Gói thầu: Xây dựng + cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220133749-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng + cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220133699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 14:06:00 đến ngày 2022-01-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,303,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.238E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, bao gồm đầy đủ các hạng mục: kết cấu; kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà; hệ thống phòng cháy, chữa cháy và các hạng mục phụ trợ (san nền, sân đường) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục phòng cháy, chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy, chữa cháy hoặc chuyên ngành khác, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy, chữa cháy. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng; thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm công tác an toàn lao động .- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân được đào tạo các nghề như nề, kỹ thuật xây dựng, cốt thép, điện, cấp thoát nước, cơ khí (hàn), vận hành máy xây dựng (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người).Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng + cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình Trường PTDT Bán trú Tiểu học Hà Đông, huyện Đak Đoa 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành hoặc xác nhận của cơ quan thuế. 7. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 9. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Đầu tư xây dựng xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai; Địa chỉ 156 Nguyễn Huệ, thị trấn Đak Đoa, huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693831224 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đak Đoa. Địa chỉ: 68 Trần Hưng Đạo, thị trấn Đak Đoa, huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đak Đoa. Địa chỉ: 68 Trần Hưng Đạo, thị trấn Đak Đoa, huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học 8 phòng-Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V-HSMT | 2,4211 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | "nt" | 12,416 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | "nt" | 56,4873 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | "nt" | 1,2674 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,216 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 2,591 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | "nt" | 0,5002 | tấn |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 34,411 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6 móng băng mác 50 | "nt" | 9,189 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | "nt" | 70,395 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | "nt" | 15,668 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 1,5692 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,32 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,675 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính >18mm, chiều cao | "nt" | 1,376 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | "nt" | 2,4961 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | "nt" | 0,269 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,269 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 0,538 | 100m3/km |
| 20 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 | "nt" | 29,94 | m3 |
| 21 | Xây bật cấp gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | "nt" | 1,5412 | m3 |
| 22 | Láng granitô nền bật cấp | "nt" | 28,1025 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 52,26 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 52,26 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | "nt" | 6,696 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | "nt" | 8,008 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | "nt" | 2,624 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,16 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 1,808 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,187 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 1,754 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | "nt" | 20,916 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | "nt" | 21,105 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 5,889 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,567 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,702 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 2,269 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,472 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 2,906 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 0,176 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 32,6772 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | "nt" | 3,4054 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 3,077 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 8,928 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văng chiều cao | "nt" | 2,5263 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,557 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao | "nt" | 0,513 | tấn |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 3,25 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang chiều cao | "nt" | 0,348 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | "nt" | 0,37 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,191 | tấn |
| 52 | Xây bật thang bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | "nt" | 1,686 | m3 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 38,215 | m2 |
| 54 | Trát granitô cầu thang dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 | "nt" | 28,153 | m2 |
| 55 | Thang sắt d18 lên mái ( cả công lắp dựng ) | "nt" | 50 | kg |
| 56 | Lan can Inox D76 cầu thang, lan can tầng 2 | "nt" | 63,5 | m |
| 57 | Lắp dựng lan can Inox | "nt" | 15,875 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | "nt" | 49,163 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | "nt" | 78,648 | m3 |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m), đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2mm (1,69kg/m) | "nt" | 2,431 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | "nt" | 2,432 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4zem | "nt" | 4,292 | 100m2 |
| 63 | Đóng trần tôn mạ màu dày 3zem | "nt" | 2,84 | 100m2 |
| 64 | Chỉ nhựa đóng trần | "nt" | 234,2 | m |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm | "nt" | 3,382 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 155,52 | m2 |
| 67 | Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 406,5 | m2 |
| 68 | bản lề cửa | "nt" | 96 | cái |
| 69 | kính cửa dày 5mm | "nt" | 98,49 | m2 |
| 70 | Roon cao su kính | "nt" | 838 | m |
| 71 | chốt cửa, chốt gió | "nt" | 336 | cái |
| 72 | tay nắm cửa | "nt" | 96 | cái |
| 73 | Khóa việt tiệp treo loại lớn | "nt" | 16 | cái |
| 74 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 82,78 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 82,78 | m2 |
| 76 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | "nt" | 174,4 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | "nt" | 260,434 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | "nt" | 289,94 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 221,52 | m2 |
| 80 | Trát lanh tô vữa XM mác 75 | "nt" | 276,8 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 24 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 433,969 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 849,408 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | "nt" | 371,2 | m |
| 85 | Đắp biểu tượng sách bút bằng VXM#75 | "nt" | 1 | cái |
| 86 | Đắp VXM#75 bánh ú lan can và đầu trụ | "nt" | 22 | cái |
| 87 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | "nt" | 589,232 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 1.714,755 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 853,88 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | "nt" | 0,084 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | "nt" | 1,886 | 100m |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | "nt" | 44 | cái |
| 93 | Cầu chắn rác Inox D60 | "nt" | 22 | cái |
| 94 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 4,763 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | "nt" | 3,08 | 100m2 |
| B | Nhà học 8 phòng-Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | "nt" | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | "nt" | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | "nt" | 10 | bộ |
| 4 | Cầu chì âm tường 5A | "nt" | 37 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | "nt" | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | "nt" | 32 | cái |
| 8 | Lắp dựng rọ chống cháy, mặt nạ các loại | "nt" | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | "nt" | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | "nt" | 540 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | "nt" | 795 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | "nt" | 590 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | "nt" | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | "nt" | 180 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | "nt" | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2 | "nt" | 120 | m |
| 19 | Hộp điện tổng nhựa âm tường 20x30x15 | "nt" | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | "nt" | 1 | sứ |
| 21 | Băng keo điện | "nt" | 10 | cuộn |
| 22 | hộp nối dây | "nt" | 18 | hộp |
| C | Nhà học 8 phòng-Phần sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét Ingesco 2.1 | "nt" | 1 | cái |
| 2 | trụ thép kim thu sét | "nt" | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét Ingesco 2.1 | "nt" | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | "nt" | 32 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | "nt" | 18 | m |
| 6 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | "nt" | 8,96 | m3 |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | "nt" | 10 | cọc |
| 8 | SXLĐ hộp nối dây và đo sét theo tường KT 150x250 | "nt" | 1 | hộp |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở 12kg/bao | "nt" | 2 | bao |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | "nt" | 0,18 | 100m |
| 11 | Kẹp đỡ ống D21 | "nt" | 11 | cái |
| 12 | Đầu nối dây đồng vào cọc đồng | "nt" | 10 | cái |
| 13 | Cáp neo trụ chống sét mái D4, cả tăng đơ và bu long | "nt" | 1 | bộ |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 8,96 | m3 |
| D | Nhà hiệu bộ-Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 1,971 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | "nt" | 9,724 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | "nt" | 43,233 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | "nt" | 1,033 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,194 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 2,085 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | "nt" | 0,366 | tấn |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 27,153 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6 móng băng mác 50 | "nt" | 7,582 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | "nt" | 44,632 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | "nt" | 13,603 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 1,359 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,211 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,848 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính >18mm, chiều cao | "nt" | 1,101 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | "nt" | 2,225 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | "nt" | 1,029 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 1,029 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 2,058 | 100m3/km |
| 20 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 | "nt" | 23,328 | m3 |
| 21 | Xây bật cấp gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | "nt" | 2,345 | m3 |
| 22 | Láng granitô nền bật cấp | "nt" | 22,635 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 38,88 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 38,88 | m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | "nt" | 5,616 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | "nt" | 6,5 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | "nt" | 2,1616 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,315 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 1,555 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 1,237 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 1,396 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | "nt" | 16,554 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | "nt" | 19,601 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 4,9756 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,461 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 1,298 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 1,823 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,421 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 2,405 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | "nt" | 0,176 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 26,239 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | "nt" | 2,742 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 3,23 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 6,67 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văng chiều cao | "nt" | 1,6 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,554 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao | "nt" | 0,418 | tấn |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 3,25 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang chiều cao | "nt" | 0,348 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | "nt" | 0,37 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | "nt" | 0,191 | tấn |
| 52 | Xây bật thang bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | "nt" | 1,686 | m3 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 38,215 | m2 |
| 54 | Trát granitô cầu thang dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 | "nt" | 28,153 | m2 |
| 55 | Thang sắt d18 lên mái ( cả công lắp dựng ) | "nt" | 50 | kg |
| 56 | Lan can Inox D76 cầu thang, lan can tầng 2 | "nt" | 49,9 | m |
| 57 | Lắp dựng lan can Inox | "nt" | 12,475 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | "nt" | 50,606 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | "nt" | 73,584 | m3 |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m), đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2mm (1,69kg/m) | "nt" | 1,927 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | "nt" | 1,927 | tấn |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4zem | "nt" | 3,434 | 100m2 |
| 63 | Đóng trần tôn mạ màu dày 3zem | "nt" | 3,364 | 100m2 |
| 64 | Chỉ nhựa đóng trần | "nt" | 237 | m |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm | "nt" | 2,16 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 102,9 | m2 |
| 67 | Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 265,8 | m2 |
| 68 | bản lề cửa | "nt" | 110 | cái |
| 69 | kính cửa dày 5mm | "nt" | 67,41 | m2 |
| 70 | Roon cao su kính | "nt" | 530 | m |
| 71 | chốt cửa, chốt gió | "nt" | 182 | cái |
| 72 | tay nắm cửa | "nt" | 106 | cái |
| 73 | Khóa việt tiệp treo loại lớn | "nt" | 12 | cái |
| 74 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 70,54 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 70,54 | m2 |
| 76 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | "nt" | 139,04 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | "nt" | 186,078 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | "nt" | 226,64 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 179,856 | m2 |
| 80 | Trát lanh tô vữa XM mác 75 | "nt" | 177,4 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 15,6 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 386,258 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 798,436 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | "nt" | 299,4 | m |
| 85 | Đắp biểu tượng sách bút bằng VXM#75 | "nt" | 1 | cái |
| 86 | Đắp VXM#75 bánh ú lan can và đầu trụ | "nt" | 16 | cái |
| 87 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | "nt" | 409,816 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn vệ sinh tiết diện gạch | "nt" | 39,96 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | "nt" | 96,104 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 1.426,773 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 720,898 | m2 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | "nt" | 0,119 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | "nt" | 1,406 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | "nt" | 36 | cái |
| 95 | Cầu chắn rác Inox D60 | "nt" | 18 | cái |
| 96 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 3,942 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | "nt" | 2,419 | 100m2 |
| E | Nhà hiệu bộ-Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | "nt" | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | "nt" | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | "nt" | 6 | bộ |
| 4 | Cầu chì âm tường 5A | "nt" | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | "nt" | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | "nt" | 40 | cái |
| 8 | Lắp dựng rọ chống cháy, mặt nạ các loại | "nt" | 80 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | "nt" | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | "nt" | 420 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | "nt" | 500 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | "nt" | 380 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | "nt" | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | "nt" | 140 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | "nt" | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2 | "nt" | 100 | m |
| 19 | Hộp điện tổng nhựa âm tường 20x30x15 | "nt" | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | "nt" | 1 | sứ |
| 21 | Băng keo điện | "nt" | 10 | cuộn |
| 22 | hộp nối dây | "nt" | 16 | hộp |
| F | Nhà hiệu bộ-Phần sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét Ingesco 2.1 | "nt" | 1 | cái |
| 2 | trụ thép kim thu sét | "nt" | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét Ingesco 2.1 | "nt" | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | "nt" | 28 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | "nt" | 20 | m |
| 6 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | "nt" | 7 | m3 |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | "nt" | 9 | cọc |
| 8 | SXLĐ hộp nối dây và đo sét theo tường KT 150x250 | "nt" | 1 | hộp |
| 9 | Hóa chất giảm điện trở 12kg/bao | "nt" | 2 | bao |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | "nt" | 0,18 | 100m |
| 11 | Kẹp đỡ ống D21 | "nt" | 11 | cái |
| 12 | Đầu nối dây đồng vào cọc đồng | "nt" | 9 | cái |
| 13 | Cáp neo trụ chống sét mái D4, cả tăng đơ và bu long | "nt" | 1 | bộ |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 7 | m3 |
| G | Nhà hiệu bộ-Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | "nt" | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | "nt" | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | "nt" | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | "nt" | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt van nhựa đường kính van 25mm | "nt" | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nhựa đường kính van 32mm | "nt" | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi ( cả vòi rửa, bộ xả ) | "nt" | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam ( cả vòi xả ) | "nt" | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | "nt" | 0,28 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | "nt" | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | "nt" | 0,42 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | "nt" | 0,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | "nt" | 0,44 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co, tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 114mm | "nt" | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt co, tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | "nt" | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | "nt" | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt co, tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm | "nt" | 45 | cái |
| 18 | Lắp đặt co, tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | "nt" | 53 | cái |
| 19 | Cao su non | "nt" | 10 | cuộn |
| 20 | Đầu nối ren ngoài D27 | "nt" | 24 | cái |
| 21 | Tê han thép | "nt" | 6 | cái |
| 22 | keo dán ống | "nt" | 4 | lon |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | "nt" | 10,563 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,079 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 2,713 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | "nt" | 0,678 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 20 | cái |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,211 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | "nt" | 0,016 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,007 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | "nt" | 2 | cái |
| H | Nhà ở giáo viên, học sinh-Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 0,218 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | "nt" | 2,178 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | "nt" | 5,484 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | "nt" | 0,315 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,166 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,174 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 21,78 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6 móng băng mác 50 | "nt" | 4,65 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | "nt" | 24,18 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | "nt" | 4,032 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 0,403 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,086 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,493 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | "nt" | 0,359 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | "nt" | 0,077 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 0,077 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | "nt" | 0,154 | 100m3/km |
| 18 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 | "nt" | 12,982 | m3 |
| 19 | Xây bật cấp gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | "nt" | 1,026 | m3 |
| 20 | Láng granitô nền bật cấp | "nt" | 20,52 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 9,9 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 9,9 | m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | "nt" | 3,072 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | "nt" | 0,614 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,313 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | "nt" | 0,384 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | "nt" | 4,185 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | "nt" | 0,711 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,09 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | "nt" | 0,537 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 2,25 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | "nt" | 0,375 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | "nt" | 0,102 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 2,456 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văng chiều cao | "nt" | 0,601 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | "nt" | 0,169 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao | "nt" | 0,126 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | "nt" | 32,221 | m3 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m) | "nt" | 0,576 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | "nt" | 0,576 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4zem | "nt" | 1,747 | 100m2 |
