Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211239675-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn MHNQ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211233231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 14:06:00 đến ngày 2022-01-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,515,573,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.954E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - ≥ 05 năm (≥ 60 tháng); -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - ≥ 03 năm (≥ 36 tháng); - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - ≥ 03 năm (≥ 36 tháng); - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng; + 01 người chuyên ngành cấp thoát nước; + 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - ≥ 03 năm (≥ 36 tháng); - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - ≥ 03 năm (≥ 36 tháng); - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 CV
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Trách nhiệm hữu hạn MHNQ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Trụ sở đăng ký xe máy và kho tạm giữ phương tiện của Công an thành phố Vinh (giai đoạn 3)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn MHNQ , địa chỉ: Số 58, đường Nguyễn Trường Tộ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Vinh, địa chỉ: Số 65, đường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Bảo Trung, địa chỉ: Số 2/32, đường Lê Hồng Phong, thành phố Vinh, Nghệ An; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty trách nhiệm hữu hạn MHNQ; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty trách nhiệm hữu hạn MHNQ; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn MHNQ , địa chỉ: Số 58, đường Nguyễn Trường Tộ, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Vinh, địa chỉ: Số 65, đường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Scan bản chính hoặc bản sao đã được chứng thực (trong vòng 6 tháng trở lại đây) đồng thời chuẩn bị sẵn bản chính để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: - Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc Quyết định thành lập được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu: * Về hợp đồng tương tự: Bản sao chứng thực Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Hợp đồng và Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu (nếu cần), trong trường hợp cần xác minh Chủ đầu tư hoặc bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự); Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các HĐ mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư và trong Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải có tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán theo quy định; Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến thời điểm tham gia gói thầu này (Trong trường hợp nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đăng nhập vào hệ thống tra cứu thuế điện tử của Nhà thầu để Tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Vinh, địa chỉ: Số 65, đường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An, số 03, đường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Nghệ An, số 20, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. - SĐT (đường dây nóng): 0238. 3594.554 - SĐT thường trực tham mưu về đấu thầu: 0983037314 - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư Nghệ An, số 20, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. - SĐT (đường dây nóng): 0238. 3594.554 - SĐT thường trực tham mưu về đấu thầu: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC
B PHẦN CỌC:
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V, E-HSMT3,1185100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,7974tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT8,284tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V, E-HSMT0,1864tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnChương V, E-HSMT0,0706tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnChương V, E-HSMT0,0706tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT26,6025m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V, E-HSMT721 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V, E-HSMT0,665110 tấn/1km
10Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V, E-HSMT0,665110 tấn/1km
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V, E-HSMT721 cấu kiện
12Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V, E-HSMT4,5100m
13Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,288100m
C THÍ NGHIỆM CỌC:
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TChương V, E-HSMT1101 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V, E-HSMT481 cấu kiện
3Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V, E-HSMT1610 tấn/1km
4Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V, E-HSMT1610 tấn/1km
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V, E-HSMT481 cấu kiện
D PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT1,2158100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10%)Chương V, E-HSMT13,971m3
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V, E-HSMT1,8m3
4Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT2,161m3
5Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mChương V, E-HSMT0,0216100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT13,2544m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT1,2406100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,2446tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT4,5594tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V, E-HSMT0,8346tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT42,1654m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT12,1674m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT31,65m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT2,2899m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, E-HSMT1,2822100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,3839tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,2547tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT3,0953tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT14,1025m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,4518100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,9037100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,9037100m3/1km
