Gói thầu: Xây dựng + cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220133749-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây dựng + cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220133699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 14:06:00 đến ngày 2022-01-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,303,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.238E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, bao gồm đầy đủ các hạng mục: kết cấu; kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà; hệ thống phòng cháy, chữa cháy và các hạng mục phụ trợ (san nền, sân đường)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục phòng cháy, chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy, chữa cháy hoặc chuyên ngành khác, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy, chữa cháy. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng; thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm công tác an toàn lao động .- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân được đào tạo các nghề như nề, kỹ thuật xây dựng, cốt thép, điện, cấp thoát nước, cơ khí (hàn), vận hành máy xây dựng (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người).Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Xây dựng + cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
Trường PTDT Bán trú Tiểu học Hà Đông, huyện Đak Đoa
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Thị trấn Đak Đoa, huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư xây dựng xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai; Địa chỉ 156 Nguyễn Huệ, thị trấn Đak Đoa, huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693831224
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế xây dựng Đức Thanh Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Xây dựng Tứ Gia. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng TB. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Đoa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Thị trấn Đak Đoa, huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư xây dựng xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai; Địa chỉ 156 Nguyễn Huệ, thị trấn Đak Đoa, huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693831224


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng quy định tại Mẫu số 13B-Chương IV: Hóa đơn mà Nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành hoặc xác nhận của cơ quan thuế. 7. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm a Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 8. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu (quy định cụ thể về tài liệu đính kèm được liệt kê tại điểm b Mục 2.2 Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 9. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Đầu tư xây dựng xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai; Địa chỉ 156 Nguyễn Huệ, thị trấn Đak Đoa, huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693831224
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đak Đoa. Địa chỉ: 68 Trần Hưng Đạo, thị trấn Đak Đoa, huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đak Đoa. Địa chỉ: 68 Trần Hưng Đạo, thị trấn Đak Đoa, huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học 8 phòng-Xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V-HSMT2,4211100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50"nt"12,416m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng "nt"56,4873m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột"nt"1,2674100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,216tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"2,591tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm"nt"0,5002tấn
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"34,411m3
9Bê tông lót móng đá 4x6 móng băng mác 50"nt"9,189m3
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày "nt"70,395m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao "nt"15,668m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao "nt"1,5692100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép "nt"0,32tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép "nt"1,675tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính >18mm, chiều cao "nt"1,376tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85"nt"2,4961100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III"nt"0,269100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,269100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi "nt"0,538100m3/km
20Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50"nt"29,94m3
21Xây bật cấp gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao "nt"1,5412m3
22Láng granitô nền bật cấp"nt"28,1025m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"nt"52,26m2
24Quét nước xi măng 2 nước"nt"52,26m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện "nt"6,696m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện "nt"8,008m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao "nt"2,624100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,16tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"1,808tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,187tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"1,754tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao "nt"20,916m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao "nt"21,105m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao "nt"5,889100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,567tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"1,702tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao "nt"2,269tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,472tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"2,906tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao "nt"0,176tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"32,6772m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao "nt"3,4054100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép "nt"3,077tấn
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"8,928m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văng chiều cao "nt"2,5263100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt"0,557tấn
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao "nt"0,513tấn
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"3,25m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang chiều cao "nt"0,348100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép "nt"0,37tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"0,191tấn
52Xây bật thang bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao "nt"1,686m3
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75"nt"38,215m2
54Trát granitô cầu thang dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75"nt"28,153m2
55Thang sắt d18 lên mái ( cả công lắp dựng )"nt"50kg
56Lan can Inox D76 cầu thang, lan can tầng 2"nt"63,5m
57Lắp dựng lan can Inox"nt"15,875m2
58Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao "nt"49,163m3
59Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao "nt"78,648m3
60Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m), đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2mm (1,69kg/m)"nt"2,431tấn
61Lắp dựng xà gồ, đà trần thép"nt"2,432tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4zem"nt"4,292100m2
63Đóng trần tôn mạ màu dày 3zem"nt"2,84100m2
64Chỉ nhựa đóng trần"nt"234,2m
65Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm"nt"3,382tấn
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm"nt"155,52m2
67Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"406,5m2
68bản lề cửa"nt"96cái
69kính cửa dày 5mm"nt"98,49m2
70Roon cao su kính"nt"838m
71chốt cửa, chốt gió"nt"336cái
72tay nắm cửa"nt"96cái
73Khóa việt tiệp treo loại lớn"nt"16cái
74Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100"nt"82,78m2
75Quét nước xi măng 2 nước"nt"82,78m2
76Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75"nt"174,4m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)"nt"260,434m2
78Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)"nt"289,94m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"221,52m2
80Trát lanh tô vữa XM mác 75"nt"276,8m2
81Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75"nt"24m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"433,969m2
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"849,408m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75"nt"371,2m
85Đắp biểu tượng sách bút bằng VXM#75"nt"1cái
86Đắp VXM#75 bánh ú lan can và đầu trụ"nt"22cái
87Lát nền, sàn, tiết diện gạch "nt"589,232m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"1.714,755m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"853,88m2
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm"nt"0,084100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm"nt"1,886100m
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm"nt"44cái
93Cầu chắn rác Inox D60"nt"22cái
94Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao "nt"4,763100m2
95Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m"nt"3,08100m2
B Nhà học 8 phòng-Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng"nt"32bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng"nt"2bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng"nt"10bộ
4Cầu chì âm tường 5A"nt"37cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc"nt"27cái
6Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang"nt"2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi"nt"32cái
8Lắp dựng rọ chống cháy, mặt nạ các loại"nt"45cái
9Lắp đặt quạt trần"nt"16cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt"1cái
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt"12cái
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính "nt"540m
13Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2"nt"795m
14Lắp đặt dây đơn, loại dây "nt"590m
15Lắp đặt dây đơn, loại dây "nt"50m
16Lắp đặt dây đơn, loại dây "nt"180m
17Lắp đặt dây đơn, loại dây "nt"20m
18Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2"nt"120m
19Hộp điện tổng nhựa âm tường 20x30x15"nt"2cái
20Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ"nt"1sứ
21Băng keo điện"nt"10cuộn
22hộp nối dây"nt"18hộp
C Nhà học 8 phòng-Phần sét
1Gia công kim thu sét Ingesco 2.1"nt"1cái
2trụ thép kim thu sét"nt"1cái
3Lắp đặt kim thu sét Ingesco 2.1"nt"1cái
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm"nt"32m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm"nt"18m
6Đào đường cáp bằng thủ công, rộng "nt"8,96m3
7Gia công và đóng cọc chống sét"nt"10cọc
8SXLĐ hộp nối dây và đo sét theo tường KT 150x250"nt"1hộp
9Hóa chất giảm điện trở 12kg/bao"nt"2bao
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm"nt"0,18100m
11Kẹp đỡ ống D21"nt"11cái
12Đầu nối dây đồng vào cọc đồng"nt"10cái
13Cáp neo trụ chống sét mái D4, cả tăng đơ và bu long"nt"1bộ
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường"nt"8,96m3
D Nhà hiệu bộ-Xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt"1,971100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50"nt"9,724m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng "nt"43,233m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột"nt"1,033100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,194tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"2,085tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm"nt"0,366tấn
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"27,153m3
9Bê tông lót móng đá 4x6 móng băng mác 50"nt"7,582m3
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày "nt"44,632m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao "nt"13,603m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao "nt"1,359100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép "nt"0,211tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép "nt"0,848tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính >18mm, chiều cao "nt"1,101tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85"nt"2,225100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III"nt"1,029100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"1,029100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi "nt"2,058100m3/km
20Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50"nt"23,328m3
21Xây bật cấp gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao "nt"2,345m3
22Láng granitô nền bật cấp"nt"22,635m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"nt"38,88m2
24Quét nước xi măng 2 nước"nt"38,88m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện "nt"5,616m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện "nt"6,5m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao "nt"2,1616100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,315tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"1,555tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"1,237tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"1,396tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao "nt"16,554m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao "nt"19,601m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao "nt"4,9756100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,461tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"1,298tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao "nt"1,823tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,421tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"2,405tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao "nt"0,176tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"26,239m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao "nt"2,742100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép "nt"3,23tấn
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"6,67m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văng chiều cao "nt"1,6100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt"0,554tấn
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao "nt"0,418tấn
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"3,25m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang chiều cao "nt"0,348100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép "nt"0,37tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao "nt"0,191tấn
52Xây bật thang bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao "nt"1,686m3
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75"nt"38,215m2
54Trát granitô cầu thang dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75"nt"28,153m2
55Thang sắt d18 lên mái ( cả công lắp dựng )"nt"50kg
56Lan can Inox D76 cầu thang, lan can tầng 2"nt"49,9m
57Lắp dựng lan can Inox"nt"12,475m2
58Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao "nt"50,606m3
59Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao "nt"73,584m3
60Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m), đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2mm (1,69kg/m)"nt"1,927tấn
61Lắp dựng xà gồ, đà trần thép"nt"1,927tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4zem"nt"3,434100m2
63Đóng trần tôn mạ màu dày 3zem"nt"3,364100m2
64Chỉ nhựa đóng trần"nt"237m
65Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm"nt"2,16tấn
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm"nt"102,9m2
67Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"265,8m2
68bản lề cửa"nt"110cái
69kính cửa dày 5mm"nt"67,41m2
70Roon cao su kính"nt"530m
71chốt cửa, chốt gió"nt"182cái
72tay nắm cửa"nt"106cái
73Khóa việt tiệp treo loại lớn"nt"12cái
74Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100"nt"70,54m2
75Quét nước xi măng 2 nước"nt"70,54m2
76Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75"nt"139,04m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)"nt"186,078m2
78Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)"nt"226,64m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"179,856m2
80Trát lanh tô vữa XM mác 75"nt"177,4m2
81Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75"nt"15,6m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"386,258m2
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"798,436m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75"nt"299,4m
85Đắp biểu tượng sách bút bằng VXM#75"nt"1cái
86Đắp VXM#75 bánh ú lan can và đầu trụ"nt"16cái
87Lát nền, sàn, tiết diện gạch "nt"409,816m2
88Lát nền, sàn vệ sinh tiết diện gạch "nt"39,96m2
89Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch "nt"96,104m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"1.426,773m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"720,898m2
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm"nt"0,119100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm"nt"1,406100m
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm"nt"36cái
95Cầu chắn rác Inox D60"nt"18cái
96Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao "nt"3,942100m2
97Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m"nt"2,419100m2
E Nhà hiệu bộ-Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng"nt"20bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng"nt"14bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng"nt"6bộ
4Cầu chì âm tường 5A"nt"40cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc"nt"40cái
6Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang"nt"2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi"nt"40cái
8Lắp dựng rọ chống cháy, mặt nạ các loại"nt"80cái
9Lắp đặt quạt trần"nt"10cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt"1cái
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt"11cái
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính "nt"420m
13Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2"nt"500m
14Lắp đặt dây đơn, loại dây "nt"380m
15Lắp đặt dây đơn, loại dây "nt"50m
16Lắp đặt dây đơn, loại dây "nt"140m
17Lắp đặt dây đơn, loại dây "nt"20m
18Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2"nt"100m
19Hộp điện tổng nhựa âm tường 20x30x15"nt"2cái
20Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ"nt"1sứ
21Băng keo điện"nt"10cuộn
22hộp nối dây"nt"16hộp
F Nhà hiệu bộ-Phần sét
1Gia công kim thu sét Ingesco 2.1"nt"1cái
2trụ thép kim thu sét"nt"1cái
3Lắp đặt kim thu sét Ingesco 2.1"nt"1cái
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm"nt"28m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm"nt"20m
6Đào đường cáp bằng thủ công, rộng "nt"7m3
7Gia công và đóng cọc chống sét"nt"9cọc
8SXLĐ hộp nối dây và đo sét theo tường KT 150x250"nt"1hộp
9Hóa chất giảm điện trở 12kg/bao"nt"2bao
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm"nt"0,18100m
11Kẹp đỡ ống D21"nt"11cái
12Đầu nối dây đồng vào cọc đồng"nt"9cái
13Cáp neo trụ chống sét mái D4, cả tăng đơ và bu long"nt"1bộ
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường"nt"7m3
G Nhà hiệu bộ-Hệ thống nước
1Lắp đặt chậu xí bệt"nt"6bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh"nt"6cái
3Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3"nt"1bể
4Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm"nt"12cái
5Lắp đặt van nhựa đường kính van 25mm"nt"4cái
6Lắp đặt van nhựa đường kính van 32mm"nt"3cái
7Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi ( cả vòi rửa, bộ xả )"nt"6bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam ( cả vòi xả )"nt"4bộ
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm"nt"0,28100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm"nt"0,12100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm"nt"0,42100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm"nt"0,6100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm"nt"0,44100m
14Lắp đặt co, tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 114mm"nt"24cái
15Lắp đặt co, tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm"nt"17cái
16Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm"nt"20cái
17Lắp đặt co, tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 34mm"nt"45cái
18Lắp đặt co, tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm"nt"53cái
19Cao su non"nt"10cuộn
20Đầu nối ren ngoài D27"nt"24cái
21Tê han thép"nt"6cái
22keo dán ống"nt"4lon
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III"nt"10,563m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"0,079m3
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"2,713m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác"nt"0,678100m2
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng "nt"20cái
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"0,211m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn"nt"0,016tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp"nt"0,007100m2
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng "nt"2cái
H Nhà ở giáo viên, học sinh-Xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt"0,218100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50"nt"2,178m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng "nt"5,484m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột"nt"0,315100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,166tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép "nt"0,174tấn
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"21,78m3
8Bê tông lót móng đá 4x6 móng băng mác 50"nt"4,65m3
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày "nt"24,18m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao "nt"4,032m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao "nt"0,403100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép "nt"0,086tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép "nt"0,493tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85"nt"0,359100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III"nt"0,077100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"0,077100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi "nt"0,154100m3/km
18Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50"nt"12,982m3
19Xây bật cấp gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao "nt"1,026m3
20Láng granitô nền bật cấp"nt"20,52m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75"nt"9,9m2
22Quét nước xi măng 2 nước"nt"9,9m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện "nt"3,072m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao "nt"0,614100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,313tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép "nt"0,384tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao "nt"4,185m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao "nt"0,711100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,09tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép "nt"0,537tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"2,25m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao "nt"0,375100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép "nt"0,102tấn
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"2,456m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văng chiều cao "nt"0,601100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép "nt"0,169tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao "nt"0,126tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao "nt"32,221m3
39Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m)"nt"0,576tấn
40Lắp dựng xà gồ, đà trần thép"nt"0,576tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4zem"nt"1,747100m2
42Trần thạch cao thả 600x600"nt"124,673m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm"nt"0,749tấn
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm"nt"33,75m2
45Sơn cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"91,1m2
46bản lề cửa"nt"55cái
47kính cửa dày 5mm"nt"24,6m2
48Roon cao su kính"nt"141,5m
49chốt cửa, chốt gió"nt"40cái
50tay nắm cửa"nt"30cái
51Khóa việt tiệp treo loại lớn"nt"5cái
52Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100"nt"11,6m2
53Quét nước xi măng 2 nước"nt"11,6m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75"nt"40m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)"nt"14,5m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"21,6m2
57Trát lanh tô vữa XM mác 75"nt"60,1m2
58Láng ô văng không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75"nt"4,5m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"105,92m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"331,65m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75"nt"50m
62Lát nền, sàn, tiết diện gạch "nt"132,318m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"406,25m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ"nt"172,02m2
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm"nt"0,032100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm"nt"0,353100m
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm"nt"16cái
68Cầu chắn rác Inox D60"nt"8cái
69Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao "nt"1,581100m2
I Nhà ở giáo viên, học sinh-Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng"nt"10bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng"nt"3bộ
3Cầu chì âm tường 5A"nt"13cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc"nt"13cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi"nt"15cái
6Lắp dựng rọ chống cháy, mặt nạ các loại"nt"20cái
7Lắp đặt quạt treo tường"nt"5cái
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt"6cái
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính "nt"65m
10Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2"nt"270m
11Lắp đặt dây đơn, loại dây "nt"220m
12Lắp đặt dây đơn, loại dây "nt"200m
13Hộp điện tổng nhựa âm tường 20x30x15"nt"1cái
14Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ"nt"1sứ
15Băng keo điện"nt"10cuộn
16hộp nối dây"nt"5hộp
J San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III"nt"15,522100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"15,52100m3
3San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85"nt"4,2100m3
K Bể nước PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng "nt"2,141100m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50"nt"9,516m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"22,657m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày "nt"14,576m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"9,12m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao "nt"2,513100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép "nt"0,825tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép "nt"5,302tấn
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"78,08m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75"nt"75,2m2
11Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75"nt"174,72m2
12Quét nước xi măng 2 nước"nt"174,72m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"7,84m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85"nt"0,088100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi "nt"2,053100m3
L Hệ thống báo cháy, chữa cháy
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ WeiFang AZD220 (Trung Quốc), đầu bơm Parolli PS50-250/220 (Việt Nam). H=89,5-71,7m; Q=27-78m3/h; P=22KW/ 30HP hoặc tương đương"nt"11 máy
2Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy ngoài nhà, kích thước: 950x500x220"nt"2hộp
3Vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn"nt"4cuộn
4Lăng chữa cháy không khóa D65"nt"4cái
5Lắp đặt van một chiều D90"nt"1cái
6Lắp đặt van chặn chữa cháy D114"nt"1cái
7Lắp đặt van chặn chữa cháy D90"nt"1cái
8Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114"nt"1cái
9Lắp đặt khớp nối chống rung D114"nt"1cái
10Lắp đặt khớp nối chống rung D90"nt"1cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông D114"nt"0,06100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông D90"nt"0,95100m
13Lắp đặt cút thép D114"nt"2cái
14Lắp đặt cút thép D90"nt"15cái
15Lắp đặt tê thép D90"nt"3cái
16Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm"nt"2cái
17Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm"nt"1cái
18Lắp đặt bích thép D90"nt"5cặp bích
19Nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy"nt"1cái
20Lắp đặt đồng hồ đo áp lực"nt"1cái
21Đào mương lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy"nt"14,41m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85"nt"0,144100m3
23Bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp MFZ4, loại 4kg"nt"8bình
24Bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2 MT3, loại 3kg"nt"4bình
25Nội quy và tiêu lệnh PCCC"nt"4bộ
26Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênh"nt"11 trung tâm
27Lắp đặt đầu báo khói quang + đế đầu báo"nt"1,710 đầu
28Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp"nt"0,85 nút
29Lắp đặt chuông báo cháy"nt"0,85 chuông
30Lắp đặt đèn báo cháy"nt"0,85 đèn
31Thiết bị kiểm tra cuối tuyến"nt"4cái
32Lắp đặt hộp đế âm tường cho chuông và nút ấn khẩn"nt"8hộp
33Lắp đặt hộp kỹ thuật"nt"2hộp
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây 2x2x0,5mm2"nt"420m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2"nt"150m
36Lắp đặt ống nhựa đàn hồi bảo vệ dây dẫn D16mm"nt"380m
37Lắp đặt ống nhựa đàn hồi bảo vệ dây dẫn D25mm"nt"15m
38Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố"nt"2,65 đèn
39Lắp đặt đèn thoát hiểm"nt"0,85 đèn
40Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A"nt"2cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2"nt"150m
42Ống nhựa đàn hồi bảo vệ dây dẫn D16mm"nt"120m
M Sân bê tông
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng "nt"2,468m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50"nt"21,164m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày "nt"1,234m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200"nt"0,559m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75"nt"9,872m2
6Quét nước xi măng 2 nước"nt"9,87m2
N Chi phí thiết bị trường học
1Bàn hội trường:
- Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép
- Kích thước: (1200x500x750) mm
"nt"8cái
2Ghế hội trường:- Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép- Kích thước: C450 - 1090 x R435 x S510 mm"nt"16cái
3Bàn làm việc nhân viên: Kích thước: (DxRXC): (1200x600x750)mm- Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, có 1 hộc kéo có khóa, 1 bệ đỡ bàn phímvi tính, 1 kệ để CPU."nt"4cái
4Ghế xoay nhân viên:- Ghế xoay, tay nhựa, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, đệm tựa mút bọc nỉ.- Kích thước: R550 – S530 – C870 ÷ 990 mm"nt"4cái
5Bàn làm việc hiệu trưởng, hiệu phó- Kích thước: (DxRXC): (1400x600x750)mm- Làm bằng gỗ ván tự nhiên ghép, có 1 hộc kéo có khóa, 1 bệ đỡ bàn phímvi tính, 1 kệ để CPU"nt"3cái
6Ghế xoay HT- Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, đệm tựa ghế bọc da côngnghiệp- Kích thước: R620 – S610 – C1155÷1210 mm"nt"3cái
7Tủ hồ sơ- Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần.- Kích thước: R1000 – S450 – C1830mm"nt"8cái
8Bục đặt tượng bác- Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU, kiểu dáng cách điệu hình ngọn đuốc.- Kích thước: R800 – S600 – C1200 mm."nt"1cái
9Bàn ghế giáo viên Kích thước bàn: CxRxS (0,75 x 1,2 x 0,60)m.- Kích thước ghế: CxRxS (0,45 x 0,38 x 0,40)m.- Khung bàn, ghế được làm bằng gỗ tự nhiên. Mặt bàn, mặt ghế bằng vángỗ ghép dày 18mm, lưng tựa ghế, hộc và mặt dựng bàn làm bằng ván gỗghép dày 15mm"nt"8cái
10Bàn liền ghế học sinh bán trú tiểu học- Bàn bán trú liền ghế, mặt bàn hình chữ nhật, ghế có cấu đỡ mặt bàn tạomặt phẳng giúp nằm nghỉ.- Giằng ghế làm bằng sắt hộp (30 x 30)mm, thanh chống đỡ mặt ghế làm bằng sắt hộp (25 x 50)mm, tựa ghế làm bằng sắt hộp (20 x 20)mm, khung bàn khung ghế được làm bằng sắt hộp vuông (25x25)mm, mặt bàn gỗ ván MDF dày 21mm, có rãnh đựng bút, có móc treo cặp, mặt ghế gỗ ván MDF.- Bàn dài 120cm, rộng 80cm, chiều cao từ mặt đất tới mặt bàn 68cm- Ghế dài 120cm, chiều rộng 20cm, chiều cao từ mặt đất tới mặt ghế 38cm"nt"144cái
11Bảng viết chống lóa 1,2x3m"nt"8cái
O Chi phí thiết bị PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Động cơ WeiFang AZD220 (Trung Quốc), đầu bơm Parolli PS50-250/220 (Việt Nam). H=89,5-71,7m; Q=27-78m3/h; P=22KW/ 30HP hoặc tương đương"nt"1máy
2Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh"nt"1Trung tâm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.238E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, bao gồm đầy đủ các hạng mục: kết cấu; kiến trúc; hệ thống điện, nước trong nhà; hệ thống phòng cháy, chữa cháy và các hạng mục phụ trợ (san nền, sân đường)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống.Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Kỹ sư chuyên ngành nước (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục phòng cháy, chữa cháy 1 - Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy, chữa cháy hoặc chuyên ngành khác, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy, chữa cháy. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
6 Cán bộ quản lý chất lượng, hồ sơ chất lượng; thanh, quyết toán 1 - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
7 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này). Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Có tài liệu chứng minh bằng xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về các công trình Nhà thầu kê khai.Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm công tác an toàn lao động .- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.32
8 Công nhân kỹ thuật 15 Công nhân được đào tạo các nghề như nề, kỹ thuật xây dựng, cốt thép, điện, cấp thoát nước, cơ khí (hàn), vận hành máy xây dựng (tối thiểu mỗi chuyên ngành 01 người).Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự và đính kèm trực tiếp lên Hệ thống. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc nêu trên để tiến hành đối chiếu với thông tin kê khai của nhà thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
2 Ô tô tự đổ Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
3 Máy toàn đạc Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
4 Máy trộn bê tông Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
5 Máy đầm bàn Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
6 Máy đầm dùi Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
7 Máy vận thăng Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 8 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->