Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220137215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Phường 6 Quận 8 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220103345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách Quận năm 2020 và vận động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 14:13:00 đến ngày 2022-01-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 603,114,578 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.04E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị bằng hoặc lớn hơn 482 triệu đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Hóa đơn VAT đính kèm.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công... Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng thi công.- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.-Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công...- Hóa đơn VAT đính kèm. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, các tài liệu chứng minh năng lực hợp đồng hoàn thành là bản chụp và bản chính, bản chính sẽ đó trả lại nhà thầu khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 482.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥964.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III- Có chứng nhận đã hoàn thành khoá đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng xây dựng công trình;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 482 triệu đồng, có tính chất tương tự với công trình bao gồm các hạng mục: phần nền đường, mặt đường, hệ thống thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 482 triệu đồng, có tính chất tương tự với công trình bao gồm các hạng mục: thi công nền đường, mặt đường, hệ thống thoát nước.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động (có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ PT thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;Đã tham gia thực hiện công việc thanh toán công trình vốn ngân sách |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho công trình tối thiểu 10 người có nêu rõ ngành nghề và bậc thợ, có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn nghề phù hợp với yêu cầu của HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 Tấn (còn trong thời hạn kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8 m3 ( còn trong thời hạn kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân Phường 6 Quận 8 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Hẻm 1917/66 Phạm Thế Hiển 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kết dư ngân sách Quận năm 2020 và vận động nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông phù hợp theo quy định của pháp luật; (Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.) - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân Phường 6 Quận 8, địa chỉ Số 1094 Tạ Quang Bửu, Phường 6, Quận 8, TP.HCM; SĐT: 02839810506 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Quận 8, địa chỉ Số 04 Dương Quang Đông, Phường 5, Quận 8, Tp.HCM; SĐT: 028 5431 1355; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM + Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân Phường 6 Quận 8, địa chỉ Số 1094 Tạ Quang Bửu, Phường 6, Quận 8, TP.HCM; SĐT: 02839810506. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,025 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào đất cấp III | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly <1km | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đất dư đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly <=7km | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m3/km |
| 5 | Vận chuyển tiếp xà bần, đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m3/km |
| 6 | Bê tông móng <= 250, đá 1x2, M.150 (Tường chắn ) | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,114 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chắn <= 250, đá 1x2, M.200 (Tường chắn ) | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 22,946 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông Tường chắn | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,688 | 100m2 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,025 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ, mặt đường sau khi đào vét khuôn đường | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4,025 | 100m2 |
| 3 | Bù nền đường bằng CPĐD (0x4) | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,135 | 100m3 |
| 4 | Trải cấp phối đá dăm ( 0x4 ) mặt đường chính | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,634 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 mác 250 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 31,678 | m3 |
| C | HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,797 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,797 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 5km, đất cấp III | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,797 | 100m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,797 | 100m3/km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,488 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,488 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 16,712 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,134 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,015 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,432 | tấn |
| 11 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,198 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,974 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,084 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,286 | tấn |
| 15 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,381 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,478 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,042 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 28 | cái |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,425 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,436 | 100m3 |
| D | CỐNG DỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,388 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,388 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 5km, đất cấp III | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,388 | 100m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,388 | 100m3/km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 7,44 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,83 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,94 | m3 |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 94 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 400mm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 55 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 47 | mối nối |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15,26 | m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,835 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,21 | 100m3 |
| E | ĐẤU NỐI CỐNG VÀO CỐNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,039 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,004 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,038 | m3 |
| 4 | Cung cấp bao tải chắn nước | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| F | PHẦN RÀO CHẮN THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,087 | tấn |
| 2 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,014 | tấn |
| 3 | Cung cấp dây phản quang | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 448 | m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,58 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,216 | m3 |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,009 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,001 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Nhân công lắp đặt rào chắn | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2 | công |
| 10 | Cung cấp lắp đặt biển báo tròn | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật (tên đường) | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 13 | Đèn tín hiệu | Đáp ứng quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.04E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công có giá trị bằng hoặc lớn hơn 482 triệu đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Hóa đơn VAT đính kèm.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công... Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng thi công.- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.- Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.-Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công...- Hóa đơn VAT đính kèm. (Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, các tài liệu chứng minh năng lực hợp đồng hoàn thành là bản chụp và bản chính, bản chính sẽ đó trả lại nhà thầu khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 482.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥964.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III- Có chứng nhận đã hoàn thành khoá đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng xây dựng công trình;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 482 triệu đồng, có tính chất tương tự với công trình bao gồm các hạng mục: phần nền đường, mặt đường, hệ thống thoát nước. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 482 triệu đồng, có tính chất tương tự với công trình bao gồm các hạng mục: thi công nền đường, mặt đường, hệ thống thoát nước.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động (có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng) | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ PT thanh toán | 1 | Là Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực;Đã tham gia thực hiện công việc thanh toán công trình vốn ngân sách | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên | 5 | 5 |
| 7 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 10 | - Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến bố trí cho công trình tối thiểu 10 người có nêu rõ ngành nghề và bậc thợ, có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn nghề phù hợp với yêu cầu của HSMT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5 Tấn (còn trong thời hạn kiểm định) | Hoạt động tốt, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8 m3 ( còn trong thời hạn kiểm định) | Hoạt động tốt, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi