Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220138780-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220138747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí GPMB của dự án: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Thịnh - Đông, huyện Hoằng Hóa (giai đoạn 1)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 13:59:00 đến ngày 2022-01-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,498,627,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.747E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.49E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình công nghiệp cấp IV hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Xây dựng Đường dây 22kV, trạm biến áp, Đường dây 0,4kV.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.749.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.749.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên: kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng;- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện.- Trường hợp là kỹ sư điện phải Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu >=6,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều >= 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông >=250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay >= 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy dầm dùi >= 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Di chuyển, hoàn trả các tuyến đường dây 22kV, trạm biến áp 400kVA-22/0,4kV Hoằng Thịnh 1 và đoạn tuyến đường dây 0,4kV sau TBA Hoằng Lưu 3 GPMB phục vụ thi công tuyến đường Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Thịnh - Đông, huyện Hoằng Hóa (giai đoạn 1)
3 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí GPMB của dự án: Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Thịnh - Đông, huyện Hoằng Hóa (giai đoạn 1)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: phố Đạo Sơn, thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa. (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Kim Ngân Phát. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: phố Đạo Sơn, thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa. (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến Quý III năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, đăng ký, đăng kiểm ô tô còn hạn, Báo cáo tài chính 2 năm (2019,2020), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa. (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VẬT LIỆU CHÍNH (ĐƯỜNG DÂY 22kV NHÁNH RẼ HOẰNG THỊNH 1)
1Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0Theo hồ sơ BCKTKT8cột
2Tiếp địa RC-2Theo hồ sơ BCKTKT4bộ
3Xà néo sứ chuỗi cột đôi: XNSC-22-2TDTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
4Gông cột đôi 20mTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
5Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơnTheo hồ sơ BCKTKT21chuỗi
6Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo képTheo hồ sơ BCKTKT6chuỗi
7Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT955m
8Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ BCKTKT12cái
B VẬT LIỆU CHÍNH ( ĐƯỜNG DÂY 22kV ĐƯỜNG TRỤC LỘ 471 và 473 E9.14)
1Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 1,3mTheo hồ sơ BCKTKT2cột
2Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0Theo hồ sơ BCKTKT2cột
3Tiếp địa RC-2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
4Xà néo 3 tầng sứ chuỗi 2 mạch cột đôi: XNSC2M(1,2,3)-22-2TDTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
5Xà néo 3 tầng sứ chuỗi 2 mạch cột đôi: XNSC2M(1,2,3)-22-2TNTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
6Gông cột đôi 20mTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
7Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơnTheo hồ sơ BCKTKT18chuỗi
8Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo képTheo hồ sơ BCKTKT18chuỗi
9Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x150mm2Theo hồ sơ BCKTKT520m
10Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT80m
11Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ BCKTKT24cái
C VẬT LIỆU CHÍNH ( ĐƯỜNG DÂY 22kV ĐƯỜNG TRỤC LỘ 472 E9.14 - HOẰNG LƯU)
1Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0Theo hồ sơ BCKTKT10cột
2Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.11.0Theo hồ sơ BCKTKT1cột
3Tiếp địa RC-2Theo hồ sơ BCKTKT6bộ
4Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XNSC(1,2,3)-22-1TTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TDTheo hồ sơ BCKTKT3bộ
6Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TNTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
7Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi: XRNSC-22-2TNTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
8Gông cột đôi 20mTheo hồ sơ BCKTKT5bộ
9Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơnTheo hồ sơ BCKTKT24chuỗi
10Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo képTheo hồ sơ BCKTKT12chuỗi
11Sứ đứng VHD 24kV + ty thép mạTheo hồ sơ BCKTKT1quả
12Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x150mm2Theo hồ sơ BCKTKT1.120m
13Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ BCKTKT18cái
D VẬT LIỆU CHÍNH (ĐƯỜNG DÂY 22kV NHÁNH RẼ TBA BƠM HOẰNG THẮNG)
1Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0Theo hồ sơ BCKTKT6cột
2Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.11.0Theo hồ sơ BCKTKT1cột
3Tiếp địa RC-2Theo hồ sơ BCKTKT4bộ
4Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XNSC(1,2,3)-22-1TTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
5Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TDTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
6Gông cột đôi 20mTheo hồ sơ BCKTKT3bộ
7Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơnTheo hồ sơ BCKTKT21chuỗi
8Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo képTheo hồ sơ BCKTKT6chuỗi
9Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT721m
10Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ BCKTKT12cái
E VẬT LIỆU CHÍNH (TRẠM BIẾN ÁP HOẰNG THỊNH 1: 400kVA-22/0,4kV)
1Cột trạm biến áp, cột ly tâm LT 14 NPC.11.0Theo hồ sơ BCKTKT2cột
2Tiếp địa trạm biến áp treoTheo hồ sơ BCKTKT1hệ
3Xà đón dây đầu trạm: XĐT-1TTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
4Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn: XTD-22-TBATheo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Xà lắp cầu chì tự rơi: XSI-22-TBATheo hồ sơ BCKTKT1bộ
6Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn: XTLV&TD-22-TBATheo hồ sơ BCKTKT1bộ
7Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
8Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tácTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
9Ghế cách điện và sàn thao tácTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
10Thang trèoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
11Thanh dẫn đồng bọc Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT27m
12Dây dòng nối đất hệ xà trạmTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
13Dây nối đất thu lôi van dài 5mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
14Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 6mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
15Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT24m
16Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạTheo hồ sơ BCKTKT26quả
17Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT16đầu
18Ghíp nhôm 3 bu lông 70Theo hồ sơ BCKTKT15cái
19Đầu cốt đồng 70Theo hồ sơ BCKTKT9cái
F VẬT LIỆU CHÍNH (ĐƯỜNG DÂY 0,4kV)
1Cột bê tông ly tâm LT 16 NPC.13.0Theo hồ sơ BCKTKT4cột
2Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
3Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 1,3mTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
4Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDLTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Đai thép không gỉ + khoá đaiTheo hồ sơ BCKTKT4cái
6Móc treo cáp vặn xoắnTheo hồ sơ BCKTKT2cái
7Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x70Theo hồ sơ BCKTKT6bộ
8Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT65m
9Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
10Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ BCKTKT8cái
11Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơTheo hồ sơ BCKTKT6cái
12Lắp mới cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha (8m/hộp)Theo hồ sơ BCKTKT24m
13Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngTheo hồ sơ BCKTKT6cái
14Bổ sung dây 2x6mm2 từ công tơ 1 pha vào phụ tải (5m/phụ tải)Theo hồ sơ BCKTKT40m
G PHẦN XÂY LẮP DI CHUYỂN (ĐƯỜNG DÂY 22kV NHÁNH RẼ HOẰNG THỊNH 1)
1Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0Theo hồ sơ BCKTKT8cột
2Tiếp địa RC-2Theo hồ sơ BCKTKT4bộ
3Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TDTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
4Gông cột đôi 20mTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
5Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơnTheo hồ sơ BCKTKT21chuỗi
6Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo képTheo hồ sơ BCKTKT6chuỗi
7Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT955m
8Kéo dây nhôm 95mm2 vượt đườngTheo hồ sơ BCKTKT1vị trí
9Tháo hạ dây nhôm AC-50Theo hồ sơ BCKTKT1.098m
10Tháo hạ thu hồi sứ đứngTheo hồ sơ BCKTKT28quả
11Tháo hạ thu hồi sứ chuỗiTheo hồ sơ BCKTKT1chuỗi
12Tháo hạ thu hồi xà thép cột néo Theo hồ sơ BCKTKT4bộ
13Tháo hạ thu hồi xà thép cột đỡ Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
14Tháo hạ thu hồi đôn cột Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
15Tháo hạ thu hồi dây néoTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
16Tháo hạ thu hồi cổ dề néoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
17Hạ cột bê tông ly tâm 12mTheo hồ sơ BCKTKT6cột
H PHẦN XÂY LẮP DI CHUYỂN ( ĐƯỜNG DÂY 22kV ĐƯỜNG TRỤC LỘ 471 và 473 E9.14)
1Cột bê tông ly tâm LT PC20-3000Theo hồ sơ BCKTKT2cột
2Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0Theo hồ sơ BCKTKT2cột
3Tiếp địa RC-2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
4Xà néo 3 tầng sứ chuỗi 2 mạch cột đôi: XNSC2M(1,2,3)-22-2TDTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Xà néo 3 tầng sứ chuỗi 2 mạch cột đôi: XNSC2M(1,2,3)-22-2TNTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
6Gông cột đôi 20mTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
7Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơnTheo hồ sơ BCKTKT18chuỗi
8Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo képTheo hồ sơ BCKTKT18chuỗi
9Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x150mm2Theo hồ sơ BCKTKT520m
10Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT80m
11Tháo hạ dây nhôm AC-95Theo hồ sơ BCKTKT1.524m
12Tháo hạ dây nhôm AC-50Theo hồ sơ BCKTKT72m
13Kéo lại dây nhôm AC-95Theo hồ sơ BCKTKT1.040m
14Kéo dây nhôm 150mm2 vượt đườngTheo hồ sơ BCKTKT4vị trí
15Kéo dây nhôm 95mm2 vượt đườngTheo hồ sơ BCKTKT1vị trí
16Tháo hạ thu hồi sứ đứngTheo hồ sơ BCKTKT24quả
17Tháo hạ thu hồi xà thép cột néo Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
18Hạ cột bê tông ly tâm 14mTheo hồ sơ BCKTKT3cột
I PHẦN XÂY LẮP DI CHUYỂN (ĐƯỜNG DÂY 22kV ĐƯỜNG TRỤC LỘ 472 E9.14 - HOẰNG LƯU)
1Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0Theo hồ sơ BCKTKT10cột
2Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.11.0Theo hồ sơ BCKTKT1cột
3Tiếp địa RC-2Theo hồ sơ BCKTKT6bộ
4Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XNSC(1,2,3)-22-1TTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TDTheo hồ sơ BCKTKT3bộ
6Xà néo 2 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2)-22-2TDTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
7Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi: XRNSC-22-2TNTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
8Gông cột đôi 20mTheo hồ sơ BCKTKT5bộ
9Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơnTheo hồ sơ BCKTKT24chuỗi
10Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo képTheo hồ sơ BCKTKT12chuỗi
11Sứ đứng VHD 24kV + ty thép mạTheo hồ sơ BCKTKT1quả
12Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x150mm2Theo hồ sơ BCKTKT1.120m
13Tháo hạ dây nhôm AC-95Theo hồ sơ BCKTKT1.620m
14Kéo lại dây nhôm AC-95Theo hồ sơ BCKTKT615m
15Kéo dây nhôm 150mm2 vượt đườngTheo hồ sơ BCKTKT1vị trí
16Tháo hạ thu hồi sứ đứngTheo hồ sơ BCKTKT9quả
17Tháo hạ thu hồi sứ chuỗiTheo hồ sơ BCKTKT12chuỗi
18Tháo hạ thu hồi xà thép cột néo Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
19Tháo hạ thu hồi xà thép cột đỡ Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
20Tháo hạ thu hồi xà thép cột đỡ Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
21Hạ cột bê tông ly tâm 18mTheo hồ sơ BCKTKT1cột
22Hạ cột bê tông ly tâm 16mTheo hồ sơ BCKTKT2cột
23Hạ cột bê tông ly tâm 12mTheo hồ sơ BCKTKT3cột
J PHẦN XÂY LẮP DI CHUYỂN (ĐƯỜNG DÂY 22kV ĐƯỜNG TRỤC LỘ 472 E9.14 - HOẰNG LƯU)
1Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0Theo hồ sơ BCKTKT6cột
2Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.11.0Theo hồ sơ BCKTKT1cột
3Tiếp địa RC-2Theo hồ sơ BCKTKT4bộ
4Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XNSC(1,2,3)-22-1TTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
5Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đôi: XNSC(1,2,3)-22-2TDTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
6Gông cột đôi 20mTheo hồ sơ BCKTKT3bộ
7Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơnTheo hồ sơ BCKTKT21chuỗi
8Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo képTheo hồ sơ BCKTKT6chuỗi
9Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT731m
10Tháo hạ dây nhôm AC-70Theo hồ sơ BCKTKT765m
11Kéo lại dây nhôm AC-70Theo hồ sơ BCKTKT119m
12Kéo dây nhôm 95mm2 vượt đườngTheo hồ sơ BCKTKT1vị trí
13Tháo hạ thu hồi sứ đứngTheo hồ sơ BCKTKT1quả
14Tháo hạ thu hồi sứ chuỗiTheo hồ sơ BCKTKT15chuỗi
15Tháo hạ thu hồi xà thép cột néo Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
16Tháo hạ thu hồi xà thép cột đỡ Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
17Tháo hạ thu hồi xà thép cột đỡ Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
18Hạ cột bê tông ly tâm 14mTheo hồ sơ BCKTKT5cột
K PHẦN XÂY DỰNG DI CHUYỂN (ĐƯỜNG DÂY 22kV NHÁNH RẼ HOẰNG THỊNH 1)
1Móng cột đôi MTK-8Theo hồ sơ BCKTKT4móng
2Tiếp địa RC-2Theo hồ sơ BCKTKT4bộ
L PHẦN XÂY DỰNG DI CHUYỂN ( ĐƯỜNG DÂY 22kV ĐƯỜNG TRỤC LỘ 471 và 473 E9.14)
1Móng cột đôi MTK-8Theo hồ sơ BCKTKT2móng
2Tiếp địa RC-2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
M PHẦN XÂY DỰNG DI CHUYỂN (ĐƯỜNG DÂY 22kV ĐƯỜNG TRỤC LỘ 472 E9.14 - HOẰNG LƯU)
1Móng cột đôi MTK-8Theo hồ sơ BCKTKT5móng
2Móng cột đơn MT-8Theo hồ sơ BCKTKT1móng
3Tiếp địa RC-2Theo hồ sơ BCKTKT6bộ
N PHẦN XÂY DỰNG DI CHUYỂN (ĐƯỜNG DÂY 22kV NHÁNH RẼ TBA BƠM HOẰNG THẮNG)
1Móng cột đôi MTK-8Theo hồ sơ BCKTKT3móng
2Móng cột đơn MT-8Theo hồ sơ BCKTKT1móng
3Tiếp địa RC-2Theo hồ sơ BCKTKT4bộ
O HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP CHUYỂN TBA HOẰNG THỊNH 1 (400kVA-22/0,4kV)
1Cột trạm biến áp, cột ly tâm LT 14 NPC.11.0Theo hồ sơ BCKTKT2cột
2Tiếp địa trạm biến áp treoTheo hồ sơ BCKTKT1hệ
3Xà đón dây đầu trạm: XĐT-1TTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
4Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn: XTD-22-TBATheo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Xà lắp cầu chì tự rơi: XSI-22-TBATheo hồ sơ BCKTKT1bộ
6Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn: XTLV&TD-22-TBATheo hồ sơ BCKTKT1bộ
7Giá đỡ máy biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
8Giá đỡ ghế cách điện và sàn thao tácTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
9Ghế cách điện và sàn thao tácTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
10Thang trèoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
11Tháo dỡ và lắp đặt lại cầu chì tự rơi SI-22KVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
12Tháo dỡ và lắp đặt lại thu lôi van HE-24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
13Tháo dỡ và lắp đặt lại máy biến áp 400kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
14Tháo dỡ và lắp đặt lại tủ điện 600ATheo hồ sơ BCKTKT1tủ
15Thanh dẫn đồng bọc Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT27m
16Dây nối đất thu lôi van dài 5mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
17Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 6mTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
18Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT24m
19Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạTheo hồ sơ BCKTKT26quả
20Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT16đầu
21Đầu cốt đồng 70Theo hồ sơ BCKTKT9cái
22Tháo hạ thu hồi sứ đứngTheo hồ sơ BCKTKT20quả
23Tháo hạ thu hồi xà thép cột đỡ Theo hồ sơ BCKTKT4bộ
24Tháo hạ thu hồi xà thép cột đỡ Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
25Hạ cột bê tông ly tâm 12mTheo hồ sơ BCKTKT2cột
P PHẦN XÂY DỰNG DI CHUYỂN TBA HOẰNG THỊNH 1 (400kVA-22/0,4kV)
1Móng cột trạm MT-5Theo hồ sơ BCKTKT2móng
2Tiếp địa trạm biến áp treoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
Q PHẦN XÂY LẮP DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột bê tông ly tâm LT 16 NPC.13.0Theo hồ sơ BCKTKT4cột
2Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
3Râu tiếp địa ĐDK-0,4kV dài 1,3mTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
4Xà treo cáp cột đôi: XTC-2TDLTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
5Cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT65m
6Dây nối đất trung tính, cáp nhôm bọc 1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
7Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 2 công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT2hộp
8Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp 4 công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT1hộp
9Lắp mới cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha (8m/hộp)Theo hồ sơ BCKTKT24m
10Tháo dỡ và kéo lại dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 nối điện từ công tơ 1 pha vào hộ phụ tải (15m/phụ tải)Theo hồ sơ BCKTKT120m
11Bổ sung dây 2x6mm2 từ công tơ 1 pha vào phụ tải (5m/phụ tải)Theo hồ sơ BCKTKT40m
12Tháo hạ thu hồi cáp 2x10mm2 từ lưới xuống hộp 4 và hộp 2 công tơ 1 pha (4m/hộp)Theo hồ sơ BCKTKT12m
13Tháo hạ cáp vặn xoắn 4x70Theo hồ sơ BCKTKT144m
14Kéo lại cáp vặn xoắn 4x70Theo hồ sơ BCKTKT89m
15Chặt hạ thu hồi cột bê tông LT8,5Theo hồ sơ BCKTKT2cột
R PHẦN XÂY DỰNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng cột đơn hạ thế MTK5Theo hồ sơ BCKTKT2móng
2Tiếp địa cột điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
S PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm tiếp địa cộtTheo hồ sơ BCKTKT16Vị trí
2Thí nghiệm sứ chuỗi Polime 24kVTheo hồ sơ BCKTKT138chuỗi
3Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1HT
4Thí nghiệm MBA 3 pha 400kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
5Thí nghiệm cầu chì SI-22kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
6Thí nghiệm chống sét van 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
7Thí nghiệm AmpemétTheo hồ sơ BCKTKT1cái
8Thí nghiệm VônmétTheo hồ sơ BCKTKT1cái
9TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT1mẫu
10TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT1mẫu
11Thí nghiệm biến dòng điện UTheo hồ sơ BCKTKT1máy
12Thí nghiệm chống sét van hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1bộ 3p
13Thí nghiệm Aptomat 600ATheo hồ sơ BCKTKT1cái
T CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo hồ sơ BCKTKT0,05TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.747E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.49E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình công nghiệp cấp IV hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Xây dựng Đường dây 22kV, trạm biến áp, Đường dây 0,4kV.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.749.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.749.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên: kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng;- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm32
4 Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kỹ sư điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên: Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư điện.- Trường hợp là kỹ sư điện phải Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp cấp IV.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5T Hoạt động tốt1
2 Cần cẩu >=6,5T Hoạt động tốt1
3 Máy hàn xoay chiều >= 23,0 kW Hoạt động tốt1
4 Máy đào Hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông >=250,0 lít Hoạt động tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay >= 70 kg Hoạt động tốt1
7 Máy dầm dùi >= 1,5 kW Hoạt động tốt1
8 Máy đo điện trở tiếp địa Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->