Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220138748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Công nghệ E8 STUDIO |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220124556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 14:06:00 đến ngày 2022-01-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,732,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5993395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thi công các công trình dân dụng cấp III. Trong đó có 1 hợp đồng là hợp đồng thi công có hạng mục tiêu âm hoặc lắp đặt hệ thống âm thanh cho hội trường, nhà thi đấu,..(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.613.025.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.226.050.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật điện hoặc tương đương.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng 02 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Nội thất hoặc tương đương.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tương đương.- Có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hạn.- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Xây dựng và Công nghệ E8 STUDIO |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Công trình: Lắp đặt bổ sung Hệ thống tiêu âm nhà thi đấu đa năng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (kinh phí chi thường xuyên) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (i) File quét (scan) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. (ii) Bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động được quy định trên chứng chỉ phải có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, yêu cầu từng thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp nhà thầu chưa có giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng thì nhà thầu phải có cam kết sẽ có giấy phép hành nghề trước ngày ký kết hợp đồng và giấy hẹn nhận kết quả nhận chứng chỉ hành nghề hoặc xác nhận nộp hồ sơ cấp giấy phép hành nghề hoạt động xây dựng. (iii) Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo quy định của HSMT. Tài liệu chứng minh đáp ứng kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao huyện Cát Hải (Địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải),
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Công nghệ E8 STUDIO -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Văn hóa - Thông tin và Thể thao huyện Cát Hải (Địa chỉ: Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí gián tiếp | Bao gồm các chi phí Chi phí chung, Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công, Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Thi công xây lắp | |||
| 1 | Gia công khung thép hộp tiêu âm | Tham chiếu Chương V | 4,4306 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng khung thép | Tham chiếu Chương V | 4,431 | Tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 157,3235 | m2 |
| 4 | Dán tấm nỉ tiêu âm vào các kết cấu dạng tấm | Tham chiếu Chương V | 1.536,3015 | m2 |
| 5 | Tấm nỉ tiêu âm treo trên trần kích thước 0,6x1,2m; Block gia công nỉ tiêu âm treo độc lập Bao gồm: - khung bo sắt gia công thủ công, sơn 1 lớp chống gỉ và 1 lớp màu theo màu hệ vòm mái, hàng gia công thủ công sản xuất tại Việt Nam- 1 lớp nỉ tiêu âm dày 9mm (Màu chọn theo bảng màu chất liệu nhà sản xuất), xuất xứ Trung Quốc - Vít hãm kim loại bắt cố định nì vào khung, hàng gia công sản xuất tại Việt Nam | Tham chiếu Chương V | 320 | Tấm |
| 6 | Nẹp U 10mm; Nẹp kim loại U bản rộng 10mm, hàng gia công thủ công sản xuất tại Việt Nam | Tham chiếu Chương V | 768 | m |
| 7 | Gông bắt vít; Gông sắt gia công thủ công, sơn 1 lớp chống gỉ và 1 lớp sơn màu theo khung, treo móc vào giàn không gian(hệ khung giàn đã có theo hiện trạng), hàng gia công thủ công sản xuất tại Việt Nam | Tham chiếu Chương V | 640 | Cái |
| 8 | Vít hãm, chốt mở; Vít hãm kim loại gông chốt mở, hàng gia công thủ công sản xuất tại Việt Nam | Tham chiếu Chương V | 1.280 | Cái |
| 9 | Công tác ốp tấm trang trí tiêu âm bằng gỗ; Gỗ tiêu âm Melamine dày 15 mm khắc CNC theo thiết kế - Xương gỗ công nghiệp dày 15 mm, bản rộng 30mm xuất xứ Trung Quốc - Gỗ Melamine dày 15 mm, khắc CNC Tải chỗ theo thiết kế, xuất xứ Trung Quốc - Nỉ tiêu âm dày 2mm dán trực tiếp vào tường tại vị trí chia xương gỗ, xuất xứ Trung Quốc | Tham chiếu Chương V | 1.536,3015 | m2 |
| 10 | Nẹp góc xử lý: Nẹp nhựa PVC V30 xử lý mỹ thuật góc ghép tấm trang trí (nhựa PVC cao cấp); Nẹp nhựa PVC V30 trang trí thanh dài 3000mm, bo góc 90 độ, sử lý mỹ thuật góc ghép tấm trang trí - nhựa PVC cao cấp, xuất xứ Trung Quốc | Tham chiếu Chương V | 806,36 | m |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (chiều cao 12m là 09 tầng giáo) | Tham chiếu Chương V | 127,6704 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5993395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thi công các công trình dân dụng cấp III. Trong đó có 1 hợp đồng là hợp đồng thi công có hạng mục tiêu âm hoặc lắp đặt hệ thống âm thanh cho hội trường, nhà thi đấu,..(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.613.025.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.226.050.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc tương đương. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ thuật điện hoặc tương đương.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc tương đương. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - Số lượng 02 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành: Nội thất hoặc tương đương.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc tương đương. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Số lượng: 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tương đương.- Có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hạn.- Có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi