Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn MHNQ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211233231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 14:06:00 đến ngày 2022-01-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,515,573,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.954E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 05 năm (≥ 60 tháng); -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 03 năm (≥ 36 tháng); - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 03 năm (≥ 36 tháng); - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng; + 01 người chuyên ngành cấp thoát nước; + 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 03 năm (≥ 36 tháng); - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 03 năm (≥ 36 tháng); - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn MHNQ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng Trụ sở đăng ký xe máy và kho tạm giữ phương tiện của Công an thành phố Vinh (giai đoạn 3) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan bản chính hoặc bản sao đã được chứng thực (trong vòng 6 tháng trở lại đây) đồng thời chuẩn bị sẵn bản chính để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: - Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc Quyết định thành lập được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu: * Về hợp đồng tương tự: Bản sao chứng thực Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Hợp đồng và Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu (nếu cần), trong trường hợp cần xác minh Chủ đầu tư hoặc bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự); Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các HĐ mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư và trong Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải có tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán theo quy định; Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến thời điểm tham gia gói thầu này (Trong trường hợp nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đăng nhập vào hệ thống tra cứu thuế điện tử của Nhà thầu để Tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Vinh, địa chỉ: Số 65, đường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An, số 03, đường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Nghệ An, số 20, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. - SĐT (đường dây nóng): 0238. 3594.554 - SĐT thường trực tham mưu về đấu thầu: 0983037314 - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư Nghệ An, số 20, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. - SĐT (đường dây nóng): 0238. 3594.554 - SĐT thường trực tham mưu về đấu thầu: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| B | PHẦN CỌC: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 3,1185 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,7974 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 8,284 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 0,1864 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,0706 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 0,0706 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 26,6025 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V, E-HSMT | 72 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V, E-HSMT | 0,6651 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V, E-HSMT | 0,6651 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V, E-HSMT | 72 | 1 cấu kiện |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,288 | 100m |
| C | THÍ NGHIỆM CỌC: | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Chương V, E-HSMT | 110 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V, E-HSMT | 48 | 1 cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V, E-HSMT | 16 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V, E-HSMT | 16 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V, E-HSMT | 48 | 1 cấu kiện |
| D | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 1,2158 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10%) | Chương V, E-HSMT | 13,97 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 2,16 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Chương V, E-HSMT | 0,0216 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 13,2544 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 1,2406 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,2446 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 4,5594 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 0,8346 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 42,1654 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 12,1674 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 31,65 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 2,2899 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 1,2822 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,3839 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2547 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 3,0953 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 14,1025 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,4518 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,9037 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,9037 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,2211 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 24,1446 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 26,1927 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,4127 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,2225 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 4,1999 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 2,6103 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 16,6901 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 4,1207 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V, E-HSMT | 6,4409 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,9252 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,4118 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 9,6243 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 9,6854 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 32,4197 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 89,1207 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 0,6664 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,5906 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,5591 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 6,0712 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 154,095 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 6,1194 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 26,7293 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 17,7091 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 21,1035 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 1,0082 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,1109 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,5706 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 7,3874 | m3 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,1569 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,1701 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 2,8928 | 100m2 |
| 55 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 0,6m | Chương V, E-HSMT | 49,3 | m |
| 56 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Chương V, E-HSMT | 1.157,12 | Cái |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 436,644 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 962,772 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 389,4464 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 512,89 | m2 |
| 61 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm ( đã hoàn chỉnh), tấm trần thạch cao phào đơn | Chương V, E-HSMT | 311,904 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 332,186 | m2 |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 156,74 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 293,442 | m |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 68,9296 | m2 |
| 66 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 44,4048 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 113,3344 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 962,772 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 436,644 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 1.234,5224 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.807,848 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 436,644 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 111,2636 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 371,4592 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 66,5836 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Chương V, E-HSMT | 29,848 | m2 |
| 77 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V, E-HSMT | 83,2937 | m2 |
| 78 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V, E-HSMT | 10,8244 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang thép hộp 20x20x1.2 sơn 3 nước | Chương V, E-HSMT | 20,89 | md |
| 80 | SXLD tay vịn cầu thang bằng gỗ Lim | Chương V, E-HSMT | 20,89 | md |
| 81 | Trụ gỗ Lim KT: 1500x200x200mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | SXLD tay vịn lan can hành lang bằng Inox 304, D60 | Chương V, E-HSMT | 58,84 | md |
| 83 | Vách kính nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) | Chương V, E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 84 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 29,92 | m2 |
| 85 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 24,32 | m2 |
| 86 | Cửa sổi 2 mở trượt, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 46,28 | m2 |
| 87 | Cửa sổi 1 cánh mở hất, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Chương V, E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 88 | SXLD lam sắt hộp 50x150x1.8mm, sơn tĩnh điện | Chương V, E-HSMT | 22,05 | m2 |
| 89 | Hoa sắt cửa sổ 14x14, sơn tĩnh điện | Chương V, E-HSMT | 64,08 | m2 |
| 90 | Vách ngăn Compact dày 12mm hoàn thiện | Chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V, E-HSMT | 45,9402 | 100m2 |
| 92 | Máy bơm nước sinh hoạt CM50/01, 0,5HP, lưu lượng 1,5-5,4m3/h, cột áp 20.5-12m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 94 | Lắp đặt van phao D25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 96 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 97 | Lắp đặt giá treo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 102 | Lắp đặt xí bệt | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 112 | Nối thẳng D25 | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 113 | Nối thẳng D32 | Chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 114 | Nối thẳng D40 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Nối ren tromg D25 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Nối ren trong D32 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Nối ren trong D63 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 78 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Tê ren đồng nối bệ xí | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 132 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 133 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 134 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Cầu chắn rác thoát nước mái D76mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Chếch nhựa PVC D90 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Măng xông nhựa PVC D90 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V, E-HSMT | 2,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V, E-HSMT | 75 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Măng xông nhựa PVC D34 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Măng xông nhựa PVC D42 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Măng xông nhựa PVC D60 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Măng xông nhựa PVC D76 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Măng xông nhựa PVC D90 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Măng xông nhựa PVC D110 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Chương V, E-HSMT | 16 | 1 lỗ khoan |
| 36 | Chống thấm cổ ổng bằng Sika, dán lưới thủy tinh.... | Chương V, E-HSMT | 16 | vị trí |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mm | Chương V, E-HSMT | 2,25 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| F | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V, E-HSMT | 43 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 57 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V, E-HSMT | 73 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V, E-HSMT | 50 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.050 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V, E-HSMT | 620 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V, E-HSMT | 85 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chương V, E-HSMT | 110 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 1.680 | m |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 7,0272 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 5 | Gia công sản xuất thép chân bật liên kết tường và dây dẫn d12mm | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0234 | 100m3 |
| 7 | Chi phí kiểm tra điện trở và quét sơn chống gỉ cho dây dẫn và mối nối | Chương V, E-HSMT | 2 | ca |
| H | PHẦN MẠNG LAN: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 19 inch -20U (KT1100x800x800) | Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Thiết bị chuyển mạch SWicht 5 cổng 100 MBPS | Chương V, E-HSMT | 1 | chiếc |
| 3 | Thiết bị chuyển mạch SWicht 24 cổng 100 MBPS | Chương V, E-HSMT | 2 | chiếc |
| 4 | Patch panel UTP-CAT6-24 cổng | Chương V, E-HSMT | 2 | chiếc |
| 5 | Ổ mạng máy tính UTP-CAT6 | Chương V, E-HSMT | 44 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V, E-HSMT | 44 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Chương V, E-HSMT | 11 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.250 | m |
| 10 | Nút mạng RJ45 | Chương V, E-HSMT | 44 | chiếc |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| I | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đừng binh chữa cháy có khóa 500x600x180 | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCC | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Bình chữa cháy ABC MFZL8 đựng trọng hộp | Chương V, E-HSMT | 8 | Bình |
| J | HẠNG MỤC SÂN | |||
| K | SÂN LÁT GẠCH BLOCK ( sân đường loại 1) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V, E-HSMT | 753 | m2 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V, E-HSMT | 45,18 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,4518 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 0,4518 | 100m3/1km |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V, E-HSMT | 7,53 | 100m2 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 15,06 | m3 |
| 7 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Chương V, E-HSMT | 753 | m2 |
| L | SÂN ĐỔ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V, E-HSMT | 0,4413 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 176,7 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V, E-HSMT | 15,05 | 10m |
| M | ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 1,5616 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,0156 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,0063 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x240x240x525(TĐG) | Chương V, E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Chương V, E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 9 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Chương V, E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 10 | Đánh số cột | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 cột |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V, E-HSMT | 4 | 1 bảng |
| 12 | Luồn cáp cửa cột | Chương V, E-HSMT | 44 | 1 đầu cáp |
| 13 | Lắp cửa cột | Chương V, E-HSMT | 4 | 1 cửa |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| N | Dây dẫn: | |||
| 1 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 3 | Ép đầu cốt M10 - M16 | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 21 | 1m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, E-HSMT | 32,25 | 100m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Chương V, E-HSMT | 9,75 | m3 |
| O | HẠNG MỤC: PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 1,4345 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 15,9393 | 1m3 |
| 3 | Rải bạt lót | Chương V, E-HSMT | 174,2 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,5025 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 26,13 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 29,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 1,34 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 11,792 | m3 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 67 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 174,2 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 19,7148 | 100kg |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 1,4338 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 8,04 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 168 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,5313 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 1,0626 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 1,0626 | 100m3/1km |
| P | HẠNG MỤC: PHẦN BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 2,3059 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V, E-HSMT | 25,621 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V, E-HSMT | 5,0677 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0737 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,8853 | tấn |
| 6 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Chương V, E-HSMT | 28,8 | m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 14,0005 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V, E-HSMT | 1,9095 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 1,2119 | tấn |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 28,6425 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,4459 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,4128 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 6,6885 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,0121 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0135 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 0,1815 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 190,95 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V, E-HSMT | 45,59 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,854 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 1,7081 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V, E-HSMT | 1,7081 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.954E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - ≥ 05 năm (≥ 60 tháng); -Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực); | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | - ≥ 03 năm (≥ 36 tháng); - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - ≥ 03 năm (≥ 36 tháng); - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng; + 01 người chuyên ngành cấp thoát nước; + 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - ≥ 03 năm (≥ 36 tháng); - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - ≥ 03 năm (≥ 36 tháng); - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 T | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 T | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ ≥7T | ≥7T | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | ≥ 1KW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | ≥ 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | ≥ 0,62kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | ≥ 250l | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | ≥ 1,7KW | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | ≥ 5KW | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 150l | ≥ 150l | 2 |
| 12 | Máy hàn điện ≥ 23KW | ≥ 23KW | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 5 CV | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi