Gói thầu: Gói 37: Duy tu, sửa chữa nhà quản lý vận hành và các nhà điều khiển thủy lực tại Đập tràn - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211264142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| Tên gói thầu | Gói 37: Duy tu, sửa chữa nhà quản lý vận hành và các nhà điều khiển thủy lực tại Đập tràn - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211246306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 14:27:00 đến ngày 2022-01-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,220,664,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.830996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.661992E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc duy tu, sửa chữa công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp kèm theo bản SCAN từ bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giá trị thanh quyết toán hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; Riêng đối với thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 854.464.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IIIhoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Yêu cầu có bản SCAN từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng: Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Yêu cầu có bản SCAN từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng: Văn bằng, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc giấy xác nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Yêu cầu có bản SCAN từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng: Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn; - Có bản SCAN giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu; - Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị; - Lưu ý tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >= 10kW; - Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị; - Lưu ý tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: >= 1,0kW; - Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị; - Lưu ý tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: >= 1,0kW; - Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị; - Lưu ý tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn BT 300 lít; - Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị; - Lưu ý tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 37: Duy tu, sửa chữa nhà quản lý vận hành và các nhà điều khiển thủy lực tại Đập tràn - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ Các dự toán sửa chữa lớn Tường bên trong gian máy và duy tu sửa chữa thường xuyên các hạng mục công trình năm 2021 - Nhà máy Thủy điện Sông Ba Hạ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, địa chỉ số 02C Trần Hưng Đạo, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456; Fax: 0257 3811455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, số 02C Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456; Fax: 0257 3811455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Vật tư, Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ, số 02C Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257 3811456 hoặc 0257 2210356 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổ Thẩm định; Địa chỉ: 02C, Trần Hưng Đạo, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: 0257 3811456; - Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected]). - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024 3768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH ĐẬP TRÀN | |||
| 1 | Tháo dỡ Bệ cầu | Đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ Chậu rửa mặt | Đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ Vòi tắm | Đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ Vòi chậu rửa | Đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ Dây nối mềm Inax | Đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Vệ sinh toàn bộ mặt tường, trần bằng bàn chà thép, thủ công. | Đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 828,54 | m2 |
| 7 | Bả matit vào tường bên ngoài | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh môi trường; Matit loại Valpasee hoặc tương đương. | 349,16 | m2 |
| 8 | Bả matit vào tường bên trong | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh môi trường; Matit loại Valpasee hoặc tương đương. | 328,92 | m2 |
| 9 | Bả matit vào trần | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh môi trường; Matit loại Valpasee hoặc tương đương. | 150,46 | m2 |
| 10 | Sơn tường bên ngoài 03 nước (01 lớp lót + 02 lớp màu vàng) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh môi trường; Sơn loại Valpasee hoặc tương đương. | 349,16 | m2 |
| 11 | Sơn tường bên trong 03 nước (01 lớp lót + 02 lớp màu xanh) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh môi trường; Sơn loại Valpasee hoặc tương đương. | 328,92 | m2 |
| 12 | Sơn trần 03 nước (01 lớp lót + 02 lớp màu trắng) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh môi trường; Sơn loại Valpasee hoặc tương đương. | 150,46 | m2 |
| 13 | Xử lý chống thấm tường, sàn bằng quét 03 lớp Sika chống thấm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 15 | m2 |
| 14 | CCLĐ chậu rửa mặt Inax | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Chậu lavabo treo tường INAX L-282V/L-284V hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 15 | CCLĐ bệ cầu Inax | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Bệ cầu 1 khối INAX AC-939VN hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 16 | CCLĐ vòi tắm Inax | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Sen tắm INAX BFV-1003S nóng lạnh hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 17 | CCLĐ vòi chậu rửa Inax | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Vòi chậu lavabo nước lạnh INAX LFV-20S hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 18 | CCLĐ dây nối mềm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; INAX hoặc tương đương | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cửa kệ bếp, kính khung nhôm Tungkuang hệ 700, kính màu dày 5mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Nhôm Tungkuang hoặc tương đương | 2,4 | m2 |
| 20 | Bạt che thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| B | II. NHÀ ĐIỀU KHIỂN THỦY LỰC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan BTCT và vận chuyển đến nơi quy định | Đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường. (Lưu ý: Tất cả công tác tháo dỡ cần tuyệt đối cẩn trọng trong quá trình thi công, không được ảnh hưởng đến thiết bị hiện có của Chủ đầu tư đang vận hành) | 30 | công |
| 2 | Tháo dỡ gạch lát nền Ceramic bằng thủ công | Đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 5,93 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch chống nóng | Đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 33,06 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch lá nen | Đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 165,3 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lớp vữa láng sàn dày 30mm bằng thủ công | Đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 149,4 | m2 |
| 6 | Vận chuyển và xúc xà bần lên xe ô tô, cửa, gạch... bằng thủ công | Đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 70 | công |
| 7 | Vận chuyển xà bần đổ đi 10km đúng nơi quy định bằng ô tô 7 tấn | Đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 7 | chuyến |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ thang treo bằng thép (60kg/bộ) | Đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ cửa đi sắt kính Pano | Đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 32,2 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa sổ sắt kính Pano | Đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 31,92 | m2 |
| 11 | Vệ sinh toàn bộ mặt tường, trần bằng bàn chà thép, thủ công. | Đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1.149,6 | m2 |
| 12 | Bả matit vào tường bên ngoài | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh môi trường; Matit loại Valpasee hoặc tương đương. | 550,2 | m2 |
| 13 | Bả matit vào tường bên trong | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh môi trường; Matit loại Valpasee hoặc tương đương. | 450 | m2 |
| 14 | Bả matit vào trần | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh môi trường; Matit loại Valpasee hoặc tương đương. | 149,4 | m2 |
| 15 | Sơn tường bên ngoài 03 nước (01 lớp lót + 02 lớp màu vàng) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh môi trường; Sơn loại Valpasee hoặc tương đương. | 550,2 | m2 |
| 16 | Sơn tường bên trong 03 nước (01 lớp lót + 02 lớp màu xanh) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh môi trường; Sơn loại Valpasee hoặc tương đương. | 450 | m2 |
| 17 | Sơn trần 03 nước (01 lớp lót + 02 lớp màu trắng) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh môi trường; Sơn loại Valpasee hoặc tương đương. | 149,4 | m2 |
| 18 | Xử lý chống thấm tường bằng quét 03 lớp Sika chống thấm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh môi trường | 18 | m2 |
| 19 | Quét chống thấm sàn Sika 03 nước trước khi láng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh môi trường | 149,4 | m2 |
| 20 | Láng sàn tạo độ dốc dày 30mm, VXM M100 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Xi măng PCB 40. | 149,4 | m2 |
| 21 | Lát gạch Ceramic sàn mái 500x500 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Gạch Đồng Tâm loại A hoặc tương đương; Xi măng PCB 40. | 149,4 | m2 |
| 22 | Lát đá Granit màu đen 400x400x30 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Xi măng PCB 40; Đá đen Phú Yên hoặc tương đương. | 184,5 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt thép V40x40x4mm, kể cả thép neo | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thép Miền Nam hoặc tương đương | 0,23 | tấn |
| 24 | Đổ SikaGrout 214-11 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh môi trường. | 0,45 | m3 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt tấm gang 400x400x40mm (165 cái) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 5,31 | tấn |
| 26 | CCLD cửa đi lùa, nhôm XingFa, kính cường lực dày 10mm, các phụ kiện kèm theo. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Nhôm XingFa hoặc tương đương; Thanh nhôm dày 2mm. Kính cường lực dày 10mm. | 41,4 | m2 |
| 27 | CCLD cửa sổ lật, nhôm XingFa, kính cường lực dày 10mm, các phụ kiện kèm theo. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Nhôm XingFa hoặc tương đương; Thanh nhôm dày 2mm. Kính cường lực dày 10mm. | 31,92 | m2 |
| 28 | Bạt che thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | 120 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.830996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.661992E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc duy tu, sửa chữa công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp kèm theo bản SCAN từ bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc giá trị thanh quyết toán hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; Riêng đối với thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 854.464.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Yêu cầu phải có trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IIIhoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Yêu cầu có bản SCAN từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng: Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Yêu cầu có bản SCAN từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng: Văn bằng, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc giấy xác nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Yêu cầu có bản SCAN từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng: Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm kèm theo E-HSDT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | - Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn; - Có bản SCAN giấy chứng nhận kiểm định hoặc có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật của cơ quan có chức năng kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến ngày có thời điểm đóng thầu; - Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị; - Lưu ý tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng). | 1 |
| 2 | Máy hàn | - Công suất >= 10kW; - Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị; - Lưu ý tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng). | 1 |
| 3 | Máy cắt | - Công suất: >= 1,0kW; - Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị; - Lưu ý tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng). | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | - Công suất: >= 1,0kW; - Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị; - Lưu ý tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng). | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Máy trộn BT 300 lít; - Có bản SCAN tài liệu chứng minh về thiết bị; - Lưu ý tài liệu chứng minh về thiết bị: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản sao công chứng hóa đơn mua thiết bị hoặc tài liệu khác chứng minh là thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp Nhà thầu đi thuê thì phải kèm theo bản sao công chứng hợp đồng thuê và hồ sơ chứng minh bên cho thuê sở hữu các máy móc thiết bị này (như hóa đơn mua thiết bị có công chứng). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi