Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 14:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220136792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 14:31:00 đến ngày 2022-01-28 14:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,588,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.148921917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8822325E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.811.708.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.623.417.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn (trộn vữa, bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn (trộn vữa, bê tông) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp nhà tạm giữ Công an huyện Đắk Mil và Đắk R’lấp 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Đắk Nông - Phường Nghĩa Phú, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông - Điện thoại: 0353768585; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: Phường Nghĩa Phú, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333 - Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, Đường 23 tháng 3, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. Điện thoại: 0261.3544333 - Fax: 0261.3544333 - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN ĐẮK MIL | |||
| B | Nhà tạm giữ 26 chổ | |||
| C | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát sê nô | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 56,47 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 305,19 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 712,12 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa Granito | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 53,07 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 34,72 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 447,84 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 89,33 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 149,9 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| D | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,53 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 329,48 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 87,42 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 56,47 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 21,95 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.045,31 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 447,84 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 89,33 | m2 |
| 9 | Láng granitô nền sàn | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 53,07 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lưới thép mái, lưới thép B40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 30,86 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 12 | Đắp phào đơn chèn mí tôn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 41 | m |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,96 | 100m2 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=114mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=114mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Đai cùm ống nước | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED compac 220V-20W | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | bảng |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=114mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối nhựa giảm, đường kính d=90/60mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa , đường kính d=114mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa , đường kính d=114mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa , đường kính d=114mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Hút hầm tự hoại | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7 | chuyến |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=21mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=34mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=21mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=34mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê giảm nhựa, đường kính d=34/21mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=21mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 26 | Cùm neo ống bằng sắt D21mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| G | Nhà tạm giữ 18 chổ (2 nhà) | |||
| H | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát sê nô | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 79,38 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 589,11 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 883,66 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa Granito | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 74,24 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 49,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,31 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 656,37 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 125,26 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 209,8 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| I | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,34 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 623,25 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 128,02 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 79,38 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 35,63 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.511,96 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 656,37 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 125,26 | m2 |
| 9 | Láng granitô nền sàn | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 74,24 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lưới thép mái, lưới thép B40 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 44,09 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,1 | 100m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 62 | m |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,18 | 100m2 |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=114mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Đai cùm ống nước | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED compac 220V-20W | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | bảng |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 11,7 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=114mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính cút d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa, đường kính d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=90mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối nhựa giảm, đường kính d=90/60mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa , đường kính d=114mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa , đường kính d=114mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa , đường kính d=114mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Hút hầm tự hoại | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | chuyến |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=21mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=34mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=21mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=34mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê giảm nhựa, đường kính d=34/21mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=21mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 26 | Cùm neo ống bằng sắt D21mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| L | Nhà trực quản giáo | |||
| M | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát sê nô mái | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 63,18 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 245,17 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 367,75 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 277,26 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 95,56 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,65 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 207,02 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10,58 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 203,35 | m2 |
| N | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | SX Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 278,37 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 29,98 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 63,18 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 27,82 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 612,92 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 277,26 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 95,56 | 1m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,65 | 1m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 207,02 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10,58 | m2 |
| 13 | Thi công vách ngăn khung nhôm, tấm Mêka dày 8ly | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 14 | Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,03 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm ba | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa các loại miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,28 | 100m2 |
| O | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| P | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 527,4 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 527,4 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 527,4 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,86 | m2 |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 58,6 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 7 | Hàn gia cố bản mã tai cột | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,05 | 10m |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 24,61 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.054,8 | m2 |
| 10 | Bơm keo Epoxy vào khe nứt động khoảng 1mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,79 | m |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | 100m2 |
| Q | XÂY MỚI TƯỜNG RÀO CAO 0.6m | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 35,38 | m2 |
| 2 | Lớp XMNC mặt trên đầu tường rào | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 35,38 | m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16,41 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,87 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 175,8 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 35,16 | m2 |
| 9 | Láng vữa mặt trên tường rào, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 38,68 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 232,06 | m2 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 13 | Kéo kẽm gai kép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2.548,5 | 1m |
| R | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,82 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bu long D16. | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 7 | Bản mã lắp đặt trụ đèn | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 8 | Gia công lắp dựng trụ đèn cao áp | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt bóng đèn cao áp | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 672 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| S | NHÀ TẠM GIỮ CÔNG AN HUYỆN ĐẮK R'LẤP | |||
| T | Nhà trực quản giáo | |||
| U | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát sê nô mái | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 63,18 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 245,17 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 367,75 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 277,26 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 95,56 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,65 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 207,02 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10,58 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 203,35 | m2 |
| V | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | SX Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 278,37 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 29,98 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 63,18 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 27,82 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 612,92 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 277,26 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 95,56 | 1m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,65 | 1m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 207,02 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 10,58 | m2 |
| 13 | Thi công vách ngăn khung nhôm, tấm Mêka dày 8ly | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,03 | 100m2 |
| 15 | Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm ba | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa các loại miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,28 | 100m2 |
| W | Hạ tầng kỹ thuật | |||
| X | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 618,15 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 618,15 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 332,85 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,3 | m2 |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 53 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 7 | Hàn gia cố bản mã tai cột | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,86 | 10m |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 22,26 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 951 | m2 |
| 10 | Bơm keo Epoxy vào khe nứt động khoảng 1mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 7,95 | m |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | 100m2 |
| Y | XÂY MỚI TƯỜNG RÀO CAO 0.6m | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 34,87 | m2 |
| 2 | Lớp XMNC mặt trên đầu tường rào | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 34,87 | m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 14,79 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,49 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 158,5 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 31,7 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (Mặt trên tường rào) | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 34,87 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 209,22 | m2 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 13 | Kéo kẽm gai kép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1.948,8 | 1m |
| Z | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,01 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bu long D16. | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 7 | Bản mã lắp đặt trụ đèn | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Gia công lắp dựng trụ đèn cao áp | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt bóng đèn cao áp | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 784 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m3 |
| AA | Nhà bếp phạm, mương, giếng thấm | |||
| AB | NHÀ BẾP PHẠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,32 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 14,21 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 11,16 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 129,66 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 129,66 | m2 |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính các loại | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt ly tâm có công suất | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây đơn | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm ba | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AC | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16,55 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 4,45 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 58,74 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 58,74 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| AD | GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 44,75 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 12,06 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,26 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Xếp đá hộc giềng thấm | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,63 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.148921917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8822325E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.811.708.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.623.417.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng) | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn (trộn vữa, bê tông) | Máy trộn (trộn vữa, bê tông) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi