc/bản sao chứng thực); - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc Thư ủy quyền hoặc cam kết cung cấp của Hãng sản xuất đối với các hàng hóa yêu cầu có UQ tại Mẫu số 01A.Phạm vi cung cấp của E-HSMT. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư đầy đủ các tài liệu trên. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ trong thời gian bảo hành đáp ứng: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 48 giờ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Bộ Nội vụ. Địa chỉ: 8 Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.62820404; Fax: 024.62820408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Bộ Nội vụ. Địa chỉ: 8 Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.62820404; Fax: 024.62820408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bộ Nội vụ. Địa chỉ: 8 Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.62820404; Fax: 024.62820408 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Bộ Nội vụ. Địa chỉ: 8 Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.62820404; Fax: 024.62820408 - Báo Đấu thầu. Đường dây nóng: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình ghép | 12 | Tấm | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | UQ | |
| 2 | Khung giá treo màn hình | 12 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Khung thép chịu lực | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ điều khiển hiển thị (Video wall controller) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | UQ | |
| 5 | Cáp quang HDMI 15m | 6 | Sợi | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cáp quang HDMI 30m | 14 | Sợi | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy tính | 6 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ chia HDMI | 6 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ điện | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Aptomat MCCB 3P 63A | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Aptomat MCCB 3P 30A | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Aptomat MCB 2P 63A | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Aptomat MCB 2P 32A | 17 | Cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Đồng hồ đa chức năng | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Biến dòng 75/5A | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cáp điện cho tủ tổng | 55 | m | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cáp tiếp địa cho tủ tổng | 55 | m | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cáp điện phối nguồn từ tủ tổng đến các thiết bị, ổ cắm | 400 | m | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cáp điện cho ổn áp | 10 | m | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Dây điện cấp nguồn dàn nóng loại thường | 90 | m | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Dây điện cấp nguồn dàn nóng loại tiếp địa | 90 | m | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Dây điện cấp nguồn dàn lạnh loại thường | 170 | m | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Dây điện cấp nguồn dàn lạnh loại tiếp địa | 170 | m | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Dây điện link tín hiệu cho điều hòa | 200 | m | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Dây điện điều khiển cho điều hòa | 80 | m | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ổ cắm đôi 2 ổ 3 chấu | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Đế nổi | 50 | Cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Thiết bị chuyển mạch | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ổn áp 10k | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Tủ rack 36U | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Cáp mạng Cat6 | 3 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Hạt mạng RJ45 | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ điều khiển trung tâm truy cập không dây | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | UQ | |
| 34 | Hộp đại biểu không dây | 21 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Micro định hướng cao | 21 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Pin cho hộp đại biểu không dây | 31 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ sạc pin | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Âm ly | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Loa âm trần | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bàn trộn | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Ốp gỗ | 122 | m2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Phào trang trí | 99,76 | m2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Cửa đôi | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Cửa 1 cánh | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Vách nhôm kính và kính cường lực dán film 1 chiều | 7,65 | m2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Khung thép chịu lực | 18,5 | m2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Thảm trải sàn | 146,91 | m2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Vách thạch cao cách âm | 46,5 | m2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Tháo dỡ trần cũ, lắp dựng trần thạch cao mới | 142 | m2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Đèn chiếu sáng | 45 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Đèn led hắt trần | 2 | Cuộn | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ chữ song ngữ- Quốc huy | 1 | gói | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Rèm cửa sổ | 16 | m2 | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Rèm vải cản sáng | 7,6 | md | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Ghế chủ tọa | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Ghế đại biểu | 36 | cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Ghế kỹ thuật | 18 | cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bàn phòng làm việc và phòng kỹ thuật | 18 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bàn nhỏ phòng điều hành | 8 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bàn họp trung tâm | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Tủ tài liệu gỗ | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Màn hình quan sát | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Dàn nóng | 1 | Cụm | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Dàn lạnh – Phòng điều hành | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Dàn lạnh - Phòng Kỹ Thuật | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Dàn lạnh - Phòng làm việc | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Dàn lạnh - Khu vực sảnh | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Ipad 4G + wifi | 50 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bao da Ipad | 50 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Sim 4G - data trọn gói 1 năm | 50 | Sim | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Máy chủ ảo hóa | 18 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | UQ | |
| 72 | Khung chứa máy chủ | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | UQ | |
| 73 | Máy chủ quản trị | 2 | Thiết bị | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | UQ | |
| 74 | Máy chủ sao lưu dữ liệu | 1 | Thiết bị | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | UQ | |
| 75 | Thiết bị chuyển mạch SAN | 2 | Thiết bị | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | UQ | |
| 76 | Thiết bị chuyển mạch ethernet cho khung phiến máy chủ | 6 | Thiết bị | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | UQ | |
