Gói thầu: Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220138485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220138460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 14:18:00 đến ngày 2022-01-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,614,222,194 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.422E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.684E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.930.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.930.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã trực tiếp phụ trách là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề hoặc quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự và xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự và xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự và xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng. Đã phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự và xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥0,40m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép, tải trọng ≥9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo, nâng cấp hệ thống đường giao thông, vỉa hè, thoát nước ngõ xóm còn lại các khu Đa Cấu, Đông Dương, Sơn Nam, phường Nam Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu kèm theo theo yêu cầu Mẫu số 13A Chương IV |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Nam Sơn, địa chỉ: phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3621.956 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Nam Sơn, địa chỉ: phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3621.956 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu Đa Cấu | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ để làm rãnh | Chương V của E-HSMT | 2,5456 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 47,11 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,4711 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤5km | Chương V của E-HSMT | 0,4711 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,101 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất lề đường, taluy độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,583 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,885 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,195 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,7553 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,7553 | 100m3/1km |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 10,4411 | 100m2 |
| 14 | Bù vênh mặt đường BTN hạt trung hàm lượng nhựa 5.0% | Chương V của E-HSMT | 17,5491 | tấn |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Chương V của E-HSMT | 10,4411 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 10,4411 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm | Chương V của E-HSMT | 145,4894 | m3 |
| 18 | Mua bê tông thương phẩm M200, hệ số hao hụt 1.025 | Chương V của E-HSMT | 149,1266 | m3 |
| 19 | Nilon chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 747,78 | m2 |
| 20 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,2006 | 100m2 |
| 21 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 239,56 | m |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,5934 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3833 | 100m2 |
| 24 | Lát tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 71,868 | m2 |
| 25 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 13,415 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,479 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 7,9525 | 100m |
| 28 | Đào móng rãnh thoát nước chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,391 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0689 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát đáy rãnh độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3321 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn BT đáy rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,1495 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 32,7514 | m3 |
| 33 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 90,62 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 477,76 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 182,626 | m2 |
| 36 | Ván khuôn BT mũ rãnh | Chương V của E-HSMT | 3,2032 | 100m2 |
| 37 | Bê tông mũ rãnh rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 24,86 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,6616 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đanM250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 35,93 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, fi10mm | Chương V của E-HSMT | 3,1108 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, fi12mm | Chương V của E-HSMT | 3,213 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V của E-HSMT | 330 | 1cấu kiện |
| B | Khu Đông Dương | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ để làm rãnh | Chương V của E-HSMT | 4,3364 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 194,89 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 1,9489 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V của E-HSMT | 1,9489 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 22,79 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2279 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2279 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 468,29 | m3 |
| 9 | Nilon chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 2.156,93 | m2 |
| 10 | Đào móng rãnh thoát nước chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1401 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 472,71 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1399 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,7091 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,7091 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,9097 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn BT rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,0812 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng rãnh rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 90,97 | m3 |
| 18 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 244,92 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.329,86 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 433,2 | m2 |
| 21 | Ván khuôn mũ rãnh | Chương V của E-HSMT | 9,5304 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mũ rãnh M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 76,24 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 4,1587 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 77,98 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, fi10mm | Chương V của E-HSMT | 8,2678 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, fi 12mm | Chương V của E-HSMT | 10,5668 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V của E-HSMT | 1.083 | 1cấu kiện |
| C | Khu Sơn Nam | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 25,31 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,2531 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V của E-HSMT | 0,2531 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng rãnh thoát nước chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 6,4212 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,7302 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,4661 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,4661 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,614 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn BT móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,1807 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 61,4 | m3 |
| 11 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 176,63 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 920,95 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 354,21 | m2 |
| 14 | Ván khuôn mũ rãnh | Chương V của E-HSMT | 4,4276 | 100m2 |
| 15 | Bê mũ rãnh rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 45,46 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 3,1879 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 70,84 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan fi 10mm | Chương V của E-HSMT | 5,891 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, fi 12mm | Chương V của E-HSMT | 5,76 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V của E-HSMT | 590 | 1cấu kiện |
| D | Trung chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 26,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 11.5m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 26,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 8,94 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 3,16 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 10,79 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 29.6m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 10,79 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 65,16 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 44.25m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 65,16 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 38,95 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 31.52m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 38,95 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 48,82 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 32.52m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 48,82 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 46,29 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 27.35m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 46,29 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 91 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 27.5m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 91 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 24,27 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 13m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 24,27 | m3 |
| E | Trung chuyển vật liệu | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V của E-HSMT | 19,23 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 19,23 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 11.15m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 19,23 | m3 |
| 4 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 17,95 | m3 |
| 5 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 17,95 | m3 |
| 6 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 11.15m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 17,95 | m3 |
| 7 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,9949 | 1000v |
| 8 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,9949 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 4,9949 | 1000v |
| 10 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 11.15m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 4,9949 | 1000v |
| 11 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,7515 | tấn |
| 12 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,7515 | tấn |
| 13 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 0,7515 | tấn |
| 14 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 11.15m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 0,7515 | tấn |
| 15 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,812 | tấn |
| 16 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,812 | tấn |
| 17 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 8,812 | tấn |
| 18 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 11.15m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 8,812 | tấn |
| 19 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V của E-HSMT | 7,86 | m3 |
| 20 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 7,86 | m3 |
| 21 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 7,83 | m3 |
| 22 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 7,83 | m3 |
| 23 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,905 | 1000v |
| 24 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,905 | 1000v |
| 25 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 1,905 | 1000v |
| 26 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,2881 | tấn |
| 27 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,2881 | tấn |
| 28 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 0,2881 | tấn |
| 29 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,468 | tấn |
| 30 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,468 | tấn |
| 31 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 5,468 | tấn |
| 32 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V của E-HSMT | 3,28 | m3 |
| 33 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 3,28 | m3 |
| 34 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 35 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 36 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,8015 | 1000v |
| 37 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,8015 | 1000v |
| 38 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 0,8015 | 1000v |
| 39 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 40 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 41 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 42 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,5456 | tấn |
| 43 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,5456 | tấn |
| 44 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 1,5456 | tấn |
| 45 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V của E-HSMT | 36,77 | m3 |
| 46 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 36,77 | m3 |
| 47 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 29,6m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 36,77 | m3 |
| 48 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 35,61 | m3 |
| 49 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 35,61 | m3 |
| 50 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 29,6m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 35,61 | m3 |
| 51 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,1999 | 1000v |
| 52 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,1999 | 1000v |
| 53 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 9,1999 | 1000v |
| 54 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 29,6m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 9,1999 | 1000v |
| 55 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,3842 | tấn |
| 56 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,3842 | tấn |
| 57 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 1,3842 | tấn |
| 58 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 29,6m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 1,3842 | tấn |
| 59 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 17,1608 | tấn |
| 60 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 17,1608 | tấn |
| 61 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 17,1608 | tấn |
| 62 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 29,6m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 17,1608 | tấn |
| 63 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V của E-HSMT | 61,62 | m3 |
| 64 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 61,62 | m3 |
| 65 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 44,25m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 61,62 | m3 |
| 66 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 60,05 | m3 |
| 67 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 60,05 | m3 |
| 68 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 44,25m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 60,05 | m3 |
| 69 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,7236 | 1000v |
| 70 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,7236 | 1000v |
| 71 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 8,7236 | 1000v |
| 72 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 44,25m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 8,7236 | 1000v |
| 73 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,3191 | tấn |
| 74 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,3191 | tấn |
| 75 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 1,3191 | tấn |
| 76 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 44,25m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 1,3191 | tấn |
| 77 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 25,8986 | tấn |
| 78 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 25,8986 | tấn |
| 79 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 25,8986 | tấn |
| 80 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 44,25m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 25,8986 | tấn |
| 81 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V của E-HSMT | 46,66 | m3 |
| 82 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 46,66 | m3 |
| 83 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 31,52m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 46,66 | m3 |
| 84 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 52,37 | m3 |
| 85 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 52,37 | m3 |
| 86 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 31,52m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 52,37 | m3 |
| 87 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,6877 | 1000v |
| 88 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,6877 | 1000v |
| 89 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 9,6877 | 1000v |
| 90 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 31,52m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 9,6877 | 1000v |
| 91 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,4577 | tấn |
| 92 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,4577 | tấn |
| 93 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 1,4577 | tấn |
| 94 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 31,52m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 1,4577 | tấn |
| 95 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 23,5156 | tấn |
| 96 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 23,5156 | tấn |
| 97 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 23,5156 | tấn |
| 98 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 31,52m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 23,5156 | tấn |
| 99 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V của E-HSMT | 40,38 | m3 |
| 100 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 40,38 | m3 |
| 101 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 32,52m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 40,38 | m3 |
| 102 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 39,72 | m3 |
| 103 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 39,72 | m3 |
| 104 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 32,52m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 39,72 | m3 |
| 105 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,9317 | 1000v |
| 106 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,9317 | 1000v |
| 107 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 9,9317 | 1000v |
| 108 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 32,52m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 9,9317 | 1000v |
| 109 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,4944 | tấn |
| 110 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,4944 | tấn |
| 111 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 1,4944 | tấn |
| 112 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 32,52m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 1,4944 | tấn |
| 113 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 18,9925 | tấn |
| 114 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 18,9925 | tấn |
| 115 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 18,9925 | tấn |
| 116 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 32,52m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 18,9925 | tấn |
| 117 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V của E-HSMT | 38,42 | m3 |
| 118 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 38,42 | m3 |
| 119 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 27,35m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 38,42 | m3 |
| 120 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 40,59 | m3 |
| 121 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 40,59 | m3 |
| 122 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 27,35m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 40,59 | m3 |
| 123 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,6771 | 1000v |
| 124 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,6771 | 1000v |
| 125 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 8,6771 | 1000v |
| 126 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 27,35m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 8,6771 | 1000v |
| 127 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,3121 | tấn |
| 128 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,3121 | tấn |
| 129 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 1,3121 | tấn |
| 130 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 27,35m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 1,3121 | tấn |
| 131 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 18,7507 | tấn |
| 132 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 18,7507 | tấn |
| 133 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 18,7507 | tấn |
| 134 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 27,35m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 18,7507 | tấn |
| 135 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V của E-HSMT | 36,53 | m3 |
| 136 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 36,53 | m3 |
| 137 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 27,35m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 36,53 | m3 |
| 138 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 36,88 | m3 |
| 139 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 36,88 | m3 |
| 140 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 27,5m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 36,88 | m3 |
| 141 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,7236 | 1000v |
| 142 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,7236 | 1000v |
| 143 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 8,7236 | 1000v |
| 144 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 27,5m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 8,7236 | 1000v |
| 145 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,3126 | tấn |
| 146 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,3126 | tấn |
| 147 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 27,5m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 1,3126 | tấn |
| 148 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 1,3126 | tấn |
| 149 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 17,4115 | tấn |
| 150 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 17,4115 | tấn |
| 151 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 17,4115 | tấn |
| 152 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 27,5m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 17,4115 | tấn |
| 153 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V của E-HSMT | 24,15 | m3 |
| 154 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 24,15 | m3 |
| 155 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 13m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 24,15 | m3 |
| 156 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 25,95 | m3 |
| 157 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 25,95 | m3 |
| 158 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 13m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 25,95 | m3 |
| 159 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,3317 | 1000v |
| 160 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,3317 | 1000v |
| 161 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 5,3317 | 1000v |
| 162 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 13m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 5,3317 | 1000v |
| 163 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,8022 | tấn |
| 164 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,8022 | tấn |
| 165 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 0,8022 | tấn |
| 166 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 13m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 0,8022 | tấn |
| 167 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 11,8906 | tấn |
| 168 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 11,8906 | tấn |
| 169 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 11,8906 | tấn |
| 170 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 13m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 11,8906 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.422E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.684E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.930.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.930.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã trực tiếp phụ trách là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề hoặc quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự và xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự | 4 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự và xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự và xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng. Đã phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự và xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥0,40m3 | Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép, tải trọng ≥9 tấn | Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy ủi | Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy thuỷ bình | Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi