Gói thầu: Mua sắm bổ sung thiết bị phục vụ công tác chuyên môn các đơn vị thuộc Cục Bảo vệ thực vật năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200940393-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Bảo vệ thực vật |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung thiết bị phục vụ công tác chuyên môn các đơn vị thuộc Cục Bảo vệ thực vật năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200927843 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Cục Bảo vệ thực vật |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 16:37:00 đến ngày 2020-09-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,531,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn gia nhiệt | 1 | Cái | Kích thước mặt bàn: ≥ 324×272mm Độ chính xác điều khiển nhiệt độ: ≤ ±1ºC Dải nhiệt độ: từ nhiệt độ môi trường đến ≥ 90ºC Công suất: có thể tải cùng lúc ≥40 slide Công suất: ≥ 350 W | ||
| 2 | Bể điều nhiệt | 1 | Chiếc | Dung tích bể: ≥ 22 lít Nhiệt độ cài đặt: Từ nhiệt độ môi trường +5°C đến ≥ 100°C Độ phân giải nhiệt độ: ≤ ± 0.1°C (điều khiển và hiển thị) Độ chính xác nhiệt độ: ≤ ± 0.1°C Độ đồng nhất nhiệt độ: ≤ ± 1.0 °C Cảm biến nhiệt độ: PT 100 Cài đặt thời gian và âm báo: ≥ đến 99 giờ 59 phút (hoạt động liên tục hoặc cài đặt thời gian chạy trễ), báo kết thúc và báo lỗi Công suất gia nhiệt: ≥ 2kW Bộ điều khiển: kỹ thuật số thông minh với phím điều khiển xoay + bấm Màn hình hiển thị LCD với công nghệ đèn chiếu bên Black- Light. Có van xả, điều chỉnh và xả nước tiện dụng Cung cấp bao gồm: Máy chính Nắp bằng bằng thép không gỉ | ||
| 3 | Bộ rây côn trùng | 1 | Bộ | Đường kính: ≥ 200 mm Cao: ≥ 50 mm Chất liệu: Inox Kích thước lỗ rây: ≤ 25 µm | ||
| 4 | Bồn rửa chịu hóa chất | 1 | cái | Kích thước: ≥ W1200*D600*H800mm Cung cấp bao gồm: 01 vòi rửa 3 nhánh chuyên dụng 01 chậu rửa bằng nhựa PP 01 giá phơi dụng cụ bằng Inox sus 304, chân cắm bằng nhựa PP. 01 tủ quây kín bên dưới chậu rửa bằng chất liệu Phenolic chịu axit có nồng độ loãng | ||
| 5 | Cân kỹ thuật điện tử | 1 | Chiếc | Khả năng cân: ≥ 220g Độ đọc: ≤ 0.0001g Độ lặp lại: ≤ 0.0001g Độ tuyến tính: ≤ 0.0002g Thời gian ổn định: ≥ 4 giây Độ nhạy chênh lệch nhiệt độ: ± 3 PPM / K Kích thước đĩa cân: Ø ≥ 9 cm, mặt đĩa cân làm bằng thép không gỉ Chức năng tare: full range Cổng kết nối: RS 232 Màn hình hiển thị rộng với đèn sáng nền backlit Vật liệu bên ngoài cân bằng HIBS Cung cấp bao gồm: Máy chính Lồng kính chắn gió, mặt đĩa cân, AC adapter | ||
| 6 | Cân phân tích (khoảng đo đến 0.1mg) | 2 | cái | Khả năng cân: ≥ 220g Độ đọc: ≤ 0.0001g Độ lặp lại: ≤ 0.0001g Độ tuyến tính: ≤ 0.0002g Thời gian ổn định: ≥ 4 giây Độ nhạy chênh lệch nhiệt độ: ± 3 PPM / K Kích thước đĩa cân: Ø ≥ 9 cm, mặt đĩa cân làm bằng thép không gỉ Chức năng tare: full range Cổng kết nối: RS 232 Màn hình hiển thị rộng với đèn sáng nền backlit Vật liệu bên ngoài cân bằng HIBS Cung cấp bao gồm: Máy chính Lồng kính chắn gió, mặt đĩa cân, AC adapter | ||
| 7 | Hệ thống chụp ảnh và phân tích PCR | 1 | Chiếc | Hệ thống hoàn toàn tự động, chỉ cần 1 phím nhấn để chụp hình ảnh tốt Camera: Sensor khoa học: CCD Độ phân giải: ≥ 6 Mpixel, có thể nâng cấp lên 10 Mpixel, 16-bit (65,535 grey levels) Khoảng động học: ≥ 4.8 Buồng tối và bàn soi: Làm bằng thép không gỉ cực bền Sơn Epoxy chịu hóa chất lâu dài Khẩu độ cửa mở hoàn toàn cho truy cập phòng tối dễ dàng Bánh xe lọc ≥ 6 vị trí – bao gồm kính lọc tiêu chuẩn 590nm Công nghệ được cấp bằng sáng chế. Phòng tối được điều khiển 100% bằng máy tính điều khiển Nguồn sáng: bao gồm ≥ 3 loại: Epi-white LED, Epi-blue LED, bàn đọc gel UV bước sóng 312nm với kích thước 21x26cm Cấu hình máy tính để bàn: PC: Intel i5, 4GB RAM, 200GB, Microsoft Windows 10/7, W indows 64-bit, 2x USB Màn hình: Độ phân giải 1600x900, chế độ màu 16-million (24-bit). Phần mềm chụp ảnh và phân tích gel: Thiết kế hoàn toàn mới, giao diện thân thiện với người dùng Không giới hạn người dùng và cài đặt máy tính Giao thức mặc định và hoàn toàn tùy biến Chế độ chụp: Tự động, thủ công, xem trước Hình ảnh 3D và chế độ thu 3D trực tiếp Công cụ nâng cao hình ảnh: văn bản, cắt, xoay, trừ nền, chỉnh sửa nhân tạo, ghép kênh Phân tích: định lượng & chuẩn hóa, trọng lượng phân tử, tính toán khoảng cách, đếm khuẩn lạc. Hệ thống mở, phù hợp với hầu hết các thuốc nhuộm hiện có trên thị trường của các hãng khác nhau. Cung cấp bao gồm: Máy chụp ảnh gel 01 Bàn đọc gel UV có kích thước ≥ 21 x 26 cm 01 Đèn ánh sáng xanh soi nổi (Epi-blue LED) 460nm được tích hợp trên buồng tối. 01 Đèn ánh sáng trắng soi nổi (Epi-white LED) được tích hợp trên buồng tối. 01 Bộ máy tính điều khiển 01 Máy in đen trắng khổ giấy A4 | ||
| 8 | Kính hiển vi 2 mắt | 7 | Chiếc | Chiếu sáng: Nguồn sáng loại X-LED ; điều khiển cường độ sáng bởi một núm xoay bên trái thân kính. Đèn LED công suất ≥ 3W. Nhiệt độ màu: ≥ 6300K Tuổi thọ của đèn LED là > 65.000 giờ. Công suất max.: ≥ 6W Chế độ quan sát: Trường sáng Điều chỉnh tiêu cự: Điều chỉnh thô và chỉnh tinh Mâm kính: Mâm kính hai lớp với hệ thống dịch chuyển cơ, kích thước ≥ 125x115mm, khoảng dịch chuyển theo chiều X-Y là ≥ 76x30, hệ thống kẹp tiêu bản sử dụng cho một tiêu bản. Có thang chia trên cả hai chiều, độ chia 0,1 mm. Ổ lắp vật kính: Có ≥ 4 vị trí lắp vật kính, xoay tròn với hệ thống bi. Đầu kính: Loại 2 mắt, nghiêng 30°, quay 360°. Điều chỉnh bù đi ốp trên mắt trái Điều chỉnh khoảng cách liên đồng tử trong khoảng ≤ 48- ≥75 mm Thị kính: Thị kính thị trường rộng WF10X/18 với thị trường 18. Các vật kính: Các vật kính DIN tiêu sắc, bao gồm: Tiêu sắc DIN 4x/0.10 Tiêu sắc DIN 10x/0.25 Tiêu sắc DIN 40x/0.65 Tiêu sắc DIN 100x/1.25 (sử dụng dầu soi) Tất cả các vật kính đã được xử lý chống nấm mốc. Bộ tụ sáng: Abbe condenser, N.A. 1,25 đã được định tâm Cung cấp bao gồm: Kính hiển vi 2 mắt Các phụ kiện đi kèm Bao che bụi Hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh + Tiếng Việt) | ||
| 9 | Kính hiển vi chụp ảnh | 2 | Cái | Chiếu sáng: Nguồn sáng loại X-LED ; điều khiển cường độ sáng bởi một núm xoay bên trái thân kính. Đèn LED công suất ≥ 3W Nhiệt độ màu: ≥ 6300K Tuổi thọ của đèn LED là > 65.000 giờ. Công suất max.: ≥ 6W Chế độ quan sát: Trường sáng Điều chỉnh tiêu cự: Điều chỉnh thô và chỉnh tinh Có khả năng điều chỉnh độ căng của núm vặn. Mâm kính: Mâm kính hai lớp với hệ thống dịch chuyển cơ, kích thước ≥ 125x115mm, khoảng dịch chuyển theo chiều X-Y là ≥ 70x30, hệ thống kẹp tiêu bản sử dụng cho một tiêu bản. Có thang chia trên cả hai chiều, độ chia 0,1 mm. Ổ lắp vật kính: Có ≥ 4 vị trí lắp vật kính, xoay tròn với hệ thống bi. Đầu kính: Loại 3 mắt, nghiêng 30°, quay 360°. Điều chỉnh bù đi ốp trên mắt trái Điều chỉnh khoảng cách liên đồng tử trong khoảng ≤ 48 đến ≥ 75 mm Thị kính: Thị kính thị trường rộng WF10X/18 với thị trường 18. Các vật kính: Các vật kính DIN tiêu sắc, bao gồm: Tiêu sắc DIN 4x/0.10 Tiêu sắc DIN 10x/0.25 Tiêu sắc DIN 40x/0.65 Tiêu sắc DIN 100x/1.25 (sử dụng dầu soi) Tất cả vật kính đều xử lí chống mốc Bộ kết nối kính hiển vi với máy tính (Camera) Sensor: CMOS 1/2.5” Độ phân giải: ≥ 2592 x 1944 pixels (≥ 5.1 Mpixels) Tốc độ khung hình tại độ phân giải max.: ≥7 frames/sec Tốc độ khung hình tại độ phân giải khác: ≥ 27@128x960; 90@640x480 frames/sec Định dạng quang học: 1/2.5” Tỷ lệ khung hình: 4/3 Khoảng động: 66.5 DB Độ nhạy: ≥ 0.53 V/Lux-second C-Mount: Có Adapter quang học: 0,5x (để lắp vào vị trí thị kính trên ống quan sát) Adapter cho kính hiển vi soi nổi: đường kính 30 và 30,5 mm Yêu cầu hệ điều hành: Windows XP/Vista/Seven,WIN 8, 32-64 bit, Win 10, USB port 2.0 Phần mềm xử lý dữ liệu đi kèm: Các tính năng chụp ảnh: Điều chỉnh cân bằng trắng liên tục, phơi sáng tự động liên tục Phụ kiện: 1.8 m USB cable Bộ máy tính để bàn, cấu hình tối thiểu: CPU: Intel Core i5-9400 (2.90 GHz Upto 4.10 GHz, 6 Cores 6 Threads, 9MB Cache) RAM: ≥ 4GB DDR4 2666MHz (2 Khe cắm hỗ trợ tối đa 32GB) Ổ cứng: ≥ 1TB HDD 7200rpm (Nâng cấp SSD: x1 M2 NMVE) VGA: Đồ họa Intel® UHD 630 Kết nối mạng: Wlan + Bluetooth Ổ đĩa: DVDRW OS: Windows 10Home 64 bit Màn hình: ≥ 19.5inch LED Cung cấp bao gồm: Kính hiển vi Các phụ kiện đi kèm 01 Bao che bụi 01 Camera 01 bộ máy tính | ||
| 10 | Kính hiển vi soi nổi 2 mắt | 7 | Cái | Đầu kính: Loại 2 mắt, nghiêng 45°, quay 360° Khoảng cách liên đồng tử: ≤ 51 đến ≥ 75 mm. Thị kính: EWF10x/22 mm Vật kính: tiêu sắc, điều chỉnh độ phóng đại liên tục trong khoảng ≤ 6,7x đến ≥ 45x (hệ số phóng đại ≥ 6,72). Nguồn sáng: Hai nguồn sáng cho ánh sáng chiếu tới và ánh sáng truyền qua bằng bóng đèn X-LED (2 râu đèn) Tuổi thọ của đèn LED là > 65.000 giờ. Công suất tiêu thụ tổng cộng max.: ≥ 9.6W Nguồn sáng truyền qua: Nguồn sáng LED dạng đĩa Điều chỉnh cường độ sáng bởi núm vặn dưới chân đế Cường độ sáng tới ≥ 8000lux Nguồn sáng X-LED: Cường độ sáng tới ≥ 170.000lux Nhiệt độ màu ≥ 6300K | ||
| 11 | Kính lúp 2 mắt | 6 | Cái | Đầu kính: Loại 2 mắt, nghiêng 45°, quay 360° Khoảng cách liên đồng tử: ≤ 51 - ≥ 75 mm. Thị kính: WF10x/21 Mâm kính: cố định với đĩa mờ cho ánh sáng truyền qua, tích hợp kẹp tiêu bản Vật kính: với hai độ phóng đại liên tục trong khoảng ≤ 7x...≥ 45x Thân kính: loại cố định với hệ thống chỉnh tiêu cự cơ khí Điều chỉnh tiêu cự: khe và bánh răng được điều khiển bởi một cặp núm vặn được đặt trên cả hai phía của chân đế. Hai đèn chiếu sáng: đèn ecoLED cường độ cao phía trên và dưới chân đế, điều chỉnh cường độ sáng độc lập | ||
| 12 | Khay trữ lạnh | 1 | Chiếc | Nhiệt độ: ≤ 00C cho tới ≥ 4 giờ Dung tích: ≥36 x 1.5ml ≥ 96 x 0.2ml ≥ 12 x 0.2ml PCR Strips ≥ 1 x 96 well PCR Plate Chất liệu: Durastar Polymer | ||
| 13 | Máy cất nước 2 lần 4 lít/giờ | 1 | Chiếc | Máy cất nước 2 lần hoàn toàn tự động Chất lượng nước đạt tiêu chuẩn dùng trong thí nghiệm vi sinh, bệnh viện, dược phẩm… Hệ thống thiết kế theo tiêu chuẩn an toàn IEC và CE Hệ thống chưng cất bằng thuỷ tinh Borosillicate PYREX được đặt trong hộp bảo vệ, dễ tháo lắp và vệ sinh máy Tự động ngừng máy khi không đủ áp suất, nước yếu, quá nhiệt hoặc không có nước để bảo vệ thanh đốt Hệ thống được thiết kế đặt trong buồng kim loại có cửa nhựa trong để quan sát Thanh đốt ≥ 6 KW bằng kim loại bọc thủy tinh silica Đạt tiêu chuẩn CE và ISO 9001 : 2000 Công suất cất nước: Khoảng ≥ 4 lít/giờ Nước cung cấp: ≥ 2 lít/phút. Độ pH: 6.0 – 7.0 Độ dẫn điện: ≤ 0.8 – 1.0 µS/cm Pyrogen: Pyrogen free Cung cấp bao gồm: Máy chính Ống nối nước cấp, nước thoát và các phụ tùng chuẩn theo máy | ||
| 14 | Máy chuẩn PH cầm tay | 1 | Cái | pH: Dải đo: ≤ -2,000 đến ≥ 20,000 Độ phân giải: ≤ 0,1; 0,01; 0,001 Độ chính xác: ≤ ±0,002 Điểm hiệu chuẩn: Lên đến ≥ 5 điểm Hiệu chỉnh hiệu chuẩn: Có Nhiệt độ: Dải đo: ≤ -5 đến ≥ 105 ºC (tùy vào điện cực) Độ phân giải: ≤ 0,1 ºC Độ chính xác: ≤ ± 0,1 ºC - Hiệu chuẩn bù: ≥ 1 điểm Ghi chép dữ liệu: Bộ nhớ: ≥ 5000 điểm với nhãn thời gian và ngày. Chức năng log: Manual, sẵn sàng (bao gồm AUTO-READ), timed Đầu vào (Input): Điện cực pH: BNC, reference pin Đầu dò ATC: 8-pin mini-DIN Đầu ra (Output): RS232, USB Pin cấp: 4 AAs Thời gian sử dụng pin có thể lên đến ≥ 800 giờ Cung cấp bao gồm: 01 Máy chính 01 Điện cực pH/ATC 01 Bộ dung dịch và đệm pH 01 Tay cầm điện cực và vỏ bảo vệ 01 Vali hiện trường 01 Cáp USB Hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh + Tiếng Việt) | ||
| 15 | Máy đo diệp lục tố | 1 | Cái | Đối tượng đo: Các loại lá Phương pháp đo: Chênh lệch quang học ở 2 bước sóng Khu vực đo: ≥ 2mmx3mm Độ dày sản phẩm: Tối đa ≥ 1,2 mm Độ sâu chèn sản phẩm: ≥ 12 mm (với nút stop có vị trí điều chỉnh từ 0 đến ≥ 6 mm) Đầu đo: 1 SPD (photodiode silicon) Nguồn sáng: 2 yếu tố LED Hiển thị: Bảng LCD hiển thị giá trị đo 4 chữ số (giá trị được hiển thị ở vị trí thập phân đầu tiên) và số đo 2 chữ số; Biểu đồ xu hướng của các giá trị trong bộ nhớ cũng có thể được hiển thị. Dải hiển thị: ≤ -9,9 đến ≥ 199,9 đơn vị SPAD Bộ nhớ: Dung lượng bộ nhớ cho tối đa ≥ 30 giá trị; Tính toán / hiển thị trung bình dữ liệu trong bộ nhớ cũng có thể Nguồn điện: 2 Pin kiềm cỡ AA Tuổi thọ pin : Hơn ≥ 20.000 phép đo (khi sử dụng pin kiềm mới trong điều kiện thử nghiệm Konica Minolta) Thời gian tối thiểu các lần đo: Khoảng ≤ 2 giây Độ chính xác: Trong ≤ ±1.0 đơn vị SPAD (ở nhiệt độ, độ ẩm bình thường , giá trị SPAD trong phạm vi từ 0,0 đến 50.0) Độ lặp lại: Trong ≤ ± 0.3 SPAD giá trị SPAD trong phạm vi từ 0,0 đến ≥ 50.0 (không thay đổi vị trí mẫu) Khả năng lặp lại: Trong ≤ ± 0,5 SPAD giá trị SPAD trong phạm vi từ 0,0 đến ≥ 50.0 (không thay đổi vị trí mẫu) Nhiệt độ khác nhau ảnh hưởng đến kết quả đo: Trong phạm vi ≥ ± 0,04 đơnvị SPAD / "C Phạm vi nhiệt độ / độ ẩm hoạt động: 0 đến 500C; Độ ẩm tương đối từ 85% trở xuống (ở 350C) với không ngưng tụ Chuông cảnh báo: Có Cung cấp bao gồm: Máy chính 01 Phụ kiện đỡ mẫu; 01 Dây đeo; 02 pin kiềm cỡ AA; 01 Túi đựng; 01 Tấm kiểm tra dữ liệu đọc Hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh + Tiếng Việt) | ||
| 16 | Máy đo độ ẩm hạt ngũ cốc | 1 | Cái | Đo được ≥ 99 loại mẫu Thang đo: 0 - ≥40 % (Tùy theo từng loại mẫu) Kích thước sản phẩm: ≥ 240 ml Nhiệt độ vận hành: ≤ 0 - ≥ 400C Độ chính xác: Sai số tiêu chuẩn từ 0,5% trở xuống hoặc ít hơn so với phương pháp sấy (tất cả các sản phẩm có độ ẩm dưới 20%) Chức năng tính độ ẩm trung bình, chế độ tự động tắt, tự động bù nhiệt và trọng lượng riêng của mẫu Màn hình: Kỹ thuật số (LCD) Công suất tiêu thụ: ≤ 240 mW Nguồn điện: 4 pin AA | ||
| 17 | Máy đo khí | 2 | Chiếc | Nguyên lý đo: Phương pháp giao thoa quang học Phát hiện khí khử trùng: Methyl, Phosphine Độ chính xác chỉ định: ≤ ±3% số đọc (ở nhiệt độ không đổi) Phương pháp lấy mẫu khí: Bơm hút khí Chức năng tự chẩn đoán: Pin yếu, ánh sáng yếu, độ tương phản thấp, áp suất khí quyển bất thường và nhiệt độ bất thường Hiển thị: LCD kỹ thuật số (Hiển thị giá trị ≥ 7 đoạn + mã + ≥ 20 đoạn từ x 2 dòng) Màn hình hiển thị: Đo khí, nồng độ khí, đơn vị đo và nhắc nhở dung lượng pin Nguồn cấp: Bộ pin kiềm (Alkaline AA x 3) Chống thấm nước: Tương đương IP67 Nhiệt độ hoạt động: ≤ -20〜 ≥ 50oC Độ ẩm hoạt động: Dưới 95 % rH không ngưng tụ Thời gian hoạt động liên tục: Trên ≥ 12 giờ (với pin Alkaline) Khả năng kết nối: IrDA (Để ghi dữ liệu) Chức năng: Ghi dữ liệu, hiệu chỉnh áp suất khí quyển, bù nhiệt độ Cung cấp bao gồm: Máy chính Dây lấy mẫu khí 1m Dây đeo vai Ống hấp thụ khí Ống hút ẩm | ||
| 18 | Máy đo nồng độ DNA | 1 | chiếc | Độ dài đường truyền sáng không thay đổi trong suốt quá trình đo giúp giảm tần số hiệu chuẩn. Có dải đo nồng độ đáng tin cậy từ ≤ 2 đến ≥ 2000 (ng / μL) và có khả năng cản trở ánh sáng xung quanh để có được phép đo chính xác hơn. Độ chính xác cao nhờ định vị của đường truyền quang, máy làm việc với một buồng che kim loại có thể di chuyển theo phương thẳng lên – xuống theo trục Y thông qua một thanh trượt đáng tin cậy. Thể tích mẫu: ≤ 2 ul Dữ liệu đo đầu ra: (A)OD230nm, OD260nm, OD280nm, OD320nm; (B) Nồng độ mẫu (ng/ul); (C)OD260nm / OD230nm, OD260nm / OD280nm Nồng độ tối thiểu: ≤ 2 ng/ul (dsDNA) Nồng độ tối đa: ≥ 2,000 ng/ul (dsDNA) Vật liệu truyền sáng: Thạch anh Khoảng hấp thụ (10mm): ≤ 0.04 ~ ≥ 40 Độ dài đường truyền sáng: ≤ ~0.5 mm Thời gian đo: 25ng/ul Hệ điều hành: Android (ver. 4.4.3) Độ phân giải màn hình cảm ứng: ≥ 7 inch, 1024(W )X 600(H) dots matrix Nguồn đèn: Đèn Xenon Bộ nhớ trong: ≥ 32GB Giao diện dữ liệu đầu ra: màn hình cảm ứng, máy in nhiệt, USB, Web Server Chiều rộng giấy và chiều rộng in: ≥ 58mm/48mm Giao diện kết nối dữ liệu: 1. W i-Fi X 1 (USB dongle); 2. OTG USB X 1 (connected to PC to access); 3. Ethernet X 1 (RJ-45); 4. USB X 2 Cấu trúc hệ thống: hệ thống nhúng, không cần PC. Bảo trì: Chẩn đoán tự động, chế độ hiệu chuẩn, chiều dài đường sáng cố định Cung cấp bao gồm: 1. Thiết bị chính, 1 cái 2. Màn hình cảm ứng (tích hợp trên máy), 1 cái 3. Máy in nhiệt (tích hợp trên máy), 1 cái 4. Giấy in nhiệt (1 cuộn, cài sẵn trên máy), 1 cuộn 5. Kính thạch anh đo mẫu, 2 cái 6. Dây nguồn điện, 1 cái | ||
| 19 | Máy đo nồng độ thuốc XHKT | 1 | Chiếc | Nguyên lý đo: Phương pháp giao thoa quang học Phát hiện khí khử trùng: Methyl, Phosphine Độ chính xác chỉ định: ≤ ±3% số đọc (ở nhiệt độ không đổi) Phương pháp lấy mẫu khí: Bơm hút khí Chức năng tự chẩn đoán: Pin yếu, ánh sáng yếu, độ tương phản thấp, áp suất khí quyển bất thường và nhiệt độ bất thường Hiển thị: LCD kỹ thuật số (Hiển thị giá trị ≥ 7 đoạn + mã + ≥ 20 đoạn từ x 2 dòng) Màn hình hiển thị: Đo khí, nồng độ khí, đơn vị đo và nhắc nhở dung lượng pin Nguồn cấp: Bộ pin kiềm (Alkaline AA x 3) Chống thấm nước: Tương đương IP67 Nhiệt độ hoạt động: ≤ -20〜 ≥ 50oC Độ ẩm hoạt động: Dưới 95 % rH không ngưng tụ Thời gian hoạt động liên tục: Trên ≥ 12 giờ (với pin Alkaline) Khả năng kết nối: IrDA (Để ghi dữ liệu) Chức năng: Ghi dữ liệu, hiệu chỉnh áp suất khí quyển, bù nhiệt độ Cung cấp bao gồm: Máy chính Dây lấy mẫu khí 1m Dây đeo vai Ống hấp thụ khí Ống hút ẩm | ||
| 20 | Máy đo nhiệt độ độ ẩm | 2 | Chiếc | Dải đo: ≤ -10 đến ≥ +60 °C ≤ 0 đến ≥ 100 %RH ≤ 300 đến ≥ 1200 hPa Độ chính xác ± 1 chữ số: ≤ ±0.4 °C ≤ ±2 %RH tại +25 °C (10 đến 90 %RH); ≤ ±3 %RH (phạm vi còn lại) ≤ ±3 hPa Độ phân giải: ≤ 0.1°C ≤ 0.1 %RH ≤ 0.1 hPa | ||
| 21 | Máy đo pH | 2 | Chiếc | Thang đo: pH: ≤ -2.00 – ≥ 16.00 pH Nhiệt độ: ≤ -20.0 đến ≥ 120.0 oC Độ phân giải: pH: ≤ 0.01 pH Nhiệt độ: ≤ 0.1 oC Độ chính xác: pH: ≤ ±0.01 pH Nhiệt độ: ≤ ±0.4oC Hiệu chuẩn pH: Tự động, 1 hoặc 2 điểm với ≥ 5 giá trị đệm chuẩn ( 4.01, 6.86, 7.01, 9.18, 10.01) Bù nhiệt: Tự động hoặc bằng tay từ ≤ -20 đến ≥ 120.0°C Điện cực pH: thân bằng thủy tinh, cổng kết nối BNC, dây cáp ≥ 1m Đầu dò nhiệt độ với dây cáp ≥ 1m. Cung cấp bao gồm: Thân máy 01 Điện cực pH 01 Đầu dò nhiệt độ 01 Giá đỡ điện cực và đầu dò Dung dịch chuẩn pH tại 2 điểm 4.01 và 7.01 ( ≥ 20ml) Dung dịch làm sạch điện cực ( ≥ 20ml x 2) Dung dịch điện cực ( ≥ 30ml) Nguồn 12 DVC | ||
| 22 | Máy đo pH để bàn | 1 | cái | Thang đo: pH: ≤ -2.00 – ≥ 16.00 pH Nhiệt độ: ≤ -20.0 đến ≥ 120.0 oC Độ phân giải: pH: ≤ 0.01 pH Nhiệt độ: ≤ 0.1 oC Độ chính xác: pH: ≤ ±0.01 pH Nhiệt độ: ≤ ±0.4oC Hiệu chuẩn pH: Tự động, 1 hoặc 2 điểm với ≥ 5 giá trị đệm chuẩn ( 4.01, 6.86, 7.01, 9.18, 10.01) Bù nhiệt: Tự động hoặc bằng tay từ ≤ -20 đến ≥ 120.0°C Điện cực pH: thân bằng thủy tinh, cổng kết nối BNC, dây cáp ≥ 1m Đầu dò nhiệt độ với dây cáp ≥ 1m. Cung cấp bao gồm: Thân máy 01 Điện cực pH 01 Đầu dò nhiệt độ 01 Giá đỡ điện cực và đầu dò Dung dịch chuẩn pH tại 2 điểm 4.01 và 7.01 ( ≥ 20ml) Dung dịch làm sạch điện cực ( ≥ 20ml x 2) Dung dịch điện cực ( ≥ 30ml) Nguồn 12 DVC | ||
| 23 | Máy khuấy từ | 1 | Chiếc | Số vị trí khuấy: ≥ 1 Thể tích khuấy tối đa: ≥ 10 L (nước) Công suất mô tơ: ≥ 1.5 W Tốc độ khuấy: 100 - ≥ 1,500 vòng/ phút. Kích thước thanh khuấy tối đa: ≥ 80 mm Kích thước bề mặt đĩa: ≥ 180x180 mm Vật liệu của đĩa: ceramic Công suất: ≥ 30 W Cung cấp bao gồm: Thân máy chính 01 thanh khuấy từ ≥ 3cm Hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh + Tiếng Việt) | ||
| 24 | Máy khuấy từ gia nhiệt | 4 | bộ | TThể tích khuấy: ≥ 10 lít Công suất động cơ: ≥ 1.5W Tốc độ khuấy: 100 - ≥ 1500 vòng/phút Khoảng nhiệt độ gia nhiệt: ≤ 50 - ≥ 500oC Công suất gia nhiệt: ≥ 1000W Tốc độ gia nhiệt: ≤ 5 K/phút Vật liệu bề mặt gia nhiệt: Ceramic Kích thước đĩa bề mặt gia nhiệt: ≥ 180 x 180 mm Cung cấp bao gồm: Thân máy chính 01 Đầu dò 01 Thanh đỡ 01 Thanh giữ 01 Kẹp 01 Thanh khuấy từ ≥ 3 cm | ||
| 25 | Máy lắc mẫu | 1 | Cái | Dung tích: ≥ 30 lít Khay lắc tối đa: ≥ 250ml x 10 bình; ≥ 500ml x 8 bình; ≥ 1,000ml x 3 bình Dải nhiệt độ: ≤ Nhiệt độ phòng ±50C đến ≥ 1000C Sai số: ≤ ±0.10C Độ phân giải. Hiển thị: ≤ 0.10C. Điều khiển: ≤ 0.10C Độ đồng đều nhiệt độ ≤ ±0.50C. Cảm biến PT100. Công suất gia nhiệt: ≥1.8kW Tốc độ lắc: ≤ 20 ~ ≥250 vòng/phút, màn hình: 1 vòng/phút, bộ điều khiển 1 vòng/phút Chu kì lắc (mm): lựa chọn 15, 20, 30 (mặc định cài đăt 20) Hẹn giờ và âm báo: ≥ 99 giờ 59 phút (chế độ trễ và chạy liên tục), báo lỗi hệ thống và thời gian cài đặt kết thúc Giá đỡ: giá lỗ làm từ thép không rỉ Có van xả Vật liệu: Trong bồn được làm bằng thép không gỉ SUS304, bên ngoài được làm bằng thép sơn tĩnh điện Cung cấp bao gồm: Máy chính Giá lắc đa năng bằng dây lò xo | ||
| 26 | Máy ly tâm điện tử hiện số | 2 | Chiếc | Tốc độ ly tâm tối đa: ≥ 6.000 vòng/phút Lực ly tâm tối đa: ≥ 4.400 xg Thể tích tối đa: ≥ 6 x 50 ml Khoảng tốc độ: ≤ 200 – ≥ 6000 vòng/phút, bước cài đặt ≤ 50 vòng/phút Thời gian cài đặt: 59 phút 50 giây, bước tăng 10 giây; 99 giờ 59 phút, bước tăng 1 phút Điều khiển bằng vi xử lý điện tử, hiển thị bằng màn hình LCD Khóa nắp điện tử Nhận dạng mất cân bằng và tự động tắt Độ ồn dưới 60 dBA tốc độ tối đa. Rotor góc Dung tích: ≥ 6 x 50 ml Tốc độ: max. ≥ 6000 vòng/phút RCF: ≥ 4400 x g Bán kính li tâm tối đa: 11 cm Độ nghiêng rotor: 400 Cung cấp bao gồm: Máy chính 01 Rotor góc 6 x 50 ml; Tốc độ: max. ≥ 6000 vòng/phút; RCF: ≥ 4400 x g | ||
| 27 | Máy sấy lam | 1 | cái | Kích thước mặt bàn: ≥ 324×272mm Độ chính xác điều khiển nhiệt độ: ≤ ±1ºC Dải nhiệt độ: từ nhiệt độ môi trường đến ≥ 90ºC Công suất: có thể tải cùng lúc ≥40 slide Công suất: ≥ 350 W | ||
| 28 | Máy spindown | 1 | Cái | Công suất: ≥ 5.500 vòng / phút, ≥ 2.000 xg Dung tích: ≥ 12 x 1.5 / 2.0 ml tubes ≥ 32 x 0.2 ml PCR tubes ≥ 4 x PCR strips (8x0.2 ml) Cung cấp bao gồm: Máy chính 01 Rotor với ống ≥ 1.5/2.0 ml 01 Rotor dải ống Adapter cho ống ≥ 0.5 và 0.4 ml | ||
| 29 | Máy vortex | 1 | Cái | Vật liệu chế tạo bằng hợp kim kẽm và technopolymer. Bốn chân chống trượt. Đường kính quỹ đạo lắc: ≥ 4.5 mm Cài đặt tốc độ dạng kỹ thuật số. Tốc độ: lên tới ≥ 3000 vòng/phút Chế độ hoạt động: cảm ứng hồng ngoại (IR) hay liên tục. Màn hình tinh thể lỏng (LCD) Cài đặt thời gian: 0 - ≥ 999:59 (phút: giây) Công suất: ≥ 15 W Cung cấp bao gồm: Máy chính Đế lắc | ||
| 30 | Rây lọc tuyến trùng | 1 | Bộ | Đường kính: ≥ 200 mm Cao: ≥ 50 mm Chất liệu: Inox Kích thước lỗ rây: ≤ 25 µm | ||
| 31 | Tủ an toàn sinh học cấp II loại AC2 | 1 | cái | Là tủ an toàn sinh học kích thước cơ bản ≥ 1.2m Thiết bị đạt các tiêu chuẩn: EN12469 + Chất lượng không khí: ISO 146441.1-Class3, JIS B9920 - Class 3; JIS BS5295 - Class 3, + Màng lọc: EN-1822 (H14) tiêu chuẩn Châu Âu; IEST-RP-CC001.3, tiêu chuẩn Mỹ; IEST-RP-CC007 tiêu chuẩn Mỹ; IEST-RP-CC034.1 tiêu chuẩn Mỹ + An toàn điện: IEC61010-1 tiêu chuẩn an toàn điện; EN-61010-1 tiêu chuẩn của Châu Âu; UL-C-61010-1 tiêu chuẩn của Mỹ; CAN/ CSA22.2, No.61010-1 Tiêu chuẩn của Canada Hệ thống điều khiển bằng vi xử lý loại màn hình LCD rộng Hệ thống lọc khí đạt cấp độ sạch ISO Class 3, với 02 màng lọc chính ULPA có hiệu quả lọc cao. Cổng kết nối RS232 Kích thước trong WxDxH: ≥ 1220 x 580 x 660mm Diện tích buồng thao tác: ≥ 0.56m2 Chiều cao cửa mở khi hoạt động: ≥ 190mm Tốc độ dòng: + Dòng khí vào: ≥ 0.45m/s + Dòng khí đi xuống: ≥ 0.30m/s Thể tích khí: + Dòng khí vào: ≥ 346m3/h + Dòng khí đi xuống: ≥ 738m3/h + Dòng khí ra: ≥ 364m3/h 02 màng lọc chính ULPA hiệu quả lọc > 99.999% đối với các hạt có kích thước ≤ 0.1 - 0.3µm và > 99.999% đối với hạt thường gặp – MPPS. Độ ồn: ≤ 53.5 dBA Đèn huỳnh quang với độ sáng ≥ 1400 Lux Kết cấu: + Thân tủ được chế tạo bằng thép đày ≥ 1.2mm, mạ tĩnh điện sơn phủ epoxy, độ bóng ≥ 18 gause + Bề mặt tác bằng thép không rỉ SUS304 dày ≥ 1.5mm, độ bóng ≥ 16 Gause, làm bằng ≥ 04 tấm có thể tháo rời và hấp tiệt trùng + Tường bên bằng kính cường lực hấp thụ tia UV. Cung cấp bao gồm: 01 Thân tủ chính 02 Đèn huỳnh quang 01 Đèn UV tiệt trùng 01 Ổ cắm điện gắn bên trong tủ; 01 Chân để tủ (Tháo lắp được) có 4 bánh xe di chuyển 01 Vòi đa năng | ||
| 32 | Tủ ẩm | 1 | Chiếc | Sử dụng công nghệ tiền gia nhiệt APT.lineTM phân bố nhiệt đồng đều với độ chính xác cao Loại đối lưu cưỡng bức Điều khiển bằng màn hình LCD Cửa xả khí có thể điều chỉnh cơ điện tử ≥ 2 giá đỡ được mạ Chrome Thiết bị đảm bảo an toàn nhiệt độ độc lập tích hợp dòng class 3.1 (DIN 12880) với cảnh báo hình ảnh. Cửa bên trong làm từ kính cường lực an toàn Quá trình diệt khuẩn ở ≤ 100oC Buồng trong làm bằng thép không gỉ Khoảng nhiệt độ làm việc (°C): ≤ nhiệt độ môi trường +8°C đến ≥ 100°C Độ đồng đều nhiệt tại 37 °C: ≤ 0.3 (± K) Độ dao động nhiệt tại 37 °C: ≤ 0.1(± K) Thời gian gia nhiệt lên 37 °C: ≤ 8 (phút) Thời gian phục hồi nhiệt độ sau 30 giây mở cửa tại 37°C: ≤ 3 (phút) Thể tích: ≥ 114 lít Chịu tải tối đa cho phép: ≥ 150 kg Chịu tải mỗi khay: ≥ 30 kg Số kệ (Tiêu chuẩn/ Tối đa): 2/5 Cung cấp kèm theo: ≥ 02 giá đỡ | ||
| 33 | Tủ ấm | 1 | Bộ | Sử dụng công nghệ tiền gia nhiệt APT.lineTM phân bố nhiệt đồng đều với độ chính xác cao Loại đối lưu cưỡng bức Điều khiển bằng màn hình LCD Cửa xả khí có thể điều chỉnh cơ điện tử ≥ 2 giá đỡ được mạ Chrome Thiết bị đảm bảo an toàn nhiệt độ độc lập tích hợp dòng class 3.1 (DIN 12880) với cảnh báo hình ảnh. Cửa bên trong làm từ kính cường lực an toàn Quá trình diệt khuẩn ở ≤ 100oC Buồng trong làm bằng thép không gỉ Khoảng nhiệt độ làm việc (°C): ≤ nhiệt độ môi trường +8°C đến ≥ 100°C Độ đồng đều nhiệt tại 37 °C: ≤ 0.3 (± K) Độ dao động nhiệt tại 37 °C: ≤ 0.1(± K) Thời gian gia nhiệt lên 37 °C: ≤ 8 (phút) Thời gian phục hồi nhiệt độ sau 30 giây mở cửa tại 37°C: ≤ 3 (phút) Thể tích: ≥ 114 lít Chịu tải tối đa cho phép: ≥ 150 kg Chịu tải mỗi khay: ≥ 30 kg Số kệ (Tiêu chuẩn/ Tối đa): 2/5 Cung cấp kèm theo: ≥ 02 giá đỡ | ||
| 34 | Tủ bảo quản kính | 5 | Cái | Kích thước ngoài: ≥ 1600 * 500 * 2400 mm (W*D*H) Kích thước trong: ≥ 1500 * 400 * 2100 mm (W*D*H) Tủ được tích hợp hệ thống điện tự động duy trì hoạt động trở lại sau khi mất điện với tất cả các thông số cài đặt trước đó. Hệ thông điều khiển tủ được tích hợp tập trung tại 1 bảng điều khiển, với màn hình LCD Điều khiển tủ qua phím mềm có phản hồi bằng âm thanh, hiện thị các thông số cài đặt bằng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh Hiển thị nhiệt độ kỹ thuật số, dải hoạt động từ ≤ 0ºC ~ ≥ 80ºC, độ nhạy ≤ 0.1ºC Hiện thị độ ẩm kỹ thuật số, dải hoạt động ≤ 0~ ≥ 100%, độ nhạy ≤ 0.1% Đèn chiếu sáng dạng dây LED Công tắc tự động mở đèn khi mở cửa và tắt đèn khi đóng cửa, có delay chống nhấp nháy đèn. Có ≥ 1 đèn UV giúp diệt nấm mốc bên trong tủ Có tính năng đặt lịch tự động cho đèn UV hoạt động Ghi nhớ lịch sử mở của cửa tủ, phục vụ kiểm tra giám sát hoạt động của tủ. Bộ làm khô không khí bằng công nghệ bán dẫn, độ ồn ≤ 35dB. Có đèn báo khi bình chứa đầy. Có tính năng cài đặt thông số độ ẩm để điều khiển bộ làm khô không khí duy trì độ ẩm ổn định. Toàn bộ cấu trúc tủ bằng sắt nguyên tấm dày ≥ 1.1mm Cửa mở 2 cánh kiểu bản lề, có gắn kính cường lực dày ≥ 5mm. Đồng thời được trang bị ≥ 2 khóa cài ≥ 04 tấm đợt ngang để kính hiển vi được làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện có tăng cứng dày ≥ 1.1mm, khoảng cách giữa các khay có thể điều chỉnh được | ||
| 35 | Tủ định ôn (tủ sinh trưởng) | 1 | Chiếc | Tủ môi trường chiếu sáng 4 mặt Kiểu tuần hoàn: Dòng khí cưỡng bức Dải nhiệt độ: + Khi không chiếu sáng: ≤ 0 đến ≥ 65oC + Khi chiếu sáng: ≤ 10 đến ≥ 65oC Độ phân giải nhiệt độ: ≤ 0.1 oC Độ thay đổi nhiệt độ: ≤ ±1 oC Độ đồng đều nhiệt độ: ≤ ±2.0 oC Cường độ sáng: 0 đến ≥ 15000 LUX, điều chỉnh 6 mức độ Dải độ ẩm: ≤ 40 đến ≥ 90% Độ thay đổi độ ẩm: ≤ ±7% RH Vật liệu cấu tạo: + Bên trong: thép tráng gương không gỉ 304 + Bên ngoài: Thép cán nguội tĩnh điện + Lớp cách nhiệt: polyurethane + Thanh gia nhiệt: thanh thép không gỉ Công suất gia nhiệt: 1.2 kW Máy nén: máy nén khí làm lạnh Môi chất lạnh R134A Tính năng rã đông tự động Chế độ điều chỉnh được độ ẩm Bộ điều khiển: + Điều khiển nhiệt độ: chương trình LCD, 30 sections + Cài đặt qua phím bấm dạng màng + Màn hình hiển thị LCD, hàng trên – nhiệt độ đo được, hàng dưới – nhiệt độ cài đặt Cài đặt thời gian: cài đặt từ 0 đến ≥ 99.9 giờ x 30 phân đoạn nhiệt; có tính năng cài thời gian chờ Tính năng vận hành: duy trì nhiệt độ cố định, cài đặt thời gian, tự động dừng. Cảm biến nhiệt: Pt100 Các tính năng khác: hiệu chỉnh sai lệch, khóa menu, sao lưu mất điện, bộ nhớ khi mất điện, rã đông thông minh Tính năng an toàn: chuông, đèn báo quá nhiệt, chuẩn đoán mạch Dung tích: ≥ 400 lít Tải trọng mỗi giá: ≥ 15kg Số giá tối đa: ≥ 7 Khoảng cách giữa các giá: ≥ 120mm Cung cấp bao gồm: Tủ chính Giá để mẫu: ≥ 02 chiếc Thanh cài giá: ≥ 04 chiếc | ||
| 36 | Tủ lạnh âm sâu đựng hóa chất (-20 độ) | 1 | chiếc | Phạm vi nhiệt độ (˚C): ≤ -15 / -25 Tối đa nhiệt độ môi trường (˚C): 32 Thể tích (L): ≥ 356 Kích thước bên trong WxDxH (mm): ≥ 440x500/311x1690 Cách điện (mm): 80 Công nghệ làm lạnh: Cưỡng bức Công suất tiêu thụ (kWh / 24H): ≤ 3.2 Các chức năng cảnh báo: Cảnh báo hình ảnh / âm thanh Cảnh báo nhiệt độ cao / thấp có thể điều chỉnh Cảnh báo mở cửa Cảnh báo lỗi đầu dò Kết nối: Có cổng chờ kết nối báo động (ví dụ: mô-đun báo động GSM) Hiển thị: Màn hình hiển thị: LED với các nút bấm Số lượng máy nén: ≥ 1 Môi chất làm lạnh: R290 Vật liệu bên trong và bên ngoài: Thép sơn (phủ) Vật liệu cách nhiệt: Polyurethane Số kệ tối đa (chiếc) / Số kệ khuyến cáo (chiếc): ≥ 22/11 Tối đa tải trên mỗi kệ (kg): ≥ 14.5 | ||
| 37 | Tủ nuôi cấy vô trùng | 1 | Chiếc | Tủ cấy vi sinh dòng khí thổi đứng có cửa Cửa trượt đứng bằng kính cường lực dày ≥ 5mm, trược trên ray dẫn hướng vửa khít. Kích thứơc phần tủ: Kích thước trong: ≥ 1100*650*750mm (W*D*H) Phần bao tủ bằng sắt tấm dày ≥1.2mm sơn tĩnh điện Tủ nghiêng ≥ 10o Hai bên hông tủ bằng kính cường lực dày ≥ 5 mm Mặt làm việc bằng inox 304 dày ≥ 1.2mm Màng lọc thô kích thước ≥ 400x400mm gắn trên nóc tủ Màng lọc tinh HEPA kích thước ≥ 1000x450x70mm hiệu quả lọc ≥ 99.99% các hạt bụi có kích thước từ ≤ 0.3um. Tủ có ≥ 02 đèn UV tiệt trùng Chiếu sáng bằng đèn huỳnh quang Công tắc điều khiển đèn chiếu sáng, đèn UV & quạt hút Tốc độ gió qua lọc HEPA: ≥ 0.3 – 0.45 m/s Quạt thổi: Quạt thổi cánh bằng nhôm Quạt thổi có tính năng tự dừng khi quá nhiệt vả tự khởi động lại khi đã nguội Chân đỡ tủ dạng khung bằng sắt sơn tĩnh điện Khung có chân đế thể chỉnh độ cân bằng | ||
| 38 | Tủ sấy | 2 | Cái | Dung tích: ≥ 56 lít Kích thước trong (rộng x sâu x cao): khoảng ≥ 400 x 350 x 400mm Công suất gia nhiệt: ≥ 1500 W Nhiệt độ làm việc từ ≤ nhiệt độ phòng +15oC đến ≥ 250oC Độ chính xác nhiệt độ cài đặt: ≤ ±1oC Tốc độ gia nhiệt nhanh, đạt nhiệt độ ≥ 250oC trong vòng ≤ 25 phút. Sử dụng độ điều khiển vi xử lý thông minh đa chức năng PID, cảnh báo, tự động chuẩn hóa. Cài đặt thời gian đến: 0 đến ≥ 99 phút hoặc 99 giờ hoặc chạy liên tục Màn hình hiển thị số, phím bấm mềm dạng chìm, cài đặt nhiệt độ và thời gian Vật liệu chế tạo: + Bên trong tủ bằng thép không gỉ + Bên ngoài (vỏ) là thép phủ sơn tĩnh điện + Lớp cách nhiệt bằng bông thủy tinh. Chức năng an toàn: bảo vệ quá nhiệt, quá dòng, chống rò ri. Số giá đỡ: ≥ 02 giá | ||
| 39 | Tủ sấy đối lưu tự nhiên | 1 | cái | Khoảng nhiệt độ làm việc: ≤ nhiệt độ môi trường +5°C đến ≥ 300°C Độ đồng đều nhiệt tại 150 °C: ≤ 1.5 (±K) Độ dao động nhiệt tại 150 °C: ≤ 0.4 (±K) Thời gian gia nhiệt lên 150°C: ≤ 45 phút Thời gian phục hồi nhiệt độ sau 30 giây mở cửa tại 150 °C: ≤ 16 phút Điều khiển với màn hình LCD Cổng USB trích xuất dữ liệu Công suất: 1.25 kW Điện năng tiêu thụ ở 150°C: 245 Wh/h Thể tích: ≥ 114 lít Chịu tải tốt đa cho phép: ≥ 150 kg Chịu tải mỗi khay: ≥ 30 kg Số kệ (Tiêu chuẩn/ Tối đa): ≥ 2/5 ≥ 02 Giá đỡ mạ Chrome Cung cấp kèm theo: ≥ 02 giá đỡ | ||
| 40 | Tủ sinh thái | 1 | Cái | Loại tuần hoàn không khí: đối lưu cưỡng bức có quạt Dung tích: ≥ 150 lít Bộ điều kiển: Bộ điều khiển điện tử PID, tự động điều chỉnh Hiển thị: Màn hình đồ họa LCD Cài đặt thời gian: Chạy liên tục hay chờ trong ≥ 99 giờ 59 phút Độ phân giải nhiệt độ: ≤ ±0.01 oC Tốc độ quạt: 1 đến ≥ 5 bước Dải nhiệt độ hoạt động: từ ≤ 0 oC đến ≥ 70 oC Độ chính xác nhiệt độ tại 37oC: ≤ ±0.3 oC Độ đồng đều nhiệt độ tại 37 oC: ≤ ±0.63 oC Chức năng an toàn: Tiêu chuẩn: IC, CE, hệ thống cảm biến lỗi tự động, bảo vệ quá dòng, bảo vệ chống quá nhiệt: 2 bộ bảo vệ Kích thước bên trong (rộng x sâu x cao): ≥ 505 x 505 x 600 mm Vật liệu chế tạo: + Bên trong: bằng thép không gỉ 304 + Bên ngoài: Thép phủ sơn Giá đỡ sơn phủ epoxy Chân đế: Bánh xe có điều chỉnh Cung cấp bao gồm: Máy chính: 01 chiếc Giá đỡ phủ epoxy: ≥ 02 chiếc Bộ phụ kiện tiêu chuẩn | ||
| 41 | Thiết bị ủ mẫu khô (dry heat block) | 1 | Chiếc | Số lượng block: ≥ 02 Điều khiển: kỹ thuật số PID Khoảng nhiệt độ: ≤ Môi trường + 5°C đến ≥ 130°C (Môi trường tại 25°C). Độ chính xác điều khiển nhiệt độ tại 37°C ≤ ± 0.5°C Độ đồng đều nhiệt độ tại 37°C: ≤ ± 1°C Khoảng thời gian: 0-99.59 phút hoặc liên tục. Thời gian gia nhiệt: ≤ 20 phút 30°C đến 130°C Cung cấp bao gồm: Máy chính 01 Block cho ống 0,5 mL và 0,2 ml; 30 + 20 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi