Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220138780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220138747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí GPMB của dự án: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Thịnh - Đông, huyện Hoằng Hóa (giai đoạn 1) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 13:59:00 đến ngày 2022-01-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,498,627,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.747E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.49E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình công nghiệp cấp IV hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Xây dựng Đường dây 22kV, trạm biến áp, Đường dây 0,4kV.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.749.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.749.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên: kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng;- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện.- Trường hợp là kỹ sư điện phải Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu >=6,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều >= 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông >=250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay >= 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy dầm dùi >= 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Di chuyển, hoàn trả các tuyến đường dây 22kV, trạm biến áp 400kVA-22/0,4kV Hoằng Thịnh 1 và đoạn tuyến đường dây 0,4kV sau TBA Hoằng Lưu 3 GPMB phục vụ thi công tuyến đường Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Thịnh - Đông, huyện Hoằng Hóa (giai đoạn 1) 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí GPMB của dự án: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Thịnh - Đông, huyện Hoằng Hóa (giai đoạn 1) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến Quý III năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, đăng ký, đăng kiểm ô tô còn hạn, Báo cáo tài chính 2 năm (2019,2020), Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa. (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VẬT LIỆU CHÍNH (ĐƯỜNG DÂY 22kV NHÁNH RẼ HOẰNG THỊNH 1) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cột |
| 2 | Tiếp địa RC-2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 3 | Xà néo sứ chuỗi cột đôi: XNSC-22-2TD | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 4 | Gông cột đôi 20m | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 5 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | chuỗi |
| 6 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo kép | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | chuỗi |
| 7 | Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 955 | m |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| B | VẬT LIỆU CHÍNH ( ĐƯỜNG DÂY 22kV ĐƯỜNG TRỤC LỘ 471 và 473 E9.14) | |||
| 1 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 1,3m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 3 | Tiếp địa RC-2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 4 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi 2 mạch cột đôi: XNSC2M(1,2,3)-22-2TD | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi 2 mạch cột đôi: XNSC2M(1,2,3)-22-2TN | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 6 | Gông cột đôi 20m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 7 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | chuỗi |
| 8 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo kép | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | chuỗi |
| 9 | Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x150mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 520 | m |
| 10 | Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 80 | m |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| C | VẬT LIỆU CHÍNH ( ĐƯỜNG DÂY 22kV ĐƯỜNG TRỤC LỘ 472 E9.14 - HOẰNG LƯU) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.11.0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cột |
| 3 | Tiếp địa RC-2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 4 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XNSC(1,2,3)-22-1T | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TD | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 6 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TN | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 7 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi: XRNSC-22-2TN | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 8 | Gông cột đôi 20m | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | bộ |
| 9 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | chuỗi |
| 10 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo kép | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | chuỗi |
| 11 | Sứ đứng VHD 24kV + ty thép mạ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | quả |
| 12 | Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x150mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.120 | m |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| D | VẬT LIỆU CHÍNH (ĐƯỜNG DÂY 22kV NHÁNH RẼ TBA BƠM HOẰNG THẮNG) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.11.0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cột |
| 3 | Tiếp địa RC-2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 4 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XNSC(1,2,3)-22-1T | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TD | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 6 | Gông cột đôi 20m | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 7 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | chuỗi |
| 8 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo kép | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | chuỗi |
| 9 | Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 721 | m |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| E | VẬT LIỆU CHÍNH (TRẠM BIẾN ÁP HOẰNG THỊNH 1: 400kVA-22/0,4kV) | |||
| 1 | Cột trạm biến áp, cột ly tâm LT 14 NPC.11.0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp treo | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hệ |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm: XĐT-1T | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn: XTD-22-TBA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp cầu chì tự rơi: XSI-22-TBA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn: XTLV&TD-22-TBA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tác | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện và sàn thao tác | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 11 | Thanh dẫn đồng bọc Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 27 | m |
| 12 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 13 | Dây nối đất thu lôi van dài 5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 14 | Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 15 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | m |
| 16 | Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạ | Theo hồ sơ BCKTKT | 26 | quả |
| 17 | Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x120mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | đầu |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng 70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| F | VẬT LIỆU CHÍNH (ĐƯỜNG DÂY 0,4kV) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 16 NPC.13.0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cột |
| 2 | Tiếp địa cột điện RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 3 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 1,3m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 4 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDL | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Đai thép không gỉ + khoá đai | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 6 | Móc treo cáp vặn xoắn | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 7 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 65 | m |
| 9 | Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 11 | Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 12 | Lắp mới cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha (8m/hộp) | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | m |
| 13 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lông | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 14 | Bổ sung dây 2x6mm2 từ công tơ 1 pha vào phụ tải (5m/phụ tải) | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| G | PHẦN XÂY LẮP DI CHUYỂN (ĐƯỜNG DÂY 22kV NHÁNH RẼ HOẰNG THỊNH 1) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cột |
| 2 | Tiếp địa RC-2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 3 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TD | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 4 | Gông cột đôi 20m | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 5 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | chuỗi |
| 6 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo kép | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | chuỗi |
| 7 | Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 955 | m |
| 8 | Kéo dây nhôm 95mm2 vượt đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | vị trí |
| 9 | Tháo hạ dây nhôm AC-50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.098 | m |
| 10 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | quả |
| 11 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | chuỗi |
| 12 | Tháo hạ thu hồi xà thép cột néo | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 13 | Tháo hạ thu hồi xà thép cột đỡ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 14 | Tháo hạ thu hồi đôn cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 15 | Tháo hạ thu hồi dây néo | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 16 | Tháo hạ thu hồi cổ dề néo | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 17 | Hạ cột bê tông ly tâm 12m | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cột |
| H | PHẦN XÂY LẮP DI CHUYỂN ( ĐƯỜNG DÂY 22kV ĐƯỜNG TRỤC LỘ 471 và 473 E9.14) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT PC20-3000 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 3 | Tiếp địa RC-2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 4 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi 2 mạch cột đôi: XNSC2M(1,2,3)-22-2TD | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi 2 mạch cột đôi: XNSC2M(1,2,3)-22-2TN | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 6 | Gông cột đôi 20m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 7 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | chuỗi |
| 8 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo kép | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | chuỗi |
| 9 | Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x150mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 520 | m |
| 10 | Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 80 | m |
| 11 | Tháo hạ dây nhôm AC-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.524 | m |
| 12 | Tháo hạ dây nhôm AC-50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 72 | m |
| 13 | Kéo lại dây nhôm AC-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.040 | m |
| 14 | Kéo dây nhôm 150mm2 vượt đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | vị trí |
| 15 | Kéo dây nhôm 95mm2 vượt đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | vị trí |
| 16 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | quả |
| 17 | Tháo hạ thu hồi xà thép cột néo | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 18 | Hạ cột bê tông ly tâm 14m | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cột |
| I | PHẦN XÂY LẮP DI CHUYỂN (ĐƯỜNG DÂY 22kV ĐƯỜNG TRỤC LỘ 472 E9.14 - HOẰNG LƯU) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.11.0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cột |
| 3 | Tiếp địa RC-2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 4 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XNSC(1,2,3)-22-1T | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TD | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 6 | Xà néo 2 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2)-22-2TD | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 7 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi: XRNSC-22-2TN | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 8 | Gông cột đôi 20m | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | bộ |
| 9 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | chuỗi |
| 10 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo kép | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | chuỗi |
| 11 | Sứ đứng VHD 24kV + ty thép mạ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | quả |
| 12 | Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x150mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.120 | m |
| 13 | Tháo hạ dây nhôm AC-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.620 | m |
| 14 | Kéo lại dây nhôm AC-95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 615 | m |
| 15 | Kéo dây nhôm 150mm2 vượt đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | vị trí |
| 16 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | quả |
| 17 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | chuỗi |
| 18 | Tháo hạ thu hồi xà thép cột néo | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 19 | Tháo hạ thu hồi xà thép cột đỡ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 20 | Tháo hạ thu hồi xà thép cột đỡ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 21 | Hạ cột bê tông ly tâm 18m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cột |
| 22 | Hạ cột bê tông ly tâm 16m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 23 | Hạ cột bê tông ly tâm 12m | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cột |
| J | PHẦN XÂY LẮP DI CHUYỂN (ĐƯỜNG DÂY 22kV ĐƯỜNG TRỤC LỘ 472 E9.14 - HOẰNG LƯU) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.11.0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cột |
| 3 | Tiếp địa RC-2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 4 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XNSC(1,2,3)-22-1T | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TD | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 6 | Gông cột đôi 20m | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 7 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | chuỗi |
| 8 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo kép | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | chuỗi |
| 9 | Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 731 | m |
| 10 | Tháo hạ dây nhôm AC-70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 765 | m |
| 11 | Kéo lại dây nhôm AC-70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 119 | m |
| 12 | Kéo dây nhôm 95mm2 vượt đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | vị trí |
| 13 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | quả |
| 14 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | chuỗi |
| 15 | Tháo hạ thu hồi xà thép cột néo | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 16 | Tháo hạ thu hồi xà thép cột đỡ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 17 | Tháo hạ thu hồi xà thép cột đỡ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 18 | Hạ cột bê tông ly tâm 14m | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cột |
| K | PHẦN XÂY DỰNG DI CHUYỂN (ĐƯỜNG DÂY 22kV NHÁNH RẼ HOẰNG THỊNH 1) | |||
| 1 | Móng cột đôi MTK-8 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | móng |
| 2 | Tiếp địa RC-2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| L | PHẦN XÂY DỰNG DI CHUYỂN ( ĐƯỜNG DÂY 22kV ĐƯỜNG TRỤC LỘ 471 và 473 E9.14) | |||
| 1 | Móng cột đôi MTK-8 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa RC-2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| M | PHẦN XÂY DỰNG DI CHUYỂN (ĐƯỜNG DÂY 22kV ĐƯỜNG TRỤC LỘ 472 E9.14 - HOẰNG LƯU) | |||
| 1 | Móng cột đôi MTK-8 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | móng |
| 2 | Móng cột đơn MT-8 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC-2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| N | PHẦN XÂY DỰNG DI CHUYỂN (ĐƯỜNG DÂY 22kV NHÁNH RẼ TBA BƠM HOẰNG THẮNG) | |||
| 1 | Móng cột đôi MTK-8 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | móng |
| 2 | Móng cột đơn MT-8 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 3 | Tiếp địa RC-2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| O | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP CHUYỂN TBA HOẰNG THỊNH 1 (400kVA-22/0,4kV) | |||
| 1 | Cột trạm biến áp, cột ly tâm LT 14 NPC.11.0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp treo | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hệ |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm: XĐT-1T | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn: XTD-22-TBA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp cầu chì tự rơi: XSI-22-TBA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn: XTLV&TD-22-TBA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tác | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện và sàn thao tác | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cầu chì tự rơi SI-22KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ 3p |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt lại thu lôi van HE-24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ 3p |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt lại máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tủ điện 600A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 15 | Thanh dẫn đồng bọc Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 27 | m |
| 16 | Dây nối đất thu lôi van dài 5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 17 | Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 18 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | m |
| 19 | Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạ | Theo hồ sơ BCKTKT | 26 | quả |
| 20 | Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x120mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | đầu |
| 21 | Đầu cốt đồng 70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 22 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | quả |
| 23 | Tháo hạ thu hồi xà thép cột đỡ | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 24 | Tháo hạ thu hồi xà thép cột đỡ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 25 | Hạ cột bê tông ly tâm 12m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| P | PHẦN XÂY DỰNG DI CHUYỂN TBA HOẰNG THỊNH 1 (400kVA-22/0,4kV) | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp treo | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| Q | PHẦN XÂY LẮP DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT 16 NPC.13.0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cột |
| 2 | Tiếp địa cột điện RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 3 | Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 1,3m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 4 | Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDL | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 65 | m |
| 6 | Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 2 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | hộp |
| 8 | Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 4 công tơ 1 pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp mới cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha (8m/hộp) | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | m |
| 10 | Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 nối điện từ công tơ 1 pha vào hộ phụ tải (15m/phụ tải) | Theo hồ sơ BCKTKT | 120 | m |
| 11 | Bổ sung dây 2x6mm2 từ công tơ 1 pha vào phụ tải (5m/phụ tải) | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 12 | Tháo hạ thu hồi cáp 2x10mm2 từ lưới xuống hộp 4 và hộp 2 công tơ 1 pha (4m/hộp) | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | m |
| 13 | Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 144 | m |
| 14 | Kéo lại cáp vặn xoắn 4x70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 89 | m |
| 15 | Chặt hạ thu hồi cột bê tông LT8,5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| R | PHẦN XÂY DỰNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột đơn hạ thế MTK5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa cột điện RC2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| S | PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ chuỗi Polime 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 138 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | HT |
| 4 | Thí nghiệm MBA 3 pha 400kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| 5 | Thí nghiệm cầu chì SI-22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ 3p |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ 3p |
| 7 | Thí nghiệm Ampemét | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vônmét | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 9 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | mẫu |
| 10 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | mẫu |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng điện U | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ 3p |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat 600A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| T | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,05 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.747E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình công nghiệp cấp IV hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Xây dựng Đường dây 22kV, trạm biến áp, Đường dây 0,4kV.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.749.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.749.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên: kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng;- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện.- Trường hợp là kỹ sư điện phải Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu >=6,5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều >= 23,0 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông >=250,0 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay >= 70 kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy dầm dùi >= 1,5 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở tiếp địa | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi