Gói thầu: Gói 9: Mua sắm, lắp đặt, cài đặt thiết bị, phần mềm và đào tạo chuyển giao công nghệ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220123035-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Bộ Nội vụ
Tên gói thầu Gói 9: Mua sắm, lắp đặt, cài đặt thiết bị, phần mềm và đào tạo chuyển giao công nghệ
Số hiệu KHLCNT 20211030120
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 14:04:00 đến ngày 2022-02-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 205,896,373,572 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,100,000,000 VNĐ ((Hai tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7452849E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1768E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hệ thống công nghệ thông tin. Trong đó: phần thiết bị công nghệ thông tin và phần mềm thương mại có giá trị tối thiểu là 93.323.609.500 VNĐ và phần mềm nội bộ có giá trị tối thiểu là 50.804.852.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 144.127.461.500 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 48 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý dự án
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin hoặc tương đương- Có kinh nghiệm quản trị ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ triển khai lắp đặt, cài đặt phần cứng, phần mềm thương mại
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Điện – Điện tử hoặc tương đương- Có kinh nghiệm triển khai ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ khảo sát, phân tích yêu cầu người dùng
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin hoặc tương đươngCó kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 01dự án về cung cấp, triển khai phần mềm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thiết kế, lập trình phần mềm nội bộ
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin hoặc tương đươngCó kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 01dự án về cung cấp, triển khai phần mềm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm thử phần mềm nội bộ
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin hoặc tương đươngCó kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 01dự án về cung cấp, triển khai phần mềm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin hoặc tương đươngCó kinh nghiệm triển khai ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Văn phòng Bộ Nội vụ
E-CDNT 1.2 Gói 9: Mua sắm, lắp đặt, cài đặt thiết bị, phần mềm và đào tạo chuyển giao công nghệ
Xây dựng Cơ sở dữ liệu tích hợp ngành Nội vụ và Trung tâm điều hành thông minh Bộ Nội vụ
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Bộ Nội vụ , địa chỉ: số 8 Tôn Thất Thuyết - Cầu Giấy - Hà Nôi
- Chủ đầu tư: Văn phòng Bộ Nội vụ. Địa chỉ: 8 Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.62820404; Fax: 024.62820408
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Văn phòng Bộ Nội vụ. Địa chỉ: 8 Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.62820404; Fax: 024.62820408 ; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế thi công - dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Hỗ trợ Phát triển Công nghệ IVT. Địa chỉ: Số 6, ngõ 14, tổ 22, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội + Tư vấn thẩm tra thiết kế thi công – dự toán: Viện Công nghệ thông tin. Địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm giao dịch công nghệ thông tin và truyền thông Hà Nội. Địa chỉ: 185 Giảng Võ, phường Cát Linh, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT các gói thầu: Công ty Cổ phần Quản lý và Truyền thông HHC. Địa chỉ: số 52 Nguyễn Thái Học - Quận Ba Đình - Hà Nội. + Tư vấn quản lý dự án: Công ty Cổ phần Technology MT9. Địa chỉ: Số 33, ngõ 472 đường Lạc Long Quân, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Văn phòng Bộ Nội vụ. Địa chỉ: 8 Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.62820404; Fax: 024.62820408


- Bên mời thầu: Văn phòng Bộ Nội vụ , địa chỉ: số 8 Tôn Thất Thuyết - Cầu Giấy - Hà Nôi
- Chủ đầu tư: Văn phòng Bộ Nội vụ. Địa chỉ: 8 Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.62820404; Fax: 024.62820408


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (nếu có) (*); Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. - Bản scan bảo đảm dự thầu (*). - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: + Hợp đồng tương tự: Scan gốc/bản sao chứng thực (Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản Thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh đã hoàn thành từ 80% khối lượng hợp đồng). + Nhân sự: Scan gốc/bản sao chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan + Bản scan gốc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. • Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. • Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: - Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu nếu thấy cần thiết.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc Thư ủy quyền hoặc cam kết cung cấp của Hãng sản xuất đối với các hàng hóa yêu cầu có UQ tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp của E-HSMT - Đối với hàng hóa sản xuất gia công trong nước: + Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc bản vẽ kỹ thuật của thiết bị do nhà sản xuất cung cấp. + Phiếu xuất kho hoặc phiếu xuất xưởng hoặc chứng nhận chất lượng khi giao hàng; + Bản cam kết của nhà thầu về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với phần mềm nội bộ; - Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Cam kết cung cấp giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO) (bản gốc hoặc bản công chứng), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (bản gốc hoặc bản công chứng) đối với các thiết bị nhập khẩu chính khi bàn giao hàng hóa. - Cam kết các hàng hóa (không bao gồm vật tư, phụ kiện lắp đặt) phải sản xuất từ năm 2021 trở về sau, mới 100% chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Đảm bảo dự thầu (bản gốc); - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (bản gốc/bản sao chứng thực); - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc Thư ủy quyền hoặc cam kết cung cấp của Hãng sản xuất đối với các hàng hóa yêu cầu có UQ tại Mẫu số 01A.Phạm vi cung cấp của E-HSMT. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư đầy đủ các tài liệu trên. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ trong thời gian bảo hành đáp ứng: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 48 giờ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Bộ Nội vụ. Địa chỉ: 8 Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.62820404; Fax: 024.62820408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Bộ Nội vụ. Địa chỉ: 8 Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.62820404; Fax: 024.62820408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bộ Nội vụ. Địa chỉ: 8 Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.62820404; Fax: 024.62820408
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Bộ Nội vụ. Địa chỉ: 8 Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 024.62820404; Fax: 024.62820408 - Báo Đấu thầu. Đường dây nóng: 0243.768.6611.
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Màn hình ghép12TấmChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật UQ
2Khung giá treo màn hình12BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
3Khung thép chịu lực1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật 
4Bộ điều khiển hiển thị (Video wall controller)1Bộ Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtUQ
5Cáp quang HDMI 15m6Sợi Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
6Cáp quang HDMI 30m14Sợi Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
7Máy tính6BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
8Bộ chia HDMI6BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
9Tủ điện1CáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
10Aptomat MCCB 3P 63A2CáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
11Aptomat MCCB 3P 30A2CáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
12Aptomat MCB 2P 63A2CáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
13Aptomat MCB 2P 32A17CáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
14Đồng hồ đa chức năng1CáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
15Biến dòng 75/5A3CáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
16Cáp điện cho tủ tổng55mChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
17Cáp tiếp địa cho tủ tổng55mChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18Cáp điện phối nguồn từ tủ tổng đến các thiết bị, ổ cắm400mChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
19Cáp điện cho ổn áp10mChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
20Dây điện cấp nguồn dàn nóng loại thường90mChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
21Dây điện cấp nguồn dàn nóng loại tiếp địa90mChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
22Dây điện cấp nguồn dàn lạnh loại thường170mChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
23Dây điện cấp nguồn dàn lạnh loại tiếp địa170mChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
24Dây điện link tín hiệu cho điều hòa200mChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
25Dây điện điều khiển cho điều hòa80mChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
26Ổ cắm đôi 2 ổ 3 chấu50CáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
27Đế nổi50CáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
28Thiết bị chuyển mạch1ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
29Ổn áp 10k1ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
30Tủ rack 36U1ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
31Cáp mạng Cat63CuộnChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
32Hạt mạng RJ451HộpChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
33Bộ điều khiển trung tâm truy cập không dây1ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtUQ
34Hộp đại biểu không dây21ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
35Micro định hướng cao21ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
36Pin cho hộp đại biểu không dây31ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
37Bộ sạc pin3ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
38Âm ly1ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
39Loa âm trần6ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
40Bàn trộn1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
41Ốp gỗ122m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
42Phào trang trí99,76m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
43Cửa đôi2BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
44Cửa 1 cánh4BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
45Vách nhôm kính và kính cường lực dán film 1 chiều7,65m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
46Khung thép chịu lực18,5m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
47Thảm trải sàn146,91m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
48Vách thạch cao cách âm46,5m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
49Tháo dỡ trần cũ, lắp dựng trần thạch cao mới142m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
50Đèn chiếu sáng45chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
51Đèn led hắt trần2CuộnChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
52Bộ chữ song ngữ- Quốc huy1góiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
53Rèm cửa sổ16m2Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
54Rèm vải cản sáng7,6mdChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
55Ghế chủ tọa1cáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
56Ghế đại biểu36cáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
57Ghế kỹ thuật18cáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
58Bàn phòng làm việc và phòng kỹ thuật18chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
59Bàn nhỏ phòng điều hành8chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
60Bàn họp trung tâm1chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
61Tủ tài liệu gỗ1chiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
62Màn hình quan sát2ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
63Dàn nóng1CụmChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
64Dàn lạnh – Phòng điều hành4ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
65Dàn lạnh - Phòng Kỹ Thuật1ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
66Dàn lạnh - Phòng làm việc1ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
67Dàn lạnh - Khu vực sảnh2ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
68Ipad 4G + wifi50ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
69Bao da Ipad50ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
70Sim 4G - data trọn gói 1 năm50SimChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
71Máy chủ ảo hóa18BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtUQ
72Khung chứa máy chủ3BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtUQ
73Máy chủ quản trị2Thiết bịChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtUQ
74Máy chủ sao lưu dữ liệu1Thiết bịChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtUQ
75Thiết bị chuyển mạch SAN2Thiết bịChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtUQ
76Thiết bị chuyển mạch ethernet cho khung phiến máy chủ6Thiết bịChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtUQ
77Thiết bị chuyển mạch quang FC cho khung phiến máy chủ6Thiết bịChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtUQ
78Chuyển mạch chính2ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtUQ
79Chuyển mạch nhánh border2ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtUQ
80Chuyển mạch nhánh quang2ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtUQ
81Chuyển mạch nhánh đồng2ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtUQ
82Chuyển mạch vùng biên2ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtUQ
83Chuyển mạch quản trị2ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtUQ
84Chuyển mạch LAN16ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtUQ
85Bộ lưu điện1Hệ thốngChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
86Hệ thống SAN1Hệ thốngChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtUQ
87Thiết bị NAS1Thiết bịChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtUQ
88Thiết bị băng từ1Hệ thốngChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtUQ
89Tường lửa lớp ngoài2Thiết bịChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtUQ
90Tường lửa lớp trong2Thiết bịChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtUQ
91Giải pháp quản lý tài khoản đặc quyền1Hệ thốngChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtUQ
92Tường lửa và cân bằng tải ứng dụng2BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtUQ
93Đường truyền (2 năm)2Đường truyềnChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
94Tấm thông gió - Sàn thông hơi 45%12TấmChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
95Hệ thống điều hòa2BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
96Vỏ tủ điện1TủChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
97Aptomat MCCB 3 P 63A2CáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
98MCCB 3 P 40A2CáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
99MCB 2P 32A10CáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
100Khóa liên động1CáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
101Đồng hồ đa chức năng1CáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
102Biến dòng 50/5A3GóiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
103Cáp cho tủ rack125mChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
104Cáp điện cho điều hòa chính xác45mChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
105Cáp tiếp địa cho điều hòa chính xác45mChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
106Cáp điện cho tủ điện và UPS27mChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
107Cáp tiếp địa cho tủ điện và UPS27mChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
108Ổ cắm công nghiệp cho các Rack8CáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
109Thang cáp và phụ kiện đi kèm1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
110Giá cáp quang mật độ cao8ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
111Cát sét quang, Chuẩn A12ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
112Cát sét quang, Chuẩn A-Alternate12ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
113Dây Trunk24ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
114Dây nhảy quang100ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
115Thanh đấu nối góc nghiêng12ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
116Nhân đấu nối288ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
117Cáp đấu nối sẵn24ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
118Dây nhảy300ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
119Tủ rack máy chủ2CáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
120Tủ rack đấu chéo (Cross Connect) và mạng2CáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
121Thanh quản lý cáp ngang8CáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
122Thanh PDU8CáiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
123Phần mềm bản quyền phân tích, hiển thị chỉ số1GóiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
124Phần mềm bản quyền nền tảng Bản đồ số1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtUQ
125Lớp bản đồ hành chính Việt Nam (63 tỉnh, thành phố)1BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
126Phần mềm dò quét lỗ hổng trang web1Phần mềmChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtUQ
127Phần mềm dò quét lỗ hổng mạng1Phần mềmChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuậtUQ
128Giải pháp antivirus100BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
129Phần mềm ảo hóa40BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
130Phần mềm quản trị ảo hóa1Hệ thốngChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
131Phần mềm backup42BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
132Phần mềm hệ quản trị CSDL1GóiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
133Phần mềm bản quyền hệ điều hành1GóiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
134Ứng dụng điều hành cho lãnh đạo, chuyên viên1GóiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
135Hệ thống phân tích và hiển thị chỉ số1GóiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
136Quản lý lịch làm việc1GóiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
137Tương tác nội bộ1GóiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
138Bản đồ số thông tin ngành Nội vụ1GóiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
139Hệ thống CSDL tích hợp ngành nội vụ phục vụ chỉ đạo điều hành Bộ Nội vụ1HTChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
140Nền tảng tích hợp, trao đổi, chia sẻ dữ liệu (LGSP)1HTChi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7452849E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1768E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hệ thống công nghệ thông tin. Trong đó: phần thiết bị công nghệ thông tin và phần mềm thương mại có giá trị tối thiểu là 93.323.609.500 VNĐ và phần mềm nội bộ có giá trị tối thiểu là 50.804.852.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 144.127.461.500 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là: 48 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý dự án 4 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin hoặc tương đương- Có kinh nghiệm quản trị ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự75
2 Cán bộ triển khai lắp đặt, cài đặt phần cứng, phần mềm thương mại 4 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin, Điện – Điện tử hoặc tương đương- Có kinh nghiệm triển khai ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự32
3 Cán bộ khảo sát, phân tích yêu cầu người dùng 7 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin hoặc tương đươngCó kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 01dự án về cung cấp, triển khai phần mềm43
4 Cán bộ thiết kế, lập trình phần mềm nội bộ 14 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin hoặc tương đươngCó kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 01dự án về cung cấp, triển khai phần mềm.32
5 Cán bộ kiểm thử phần mềm nội bộ 7 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin hoặc tương đươngCó kinh nghiệm tham gia ở vị trí tương tự với ít nhất 01dự án về cung cấp, triển khai phần mềm32
6 Cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng 7 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Tin học, Điện tử Tin học, Công nghệ thông tin, Toán tin ứng dụng, Điện tử viễn thông, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Hệ thống thông tin hoặc tương đươngCó kinh nghiệm triển khai ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->