Gói thầu: Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220138485-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220138460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 14:18:00 đến ngày 2022-01-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,614,222,194 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.422E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.684E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 Hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.930.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã trực tiếp phụ trách là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề hoặc quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự và xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự và xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự và xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng. Đã phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự và xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥0,40m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép, tải trọng ≥9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp hệ thống đường giao thông, vỉa hè, thoát nước ngõ xóm còn lại các khu Đa Cấu, Đông Dương, Sơn Nam, phường Nam Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn , địa chỉ: Xã Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Nam Sơn, địa chỉ: phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3621.956
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Kim Tự Tháp Việt Nam, địa chỉ: Số 120, Đường Trần Hưng Đạo, phường Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng và Kinh tế xây dựng, địa chỉ: Đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh, địa chỉ: Số 06 đường Nguyễn Đăng Đạo, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang, địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn , địa chỉ: Xã Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Nam Sơn, địa chỉ: phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3621.956


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu kèm theo theo yêu cầu Mẫu số 13A Chương IV
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Nam Sơn, địa chỉ: phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3621.956
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Nam Sơn, địa chỉ: phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3621.956
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu Đa Cấu
1Cắt mặt đường bê tông cũ để làm rãnhChương V của E-HSMT2,5456100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT47,11m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,4711100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT0,4711100m3/1km
5Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,101100m3
6Đào nền đường Cấp đất IChương V của E-HSMT0,195100m3
7Đắp đất lề đường, taluy độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,583100m3
8Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,885100m3
9Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,195100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,195100m3/1km
11Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,7553100m3
12Vận chuyển đất 1km trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,7553100m3/1km
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT10,4411100m2
14Bù vênh mặt đường BTN hạt trung hàm lượng nhựa 5.0%Chương V của E-HSMT17,5491tấn
15Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngChương V của E-HSMT10,4411100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT10,4411100m2
17Đổ bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cmChương V của E-HSMT145,4894m3
18Mua bê tông thương phẩm M200, hệ số hao hụt 1.025Chương V của E-HSMT149,1266m3
19Nilon chống mất nước xi măngChương V của E-HSMT747,78m2
20Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,2006100m2
21Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT239,56m
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,5934m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,3833100m2
24Lát tấm đan rãnhChương V của E-HSMT71,868m2
25Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT13,415m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,479100m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT7,9525100m
28Đào móng rãnh thoát nước chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,391100m3
29Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0689100m3
30Đắp cát đáy rãnh độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,3321100m3
31Ván khuôn BT đáy rãnhChương V của E-HSMT0,1495100m2
32Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT32,7514m3
33Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT90,62m3
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT477,76m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT182,626m2
36Ván khuôn BT mũ rãnhChương V của E-HSMT3,2032100m2
37Bê tông mũ rãnh rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT24,86m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT1,6616100m2
39Bê tông tấm đanM250, đá 1x2Chương V của E-HSMT35,93m3
40Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, fi10mmChương V của E-HSMT3,1108tấn
41Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, fi12mmChương V của E-HSMT3,213tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V của E-HSMT3301cấu kiện
B Khu Đông Dương
1Cắt mặt đường bê tông cũ để làm rãnhChương V của E-HSMT4,3364100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V của E-HSMT194,89m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT1,9489100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT1,9489100m3/1km
5Đào nền đường Cấp đất IIIChương V của E-HSMT22,791m3
6Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2279100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2279100m3/1km
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Chương V của E-HSMT468,29m3
9Nilon chống mất nước xi măngChương V của E-HSMT2.156,93m2
10Đào móng rãnh thoát nước chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1401100m3
11Đào rãnh thoát nước rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT472,711m3
12Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1399100m3
13Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT4,7091100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT4,7091100m3/1km
15Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,9097100m3
16Ván khuôn BT rãnhChương V của E-HSMT0,0812100m2
17Bê tông móng rãnh rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT90,97m3
18Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT244,92m3
19Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT1.329,86m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT433,2m2
21Ván khuôn mũ rãnhChương V của E-HSMT9,5304100m2
22Bê tông mũ rãnh M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT76,24m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT4,1587100m2
24Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT77,98m3
25Gia công, lắp đặt tấm đan, fi10mmChương V của E-HSMT8,2678tấn
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, fi 12mmChương V của E-HSMT10,5668tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V của E-HSMT1.0831cấu kiện
C Khu Sơn Nam
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT25,31m3
2Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,2531100m3
3Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT0,2531100m3/1km
4Đào móng rãnh thoát nước chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT6,4212100m3
5Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,7302100m3
6Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT4,4661100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT4,4661100m3/1km
8Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,614100m3
9Ván khuôn BT móng rãnhChương V của E-HSMT1,1807100m2
10Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT61,4m3
11Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT176,63m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT920,95m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT354,21m2
14Ván khuôn mũ rãnhChương V của E-HSMT4,4276100m2
15Bê mũ rãnh rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT45,46m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT3,1879100m2
17Bê tông tấm đan,M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT70,84m3
18Gia công, lắp đặt tấm đan fi 10mmChương V của E-HSMT5,891tấn
19Gia công, lắp đặt tấm đan, fi 12mmChương V của E-HSMT5,76tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V của E-HSMT5901cấu kiện
D Trung chuyển phế thải
1Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT26,9m3
2Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 11.5m tiếp theoChương V của E-HSMT26,9m3
3Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT8,94m3
4Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT3,16m3
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT10,79m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 29.6m tiếp theoChương V của E-HSMT10,79m3
7Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT65,16m3
8Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 44.25m tiếp theoChương V của E-HSMT65,16m3
9Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT38,95m3
10Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 31.52m tiếp theoChương V của E-HSMT38,95m3
11Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT48,82m3
12Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 32.52m tiếp theoChương V của E-HSMT48,82m3
13Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT46,29m3
14Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 27.35m tiếp theoChương V của E-HSMT46,29m3
15Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT91m3
16Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 27.5m tiếp theoChương V của E-HSMT91m3
17Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT24,27m3
18Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 13m tiếp theoChương V của E-HSMT24,27m3
E Trung chuyển vật liệu
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V của E-HSMT19,23m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT19,23m3
3Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 11.15m tiếp theoChương V của E-HSMT19,23m3
4Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT17,95m3
5Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT17,95m3
6Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 11.15m tiếp theoChương V của E-HSMT17,95m3
7Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,99491000v
8Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT4,99491000v
9Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT4,99491000v
10Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 11.15m tiếp theoChương V của E-HSMT4,99491000v
11Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,7515tấn
12Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,7515tấn
13Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT0,7515tấn
14Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 11.15m tiếp theoChương V của E-HSMT0,7515tấn
15Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT8,812tấn
16Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT8,812tấn
17Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT8,812tấn
18Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 11.15m tiếp theoChương V của E-HSMT8,812tấn
19Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V của E-HSMT7,86m3
20Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT7,86m3
21Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT7,83m3
22Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT7,83m3
23Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,9051000v
24Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,9051000v
25Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT1,9051000v
26Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,2881tấn
27Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,2881tấn
28Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT0,2881tấn
29Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT5,468tấn
30Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT5,468tấn
31Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT5,468tấn
32Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V của E-HSMT3,28m3
33Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT3,28m3
34Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT3,24m3
35Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT3,24m3
36Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,80151000v
37Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,80151000v
38Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT0,80151000v
39Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,12tấn
40Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,12tấn
41Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT0,12tấn
42Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,5456tấn
43Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,5456tấn
44Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT1,5456tấn
45Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V của E-HSMT36,77m3
46Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT36,77m3
47Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 29,6m tiếp theoChương V của E-HSMT36,77m3
48Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT35,61m3
49Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT35,61m3
50Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 29,6m tiếp theoChương V của E-HSMT35,61m3
51Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT9,19991000v
52Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT9,19991000v
53Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT9,19991000v
54Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 29,6m tiếp theoChương V của E-HSMT9,19991000v
55Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,3842tấn
56Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,3842tấn
57Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT1,3842tấn
58Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 29,6m tiếp theoChương V của E-HSMT1,3842tấn
59Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT17,1608tấn
60Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT17,1608tấn
61Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT17,1608tấn
62Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 29,6m tiếp theoChương V của E-HSMT17,1608tấn
63Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V của E-HSMT61,62m3
64Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT61,62m3
65Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 44,25m tiếp theoChương V của E-HSMT61,62m3
66Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT60,05m3
67Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT60,05m3
68Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 44,25m tiếp theoChương V của E-HSMT60,05m3
69Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT8,72361000v
70Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT8,72361000v
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT8,72361000v
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 44,25m tiếp theoChương V của E-HSMT8,72361000v
73Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,3191tấn
74Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,3191tấn
75Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT1,3191tấn
76Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 44,25m tiếp theoChương V của E-HSMT1,3191tấn
77Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT25,8986tấn
78Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT25,8986tấn
79Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT25,8986tấn
80Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 44,25m tiếp theoChương V của E-HSMT25,8986tấn
81Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V của E-HSMT46,66m3
82Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT46,66m3
83Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 31,52m tiếp theoChương V của E-HSMT46,66m3
84Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT52,37m3
85Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT52,37m3
86Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 31,52m tiếp theoChương V của E-HSMT52,37m3
87Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT9,68771000v
88Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT9,68771000v
89Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT9,68771000v
90Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 31,52m tiếp theoChương V của E-HSMT9,68771000v
91Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,4577tấn
92Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,4577tấn
93Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT1,4577tấn
94Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 31,52m tiếp theoChương V của E-HSMT1,4577tấn
95Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT23,5156tấn
96Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT23,5156tấn
97Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT23,5156tấn
98Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 31,52m tiếp theoChương V của E-HSMT23,5156tấn
99Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V của E-HSMT40,38m3
100Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT40,38m3
101Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 32,52m tiếp theoChương V của E-HSMT40,38m3
102Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT39,72m3
103Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT39,72m3
104Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 32,52m tiếp theoChương V của E-HSMT39,72m3
105Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT9,93171000v
106Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT9,93171000v
107Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT9,93171000v
108Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 32,52m tiếp theoChương V của E-HSMT9,93171000v
109Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,4944tấn
110Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,4944tấn
111Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT1,4944tấn
112Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 32,52m tiếp theoChương V của E-HSMT1,4944tấn
113Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT18,9925tấn
114Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT18,9925tấn
115Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT18,9925tấn
116Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 32,52m tiếp theoChương V của E-HSMT18,9925tấn
117Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V của E-HSMT38,42m3
118Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT38,42m3
119Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 27,35m tiếp theoChương V của E-HSMT38,42m3
120Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT40,59m3
121Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT40,59m3
122Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 27,35m tiếp theoChương V của E-HSMT40,59m3
123Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT8,67711000v
124Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT8,67711000v
125Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT8,67711000v
126Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 27,35m tiếp theoChương V của E-HSMT8,67711000v
127Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,3121tấn
128Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,3121tấn
129Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT1,3121tấn
130Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 27,35m tiếp theoChương V của E-HSMT1,3121tấn
131Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT18,7507tấn
132Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT18,7507tấn
133Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT18,7507tấn
134Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 27,35m tiếp theoChương V của E-HSMT18,7507tấn
135Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V của E-HSMT36,53m3
136Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT36,53m3
137Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 27,35m tiếp theoChương V của E-HSMT36,53m3
138Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT36,88m3
139Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT36,88m3
140Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 27,5m tiếp theoChương V của E-HSMT36,88m3
141Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT8,72361000v
142Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT8,72361000v
143Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT8,72361000v
144Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 27,5m tiếp theoChương V của E-HSMT8,72361000v
145Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,3126tấn
146Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,3126tấn
147Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 27,5m tiếp theoChương V của E-HSMT1,3126tấn
148Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoChương V của E-HSMT1,3126tấn
149Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT17,4115tấn
150Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT17,4115tấn
151Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT17,4115tấn
152Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 27,5m tiếp theoChương V của E-HSMT17,4115tấn
153Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiChương V của E-HSMT24,15m3
154Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT24,15m3
155Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 13m tiếp theoChương V của E-HSMT24,15m3
156Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiChương V của E-HSMT25,95m3
157Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT25,95m3
158Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 13m tiếp theoChương V của E-HSMT25,95m3
159Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT5,33171000v
160Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT5,33171000v
161Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT5,33171000v
162Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 13m tiếp theoChương V của E-HSMT5,33171000v
163Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,8022tấn
164Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,8022tấn
165Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT0,8022tấn
166Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 13m tiếp theoChương V của E-HSMT0,8022tấn
167Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT11,8906tấn
168Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngChương V của E-HSMT11,8906tấn
169Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmChương V của E-HSMT11,8906tấn
170Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 13m tiếp theoChương V của E-HSMT11,8906tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.422E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.684E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 Hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.930.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.930.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã trực tiếp phụ trách là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề hoặc quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự và xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự42
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự và xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự và xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự31
4 Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng. Đã phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự và xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥0,40m3 Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy lu bánh thép, tải trọng ≥9 tấn Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy ủi Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Ô tô tự đổ ≥5 tấn Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
6 Máy thuỷ bình Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->