Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220137004-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220136982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ đầu tư 60% giá trị đầu tư; ngân sách phường và nguồn huy động hợp pháp khác bố trí đảm bảo phần con lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 14:34:00 đến ngày 2022-01-28 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,650,804,840 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.707E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.941E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng … để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.530.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Trong 03 năm gần đây đã từng đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự cấp III.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự cấp III trở lên;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hạng III.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện+ lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 180L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào (Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy vận thăng (tời)
- Đặc điểm thiết bị >1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học Trường THCS Bắc Sơn, phường Bắc Sơn, Thị xã Bỉm Sơn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ đầu tư 60% giá trị đầu tư; ngân sách phường và nguồn huy động hợp pháp khác bố trí đảm bảo phần con lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn , địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Sơn. Địa chỉ: phường Bắc Sơn, Thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP tư vấn xây dựng Đất Việt. Địa chỉ: 352 đường Nguyễn Trãi, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn , địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Sơn. Địa chỉ: phường Bắc Sơn, Thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Sơn. Địa chỉ: phường Bắc Sơn, Thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Trường - Chủ tịch UBND Phường Bắc Sơn, Thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, Thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
phòng Tài chính - Kế hoạch Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 06 PHÒNG
B TƯỜNG NGĂN THI CÔNG
1Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,991m3
2Đắp đất trả móng bằng thủ công (1/3KL đào)Chương V - E HSMT0,33m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,275m3
4Ván khuôn móng cộtChương V - E HSMT0,0528100m2
5Bê tông móng cột, trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,396m3
6Gia công khung tường ngăn thép hộpChương V - E HSMT0,8941tấn
7Lắp dựng khung tường ngăn thép hộpChương V - E HSMT0,8941tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múiChương V - E HSMT1,0575100m2
C GIẢI PHÓNG + HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông sân cũ (phạm vi xây dựng nhà)Chương V - E HSMT73,99m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,0km bằng ô tô - 7,0TChương V - E HSMT42,27m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 8,7km bằng ô tô - 7,0TChương V - E HSMT42,27m3
4Lót nilon tái sinhChương V - E HSMT104,92m2
5Bê tông hoàn trả sân nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT10,492m3
D PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (KL90%)Chương V - E HSMT6,7811100m3
2Đào móng cột, trụ, thủ công, Cấp đất III (KL10%)Chương V - E HSMT1,47391m3
3Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III (KL10%)Chương V - E HSMT73,87291m3
4Ván khuôn lót móng cộtChương V - E HSMT0,3228100m2
5Ván khuôn lót móng băngChương V - E HSMT0,264100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT28,281m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT58,9342m3
8Ván khuôn móngChương V - E HSMT1,7685100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,2394tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT1,5201tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - E HSMT1,9945tấn
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT164,831m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT67,6311m3
14Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT23,5035m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,7295tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0262tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT3,9686tấn
18Xây bo giằng móng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT23,5035m3
19Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9Chương V - E HSMT6,5486100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,986100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,986100m3/1km
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,986100m3/1km
23Bê tông nền nhà, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT34,55m3
24Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT67,14m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT67,14m2
26Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT17,8452m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT2,8068100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,4776tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,6694tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,352tấn
31Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT35,1887m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT4,3718100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,3488tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,5611tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT5,9489tấn
36Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT103,405m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - E HSMT7,8187100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT12,1934tấn
39Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,9176m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngChương V - E HSMT0,5068100m2
41Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0384tấn
42Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - E HSMT0,2402tấn
43Lắp dựng lanh tô, ô văng thủ côngChương V - E HSMT541 cấu kiện
44Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,2493m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - E HSMT0,2669100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,398tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,074tấn
48Bê tông giằng lan can, lam chắn nắng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,1075m3
49Ván khuôn gỗ giằng lan can, lam chắn nắngChương V - E HSMT0,6848100m2
50Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0464tấn
51Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,3352tấn
52Khoan cắm râu thép vào cột bê tông (bao gồm cả râu thép D10mm, L=50cm)Chương V - E HSMT619,2vt
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT148,6751m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT38,6263m3
55Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT23,6934m3
56Xây trang trí mặt đứng sảnh 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT1,625m3
57Xây bậc cầu thang gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - E HSMT0,9207m3
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT1.080,1452m2
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT768,752m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT454,946m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT387,1146m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT738,0394m2
63Trát lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT68,48m2
64Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT310,6m
65Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT41,244m
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.603,5712m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.555,0278m2
68Lát nền, sàn Gạch lát bán sứ 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT774,1916m2
69Lát nền, sàn gạch Gạch lát chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT41,859m2
70Màng PVC khò nóng chống thấm sàn vệ sinhChương V - E HSMT21,9153m2
71Ốp tường trụ, cột Gạch ốp tường 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT135,188m2
72SXLD Vách ngăn compact (bao gồm cả phụ kiện, vật liệu phụ)Chương V - E HSMT50,257m2
73Thi công trần bằng tấm thạch caoChương V - E HSMT43,8306m2
74Ốp đá granit tự nhiên bàn chậu rửaChương V - E HSMT10,08m2
75Khung đỡ bàn chậu rửaChương V - E HSMT4bộ
76Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,05m2, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT69,803m2
77Đào móng kệ hoa bằng thủ công-đất cấp IIChương V - E HSMT0,25121m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT4,2609m3
79Xây tường bồn hoa, bục giảng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - E HSMT2,5608m3
80Đắp cát bằng thủ côngChương V - E HSMT0,7586m3
81Ốp đá granit tự nhiên kệ hoa vệ sinhChương V - E HSMT5,8304m2
82Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT108,0234m2
83Quét dung dịch chống thấm sê nôChương V - E HSMT108,0234m2
84Tấm tôn đậy nắp lên mái, thang lên mái (Trọn bộ)Chương V - E HSMT1bộ
85Bê tông xà dầm, giằng thu hồi, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,1072m3
86Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồiChương V - E HSMT0,2013100m2
87Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0308tấn
88Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1771tấn
89Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT1,519tấn
90Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT1,519tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT126,8521m2
92Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - E HSMT4,1152100m2
93Ke chống bão (4cái/ m2)Chương V - E HSMT1.648cái
94Sản xuất, lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmChương V - E HSMT40,5m2
95Sản xuất, lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmChương V - E HSMT15,552m2
96Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmChương V - E HSMT90,72m2
97Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmChương V - E HSMT17,16m2
98Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmChương V - E HSMT9,84m2
99Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa sổChương V - E HSMT1.233,68kg
100Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT7,2m2
101Bảng chống lóa phòng họcChương V - E HSMT6cái
102Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT0,891m3
103Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT26,604m2
104Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thangChương V - E HSMT17,82m2
105Sản xuất, lắp dựng trụ cái lan can cầu thang gỗChương V - E HSMT1cái
106Đào móng tam cấp thủ công - Cấp đất IIIChương V - E HSMT11,05521m3
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT4,422m3
108Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT23,526m3
109Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT64,665m2
110Đào móng đường dốc thủ công, đất cấp IIIChương V - E HSMT4,43521m3
111Đắp đất trả móng thủ công (1/3KL đào)Chương V - E HSMT1,4784m3
112Xây móng đường dốc bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT1,5488m3
113Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9Chương V - E HSMT0,0264100m3
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT1,056m3
115Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,584m3
116Lát nền, sàn gạch Gạch lát lá dừa 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT10,56m2
117Trát tường chân móng đường dốc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT6,6m2
118Sản xuất, lắp dựng lan can đường dốc InoxChương V - E HSMT15,84m2
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (2 tháng)Chương V - E HSMT8,7291100m2
120Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - E HSMT58bộ
121Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT38cái
122Móc treo quạt trần InoxChương V - E HSMT38cái
123Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - E HSMT6cái
124Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT4cái
125Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT8cái
126Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangChương V - E HSMT2cái
127Lắp đặt ô cắm đôiChương V - E HSMT55cái
128Đế âm tườngChương V - E HSMT75bộ
129Lắp đặt đèn lốp sát trầnChương V - E HSMT25bộ
130Hộp điện tổngChương V - E HSMT2cái
131Hộp điện phòngChương V - E HSMT6cái
132Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V - E HSMT42hộp
133Lắp đặt cáp điện 3x16+1x10mm2Chương V - E HSMT150m
134Lắp đặt cáp 2 ruột 2x16mm2Chương V - E HSMT45m
135Lắp đặt 2 ruột 2x10mm2Chương V - E HSMT226m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - E HSMT185m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - E HSMT855m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E HSMT2.250m
139Lắp đặt ống nhựa chìm đàn hồi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmChương V - E HSMT195m
140Lắp đặt ống nhựa chìm đàn hồi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - E HSMT3.050m
141Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V - E HSMT1cái
142Lắp đặt các automat 1 pha 60AChương V - E HSMT2cái
143Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - E HSMT6cái
144Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V - E HSMT12cái
145Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - E HSMT8cái
146Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V - E HSMT1cái
147Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V - E HSMT11cái
148Dây chống sét, D=10mmChương V - E HSMT82m
149Gia công và đóng cọc tiếp địaChương V - E HSMT9cọc
150Kéo rải dây tiếp địaChương V - E HSMT62m
151Đào móng rãnh tiếp địa - Cấp đất IIIChương V - E HSMT19,841m3
152Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9Chương V - E HSMT0,1984100m3
153Tủ SWITCH 8 cổngChương V - E HSMT2bộ
154Ổ cắm mạng máy tính âm tường RJ45 CAT5Chương V - E HSMT6bộ
155Cáp mạng máy tính UTP CAT 5E/ 4 đôiChương V - E HSMT250m
156Cáp mạng máy tính STP CAT 6/4 đôiChương V - E HSMT100m
157Lắp đặt ống nhựa đàn hồi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V - E HSMT350m
158Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmChương V - E HSMT1,22100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmChương V - E HSMT0,6100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmChương V - E HSMT3,09100m
161Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmChương V - E HSMT0,7100m
162Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmChương V - E HSMT4cái
163Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmChương V - E HSMT19cái
164Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmChương V - E HSMT38cái
165Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmChương V - E HSMT31cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT2cái
167Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT8cái
168Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT22cái
169Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT62cái
170Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x25mmChương V - E HSMT5cái
171Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mmChương V - E HSMT2cái
172Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mmChương V - E HSMT26cái
173Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mmChương V - E HSMT27cái
174Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mmChương V - E HSMT4cái
175Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mmChương V - E HSMT8cái
176Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mmChương V - E HSMT14cái
177Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mmChương V - E HSMT14cái
178Lắp nút bịt ren ngoài PPR, ĐK 20mmChương V - E HSMT102cái
179Lắp nút bịt ren ngoài PPR, ĐK 40mmChương V - E HSMT6cái
180Lắp đặt van khóa, ĐK40mmChương V - E HSMT2cái
181Lắp đặt van khóa, ĐK25mmChương V - E HSMT6cái
182Lắp đặt van ĐK 25mmChương V - E HSMT2cái
183Phao điểu khiển tự độngChương V - E HSMT2cái
184Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mmChương V - E HSMT0,8100m
185Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mmChương V - E HSMT0,6100m
186Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmChương V - E HSMT0,6100m
187Lắp đặt ống nhựa, ĐK 48mmChương V - E HSMT0,42100m
188Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mmChương V - E HSMT0,62100m
189Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mmChương V - E HSMT0,72100m
190Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 110mmChương V - E HSMT18cái
191Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 90mmChương V - E HSMT25cái
192Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 60mmChương V - E HSMT26cái
193Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 110mmChương V - E HSMT16cái
194Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mmChương V - E HSMT32cái
195Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 60mmChương V - E HSMT30cái
196Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 42mmChương V - E HSMT32cái
197Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 34mmChương V - E HSMT32cái
198Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 110mmChương V - E HSMT11cái
199Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 90mmChương V - E HSMT18cái
200Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 60mmChương V - E HSMT8cái
201Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 42mmChương V - E HSMT9cái
202Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 34mmChương V - E HSMT12cái
203Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110mmChương V - E HSMT4cái
204Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90mmChương V - E HSMT16cái
205Lắp đặt côn nhựa, ĐK 60mmChương V - E HSMT10cái
206Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x60mmChương V - E HSMT3cái
207Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x90mmChương V - E HSMT12cái
208Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90x60mmChương V - E HSMT8cái
209Lắp đặt côn nhựa, ĐK 60x42mmChương V - E HSMT21cái
210Lắp đặt côn nhựa, ĐK 42x34mmChương V - E HSMT25cái
211Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mmChương V - E HSMT8cái
212Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mmChương V - E HSMT8cái
213Lắp đặt ga thu sàn, ĐK 110mmChương V - E HSMT8cái
214Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V - E HSMT8bộ
215Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V - E HSMT8bộ
216Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT8cái
217Lắp đặt xí bệtChương V - E HSMT10bộ
218Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - E HSMT10cái
219Lắp đặt hộp đựngChương V - E HSMT10cái
220Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - E HSMT2bể
221Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT4bộ
222Lắp đặt van xả tiểu namChương V - E HSMT4cái
223Vòi rửa sàn + dây rửa sàn ống nhựa mềmChương V - E HSMT4cái
224Bơm nước téc Q=3m3/h, H=20mChương V - E HSMT2cái
225Rọ chắn rác D110Chương V - E HSMT8bộ
226Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mmChương V - E HSMT0,96100m
227Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmChương V - E HSMT32cái
228Đai giữ ốngChương V - E HSMT80cái
229Đào móng bể phốt bằng thủ công Cấp đất III (KL10%)Chương V - E HSMT1,24031m3
230Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (KL90%)Chương V - E HSMT0,1116100m3
231Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9Chương V - E HSMT0,0312100m3
232Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,608m3
233Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,51m3
234Ván khuôn đáy bểChương V - E HSMT0,0094100m2
235Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0348tấn
236Bê tông xà dầm, giằng bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,3749m3
237Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,034100m2
238Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0181tấn
239Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0642tấn
240Xây bể tự hoại bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,5927m3
241Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 1)Chương V - E HSMT15,98m2
242Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 2)Chương V - E HSMT15,98m2
243Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT26,992m2
244Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 2)Chương V - E HSMT26,992m2
245Láng đáy bể phốt, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,9677m2
246Quét nước xi măng 2 nướcChương V - E HSMT45,9397m2
247Bê tông tấm đan bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,51m3
248Ván khuôn gỗ tấm đanChương V - E HSMT0,0264100m2
249lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0422tấn
250Lắp dựng tấm đan bể phốtChương V - E HSMT6cái
251Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (KL10%)Chương V - E HSMT2,66681m3
252Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (KL90%)Chương V - E HSMT0,24100m3
253Đắp đất trả móng bể bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9Chương V - E HSMT0,0916100m3
254Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT1,1696m3
255Ván khuôn móng bểChương V - E HSMT0,0193100m2
256Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,1051tấn
257Bê tông móng bể, M200, đá 1x2Chương V - E HSMT1,5553m3
258Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0584100m2
259Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0208tấn
260Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,0852tấn
261Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,7656m3
262Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT3,6432m3
263Ván khuôn gỗ tấm đanChương V - E HSMT0,1189100m2
264Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0286tấn
265Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0022tấn
266Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Chương V - E HSMT1,3056m3
267Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT22,54m2
268Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT16,68m2
269Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT7,7284m2
E BỂ TRUNG HÒA:
1Đào móng bể thủ công bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (KL10%)Chương V - E HSMT1,20121m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (KL90%)Chương V - E HSMT0,1081100m3
3Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9Chương V - E HSMT0,0364100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,544m3
5Bê tông móng bể, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,54m3
6Ván khuôn đáy bểChương V - E HSMT0,0108100m2
7Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0854tấn
8Bê tông xà dầm, giằng bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,7146m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0828100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0138tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - E HSMT0,1099tấn
12Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT2,97m3
13Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT5,43m2
14Trát tường trong bể, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT10,86m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT15,66m2
16Bê tông tấm đan bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,6935m3
17Ván khuôn tấm đanChương V - E HSMT0,0323100m2
18Lắp đặt cốt thép tấm đan bể, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0349tấn
19Lắp đặt tấm đan bể thủ côngChương V - E HSMT71 cấu kiện
20Quét nước xi măng 2 nướcChương V - E HSMT16,56m2
F RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào rãnh thủ công - Cấp đất III (KL10%)Chương V - E HSMT3,28421m3
2Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (KL90%)Chương V - E HSMT0,2956100m3
3Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT6,0819m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT8,2159m3
5Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT26,675m2
6Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT74,69m2
7Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,9931m3
8Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,367tấn
9Ván khuôn tấm đan rãnhChương V - E HSMT0,2587100m2
10Lắp dựng tấm đanChương V - E HSMT118cái
11Đắp đất trả móng rãnh thủ công (1/3KL đào)Chương V - E HSMT10,9473m3
12Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi Chương V - E HSMT0,2189100m3
13Đào móng hố ga - Cấp đất III (KL10%)Chương V - E HSMT1,20121m3
14Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (KL90%)Chương V - E HSMT0,1081100m3
15Bê tông móng hố ga, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,0763m3
16Xây hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V - E HSMT5,6672m3
17Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT3,43m2
18Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT16,66m2
19Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,4536m3
20Ván khuôn tấm đanChương V - E HSMT0,0202100m2
21Lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0519tấn
22Lắp đặt tấm đan thủ côngChương V - E HSMT71 cấu kiện
23Đắp đất trả móng hố ga thủ công (1/3KL đào)Chương V - E HSMT4,004m3
24Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi Chương V - E HSMT0,0801100m3
25Bê tông bó hè, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT8m3
26Láng bó hè, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT80m2
27Đào móng chôn đường ống - Cấp đất IIIChương V - E HSMT12,0421m3
28Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngChương V - E HSMT4,014m3
29Đắp đất trả móng thủ côngChương V - E HSMT8,028m3
30Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mmChương V - E HSMT0,669100 m
31Lưới cảnh báo cáp ngầmChương V - E HSMT66,9m
32Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - E HSMT6,759410m2
33Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - E HSMT4,1152100m2
34Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngChương V - E HSMT1tấn
35Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngChương V - E HSMT1tấn
36Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (KL10%)Chương V - E HSMT0,66531m3
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (KL90%)Chương V - E HSMT0,0599100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 (1/3KL đào)Chương V - E HSMT0,0222100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,792m3
40Ván khuôn móngChương V - E HSMT0,108100m2
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,0718tấn
42Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,6m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngChương V - E HSMT0,0207100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0294tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0769tấn
46Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,3102m3
47Gia công thang sắtChương V - E HSMT1,2896tấn
48Gia công lan can sắtChương V - E HSMT0,4875tấn
49Lắp dựng kết cấu thép thangChương V - E HSMT1,2896tấn
50Lắp dựng lan can sắtChương V - E HSMT0,4875m2
51Bu lông chờ chôn móngChương V - E HSMT32cái
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1501m2
G BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng bể bằng máy đào Chương V - E HSMT0,9063100m3
2Đào móng bể thủ công, đất cấp III (KL10%)Chương V - E HSMT10,06991m3
3Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,2068100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT6,216m3
5Ván khuôn móng bểChương V - E HSMT0,0616100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,7106tấn
7Bê tông móng bể, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT11,808m3
8Ván khuôn thép cộtChương V - E HSMT0,1126100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0253tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1111tấn
11Bê tông cột, trụ, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,6195m3
12Ván khuôn thép thành bểChương V - E HSMT0,9255100m2
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT1,0958tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0073tấn
15Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT11,36m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,3624100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1983tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,7515tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,3686m3
20Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT8,856m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - E HSMT0,5421100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,4518tấn
23Xây tường bể bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT4,2145m3
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT92,248m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT68,316m2
26Sản xuất, lắp dựng nắp tôn máiChương V - E HSMT1bộ
27Bê tông tấm nắp khu để máy bơm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,2958m3
28Ván khuôn nắp khu để máy bơmChương V - E HSMT0,0069100m2
29Lắp dựng cốt thép tấm nắp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,009tấn
30Sản xuất, lắp dựng cửa đi sắtChương V - E HSMT0,84m2
31Khóa cửaChương V - E HSMT1cái
H CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài, định mức 18lit/m3 lenfos 50ecChương V - E HSMT46,36m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, định mức 18lit/m3 lenfos 50ecChương V - E HSMT16,995m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT63,3551m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,17100m3
5Phòng mối nền công trình xây mớiChương V - E HSMT3331m2
I HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhChương V - E HSMT1cái
2Lắp đặt đầu báo cháy khói kèm đếChương V - E HSMT1,410 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháy khẩn cấpChương V - E HSMT0,85 chuông
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V - E HSMT0,85 nút
5Lắp đặt đèn báo cháy khẩn cấpChương V - E HSMT0,85 đèn
6Lắp đặt cáp tín hiệu 2x10x0.5mm tới tủ trung tâm báo cháyChương V - E HSMT100m
7Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2WChương V - E HSMT2bộ
8Máy bơm chữa cháy động cơ xăng,Q>=15L/S; H>=30M.C.NChương V - E HSMT2chiếc
9Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Chương V - E HSMT21 máy
10Lắp đặt rọ hút D100Chương V - E HSMT2chiếc
11Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V - E HSMT4cái
12Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D= 100 mmChương V - E HSMT2cái
13Lắp đặt van một chiều, đường kính van D= 100 mmChương V - E HSMT2cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van D= 25 mmChương V - E HSMT4cái
15Lắp đặt trụ cứu hoả ĐKChương V - E HSMT1cái
16Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 800x600x200, sơn tĩnh điệnChương V - E HSMT1hộp
17Lắp đặt vòi chữa cháy D65-15 dài 20mChương V - E HSMT2cuộn
18Lắp đặt lăng chữa cháy D65-15Chương V - E HSMT2cái
19Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháyChương V - E HSMT4cái
20Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm, sơn tĩnh điệnChương V - E HSMT6cái
21Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Chương V - E HSMT12bình
22Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3Chương V - E HSMT6bình
23Nội quy tiêu lệnhChương V - E HSMT6bộ
24Đào móng đặt đường ống thủ công - Cấp đất IIIChương V - E HSMT5,761m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0576100m3
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mmChương V - E HSMT0,58100m
27Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V - E HSMT15cái
28Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V - E HSMT5cặp bích
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT181m2
30Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmChương V - E HSMT0,58100m
J PHẦN EXIT - SỰ CỐ:
1Lắp đặt đèn ExitChương V - E HSMT1,85 đèn
2Lắp đặt đèn sự cốChương V - E HSMT25 đèn
3Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy, dây cấp nguồn cho đèn exit - sự cố 2x1,0mmChương V - E HSMT400m
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - E HSMT400m
5Lắp đặt hộp chia ngã ống genChương V - E HSMT10cái
6Phụ kiện nối ống genChương V - E HSMT30cái
7Lắp đặt hộp nối kỹ thuậtChương V - E HSMT6hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.707E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.941E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng … để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.530.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Trong 03 năm gần đây đã từng đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự cấp III.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự cấp III trở lên;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự53
2 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hạng III.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện+ lắp đặt 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
4 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Phù hợp với gói thầu2
2 Máy cắt uốn thép ≥5 kW2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
4 Máy trộn vữa ≥ 180L2
5 Máy đầm dùi ≥1,5 kW2
6 Máy đào (Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) ≥0,8m31
7 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥5 Tấn2
8 Máy đầm đất cầm tay Phù hợp với gói thầu1
9 Xe ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 3 tấn1
10 Máy phát điện ≥5 kVA1
11 Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW2
12 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu1
13 Máy bơm nước Phù hợp với gói thầu1
14 Máy đầm bàn ≥1 kW2
15 Máy vận thăng (tời) >1 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->