Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220134965-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ TM THUẬN PHÁT
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220134958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá đất tại Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Thôn 5, xã Hoằng Thái (MBQH số 86/MBQH-UBND ngày 10/9/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 13:55:00 đến ngày 2022-01-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,420,505,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1028383E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.205676E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự N=01, là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thõa mãn các yêu cầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống cấp điện, thoát nước. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 5.146.579.000 (Bằng chữ: Năm tỷ, một trăm bốn sáu triệu, năm trăm bảy chín ngàn đồng chẵn./.) - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp* Tài liệu chứng minh:- Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.146.579.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc giao thông (Kèm theo bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện công việc tương tự của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư Xây dựng giao thông (kèm theo bằng cấp).- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện công việc tương tự của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc giao thông (Kèm theo bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực). - Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện công việc tương tự của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥108CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị nấu và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 6000 kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ TM THUẬN PHÁT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư nông thôn xã Hoằng Thái, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa năm 2021 (MBQH số 86/MBQH-UBND ngày 10/9/2021)
5 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu đấu giá đất tại Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Thôn 5, xã Hoằng Thái (MBQH số 86/MBQH-UBND ngày 10/9/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ TM THUẬN PHÁT , địa chỉ: Tầng 1, NLK18/17, MBQH3037, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Thái, huyện Hoằng Hóa Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thuận Phát
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Long Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thuận Phát.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ TM THUẬN PHÁT , địa chỉ: Tầng 1, NLK18/17, MBQH3037, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Thái, huyện Hoằng Hóa Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thuận Phát


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền và Quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc xác nhận của cơ quan thuế; Nhà thầu cung cấp tài liệu xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý III năm 2021; * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô tải, ô tô cẩu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lai ngay sau khi kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Thái, huyện Hoằng Hóa Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thuận Phát
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hoằng Thái Địa chỉ: xã Hoằng Thái, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận văn phòng UBND xã Hoằng Thai Địa chỉ: xã Hoằng Thái, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237.385.2 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC
1Đào vét hữu cơ đường bằng thủ công-đất cấp I (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100,2141m3
2Đào hữu cơ, máy đào nt19,0407100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất Int23,0124100m3/1km
4Đào đánh cấp, đào khuôn bằng thủ công, đất C2 (5%KL)nt6,66151m3
5Đào cấp, đào khuôn máy đào nt1,2657100m3
6Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IInt1,67551m3
7Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IInt0,3183100m3
8Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất Int21,611100m3
9Mua đất đắp mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung cách 24,6Kmnt8.616,1777m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (1km đầu tiên phân loại đường tử mỏ đất ra QL1A đường L6 hệ số K=1,8)nt861,617810m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (0,3km đường L6 hệ số K=1,8; 8,7 km tiếp theo là đường L1 hệ số K=0,57)nt861,617810m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 14,6km (11,3km đường L1 hệ số K=0,57; 2,7km tiếp theo đường L4 hệ số K=1,35; 0,4km tiếp theo đường L3 hệ số K=1)nt861,617810m³/1km
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)nt3,1508100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)nt59,8652100m3
15Mua đất đắp mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung cách 24,6Kmnt2.206,2908m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (1km đầu tiên phân loại đường tử mỏ đất ra QL1A đường L6 hệ số K=1,8)nt220,629110m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (0,3km đường L6 hệ số K=1,8; 8,7 km tiếp theo là đường L1 hệ số K=0,57)nt220,629110m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 14,6km (11,3km đường L1 hệ số K=0,57; 2,7km tiếp theo đường L4 hệ số K=1,35; 0,4km tiếp theo đường L3 hệ số K=1)nt220,629110m³/1km
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98nt15,7188100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint5,03100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt4,4013100m3
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2nt30,025100m2
23Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h, cách công trình 8,5kmnt4,2756100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10Tnt4,2756100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10Tnt4,2756100tấn
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmnt30,025100m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt8,48m3
28Cắt bê tông chiều dày lớp cắt 6cmnt0,9971100m
29Ván khuôn móng dàint0,8622100m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40nt11,21m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt112,09m2
32Đá bó vỉa hè thẳng bằng đá xẻ trắng xám KT 26x23x100cm + vận chuyểnnt356cái
33Đá bó vỉa hè cong bằng đá xẻ trắng xám KT 26x23x40cm + vận chuyểnnt189cái
34Lắp bó vỉa đoạn thẳngnt355,6m
35Lắp bó vỉa đoạn congnt75,5m
36Ván khuôn móng dàint0,1178100m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40nt0,88m3
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt12,4m2
39Đá bó vỉa hố trồng cây + vận chuyểnnt124m
40Lắp bó vỉant124m
41Vận chuyển đất màu trồng cây ( tận dụng đất bóc phong hoá)nt9,921m3
42Trồng cây Sao đen đường kính D=10-12cmnt31cây
43Luồng chống câynt93cây
44Duy trì cây bóng mát mới trồng (Duy trì cây trong 3 tháng)nt7,75cây/năm
45Ván khuôn móng dàint0,3815100m2
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40nt2,86m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt9,23m3
48Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40nt125,9m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40nt139,94m3
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt1.821,16m2
51Lát đá vỉa hènt1.821,16m2
52Ván khuôn móng dàint1,5428100m2
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt45,51m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt45,51m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt96,73m3
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt439,7m2
57Ván khuôn mũ rãnhnt3,857100m2
58Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmnt2,9842tấn
59Bê tông mũ, M200, đá 1x2, PCB40nt36,1m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt1,5737100m2
61Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmnt4,8386tấn
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt32,4m3
63Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)nt385,71 cấu kiện
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt385,71cấu kiện
65Chèn vữa dày 1cm, vữa XM M100, PCB40nt157,37m2
66Ván khuôn móng dàint0,359100m2
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt6,17m3
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt9,26m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt21,75m3
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt99,04m2
71Ván khuôn mũ HTnt0,5622100m2
72Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmnt0,0695tấn
73Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmnt0,3341tấn
74Bê tông mũ, M200, đá 1x2, PCB40nt5,25m3
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,1314100m2
76Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmnt0,0786tấn
77Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmnt0,7238tấn
78Thép hình tấm đannt1,6325tấn
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt3,94m3
80Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênnt221 cấu kiện
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt221cấu kiện
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt2,29m3
83Ván khuôn gỗnt0,4814100m2
84Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt6,14m3
85Song thu nước composite KT: 860x430nt20cái
86Lắp Song thu nước composite KT: 860x430nt20cái
87Vữa XM mác M100 bảo vệ lưới chắn rácnt6,6667m2
88Ván khuôn móng dàint0,192100m2
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt12,29m3
90Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmnt2,88100m2
91Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,8286tấn
92Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,5081tấn
93Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt46,89m3
94Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,5184100m2
95Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmnt0,1711tấn
96Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmnt1,8444tấn
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt11,52m3
98Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênnt961 cấu kiện
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt961cấu kiện
100Chèn VXM dày 1cm, vữa XM M100, PCB40nt51,84m2
101Quét nhựa bitum nóng vào tườngnt266,88m2
102Ván khuôn móng dàint0,032100m2
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt4,08m3
104Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmnt1,12100m2
105Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,3157tấn
106Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,6505tấn
107Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt11,2m3
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,1709100m2
109Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmnt0,0521tấn
110Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmnt0,5029tấn
111Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt3,07m3
112Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênnt321 cấu kiện
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt321cấu kiện
114Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40nt17,09m2
115Quét nhựa bitum nóng vào tườngnt84,8m2
B HẠNG MỤC: XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV
1Rãnh cáp ngầm 22kV trên nền vỉa hè chưa látMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu54m
2Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè lát đánt63m
3Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường BT nhựant21m
4Rãnh cáp ngầm 22kV qua nền đường cấp phốint13m
5Ống nhựa HDPE D160/125 luồn cápnt114,02m
6Ống thép D150 luồn cáp lên cộtnt4m
7Ống thép D150 luồn cáp qua đườngnt40m
8Măng sông ống thép D150nt5cái
9Cổ dề ôm ống thép bảo vệ cáp lên cộtnt3bộ
10Xà phụ XP1nt2bộ
11Xà lắp cầu dao phụ tải 24kVnt1bộ
12Xà lắp chống sét van và đỡ đầu cápnt1bộ
13Xà đỡ ghế thao tác cầu dao cột đơnnt1bộ
14Ghế thao tác cầu daont1bộ
15Thang sắt trèo cột cầu daont1bộ
16Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-3x95mm2nt174,42m
17Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài trời 3x95mm2nt1bộ 3p
18Đầu cáp 3 pha 22kV trong nhà 3x95mm2nt1bộ 3p
19Dây nhôm bọc AsXE/24kV-1x95mm2 đấu lèont18m
20Ghíp nhôm 3 bu lôngnt9cái
21Đầu cốt đồng nhôm AM95nt9cái
22Dây dòng tiếp đất hệ xà cột dài 18mnt1bộ
23Dây đồng mềm CV70 nối đất thu lôi van dài 4mnt1bộ
24Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVnt12mốc
25Đấu nối hotline đường dây 22kV bằng xe chuyên dụngnt1vị trí
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV
1Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè chưa látMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu54m
2Rãnh cáp ngầm 22kV đi trên nền vỉa hè lát đánt63m
3Rãnh cáp ngầm 22kV qua nền đường BT nhựant21m
4Rãnh cáp ngầm 22kV qua nền đường cấp phốint13m
5Mốc báo hiệu cáp ngầm 22kVnt12mốc
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 1 TRỤ THÉP 250KVA-22/0,4KV
1Móng tủ cầu dao kèm chì 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1móng
2Móng trụ thép đỡ máy biến ápnt1móng
3Tiếp địa trạm biến ápnt1hệ
4Cáp Cu/XLPE/PVC/24kV-1x70mm2nt15m
5Đầu cáp 1 pha 22kV T-Plug 1x70mm2nt6bộ 1p
6Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x95mm2nt40m
7Đầu cáp hạ thế 1x95mm2nt16bộ 1p
8Dây đồng bọc CV95 nối đất máy biến áp và tủ điện dài 10mnt1bộ
9Hộp chụp bảo vệ máy biến ápnt1hộp
10Hộp dẫn cáp trung thếnt1hộp
11Hộp dẫn cáp hạ thếnt1hộp
12Biển tên trạmnt1bộ
13Biển báo an toànnt1bộ
14Khóa tủ điệnnt3cái
E HẠNG MỤC: PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
2Lắp đặt chống sét van 24kVnt1bộ 3p
3Lắp đặt tủ cầu dao liền chì trung thế 22kVnt1tủ
4Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 3x400A-600V trọn bộnt1trụ
5Lắp đặt máy biến áp 250kVA-22/0,4kVnt1máy
F HẠNG MỤC: XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè chưa látMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu240m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phốint31m
3Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápnt160,76m
4Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cápnt46,66m
5Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânnt518,42m
6Ống thép mạ D100 luồn cáp qua đườngnt37m
7Măng sông ống thép D100nt6cái
8Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơnt6móng
9Tiếp địa an toàn tủ điện RC2nt6bộ
10Tủ điện 150A lắp 6 công tơnt6tủ
11Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2nt158,1m
12Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2nt17,34m
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2nt105,06m
14Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2nt6đầu
15Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2nt2đầu
16Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2nt4đầu
17Mốc báo hiệu cáp ngầmnt26cái
G HẠNG MỤC:XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè chưa látMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu240m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phốint31m
3Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dânnt135m
4Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơnt6móng
5Tiếp địa an toàn tủ điện RC2nt6bộ
6Mốc báo hiệu cáp ngầmnt26mốc
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa látMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu88m
2Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền đường cấp phốint15m
3Ống nhựa HDPE D50/40 luồn cápnt342,72m
4Ống thép mạ D60 luồn cáp qua đườngnt61m
5Măng sông ống thép D60nt10cái
6Móng tủ điều khiển chiếu sángnt1móng
7Tiếp địa tủ điện RC6nt1bộ
8Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)nt1tủ
9Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnnt1cái
10Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mnt11móng
11Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1nt11bộ
12Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóngnt11cột
13Đèn chiếu sáng đường phố Led 100Wnt11bộ
14Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2nt6,02m
15Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2nt424,24m
16Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10nt424,24m
17Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2nt110m
18Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángnt11cột
19Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2nt2đầu
20Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2nt22đầu
21Băng dính cách điệnnt20cuộn
I HẠNG MỤC: PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ 3p
2Thí nghiệm cầu dao phụ tảint1bộ 3p
3Thí nghiệm cáp lực 24kV, 3 ruộtnt1sợi
4Thí nghiệm cầu dao phụ tảint1bộ 3p
5Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápnt1HT
6Thí nghiệm MBA 3 pha 250kVA-22/0,4kVnt1máy
7Thí nghiệm Ampemétnt3cái
8Thí nghiệm Vônmétnt1cái
9TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnnt1mẫu
10TN điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnnt1mẫu
11Thí nghiệm biến dòng điện Unt3máy
12Thí nghiệm chống sét van hạ thếnt1bộ 3p
13Thí nghiệm Aptomat 400Ant1cái
14Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từnt1cái
15Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnnt18vị trí
16Thí nghiệm cáp lực hạ thếnt5sợi
J HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV-630A-20kA/sMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ 3p
2Chống sét van 24kVnt2bộ 3p
3Tủ cầu dao trung thế 22kVnt1tủ
4Máy biến áp phân phối 250kVA-22/0,4kVnt1máy
5Trụ thép đỡ máy biến áp liền tủ hạ thế 400A - 3 lộ ra Aptomat 3x250A và 1 lộ ra Aptomat 3x100Ant1trụ
6Vận chuyển thiết bị. Xe tải gắn cẩu 10Tnt2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1028383E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.205676E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự N=01, là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thõa mãn các yêu cầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống cấp điện, thoát nước. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 5.146.579.000 (Bằng chữ: Năm tỷ, một trăm bốn sáu triệu, năm trăm bảy chín ngàn đồng chẵn./.) - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp* Tài liệu chứng minh:- Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.146.579.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc giao thông (Kèm theo bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện công việc tương tự của Chủ đầu tư51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông 1 Là Kỹ sư Xây dựng giao thông (kèm theo bằng cấp).- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện công việc tương tự của Chủ đầu tư31
3 Cán bộ KCS 1 Là Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc giao thông (Kèm theo bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực). - Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. Yêu cầu phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và có giấy xác nhận thực hiện công việc tương tự của Chủ đầu tư31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m32
2 Máy ủi ≥108CV1
3 Lu bánh thép ≥ 8,5T1
4 Lu rung ≥ 16T1
5 Ô tô vận chuyển ≥ 5T2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
7 Máy đầm dùi Đầm dùi2
8 Máy đầm cóc Đầm cóc2
9 Máy đầm bàn Đầm bàn2
10 Thiết bị nấu và tưới nhựa Tưới nhựa1
11 Máy thủy bình Đo cao độ1
12 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
13 Xe ô tô có cần cẩu Tải trọng hàng ≥ 6000 kg1
14 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->