| 42 | Trần thạch cao thả 600x600 | "nt" | 124,673 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm | "nt" | 0,749 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | "nt" | 33,75 | m2 |
| 45 | Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 91,1 | m2 |
| 46 | bản lề cửa | "nt" | 55 | cái |
| 47 | kính cửa dày 5mm | "nt" | 24,6 | m2 |
| 48 | Roon cao su kính | "nt" | 141,5 | m |
| 49 | chốt cửa, chốt gió | "nt" | 40 | cái |
| 50 | tay nắm cửa | "nt" | 30 | cái |
| 51 | Khóa việt tiệp treo loại lớn | "nt" | 5 | cái |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | "nt" | 11,6 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 11,6 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | "nt" | 40 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | "nt" | 14,5 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 21,6 | m2 |
| 57 | Trát lanh tô vữa XM mác 75 | "nt" | 60,1 | m2 |
| 58 | Láng ô văng không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 4,5 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 105,92 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 331,65 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | "nt" | 50 | m |
| 62 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | "nt" | 132,318 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 406,25 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | "nt" | 172,02 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | "nt" | 0,032 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | "nt" | 0,353 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | "nt" | 16 | cái |
| 68 | Cầu chắn rác Inox D60 | "nt" | 8 | cái |
| 69 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | "nt" | 1,581 | 100m2 |
| I | Nhà ở giáo viên, học sinh-Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | "nt" | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | "nt" | 3 | bộ |
| 3 | Cầu chì âm tường 5A | "nt" | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | "nt" | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | "nt" | 15 | cái |
| 6 | Lắp dựng rọ chống cháy, mặt nạ các loại | "nt" | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | "nt" | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | "nt" | 65 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | "nt" | 270 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | "nt" | 220 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | "nt" | 200 | m |
| 13 | Hộp điện tổng nhựa âm tường 20x30x15 | "nt" | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | "nt" | 1 | sứ |
| 15 | Băng keo điện | "nt" | 10 | cuộn |
| 16 | hộp nối dây | "nt" | 5 | hộp |
| J | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | "nt" | 15,522 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 15,52 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | "nt" | 4,2 | 100m3 |
| K | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | "nt" | 2,141 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | "nt" | 9,516 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 22,657 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | "nt" | 14,576 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 9,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | "nt" | 2,513 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | "nt" | 0,825 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | "nt" | 5,302 | tấn |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 78,08 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 75,2 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 174,72 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 174,72 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 7,84 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | "nt" | 0,088 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | "nt" | 2,053 | 100m3 |
| L | Hệ thống báo cháy, chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ WeiFang AZD220 (Trung Quốc), đầu bơm Parolli PS50-250/220 (Việt Nam). H=89,5-71,7m; Q=27-78m3/h; P=22KW/ 30HP hoặc tương đương | "nt" | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà, kích thước: 950x500x220 | "nt" | 2 | hộp |
| 3 | Vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | "nt" | 4 | cuộn |
| 4 | Lăng chữa cháy không khóa D65 | "nt" | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van một chiều D90 | "nt" | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D114 | "nt" | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D90 | "nt" | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 | "nt" | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 | "nt" | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối chống rung D90 | "nt" | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông D114 | "nt" | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông D90 | "nt" | 0,95 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thép D114 | "nt" | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép D90 | "nt" | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép D90 | "nt" | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | "nt" | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | "nt" | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bích thép D90 | "nt" | 5 | cặp bích |
| 19 | Nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy | "nt" | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | "nt" | 1 | cái |
| 21 | Đào mương lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy | "nt" | 14,4 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | "nt" | 0,144 | 100m3 |
| 23 | Bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp MFZ4, loại 4kg | "nt" | 8 | bình |
| 24 | Bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2 MT3, loại 3kg | "nt" | 4 | bình |
| 25 | Nội quy và tiêu lệnh PCCC | "nt" | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | "nt" | 1 | 1 trung tâm |
| 27 | Lắp đặt đầu báo khói quang + đế đầu báo | "nt" | 1,7 | 10 đầu |
| 28 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | "nt" | 0,8 | 5 nút |
| 29 | Lắp đặt chuông báo cháy | "nt" | 0,8 | 5 chuông |
| 30 | Lắp đặt đèn báo cháy | "nt" | 0,8 | 5 đèn |
| 31 | Thiết bị kiểm tra cuối tuyến | "nt" | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho chuông và nút ấn khẩn | "nt" | 8 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | "nt" | 2 | hộp |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây 2x2x0,5mm2 | "nt" | 420 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | "nt" | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi bảo vệ dây dẫn D16mm | "nt" | 380 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi bảo vệ dây dẫn D25mm | "nt" | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | "nt" | 2,6 | 5 đèn |
| 39 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | "nt" | 0,8 | 5 đèn |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | "nt" | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | "nt" | 150 | m |
| 42 | Ống nhựa đàn hồi bảo vệ dây dẫn D16mm | "nt" | 120 | m |
| M | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | "nt" | 2,468 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | "nt" | 21,164 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | "nt" | 1,234 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | "nt" | 0,559 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | "nt" | 9,872 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | "nt" | 9,87 | m2 |
| N | Chi phí thiết bị trường học | |||
| 1 | Bàn hội trường: - Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép - Kích thước: (1200x500x750) mm | "nt" | 8 | cái |
| 2 | Ghế hội trường:- Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép- Kích thước: C450 - 1090 x R435 x S510 mm | "nt" | 16 | cái |
| 3 | Bàn làm việc nhân viên: Kích thước: (DxRXC): (1200x600x750)mm- Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, có 1 hộc kéo có khóa, 1 bệ đỡ bàn phímvi tính, 1 kệ để CPU. | "nt" | 4 | cái |
| 4 | Ghế xoay nhân viên:- Ghế xoay, tay nhựa, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, đệm tựa mút bọc nỉ.- Kích thước: R550 – S530 – C870 ÷ 990 mm | "nt" | 4 | cái |
| 5 | Bàn làm việc hiệu trưởng, hiệu phó- Kích thước: (DxRXC): (1400x600x750)mm- Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, có 1 hộc kéo có khóa, 1 bệ đỡ bàn phímvi tính, 1 kệ để CPU | "nt" | 3 | cái |
| 6 | Ghế xoay HT- Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, đệm tựa ghế bọc da côngnghiệp- Kích thước: R620 – S610 – C1155÷1210 mm | "nt" | 3 | cái |
| 7 | Tủ hồ sơ- Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần.- Kích thước: R1000 – S450 – C1830mm | "nt" | 8 | cái |
| 8 | Bục đặt tượng bác- Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU, kiểu dáng cách điệu hình ngọn đuốc.- Kích thước: R800 – S600 – C1200 mm. | "nt" | 1 | cái |
| 9 | Bàn ghế giáo viên Kích thước bàn: CxRxS (0,75 x 1,2 x 0,60)m.- Kích thước ghế: CxRxS (0,45 x 0,38 x 0,40)m.- Khung bàn, ghế được làm bằng gỗ tự nhiên. Mặt bàn, mặt ghế bằng vángỗ ghép dày 18mm, lưng tựa ghế, hộc và mặt dựng bàn làm bằng ván gỗghép dày 15mm | "nt" | 8 | cái |
| 10 | Bàn liền ghế học sinh bán trú tiểu học- Bàn bán trú liền ghế, mặt bàn hình chữ nhật, ghế có cấu đỡ mặt bàn tạomặt phẳng giúp nằm nghỉ.- Giằng ghế làm bằng sắt hộp (30 x 30)mm, thanh chống đỡ mặt ghế làm bằng sắt hộp (25 x 50)mm, tựa ghế làm bằng sắt hộp (20 x 20)mm, khung bàn khung ghế được làm bằng sắt hộp vuông (25x25)mm, mặt bàn gỗ ván MDF dày 21mm, có rãnh đựng bút, có móc treo cặp, mặt ghế gỗ ván MDF.- Bàn dài 120cm, rộng 80cm, chiều cao từ mặt đất tới mặt bàn 68cm- Ghế dài 120cm, chiều rộng 20cm, chiều cao từ mặt đất tới mặt ghế 38cm | "nt" | 144 | cái |
| 11 | Bảng viết chống lóa 1,2x3m | "nt" | 8 | cái |
| O | Chi phí thiết bị PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ WeiFang AZD220 (Trung Quốc), đầu bơm Parolli PS50-250/220 (Việt Nam). H=89,5-71,7m; Q=27-78m3/h; P=22KW/ 30HP hoặc tương đương | "nt" | 1 | máy |
| 2 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | "nt" | 1 | Trung tâm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.238E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, bao gồm đầy đủ các hạng mục: kết cấu; kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà; hệ thống phòng cháy, chữa cháy và các hạng mục phụ trợ (san nền, sân đường) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục phòng cháy, chữa cháy | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy, chữa cháy hoặc chuyên ngành khác, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy, chữa cháy. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng; thanh, quyết toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm công tác an toàn lao động .- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân được đào tạo các nghề như nề, kỹ thuật xây dựng, cốt thép, điện, cấp thoát nước, cơ khí (hàn), vận hành máy xây dựng (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người).Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 3 | Máy toàn đạc | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 7 | Máy vận thăng | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi