Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220137004-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220136982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ đầu tư 60% giá trị đầu tư; ngân sách phường và nguồn huy động hợp pháp khác bố trí đảm bảo phần con lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 14:34:00 đến ngày 2022-01-28 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,650,804,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.707E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.941E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng … để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.530.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Trong 03 năm gần đây đã từng đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự cấp III.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự cấp III trở lên;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hạng III.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện+ lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 180L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào (Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy vận thăng (tời) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học Trường THCS Bắc Sơn, phường Bắc Sơn, Thị xã Bỉm Sơn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ đầu tư 60% giá trị đầu tư; ngân sách phường và nguồn huy động hợp pháp khác bố trí đảm bảo phần con lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Bắc Sơn. Địa chỉ: phường Bắc Sơn, Thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Trường - Chủ tịch UBND Phường Bắc Sơn, Thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, Thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: phòng Tài chính - Kế hoạch Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 06 PHÒNG | |||
| B | TƯỜNG NGĂN THI CÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, thủ công - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,99 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng bằng thủ công (1/3KL đào) | Chương V - E HSMT | 0,33 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,275 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cột, trụ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,396 | m3 |
| 6 | Gia công khung tường ngăn thép hộp | Chương V - E HSMT | 0,8941 | tấn |
| 7 | Lắp dựng khung tường ngăn thép hộp | Chương V - E HSMT | 0,8941 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V - E HSMT | 1,0575 | 100m2 |
| C | GIẢI PHÓNG + HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông sân cũ (phạm vi xây dựng nhà) | Chương V - E HSMT | 73,99 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1,0km bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E HSMT | 42,27 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 8,7km bằng ô tô - 7,0T | Chương V - E HSMT | 42,27 | m3 |
| 4 | Lót nilon tái sinh | Chương V - E HSMT | 104,92 | m2 |
| 5 | Bê tông hoàn trả sân nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 10,492 | m3 |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (KL90%) | Chương V - E HSMT | 6,7811 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, thủ công, Cấp đất III (KL10%) | Chương V - E HSMT | 1,4739 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III (KL10%) | Chương V - E HSMT | 73,8729 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng cột | Chương V - E HSMT | 0,3228 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn lót móng băng | Chương V - E HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 28,281 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 58,9342 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Chương V - E HSMT | 1,7685 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,2394 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 1,5201 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - E HSMT | 1,9945 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 164,831 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 67,6311 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 23,5035 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,7295 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0262 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 3,9686 | tấn |
| 18 | Xây bo giằng móng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 23,5035 | m3 |
| 19 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Chương V - E HSMT | 6,5486 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,986 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,986 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,986 | 100m3/1km |
| 23 | Bê tông nền nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 34,55 | m3 |
| 24 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 67,14 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 67,14 | m2 |
| 26 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 17,8452 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 2,8068 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,4776 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,6694 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,352 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 35,1887 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 4,3718 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,3488 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,5611 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 5,9489 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 103,405 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E HSMT | 7,8187 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 12,1934 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,9176 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Chương V - E HSMT | 0,5068 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0384 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - E HSMT | 0,2402 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lanh tô, ô văng thủ công | Chương V - E HSMT | 54 | 1 cấu kiện |
| 44 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,2493 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - E HSMT | 0,2669 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,398 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,074 | tấn |
| 48 | Bê tông giằng lan can, lam chắn nắng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,1075 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ giằng lan can, lam chắn nắng | Chương V - E HSMT | 0,6848 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0464 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,3352 | tấn |
| 52 | Khoan cắm râu thép vào cột bê tông (bao gồm cả râu thép D10mm, L=50cm) | Chương V - E HSMT | 619,2 | vt |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 148,6751 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 38,6263 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 23,6934 | m3 |
| 56 | Xây trang trí mặt đứng sảnh 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,625 | m3 |
| 57 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,9207 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 1.080,1452 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 768,752 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 454,946 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 387,1146 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 738,0394 | m2 |
| 63 | Trát lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 68,48 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 310,6 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 41,244 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.603,5712 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.555,0278 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn Gạch lát bán sứ 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 774,1916 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch Gạch lát chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 41,859 | m2 |
| 70 | Màng PVC khò nóng chống thấm sàn vệ sinh | Chương V - E HSMT | 21,9153 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột Gạch ốp tường 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 135,188 | m2 |
| 72 | SXLD Vách ngăn compact (bao gồm cả phụ kiện, vật liệu phụ) | Chương V - E HSMT | 50,257 | m2 |
| 73 | Thi công trần bằng tấm thạch cao | Chương V - E HSMT | 43,8306 | m2 |
| 74 | Ốp đá granit tự nhiên bàn chậu rửa | Chương V - E HSMT | 10,08 | m2 |
| 75 | Khung đỡ bàn chậu rửa | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 76 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,05m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 69,803 | m2 |
| 77 | Đào móng kệ hoa bằng thủ công-đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,2512 | 1m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,2609 | m3 |
| 79 | Xây tường bồn hoa, bục giảng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,5608 | m3 |
| 80 | Đắp cát bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 0,7586 | m3 |
| 81 | Ốp đá granit tự nhiên kệ hoa vệ sinh | Chương V - E HSMT | 5,8304 | m2 |
| 82 | Láng chống thấm sàn mái, sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 108,0234 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V - E HSMT | 108,0234 | m2 |
| 84 | Tấm tôn đậy nắp lên mái, thang lên mái (Trọn bộ) | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng thu hồi, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,1072 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi | Chương V - E HSMT | 0,2013 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0308 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1771 | tấn |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,519 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 1,519 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 126,852 | 1m2 |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 4,1152 | 100m2 |
| 93 | Ke chống bão (4cái/ m2) | Chương V - E HSMT | 1.648 | cái |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Chương V - E HSMT | 40,5 | m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Chương V - E HSMT | 15,552 | m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Chương V - E HSMT | 90,72 | m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Chương V - E HSMT | 17,16 | m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Chương V - E HSMT | 9,84 | m2 |
| 99 | Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa sổ | Chương V - E HSMT | 1.233,68 | kg |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,2 | m2 |
| 101 | Bảng chống lóa phòng học | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 102 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,891 | m3 |
| 103 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 26,604 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang | Chương V - E HSMT | 17,82 | m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng trụ cái lan can cầu thang gỗ | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 106 | Đào móng tam cấp thủ công - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 11,0552 | 1m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,422 | m3 |
| 108 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 23,526 | m3 |
| 109 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 64,665 | m2 |
| 110 | Đào móng đường dốc thủ công, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 4,4352 | 1m3 |
| 111 | Đắp đất trả móng thủ công (1/3KL đào) | Chương V - E HSMT | 1,4784 | m3 |
| 112 | Xây móng đường dốc bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,5488 | m3 |
| 113 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Chương V - E HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,056 | m3 |
| 115 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,584 | m3 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch Gạch lát lá dừa 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 10,56 | m2 |
| 117 | Trát tường chân móng đường dốc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,6 | m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng lan can đường dốc Inox | Chương V - E HSMT | 15,84 | m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (2 tháng) | Chương V - E HSMT | 8,7291 | 100m2 |
| 120 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - E HSMT | 58 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 38 | cái |
| 122 | Móc treo quạt trần Inox | Chương V - E HSMT | 38 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - E HSMT | 55 | cái |
| 128 | Đế âm tường | Chương V - E HSMT | 75 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn lốp sát trần | Chương V - E HSMT | 25 | bộ |
| 130 | Hộp điện tổng | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 131 | Hộp điện phòng | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V - E HSMT | 42 | hộp |
| 133 | Lắp đặt cáp điện 3x16+1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 150 | m |
| 134 | Lắp đặt cáp 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - E HSMT | 45 | m |
| 135 | Lắp đặt 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - E HSMT | 226 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 185 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 855 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 2.250 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm đàn hồi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Chương V - E HSMT | 195 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm đàn hồi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - E HSMT | 3.050 | m |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 148 | Dây chống sét, D=10mm | Chương V - E HSMT | 82 | m |
| 149 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V - E HSMT | 9 | cọc |
| 150 | Kéo rải dây tiếp địa | Chương V - E HSMT | 62 | m |
| 151 | Đào móng rãnh tiếp địa - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 19,84 | 1m3 |
| 152 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Chương V - E HSMT | 0,1984 | 100m3 |
| 153 | Tủ SWITCH 8 cổng | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 154 | Ổ cắm mạng máy tính âm tường RJ45 CAT5 | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 155 | Cáp mạng máy tính UTP CAT 5E/ 4 đôi | Chương V - E HSMT | 250 | m |
| 156 | Cáp mạng máy tính STP CAT 6/4 đôi | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 350 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 1,22 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 3,09 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 0,7 | 100m |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 19 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 38 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 31 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 22 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 62 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x25mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm | Chương V - E HSMT | 26 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm | Chương V - E HSMT | 27 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 178 | Lắp nút bịt ren ngoài PPR, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 102 | cái |
| 179 | Lắp nút bịt ren ngoài PPR, ĐK 40mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt van khóa, ĐK40mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt van khóa, ĐK25mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt van ĐK 25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 183 | Phao điểu khiển tự động | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 0,8 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 48mm | Chương V - E HSMT | 0,42 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mm | Chương V - E HSMT | 0,62 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | Chương V - E HSMT | 0,72 | 100m |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 25 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ, ĐK 60mm | Chương V - E HSMT | 26 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 60mm | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 42mm | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 34mm | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 11 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 60mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 42mm | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 34mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 60mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x60mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x90mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 90x60mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 60x42mm | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 42x34mm | Chương V - E HSMT | 25 | cái |
| 211 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 212 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 213 | Lắp đặt ga thu sàn, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 216 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 219 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 220 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - E HSMT | 2 | bể |
| 221 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 222 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 223 | Vòi rửa sàn + dây rửa sàn ống nhựa mềm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 224 | Bơm nước téc Q=3m3/h, H=20m | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 225 | Rọ chắn rác D110 | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 0,96 | 100m |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 228 | Đai giữ ống | Chương V - E HSMT | 80 | cái |
| 229 | Đào móng bể phốt bằng thủ công Cấp đất III (KL10%) | Chương V - E HSMT | 1,2403 | 1m3 |
| 230 | Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (KL90%) | Chương V - E HSMT | 0,1116 | 100m3 |
| 231 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Chương V - E HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 232 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,608 | m3 |
| 233 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,51 | m3 |
| 234 | Ván khuôn đáy bể | Chương V - E HSMT | 0,0094 | 100m2 |
| 235 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0348 | tấn |
| 236 | Bê tông xà dầm, giằng bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,3749 | m3 |
| 237 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 238 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0181 | tấn |
| 239 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0642 | tấn |
| 240 | Xây bể tự hoại bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,5927 | m3 |
| 241 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 1) | Chương V - E HSMT | 15,98 | m2 |
| 242 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 2) | Chương V - E HSMT | 15,98 | m2 |
| 243 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 26,992 | m2 |
| 244 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 2) | Chương V - E HSMT | 26,992 | m2 |
| 245 | Láng đáy bể phốt, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,9677 | m2 |
| 246 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E HSMT | 45,9397 | m2 |
| 247 | Bê tông tấm đan bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,51 | m3 |
| 248 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 249 | lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0422 | tấn |
| 250 | Lắp dựng tấm đan bể phốt | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 251 | Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (KL10%) | Chương V - E HSMT | 2,6668 | 1m3 |
| 252 | Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (KL90%) | Chương V - E HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 253 | Đắp đất trả móng bể bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Chương V - E HSMT | 0,0916 | 100m3 |
| 254 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,1696 | m3 |
| 255 | Ván khuôn móng bể | Chương V - E HSMT | 0,0193 | 100m2 |
| 256 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,1051 | tấn |
| 257 | Bê tông móng bể, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,5553 | m3 |
| 258 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0584 | 100m2 |
| 259 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0208 | tấn |
| 260 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,0852 | tấn |
| 261 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,7656 | m3 |
| 262 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,6432 | m3 |
| 263 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,1189 | 100m2 |
| 264 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0286 | tấn |
| 265 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0022 | tấn |
| 266 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,3056 | m3 |
| 267 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 22,54 | m2 |
| 268 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 16,68 | m2 |
| 269 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,7284 | m2 |
| E | BỂ TRUNG HÒA: | |||
| 1 | Đào móng bể thủ công bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (KL10%) | Chương V - E HSMT | 1,2012 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (KL90%) | Chương V - E HSMT | 0,1081 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 | Chương V - E HSMT | 0,0364 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,544 | m3 |
| 5 | Bê tông móng bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy bể | Chương V - E HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0854 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,7146 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0828 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0138 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - E HSMT | 0,1099 | tấn |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 2,97 | m3 |
| 13 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,43 | m2 |
| 14 | Trát tường trong bể, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 10,86 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 15,66 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,6935 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0323 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cốt thép tấm đan bể, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0349 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan bể thủ công | Chương V - E HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - E HSMT | 16,56 | m2 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào rãnh thủ công - Cấp đất III (KL10%) | Chương V - E HSMT | 3,2842 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (KL90%) | Chương V - E HSMT | 0,2956 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 6,0819 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,2159 | m3 |
| 5 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 26,675 | m2 |
| 6 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 74,69 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,9931 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,367 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V - E HSMT | 0,2587 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Chương V - E HSMT | 118 | cái |
| 11 | Đắp đất trả móng rãnh thủ công (1/3KL đào) | Chương V - E HSMT | 10,9473 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,2189 | 100m3 |
| 13 | Đào móng hố ga - Cấp đất III (KL10%) | Chương V - E HSMT | 1,2012 | 1m3 |
| 14 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (KL90%) | Chương V - E HSMT | 0,1081 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng hố ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,0763 | m3 |
| 16 | Xây hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,6672 | m3 |
| 17 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,43 | m2 |
| 18 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 16,66 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,4536 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0202 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0519 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan thủ công | Chương V - E HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đắp đất trả móng hố ga thủ công (1/3KL đào) | Chương V - E HSMT | 4,004 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi | Chương V - E HSMT | 0,0801 | 100m3 |
| 25 | Bê tông bó hè, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8 | m3 |
| 26 | Láng bó hè, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 80 | m2 |
| 27 | Đào móng chôn đường ống - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 12,042 | 1m3 |
| 28 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 4,014 | m3 |
| 29 | Đắp đất trả móng thủ công | Chương V - E HSMT | 8,028 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Chương V - E HSMT | 0,669 | 100 m |
| 31 | Lưới cảnh báo cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 66,9 | m |
| 32 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - E HSMT | 6,7594 | 10m2 |
| 33 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - E HSMT | 4,1152 | 100m2 |
| 34 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - E HSMT | 1 | tấn |
| 35 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - E HSMT | 1 | tấn |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (KL10%) | Chương V - E HSMT | 0,6653 | 1m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (KL90%) | Chương V - E HSMT | 0,0599 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,9 (1/3KL đào) | Chương V - E HSMT | 0,0222 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,792 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng | Chương V - E HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,0718 | tấn |
| 42 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,6 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Chương V - E HSMT | 0,0207 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0294 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0769 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,3102 | m3 |
| 47 | Gia công thang sắt | Chương V - E HSMT | 1,2896 | tấn |
| 48 | Gia công lan can sắt | Chương V - E HSMT | 0,4875 | tấn |
| 49 | Lắp dựng kết cấu thép thang | Chương V - E HSMT | 1,2896 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E HSMT | 0,4875 | m2 |
| 51 | Bu lông chờ chôn móng | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 150 | 1m2 |
| G | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bể bằng máy đào | Chương V - E HSMT | 0,9063 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể thủ công, đất cấp III (KL10%) | Chương V - E HSMT | 10,0699 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2068 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,216 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng bể | Chương V - E HSMT | 0,0616 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E HSMT | 0,7106 | tấn |
| 7 | Bê tông móng bể, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 11,808 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép cột | Chương V - E HSMT | 0,1126 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0253 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1111 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, trụ, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,6195 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép thành bể | Chương V - E HSMT | 0,9255 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 1,0958 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0073 | tấn |
| 15 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 11,36 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,3624 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1983 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,7515 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,3686 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,856 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,5421 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,4518 | tấn |
| 23 | Xây tường bể bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,2145 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 92,248 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 68,316 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng nắp tôn mái | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Bê tông tấm nắp khu để máy bơm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,2958 | m3 |
| 28 | Ván khuôn nắp khu để máy bơm | Chương V - E HSMT | 0,0069 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tấm nắp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,009 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi sắt | Chương V - E HSMT | 0,84 | m2 |
| 31 | Khóa cửa | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| H | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài, định mức 18lit/m3 lenfos 50ec | Chương V - E HSMT | 46,36 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào, định mức 18lit/m3 lenfos 50ec | Chương V - E HSMT | 16,995 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 63,355 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V - E HSMT | 333 | 1m2 |
| I | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói kèm đế | Chương V - E HSMT | 1,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy khẩn cấp | Chương V - E HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V - E HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy khẩn cấp | Chương V - E HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x10x0.5mm tới tủ trung tâm báo cháy | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng,Q>=15L/S; H>=30M.C.N | Chương V - E HSMT | 2 | chiếc |
| 9 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V - E HSMT | 2 | 1 máy |
| 10 | Lắp đặt rọ hút D100 | Chương V - E HSMT | 2 | chiếc |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D= 100 mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van D= 100 mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 25 mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 800x600x200, sơn tĩnh điện | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65-15 dài 20m | Chương V - E HSMT | 2 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65-15 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm, sơn tĩnh điện | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Chương V - E HSMT | 12 | bình |
| 22 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 | Chương V - E HSMT | 6 | bình |
| 23 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Đào móng đặt đường ống thủ công - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 5,76 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 0,58 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 28 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 5 | cặp bích |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 18 | 1m2 |
| 30 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 0,58 | 100m |
| J | PHẦN EXIT - SỰ CỐ: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Exit | Chương V - E HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V - E HSMT | 2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy, dây cấp nguồn cho đèn exit - sự cố 2x1,0mm | Chương V - E HSMT | 400 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - E HSMT | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp chia ngã ống gen | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 6 | Phụ kiện nối ống gen | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | Chương V - E HSMT | 6 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.707E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.941E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.*Nhà thầu phải cung cấp bản scan hợp đồng tương tự + Phụ lục khối lượng Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng … để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.530.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng dân dụng và công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên còn hiệu lực. theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021- Trong 03 năm gần đây đã từng đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự cấp III.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự cấp III trở lên;- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng tối thiểu: 05 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình Xây lắp công trình Xây dựng dân dụng hạng III.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện+ lắp đặt | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình xây dựng dân dụng tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (công trình dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình: tối thiểu 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.- Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Phù hợp với gói thầu | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | ≥5 kW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 180L | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đào (Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực) | ≥0,8m3 | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥5 Tấn | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 9 | Xe ô tô cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 3 tấn | 1 |
| 10 | Máy phát điện | ≥5 kVA | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7 KW | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn | ≥1 kW | 2 |
| 15 | Máy vận thăng (tời) | >1 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi