Gói thầu: Cung cấp hoá chất, vật tư cho đề tài Nghiên cứu tuyển chọn các chủng Streptomyces bản địa dùng cho sản xuất chế phẩm probiotic phòng trừ bệnh vi khuẩn ở tôm sú và cá tra Mã số: ĐTĐL.CN-31 21

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220138576-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Mở Hà Nội
Tên gói thầu Cung cấp hoá chất, vật tư cho đề tài Nghiên cứu tuyển chọn các chủng Streptomyces bản địa dùng cho sản xuất chế phẩm probiotic phòng trừ bệnh vi khuẩn ở tôm sú và cá tra Mã số: ĐTĐL.CN-31 21
Số hiệu KHLCNT 20220127923
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 14:32:00 đến ngày 2022-01-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 173,200,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Mở Hà Nội
E-CDNT 1.2 Cung cấp hoá chất, vật tư cho đề tài Nghiên cứu tuyển chọn các chủng Streptomyces bản địa dùng cho sản xuất chế phẩm probiotic phòng trừ bệnh vi khuẩn ở tôm sú và cá tra Mã số: ĐTĐL.CN-31 21
Cung cấp hoá chất, vật tư cho đề tài Nghiên cứu tuyển chọn các chủng Streptomyces bản địa dùng cho sản xuất chế phẩm probiotic phòng trừ bệnh vi khuẩn ở tôm sú và cá tra Mã số: ĐTĐL.CN-31/21
30 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trường Đại học Mở Hà Nội , địa chỉ: Nhà B101 phố Nguyễn Hiền, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cao nấm men5LọDùng trong nuôi cấy vi sinh vật; Độ tan: 410 g/l. pH: 7,0 (10 g/l, H2O, 20°C); Đóng gói: 500 g/lọ. Nhà thầu phải đính kèm Tài liệu kỹ thuật của tất cả hàng chào thầu để chứng minh hàng hóa nhà thầu chào có đặc tính, thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
2Peptone5LọDùng trong nuôi cấy vi sinh vật, có mùi đặc trưng; Đóng gói: 500 g/lọ
3Tryptone5LọDùng trong nuôi cấy vi sinh vật, có mùi đặc trưng nhưng không gây; pH (5%, nước): 6.5 - 7.5; Đóng gói: 500 g/lọ
4Thạch máu5LọDùng trong nuôi cấy vi khuẩn; pH 7.2±0.2 (25 °C); Đóng gói: 500g/lọ
5Môi trường TCBS agar5LọDùng trong nuôi cấy vi khuẩn; pH 8.6±0.2 (25 °C); Đóng gói: 500 g/lọ
6Môi trường Tryptic soya agar (TSA)5LọDùng trong nuôi cấy vi khuẩn; pH 7,1-7,5; Đóng gói: 500g/lọ)
7Môi trường Tryptic soya broth (TSB)3LọDùng trong nuôi cấy vi sinh vật; pH (25°C) 7,1 - 7,5; Độ hòa tan 30g/l; Đóng gói: 500g/lọ
8Môi trường Nutrient broth (NB)8LọDùng trong nuôi cấy vi sinh vật; pH7,0 (8g/l, H₂O, 37°C) (sau khi hấp tiệt trùng); Độ hòa tan 8 g/l; Đóng gói: 500g/lọ
9Lactose3LọDạng bột đồng nhất màu trắng; Lactose tối thiểu 98%; protein 0,5-1,0%; chất béo 0,1%; chất khoáng 0,1-0,5%. Đóng gói: 1kg/lọ
10Galactose4LọDạng bột đồng nhất màu trắng; Độ tinh khiết phân tích ≥99%; Tạp chất ≤0,1% glucose; Đóng gói: 100g/lọ
11Kligler Iron Agar (KIA)3LọĐộ tinh khiết >95.0%. Đóng gói: 500g/lọ
12Triple Sugar Iron Agar (TSI)3LọĐộ tinh khiết >99.0%. Đóng gói: 500g/lọ
13P-Phenylenediamine2LọĐộ tinh khiết (GC)> 98,0%; Đóng gói: 50g/lọ
14Glycerin6LítĐộ tinh khiết ≥99.0%; Đóng gói: 500ml/chai
15Glucose5KgDạng bột. Độ tinh khiết >99.0%. Đóng gói: 500g/lọ
16NaCl5KgDạng bột tinh thể màu trắng; Độ tinh khiết ≥99.0%; Đóng gói: 500g/lọ
17CaCl24KgDạng bột đồng nhất màu trắng; Độ tinh khiết >97%. Đóng gói: 500g/lọ
18Găng tay cao su30HộpChất liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Đóng gói: 100 cái/hộp
19Khẩu trang20HộpCấu tạo 4 lớp. Đóng gói: 50 cái/hộp
20Đĩa petri (kích thước ø 90)500CáiChất liệu: thủy tinh Borosilicate. Nhiệt độ hấp khử trùng hoặc sấy khô trong lò ở nhiệt độ 160 °C
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->