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,2211100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT24,1446m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT26,1927m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,4127tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,2225tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT4,1999tấn
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT2,6103100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT16,6901m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, E-HSMT4,1207100m2
32Ván khuôn gỗ sàn máiChương V, E-HSMT6,4409100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,9252tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,4118tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT9,6243tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT9,6854tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT32,4197m3
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT89,1207m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V, E-HSMT0,6664100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,5906tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,5591tấn
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT6,0712m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V, E-HSMT154,095m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT6,1194m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT26,7293m3
46Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT17,7091m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V, E-HSMT21,1035m3
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT1,0082100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,1109tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,5706tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT7,3874m3
52Gia công xà gồ thépChương V, E-HSMT1,1569tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT1,1701tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V, E-HSMT2,8928100m2
55Lợp mái tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 0,6mChương V, E-HSMT49,3m
56Ke chống bão (4 cái/m2)Chương V, E-HSMT1.157,12Cái
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V, E-HSMT436,644m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V, E-HSMT962,772m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT389,4464m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT512,89m2
61Thi công trần thạch cao khung xương chìm ( đã hoàn chỉnh), tấm trần thạch cao phào đơnChương V, E-HSMT311,904m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT332,186m2
63Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT156,74m
64Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT293,442m
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT68,9296m2
66Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V, E-HSMT44,4048m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V, E-HSMT113,3344m2
68Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT962,772m2
69Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT436,644m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, E-HSMT1.234,5224m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT1.807,848m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT436,644m2
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Chương V, E-HSMT111,2636m2
74Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Chương V, E-HSMT371,4592m2
75Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V, E-HSMT66,5836m2
76Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2Chương V, E-HSMT29,848m2
77Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Chương V, E-HSMT83,2937m2
78Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V, E-HSMT10,8244m2
79Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang thép hộp 20x20x1.2 sơn 3 nướcChương V, E-HSMT20,89md
80SXLD tay vịn cầu thang bằng gỗ LimChương V, E-HSMT20,89md
81Trụ gỗ Lim KT: 1500x200x200mmChương V, E-HSMT1cái
82SXLD tay vịn lan can hành lang bằng Inox 304, D60Chương V, E-HSMT58,84md
83Vách kính nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm )Chương V, E-HSMT30,8m2
84Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngChương V, E-HSMT29,92m2
85Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngChương V, E-HSMT24,32m2
86Cửa sổi 2 mở trượt, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngChương V, E-HSMT46,28m2
87Cửa sổi 1 cánh mở hất, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngChương V, E-HSMT8,2m2
88SXLD lam sắt hộp 50x150x1.8mm, sơn tĩnh điệnChương V, E-HSMT22,05m2
89Hoa sắt cửa sổ 14x14, sơn tĩnh điệnChương V, E-HSMT64,08m2
90Vách ngăn Compact dày 12mm hoàn thiệnChương V, E-HSMT2,16m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V, E-HSMT45,9402100m2
92Máy bơm nước sinh hoạt CM50/01, 0,5HP, lưu lượng 1,5-5,4m3/h, cột áp 20.5-12mChương V, E-HSMT1cái
93Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V, E-HSMT1bể
94Lắp đặt van phao D25Chương V, E-HSMT1cái
95Lắp đặt gương soiChương V, E-HSMT11cái
96Lắp đặt kệ kínhChương V, E-HSMT11cái
97Lắp đặt giá treoChương V, E-HSMT2cái
98Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V, E-HSMT5cái
99Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V, E-HSMT2bộ
100Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V, E-HSMT2bộ
101Lắp đặt chậu tiểu namChương V, E-HSMT9bộ
102Lắp đặt xí bệtChương V, E-HSMT9bộ
103Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V, E-HSMT11bộ
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V, E-HSMT11bộ
105Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V, E-HSMT9cái
106Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V, E-HSMT13cái
107Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmChương V, E-HSMT1,5100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmChương V, E-HSMT1100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mmChương V, E-HSMT0,3100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmChương V, E-HSMT0,05100m
111Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V, E-HSMT20cái
112Nối thẳng D25Chương V, E-HSMT20cái
113Nối thẳng D32Chương V, E-HSMT35cái
114Nối thẳng D40Chương V, E-HSMT2cái
115Nối ren tromg D25Chương V, E-HSMT1cái
116Nối ren trong D32Chương V, E-HSMT2cái
117Nối ren trong D63Chương V, E-HSMT1cái
118Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT78cái
119Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT3cái
120Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT30cái
121Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT1cái
122Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT3cái
123Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT1cái
124Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT1cái
125Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT2cái
126Tê ren đồng nối bệ xíChương V, E-HSMT13cái
127Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT7cái
128Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT1cái
129Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT1cái
130Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànChương V, E-HSMT1cái
131Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmChương V, E-HSMT2,8100m
132Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmChương V, E-HSMT1100m
133Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmChương V, E-HSMT1,5100m
134Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmChương V, E-HSMT0,3100m
E PHẦN THOÁT NƯỚC:
1Cầu chắn rác thoát nước mái D76mmChương V, E-HSMT8cái
2Chếch nhựa PVC D90Chương V, E-HSMT6cái
3Măng xông nhựa PVC D90Chương V, E-HSMT6cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmChương V, E-HSMT0,85100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V, E-HSMT2,25100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V, E-HSMT1100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V, E-HSMT0,3100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmChương V, E-HSMT0,4100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmChương V, E-HSMT0,5100m
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V, E-HSMT34cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V, E-HSMT20cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V, E-HSMT72cái
13Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmChương V, E-HSMT4cái
14Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V, E-HSMT75cái
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmChương V, E-HSMT23cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V, E-HSMT2cái
17Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V, E-HSMT12cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V, E-HSMT1cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V, E-HSMT18cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V, E-HSMT5cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V, E-HSMT3cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V, E-HSMT2cái
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V, E-HSMT18cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V, E-HSMT1cái
25Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V, E-HSMT2cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V, E-HSMT2cái
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V, E-HSMT3cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V, E-HSMT1cái
29Măng xông nhựa PVC D34Chương V, E-HSMT6cái
30Măng xông nhựa PVC D42Chương V, E-HSMT8cái
31Măng xông nhựa PVC D60Chương V, E-HSMT4cái
32Măng xông nhựa PVC D76Chương V, E-HSMT4cái
33Măng xông nhựa PVC D90Chương V, E-HSMT1cái
34Măng xông nhựa PVC D110Chương V, E-HSMT8cái
35Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cmChương V, E-HSMT161 lỗ khoan
36Chống thấm cổ ổng bằng Sika, dán lưới thủy tinh....Chương V, E-HSMT16vị trí
37Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmChương V, E-HSMT0,85100m
38Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mmChương V, E-HSMT2,25100m
39Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmChương V, E-HSMT1100m
F PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Chương V, E-HSMT3hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AChương V, E-HSMT1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V, E-HSMT2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V, E-HSMT10cái
5Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V, E-HSMT43bộ
6Lắp đặt quạt trầnChương V, E-HSMT10cái
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V, E-HSMT20bộ
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V, E-HSMT12bộ
9Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V, E-HSMT9cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, E-HSMT12cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V, E-HSMT19cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V, E-HSMT1cái
13Lắp đặt ô cắm đôiChương V, E-HSMT57cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V, E-HSMT2cái
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V, E-HSMT73hộp
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V, E-HSMT50hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V, E-HSMT1.050m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V, E-HSMT620m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V, E-HSMT150m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V, E-HSMT85m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Chương V, E-HSMT110m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V, E-HSMT1.680m
G PHẦN CHỐNG SÉT:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT7,02721m3
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V, E-HSMT6cái
3Gia công, đóng cọc chống sétChương V, E-HSMT5cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V, E-HSMT90m
5Gia công sản xuất thép chân bật liên kết tường và dây dẫn d12mmChương V, E-HSMT15cái
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,0234100m3
7Chi phí kiểm tra điện trở và quét sơn chống gỉ cho dây dẫn và mối nốiChương V, E-HSMT2ca
H PHẦN MẠNG LAN:
1Lắp đặt tủ Rack 19 inch -20U (KT1100x800x800)Chương V, E-HSMT1tủ
2Thiết bị chuyển mạch SWicht 5 cổng 100 MBPSChương V, E-HSMT1chiếc
3Thiết bị chuyển mạch SWicht 24 cổng 100 MBPSChương V, E-HSMT2chiếc
4Patch panel UTP-CAT6-24 cổngChương V, E-HSMT2chiếc
5Ổ mạng máy tính UTP-CAT6Chương V, E-HSMT44cái
6Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Chương V, E-HSMT44m
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmChương V, E-HSMT11m
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mmChương V, E-HSMT180m
9Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Chương V, E-HSMT1.250m
10Nút mạng RJ45Chương V, E-HSMT44chiếc
11Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V, E-HSMT180m
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V, E-HSMT200m
I PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đừng binh chữa cháy có khóa 500x600x180Chương V, E-HSMT6Cái
2Tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCCChương V, E-HSMT6Cái
3Bình chữa cháy ABC MFZL8 đựng trọng hộpChương V, E-HSMT8Bình
J HẠNG MỤC SÂN
K SÂN LÁT GẠCH BLOCK ( sân đường loại 1)
1Phá dỡ nền gạch đất nungChương V, E-HSMT753m2
2Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V, E-HSMT45,18m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,4518100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT0,4518100m3/1km
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V, E-HSMT7,53100m2
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V, E-HSMT15,06m3
7Lát gạch xi măng, XM PCB40Chương V, E-HSMT753m2
L SÂN ĐỔ BÊ TÔNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT8,8m3
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V, E-HSMT0,4413100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT176,7m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V, E-HSMT15,0510m
M ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT1,56161m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,0156100m3
3Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,128100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT2,56m3
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmChương V, E-HSMT8m
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,0063100m3
7Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x240x240x525(TĐG)Chương V, E-HSMT41 bộ
8Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Chương V, E-HSMT41 cột
9Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Chương V, E-HSMT41 cột
10Đánh số cộtChương V, E-HSMT0,410 cột
11Lắp bảng điện cửa cộtChương V, E-HSMT41 bảng
12Luồn cáp cửa cộtChương V, E-HSMT441 đầu cáp
13Lắp cửa cộtChương V, E-HSMT41 cửa
14Đóng cọc tiếp địaChương V, E-HSMT41 bộ
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V, E-HSMT4cái
N Dây dẫn:
1Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V, E-HSMT1,5100m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Chương V, E-HSMT1,5100m
3Ép đầu cốt M10 - M16Chương V, E-HSMT0,410 đầu cốt
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT211m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,21100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT32,25100m3
7Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V, E-HSMT0,6100m2
8Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmChương V, E-HSMT9,75m3
O HẠNG MỤC: PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT1,4345100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT15,93931m3
3Rải bạt lótChương V, E-HSMT174,2m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,5025100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT26,13m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT29,48m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, E-HSMT1,34100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT11,792m3
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V, E-HSMT67m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V, E-HSMT174,2m2
11Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V, E-HSMT19,7148100kg
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT1,4338100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT8,04m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT1681cấu kiện
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,5313100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT1,0626100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V, E-HSMT1,0626100m3/1km
P HẠNG MỤC: PHẦN BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT2,3059100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V, E-HSMT25,6211m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT5,0677m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,0737100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,8853tấn
6Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suChương V, E-HSMT28,8m
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT14,0005m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V, E-HSMT1,9095100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT1,2119tấn
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT28,6425m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiChương V, E-HSMT0,4459100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,4128tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT6,6885m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT0,0121100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0135tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT0,1815m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Chương V, E-HSMT190,95m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V, E-HSMT45,59m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,854100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT1,7081100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V, E-HSMT1,7081100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.954E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - ≥ 05 năm (≥ 60 tháng); -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực);55
2 Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động 1 - ≥ 03 năm (≥ 36 tháng); - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng;33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - ≥ 03 năm (≥ 36 tháng); - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng; + 01 người chuyên ngành cấp thoát nước; + 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện;33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - ≥ 03 năm (≥ 36 tháng); - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - ≥ 03 năm (≥ 36 tháng); - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,4m31
2 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 T1
3 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 T1
4 Ô tô tải tự đổ ≥7T ≥7T1
5 Máy đầm bàn ≥ 1KW ≥ 1KW2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW ≥ 1,5KW2
7 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW ≥ 0,62kW2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l ≥ 250l2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW ≥ 1,7KW2
10 Máy cắt uốn thép ≥ 5KW ≥ 5KW2
11 Máy trộn vữa ≥ 150l ≥ 150l2
12 Máy hàn điện ≥ 23KW ≥ 23KW2
13 Máy bơm nước Công suất ≥ 5 CV2
14 Máy phát điện Công suất ≥ 5kW1
15 Máy toàn đạc điện tử Đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->