| 77 | Thiết bị chuyển mạch quang FC cho khung phiến máy chủ | 6 | Thiết bị | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | UQ | |
| 78 | Chuyển mạch chính | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | UQ | |
| 79 | Chuyển mạch nhánh border | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | UQ | |
| 80 | Chuyển mạch nhánh quang | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | UQ | |
| 81 | Chuyển mạch nhánh đồng | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | UQ | |
| 82 | Chuyển mạch vùng biên | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | UQ | |
| 83 | Chuyển mạch quản trị | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | UQ | |
| 84 | Chuyển mạch LAN | 16 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | UQ | |
| 85 | Bộ lưu điện | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Hệ thống SAN | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | UQ | |
| 87 | Thiết bị NAS | 1 | Thiết bị | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | UQ | |
| 88 | Thiết bị băng từ | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | UQ | |
| 89 | Tường lửa lớp ngoài | 2 | Thiết bị | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | UQ | |
| 90 | Tường lửa lớp trong | 2 | Thiết bị | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | UQ | |
| 91 | Giải pháp quản lý tài khoản đặc quyền | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | UQ | |
| 92 | Tường lửa và cân bằng tải ứng dụng | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | UQ | |
| 93 | Đường truyền (2 năm) | 2 | Đường truyền | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Tấm thông gió - Sàn thông hơi 45% | 12 | Tấm | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Hệ thống điều hòa | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Vỏ tủ điện | 1 | Tủ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Aptomat MCCB 3 P 63A | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | MCCB 3 P 40A | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | MCB 2P 32A | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Khóa liên động | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Đồng hồ đa chức năng | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Biến dòng 50/5A | 3 | Gói | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Cáp cho tủ rack | 125 | m | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Cáp điện cho điều hòa chính xác | 45 | m | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Cáp tiếp địa cho điều hòa chính xác | 45 | m | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Cáp điện cho tủ điện và UPS | 27 | m | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Cáp tiếp địa cho tủ điện và UPS | 27 | m | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Ổ cắm công nghiệp cho các Rack | 8 | Cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Thang cáp và phụ kiện đi kèm | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Giá cáp quang mật độ cao | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Cát sét quang, Chuẩn A | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Cát sét quang, Chuẩn A-Alternate | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Dây Trunk | 24 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Dây nhảy quang | 100 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Thanh đấu nối góc nghiêng | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Nhân đấu nối | 288 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Cáp đấu nối sẵn | 24 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Dây nhảy | 300 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Tủ rack máy chủ | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Tủ rack đấu chéo (Cross Connect) và mạng | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Thanh quản lý cáp ngang | 8 | Cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Thanh PDU | 8 | Cái | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Phần mềm bản quyền phân tích, hiển thị chỉ số | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Phần mềm bản quyền nền tảng Bản đồ số | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | UQ | |
| 125 | Lớp bản đồ hành chính Việt Nam (63 tỉnh, thành phố) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Phần mềm dò quét lỗ hổng trang web | 1 | Phần mềm | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | UQ | |
| 127 | Phần mềm dò quét lỗ hổng mạng | 1 | Phần mềm | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | UQ | |
| 128 | Giải pháp antivirus | 100 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Phần mềm ảo hóa | 40 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Phần mềm quản trị ảo hóa | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Phần mềm backup | 42 | Bộ | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Phần mềm hệ quản trị CSDL | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Phần mềm bản quyền hệ điều hành | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Ứng dụng điều hành cho lãnh đạo, chuyên viên | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Hệ thống phân tích và hiển thị chỉ số | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Quản lý lịch làm việc | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Tương tác nội bộ | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Bản đồ số thông tin ngành Nội vụ | 1 | Gói | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Hệ thống CSDL tích hợp ngành nội vụ phục vụ chỉ đạo điều hành Bộ Nội vụ | 1 | HT | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Nền tảng tích hợp, trao đổi, chia sẻ dữ liệu (LGSP) | 1 | HT | Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7452849E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1768E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hệ thống công nghệ thông tin. Trong đó: phần thiết bị công nghệ thông tin và phần mềm thương mại có giá trị tối thiểu là 93.323.609.500 VNĐ và phần mềm nội bộ có giá trị tối thiểu là 50.804.852.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 144.127.461.500 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý dự án | 4 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin hoặc tương đương- Có kinh nghiệm quản trị ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ triển khai lắp đặt, cài đặt phần cứng, phần mềm thương mại | 4 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Điện – Điện tử hoặc tương đương- Có kinh nghiệm triển khai ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ khảo sát, phân tích yêu cầu người dùng | 7 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin hoặc tương đươngCó kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 01dự án về cung cấp, triển khai phần mềm | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ thiết kế, lập trình phần mềm nội bộ | 14 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin hoặc tương đươngCó kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 01dự án về cung cấp, triển khai phần mềm. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kiểm thử phần mềm nội bộ | 7 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin hoặc tương đươngCó kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 01dự án về cung cấp, triển khai phần mềm | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng | 7 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin hoặc tương đươngCó kinh nghiệm triển khai ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi