Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220134965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ TM THUẬN PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220134958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu đấu giá đất tại Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Thôn 5, xã Hoằng Thái (MBQH số 86/MBQH-UBND ngày 10/9/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 13:55:00 đến ngày 2022-01-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,420,505,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1028383E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.205676E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự N=01, là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thõa mãn các yêu cầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống cấp điện, thoát nước. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 5.146.579.000 (Bằng chữ: Năm tỷ, một trăm bốn sáu triệu, năm trăm bảy chín ngàn đồng chẵn./.) - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp* Tài liệu chứng minh:- Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.146.579.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc giao thông (Kèm theo bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện công việc tương tự của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư Xây dựng giao thông (kèm theo bằng cấp).- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện công việc tương tự của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc giao thông (Kèm theo bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực). - Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện công việc tương tự của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị nấu và tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 6000 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ TM THUẬN PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư nông thôn xã Hoằng Thái, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa năm 2021 (MBQH số 86/MBQH-UBND ngày 10/9/2021) 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu đấu giá đất tại Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Thôn 5, xã Hoằng Thái (MBQH số 86/MBQH-UBND ngày 10/9/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền và Quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc xác nhận của cơ quan thuế; Nhà thầu cung cấp tài liệu xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý III năm 2021; * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô tải, ô tô cẩu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lai ngay sau khi kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Thái, huyện Hoằng Hóa
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thuận Phát -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hoằng Thái Địa chỉ: xã Hoằng Thái, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận văn phòng UBND xã Hoằng Thai Địa chỉ: xã Hoằng Thái, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237.385.2 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ đường bằng thủ công-đất cấp I (5%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100,214 | 1m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, máy đào | nt | 19,0407 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất I | nt | 23,0124 | 100m3/1km |
| 4 | Đào đánh cấp, đào khuôn bằng thủ công, đất C2 (5%KL) | nt | 6,6615 | 1m3 |
| 5 | Đào cấp, đào khuôn máy đào | nt | 1,2657 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II | nt | 1,6755 | 1m3 |
| 7 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | nt | 0,3183 | 100m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | nt | 21,611 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung cách 24,6Km | nt | 8.616,1777 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (1km đầu tiên phân loại đường tử mỏ đất ra QL1A đường L6 hệ số K=1,8) | nt | 861,6178 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (0,3km đường L6 hệ số K=1,8; 8,7 km tiếp theo là đường L1 hệ số K=0,57) | nt | 861,6178 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 14,6km (11,3km đường L1 hệ số K=0,57; 2,7km tiếp theo đường L4 hệ số K=1,35; 0,4km tiếp theo đường L3 hệ số K=1) | nt | 861,6178 | 10m³/1km |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) | nt | 3,1508 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) | nt | 59,8652 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung cách 24,6Km | nt | 2.206,2908 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (1km đầu tiên phân loại đường tử mỏ đất ra QL1A đường L6 hệ số K=1,8) | nt | 220,6291 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (0,3km đường L6 hệ số K=1,8; 8,7 km tiếp theo là đường L1 hệ số K=0,57) | nt | 220,6291 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 14,6km (11,3km đường L1 hệ số K=0,57; 2,7km tiếp theo đường L4 hệ số K=1,35; 0,4km tiếp theo đường L3 hệ số K=1) | nt | 220,6291 | 10m³/1km |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 15,7188 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 5,03 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 4,4013 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | nt | 30,025 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h, cách công trình 8,5km | nt | 4,2756 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | nt | 4,2756 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | nt | 4,2756 | 100tấn |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | nt | 30,025 | 100m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 8,48 | m3 |
| 28 | Cắt bê tông chiều dày lớp cắt 6cm | nt | 0,9971 | 100m |
| 29 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,8622 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 11,21 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 112,09 | m2 |
| 32 | Đá bó vỉa hè thẳng bằng đá xẻ trắng xám KT 26x23x100cm + vận chuyển | nt | 356 | cái |
| 33 | Đá bó vỉa hè cong bằng đá xẻ trắng xám KT 26x23x40cm + vận chuyển | nt | 189 | cái |
| 34 | Lắp bó vỉa đoạn thẳng | nt | 355,6 | m |
| 35 | Lắp bó vỉa đoạn cong | nt | 75,5 | m |
| 36 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,1178 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,88 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 12,4 | m2 |
| 39 | Đá bó vỉa hố trồng cây + vận chuyển | nt | 124 | m |
| 40 | Lắp bó vỉa | nt | 124 | m |
| 41 | Vận chuyển đất màu trồng cây ( tận dụng đất bóc phong hoá) | nt | 9,92 | 1m3 |
| 42 | Trồng cây Sao đen đường kính D=10-12cm | nt | 31 | cây |
| 43 | Luồng chống cây | nt | 93 | cây |
| 44 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (Duy trì cây trong 3 tháng) | nt | 7,75 | cây/năm |
| 45 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,3815 | 100m2 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,86 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 9,23 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 125,9 | m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | nt | 139,94 | m3 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 1.821,16 | m2 |
| 51 | Lát đá vỉa hè | nt | 1.821,16 | m2 |
| 52 | Ván khuôn móng dài | nt | 1,5428 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 45,51 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 45,51 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 96,73 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 439,7 | m2 |
| 57 | Ván khuôn mũ rãnh | nt | 3,857 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | nt | 2,9842 | tấn |
| 59 | Bê tông mũ, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 36,1 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 1,5737 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 4,8386 | tấn |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 32,4 | m3 |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | nt | 385,7 | 1 cấu kiện |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 385,7 | 1cấu kiện |
| 65 | Chèn vữa dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 157,37 | m2 |
| 66 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,359 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 6,17 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 9,26 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 21,75 | m3 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 99,04 | m2 |
| 71 | Ván khuôn mũ HT | nt | 0,5622 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | nt | 0,0695 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | nt | 0,3341 | tấn |
| 74 | Bê tông mũ, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,25 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1314 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,0786 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,7238 | tấn |
| 78 | Thép hình tấm đan | nt | 1,6325 | tấn |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 3,94 | m3 |
| 80 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | nt | 22 | 1 cấu kiện |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 22 | 1cấu kiện |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 2,29 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ | nt | 0,4814 | 100m2 |
| 84 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 6,14 | m3 |
| 85 | Song thu nước composite KT: 860x430 | nt | 20 | cái |
| 86 | Lắp Song thu nước composite KT: 860x430 | nt | 20 | cái |
| 87 | Vữa XM mác M100 bảo vệ lưới chắn rác | nt | 6,6667 | m2 |
| 88 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,192 | 100m2 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 12,29 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | nt | 2,88 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,8286 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,5081 | tấn |
| 93 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 46,89 | m3 |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,5184 | 100m2 |
| 95 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,1711 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 1,8444 | tấn |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 11,52 | m3 |
| 98 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | nt | 96 | 1 cấu kiện |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 96 | 1cấu kiện |
| 100 | Chèn VXM dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 51,84 | m2 |
| 101 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | nt | 266,88 | m2 |
| 102 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,032 | 100m2 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 4,08 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | nt | 1,12 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3157 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6505 | tấn |
| 107 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 11,2 | m3 |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1709 | 100m2 |
| 109 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,0521 | tấn |
| 110 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,5029 | tấn |
| 111 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 3,07 | m3 |
| 112 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | nt | 32 | 1 cấu kiện |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 32 | 1cấu kiện |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 17,09 | m2 |
| 115 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | nt | 84,8 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 22kV trên nền vỉa hè chưa lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 54 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè lát đá | nt | 63 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường BT nhựa | nt | 21 | m |
| 4 | Rãnh cáp ngầm 22kV qua nền đường cấp phối | nt | 13 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE D160/125 luồn cáp | nt | 114,02 | m |
| 6 | Ống thép D150 luồn cáp lên cột | nt | 4 | m |
| 7 | Ống thép D150 luồn cáp qua đường | nt | 40 | m |
| 8 | Măng sông ống thép D150 | nt | 5 | cái |
| 9 | Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cột | nt | 3 | bộ |
| 10 | Xà phụ XP1 | nt | 2 | bộ |
| 11 | Xà lắp cầu dao phụ tải 24kV | nt | 1 | bộ |
| 12 | Xà lắp chống sét van và đỡ đầu cáp | nt | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ ghế thao tác cầu dao cột đơn | nt | 1 | bộ |
| 14 | Ghế thao tác cầu dao | nt | 1 | bộ |
| 15 | Thang sắt trèo cột cầu dao | nt | 1 | bộ |
| 16 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x95mm2 | nt | 174,42 | m |
| 17 | Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời 3x95mm2 | nt | 1 | bộ 3p |
| 18 | Đầu cáp 3 pha 22kV trong nhà 3x95mm2 | nt | 1 | bộ 3p |
| 19 | Dây nhôm bọc AsXE/24kV-1x95mm2 đấu lèo | nt | 18 | m |
| 20 | Ghíp nhôm 3 bu lông | nt | 9 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | nt | 9 | cái |
| 22 | Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 18m | nt | 1 | bộ |
| 23 | Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4m | nt | 1 | bộ |
| 24 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kV | nt | 12 | mốc |
| 25 | Đấu nối hotline đường dây 22kV bằng xe chuyên dụng | nt | 1 | vị trí |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 54 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè lát đá | nt | 63 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm 22kV qua nền đường BT nhựa | nt | 21 | m |
| 4 | Rãnh cáp ngầm 22kV qua nền đường cấp phối | nt | 13 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kV | nt | 12 | mốc |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 1 TRỤ THÉP 250KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Móng tủ cầu dao kèm chì 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | móng |
| 2 | Móng trụ thép đỡ máy biến áp | nt | 1 | móng |
| 3 | Tiếp địa trạm biến áp | nt | 1 | hệ |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2 | nt | 15 | m |
| 5 | Đầu cáp 1 pha 22kV T-Plug 1x70mm2 | nt | 6 | bộ 1p |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x95mm2 | nt | 40 | m |
| 7 | Đầu cáp hạ thế 1x95mm2 | nt | 16 | bộ 1p |
| 8 | Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10m | nt | 1 | bộ |
| 9 | Hộp chụp bảo vệ máy biến áp | nt | 1 | hộp |
| 10 | Hộp dẫn cáp trung thế | nt | 1 | hộp |
| 11 | Hộp dẫn cáp hạ thế | nt | 1 | hộp |
| 12 | Biển tên trạm | nt | 1 | bộ |
| 13 | Biển báo an toàn | nt | 1 | bộ |
| 14 | Khóa tủ điện | nt | 3 | cái |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 24kV | nt | 1 | bộ 3p |
| 3 | Lắp đặt tủ cầu dao liền chì trung thế 22kV | nt | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 3x400A-600V trọn bộ | nt | 1 | trụ |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | nt | 1 | máy |
| F | HẠNG MỤC: XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè chưa lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 240 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phối | nt | 31 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cáp | nt | 160,76 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cáp | nt | 46,66 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dân | nt | 518,42 | m |
| 6 | Ống thép mạ D100 luồn cáp qua đường | nt | 37 | m |
| 7 | Măng sông ống thép D100 | nt | 6 | cái |
| 8 | Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơ | nt | 6 | móng |
| 9 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | nt | 6 | bộ |
| 10 | Tủ điện 150A lắp 6 công tơ | nt | 6 | tủ |
| 11 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2 | nt | 158,1 | m |
| 12 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 | nt | 17,34 | m |
| 13 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2 | nt | 105,06 | m |
| 14 | Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2 | nt | 6 | đầu |
| 15 | Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2 | nt | 2 | đầu |
| 16 | Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2 | nt | 4 | đầu |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | nt | 26 | cái |
| G | HẠNG MỤC:XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè chưa lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 240 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phối | nt | 31 | m |
| 3 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dân | nt | 135 | m |
| 4 | Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơ | nt | 6 | móng |
| 5 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | nt | 6 | bộ |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | nt | 26 | mốc |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 88 | m |
| 2 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền đường cấp phối | nt | 15 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D50/40 luồn cáp | nt | 342,72 | m |
| 4 | Ống thép mạ D60 luồn cáp qua đường | nt | 61 | m |
| 5 | Măng sông ống thép D60 | nt | 10 | cái |
| 6 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | nt | 1 | móng |
| 7 | Tiếp địa tủ điện RC6 | nt | 1 | bộ |
| 8 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | nt | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điện | nt | 1 | cái |
| 10 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 9m | nt | 11 | móng |
| 11 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | nt | 11 | bộ |
| 12 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng | nt | 11 | cột |
| 13 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W | nt | 11 | bộ |
| 14 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | nt | 6,02 | m |
| 15 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 | nt | 424,24 | m |
| 16 | Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | nt | 424,24 | m |
| 17 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | nt | 110 | m |
| 18 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | nt | 11 | cột |
| 19 | Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2 | nt | 2 | đầu |
| 20 | Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2 | nt | 22 | đầu |
| 21 | Băng dính cách điện | nt | 20 | cuộn |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ 3p |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | nt | 1 | bộ 3p |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực 24kV, 3 ruột | nt | 1 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | nt | 1 | bộ 3p |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | nt | 1 | HT |
| 6 | Thí nghiệm MBA 3 pha 250kVA-22/0,4kV | nt | 1 | máy |
| 7 | Thí nghiệm Ampemét | nt | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vônmét | nt | 1 | cái |
| 9 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | nt | 1 | mẫu |
| 10 | TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | nt | 1 | mẫu |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng điện U | nt | 3 | máy |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | nt | 1 | bộ 3p |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat 400A | nt | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | nt | 1 | cái |
| 15 | Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điện | nt | 18 | vị trí |
| 16 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | nt | 5 | sợi |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV-630A-20kA/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ 3p |
| 2 | Chống sét van 24kV | nt | 2 | bộ 3p |
| 3 | Tủ cầu dao trung thế 22kV | nt | 1 | tủ |
| 4 | Máy biến áp phân phối 250kVA-22/0,4kV | nt | 1 | máy |
| 5 | Trụ thép đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 400A - 3 lộ ra Aptomat 3x250A và 1 lộ ra Aptomat 3x100A | nt | 1 | trụ |
| 6 | Vận chuyển thiết bị. Xe tải gắn cẩu 10T | nt | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1028383E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.205676E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự N=01, là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thõa mãn các yêu cầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống cấp điện, thoát nước. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 5.146.579.000 (Bằng chữ: Năm tỷ, một trăm bốn sáu triệu, năm trăm bảy chín ngàn đồng chẵn./.) - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp* Tài liệu chứng minh:- Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.146.579.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc giao thông (Kèm theo bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện công việc tương tự của Chủ đầu tư | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | Là Kỹ sư Xây dựng giao thông (kèm theo bằng cấp).- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện công việc tương tự của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Là Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc giao thông (Kèm theo bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực). - Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện công việc tương tự của Chủ đầu tư | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | ≥108CV | 1 |
| 3 | Lu bánh thép | ≥ 8,5T | 1 |
| 4 | Lu rung | ≥ 16T | 1 |
| 5 | Ô tô vận chuyển | ≥ 5T | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Đầm bàn | 2 |
| 10 | Thiết bị nấu và tưới nhựa | Tưới nhựa | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 13 | Xe ô tô có cần cẩu | Tải trọng hàng ≥ 6000 kg | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi