Gói thầu: Gói thầu số 01: Trang trí hoa tết Nguyên đán Nhâm Dần năm 2022 trên địa bàn thành phố Kon Tum gồm các hạng muc: Trang trí hoa tại Quảng trường 16 3 (phân đoạn 02) và tại một số vị trí khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220134553-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 11:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng quản lý Đô thị thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Trang trí hoa tết Nguyên đán Nhâm Dần năm 2022 trên địa bàn thành phố Kon Tum gồm các hạng muc: Trang trí hoa tại Quảng trường 16 3 (phân đoạn 02) và tại một số vị trí khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20220133449 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 11:49:00 đến ngày 2022-01-24 11:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,480,800,545 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.480.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 444.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng (kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính) thực hiện Dịch vụ trang trí hoa tết (bao gồm cung cấp, sắp xếp hoa tươi và các mô hình trang trí theo thiết kế) có tính chất tương tự gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 740.400.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng quản lý Đô thị thành phố Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Trang trí hoa tết Nguyên đán Nhâm Dần năm 2022 trên địa bàn thành phố Kon Tum gồm các hạng muc: Trang trí hoa tại Quảng trường 16 3 (phân đoạn 02) và tại một số vị trí khác Trang trí hoa tết Nguyên đán Nhâm Dần năm 2022 trên địa bàn thành phố Kon Tum 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu tại chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E–HSDT, Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng quản lý Đô thị thành phố Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Kon Tum; 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Kon Tum; Địa chỉ: Số 39 Nguyễn Trãi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862034; Fax: 0260.3862034 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Số điện thoại: (0260)3862710 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí mua chậu hoa trạng nguyên đường kính chậu 15 cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 297 | Vòng xoay Trần Phú - Bà Triệu |
| 2 | Chi phí mua chậu hoa vạn thọ vàng chanh đường kính chậu 18cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 738 | |
| 3 | Chi phí mua chậu hoa Vạn thọ pháp đường kính chậu 18cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 300 | |
| 4 | Chi phí mua chậu hoa Sao nhái đường kính chậu 18cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 486 | |
| 5 | Chi phí mua chậu hoa Dừa cạn đường kính chậu 18cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 495 | |
| 6 | Chi phí mua chậu hoa vạn thọ đường kính chậu 39cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 24 | |
| 7 | Cụm Mô hình chiếc gùi (nhỏ) ĐK 1,5m; cao 1,4m | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | mô hình | 9 | |
| 8 | Mô hình cây hoa đơn (mẫu 1), cao 1,8m | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | mô hình | 24 | |
| 9 | Vận chuyển Chậu hoa bằng cơ giới từ vị trí tập kết đến vị trí lắp đặt, cự ly vận chuyển trong phạm vi 5km, bầu hoa, chậu hoa nhựa tròn ĐK | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu/bầu | 2.340 | |
| 10 | Vận chuyển chậu hoa, bầu hoa trong phạm vi 30m, xếp chậu hoa, bầu hoa vào nơi trang trí, cỡ chậu, bầu | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu/bầu | 2.340 | |
| 11 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh bằng nước máy trong 9 ngày (ngày tưới 2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 100m2/lần | 21,06 | |
| 12 | Chi phí mua bầu hoa Xác pháo đường kính bầu 13 cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | bầu | 134 | Vòng xoay Trần Phú - Nguyễn Huệ |
| 13 | Chi phí mua chậu hoa Sao nhái đường kính chậu 18cm, 20 chậu/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 252 | |
| 14 | Chi phí mua chậu hoa Vạn thọ vàng chanh đường kính chậu 18cm, 20 chậu/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 112 | |
| 15 | Chi phí mua chậu hoa Cúc lá nhám đường kính chậu 18cm, 20 chậu/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 100 | |
| 16 | Chi phí mua chậu hoa trạng nguyên đường kính chậu 15cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 55 | |
| 17 | Mô hình linh vật bằng khung sắt ốp Alu, cao 80cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | mô hình | 4 | |
| 18 | Bộ số 2022 bằng Alu, cao 60cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | Bộ | 4 | |
| 19 | Mô hình xốp đồng tiền vàng | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | mô hình | 4 | |
| 20 | Vận chuyển Chậu hoa bằng cơ giới từ vị trí tập kết đến vị trí lắp đặt, cự ly vận chuyển trong phạm vi 5km, chậu hoa nhựa tròn ĐK | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu/bầu | 653 | |
| 21 | Vận chuyển chậu hoa, bầu hoa trong phạm vi 30m, xếp chậu hoa, bầu hoa vào nơi trang trí, cỡ chậu, bầu | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu/bầu | 653 | |
| 22 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh bằng nước máy trong 9 ngày (ngày tưới 2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 100m2/lần | 5,877 | |
| 23 | Chi phí mua bầu hoa xác pháo đường kính 13 cm, 49 bầu/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | bầu | 990 | Vòng xoay Duy Tân - Phan Đình Phùng |
| 24 | Chi phí mua chậu hoa Vạn thọ vàng chanh đường kính chậu 18cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 114 | |
| 25 | Chi phí mua chậu hoa vạn thọ đường kính chậu 39cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 12 | |
| 26 | Chi phí mua chậu hoa cúc lá nhám đường kính chậu 39cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 12 | |
| 27 | Khung sắt xếp hoa hình ngôi sao, ĐK ngôi sao 60cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | mô hình | 6 | |
| 28 | Mô hình cây hoa đơn (mẫu 1), cao 1,8m | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | mô hình | 12 | |
| 29 | Mô hình cây hoa đơn (mẫu 2), cao 1,8m | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | mô hình | 12 | |
| 30 | Vận chuyển Chậu hoa bằng cơ giới từ vị trí tập kết đến vị trí lắp đặt, cự ly vận chuyển trong phạm vi 5km, chậu, bầu hoa ĐK | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu/bầu | 1.128 | |
| 31 | Vận chuyển chậu hoa, bầu hoa trong phạm vi 30m, xếp chậu hoa, bầu hoa vào nơi trang trí, cỡ chậu, bầu | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu/bầu | 1.128 | |
| 32 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh bằng nước máy trong 9 ngày (ngày tưới 2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 100m2/lần | 4,879 | |
| 33 | Chi phí mua chậu hoa Vạn thọ vàng chanh đường kính chậu 18cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 612 | Vòng xoay Duy Tân - Urê |
| 34 | Chi phí mua chậu hoa Cúc lá nhám đường kính chậu 18cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 288 | |
| 35 | Bộ chữ "THÀNH PHỐ KON TUM – MỪNG XUÂN NHÂM DẦN 2022" | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | bộ | 1 | |
| 36 | Mô hình chiếc cầu nối Ltb= 3,7m, Htb= 1m | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | mô hình | 27 | |
| 37 | Vận chuyển Chậu hoa bằng cơ giới từ vị trí tập kết đến vị trí lắp đặt, cự ly vận chuyển trong phạm vi 5km, chậu hoa nhựa tròn ĐK 50cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu/bầu | 900 | |
| 38 | Vận chuyển chậu hoa, bầu hoa trong phạm vi 30m, xếp chậu hoa, bầu hoa vào nơi trang trí, cỡ chậu, bầu | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu/bầu | 900 | |
| 39 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh bằng nước máy trong 9 ngày (ngày tưới 2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 100m2/lần | 8,1 | |
| 40 | Chi phí mua chậu hoa Xác pháo đường kính chậu 18cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 522 | Vòng xoay ĐăkBla |
| 41 | Chi phí mua chậu hoa Vạn thọ vàng chanh đường kính chậu 18cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 1.656 | |
| 42 | Chi phí mua chậu hoa sao nhái đường kính chậu 18cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 1.530 | |
| 43 | Cụm mô hinh chiếc Gùi (lớn), ĐK 2,5m, cao 2,2m | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | mô hình | 18 | |
| 44 | Vận chuyển Chậu hoa bằng cơ giới từ vị trí tập kết đến vị trí lắp đặt, cự ly vận chuyển trong phạm vi 5km, chậu hoa nhựa tròn ĐK | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu/bầu | 3.708 | |
| 45 | Vận chuyển chậu hoa, bầu hoa trong phạm vi 30m, xếp chậu hoa, bầu hoa vào nơi trang trí, cỡ chậu, bầu | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu/bầu | 3.708 | |
| 46 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh bằng nước máy trong 9 ngày (ngày tưới 2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 100m2/lần | 33,372 | |
| 47 | Chi phí mua chậu hoa Xác pháo đường kính chậu 18cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 528 | Xếp thảm hoa vỉa hè các trục tuyến đường chính |
| 48 | Chi phí mua chậu hoa vạn thọ vàng chanh đường kính chậu 18cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 1.312 | |
| 49 | Chi phí mua chậu hoa Dừa cạn đường kính chậu 18cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 440 | |
| 50 | Chi phí mua chậu hoa Cúc lá nhám đường kính chậu 18cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 440 | |
| 51 | Cụm Mô hình chiếc gùi (nhỏ) ĐK 1.5m, cao 1,4m | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | mô hình | 16 | |
| 52 | Vận chuyển Chậu hoa bằng cơ giới từ vị trí tập kết đến vị trí lắp đặt, cự ly vận chuyển trong phạm vi 5km, chậu hoa nhựa tròn ĐK | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 2.720 | |
| 53 | Vận chuyển chậu hoa, bầu hoa trong phạm vi 30m, xếp chậu hoa, bầu hoa vào nơi trang trí, cỡ chậu, bầu | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu/bầu | 2.720 | |
| 54 | Tưới nước hoa cảnh trồng trong giỏ bằng nước máy trong 9 ngày (ngày tưới 2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 100m2/lần | 24,48 | |
| 55 | Trồng hoa cẩm chướng vào chậu ly sâm banh ĐK 80cm, cao 85cm (14 chậu nhựa/1 chậu) | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 1 chậu | 16 | Trang trí chậu hoa vỉa hè các trục tuyến đường chính |
| 56 | Trồng hoa Xác pháo vào chậu ly sâm banh ĐK 80cm, cao 85cm (25 bầu/1 chậu) | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 1 chậu | 12 | |
| 57 | Trồng hoa cúc lá nhám vào chậu ly sâm banh ĐK 80cm, cao 85cm (14 chậu nhựa/1 chậu) | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 1 chậu | 12 | |
| 58 | Trồng hoa vạn thọ Pháp vào chậu ly sâm banh ĐK 80cm, cao 85cm (14 chậu nhựa/1 chậu) | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 1 chậu | 16 | |
| 59 | Trồng hoa Dừa cạn vào chậu ly sâm banh ĐK 80cm, cao 85cm (14 chậu nhựa/1 chậu) | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 1 chậu | 14 | |
| 60 | Vận chuyển Chậu hoa bằng cơ giới từ vị trí tập kết đến vị trí lắp đặt và vận chuyển về lại sau tết, cự ly vận chuyển trong phạm vi 5km, chậu XM tròn ĐK 80cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 70 | |
| 61 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công trong 9 ngày (ngày tưới 2 lần), đối với đô thị thuộc vùng II | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 100 chậu/lần | 12,6 | |
| 62 | Chi phí mua bầu hoa xác pháo đường kính bầu 13 cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | bầu | 200 | Khuôn viên trụ sở UBND tỉnh, UBND thành phố |
| 63 | Chi phí mua chậu hoa vạn thọ Pháp đường kính chậu 18cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 110 | |
| 64 | Chi phí mua chậu hoa vạn thọ đường kính chậu 18cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 130 | |
| 65 | Chi phí mua chậu hoa cúc lá nhám đường kính chậu 18cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 130 | |
| 66 | Vận chuyển Chậu hoa bằng cơ giới từ vị trí tập kết đến vị trí lắp đặt, cự ly vận chuyển trong phạm vi 5km, chậu hoa nhựa tròn ĐK | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 570 | |
| 67 | Vận chuyển chậu hoa, bầu hoa trong phạm vi 30m, xếp chậu hoa, bầu hoa vào nơi trang trí, cỡ chậu, bầu | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu/bầu | 570 | |
| 68 | Tưới nước hoa cảnh trồng trong giỏ bằng nước máy trong 9 ngày (ngày tưới 2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 100m2/lần | 5,13 | |
| 69 | Chi phí mua chậu hoa Xác pháo đường kính chậu 18cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 66 | Trang trí cổng chính công viên 2/9 |
| 70 | Chi phí mua chậu hoa vạn thọ vàng chanh đường kính chậu 18cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 164 | |
| 71 | Chi phí mua chậu hoa Dừa cạn đường kính chậu 18cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 110 | |
| 72 | Cụm Mô hình chiếc gùi (nhỏ) ĐK 1.5m, cao 1,4m | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | mô hình | 2 | |
| 73 | Trồng hoa cẩm chướng vào chậu ly sâm banh ĐK 80cm, cao 85cm (14 chậu nhựa/1 chậu) | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 1 chậu | 5 | |
| 74 | Trồng hoa Xác pháo vào chậu ly sâm banh ĐK 80cm, cao 85cm (25 bầu/1 chậu) | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 1 chậu | 5 | |
| 75 | Trồng hoa vạn thọ Pháp vào chậu ly sâm banh ĐK 80cm, cao 85cm (14 chậu nhựa/1 chậu) | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 1 chậu | 5 | |
| 76 | Trồng hoa Dừa cạn vào chậu ly sâm banh ĐK 80cm, cao 85cm (14 chậu nhựa/1 chậu) | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 1 chậu | 5 | |
| 77 | Vận chuyển Chậu hoa bằng cơ giới từ vị trí tập kết đến vị trí lắp đặt và vận chuyển về lại sau tết, cự ly vận chuyển trong phạm vi 5km, chậu XM tròn ĐK 80cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 20 | |
| 78 | Vận chuyển Chậu hoa bằng cơ giới từ vị trí tập kết đến vị trí lắp đặt, cự ly vận chuyển trong phạm vi 5km, chậu hoa nhựa tròn ĐK | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 340 | |
| 79 | Vận chuyển chậu hoa, bầu hoa trong phạm vi 30m, xếp chậu hoa, bầu hoa vào nơi trang trí, cỡ chậu, bầu | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu/bầu | 340 | |
| 80 | Tưới nước hoa cảnh trồng trong giỏ bằng nước máy trong 9 ngày (ngày tưới 2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 100m2/lần | 3,06 | |
| 81 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công trong 9 ngày (ngày tưới 2 lần), đối với đô thị thuộc vùng II | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 100 chậu/lần | 3,6 | |
| 82 | Bộ chữ " MỪNG ĐẢNG MỪNG XUÂN" dán delcan in hình hoa mai trang trí bảng Pano, chiều cao chữ 60cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | bộ | 1 | Bảng Pano cây lá màu Bà Triệu - Trần Phú và Duy Tân - Phan Đình Phùng |
| 83 | Bộ chữ "CHÚC MỪNG NĂM MỚI XUÂN NHÂM DẦN" dán decal in hình hoa mai trí bảng Pano, chiều cao chữ 60cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | bộ | 1 | |
| 84 | Hoa mai giả (Pano), ĐK bông D50cm, D30cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | bộ | 2 | |
| 85 | Cành mai và lồng đèn giả (Pano), KT 2,3x2,5m | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | bộ | 2 | |
| 86 | Linh vật nhầm dần (Pano), KT 2,5x1,3m | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | bộ | 2 | |
| 87 | Bộ số 2022 (Pano), KT 2,3x1,15m | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | bộ | 1 | |
| 88 | Tấm Alu hình cọp trang trí (Pano), KT 1,7x1,05m | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | bộ | 1 | |
| 89 | Chi phí mua chậu hoa Sao nhái đường kính chậu 18cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 612 | Quảng trường 16/3 (Đoạn 2) |
| 90 | Chi phí mua chậu hoa Trạng nguyên đường kính chậu 18cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 99 | |
| 91 | Chi phí mua chậu hoa Vạn thọ vàng chanh đường kính chậu 18cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 1.709 | |
| 92 | Chi phí mua chậu hoa Cẩm chướng đường kính chậu 18cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 845 | |
| 93 | Chi phí mua chậu hoa Dừa cạn đường kính chậu 18cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 240 | |
| 94 | Chi phí mua chậu hoa Cúc lá nhám đường kính chậu 18cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 800 | |
| 95 | Chi phí mua chậu hoa Dạ yến thảo đường kính chậu 18cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 820 | |
| 96 | Chi phí mua chậu hoa Vạn thọ Pháp đường kính chậu 18cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 1.200 | |
| 97 | Chi phí mua bầu hoa Xác pháo đường kính bầu 13cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | bầu | 1.114 | |
| 98 | Chi phí mua bầu hoa Xác pháo đường kính chậu 18cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 99 | |
| 99 | Chi phí mua chậu hoa Vạn thọ đường kính chậu 39cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 72 | |
| 100 | Chi phí mua chậu hoa Cúc lá nhám đường kính chậu 39cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu | 12 | |
| 101 | Mô hình Cây lồng đèn | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | Mô hình | 4 | |
| 102 | Mô hình Siêu cây lồng đèn | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | Mô hình | 1 | |
| 103 | Mô hình vách thư pháp+ hoa (mẫu 1) | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | Mô hình | 4 | |
| 104 | Mô hình chiếc Gùi (nhỏ) | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | Mô hình | 3 | |
| 105 | Mô hình cây hoa đơn (mẫu 2) | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | Mô hình | 12 | |
| 106 | Mô hình mút xốp Linh vật Nhâm dần 2022 (mẫu 3); cao 1m | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | mô hình | 1 | |
| 107 | Mô hình mút xốp Linh vật Nhâm dần 2022 (mẫu 4); cao 1m | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | mô hình | 1 | |
| 108 | Mô hình mút xốp Linh vật Nhâm dần 2022 (mẫu 5); cao 1m | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | mô hình | 1 | |
| 109 | Mô hình mút xốp Linh vật Nhâm dần 2022 (mẫu 6); cao 1m | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | mô hình | 1 | |
| 110 | Vận chuyển Chậu hoa bằng cơ giới từ vị trí tập kết đến vị trí lắp đặt, cự ly vận chuyển trong phạm vi 5km, bầu hoa, chậu hoa nhựa tròn ĐK | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu/bầu | 7.622 | |
| 111 | Vận chuyển chậu hoa, bầu hoa trong phạm vi 30m, xếp chậu hoa, bầu hoa vào nơi trang trí, cỡ chậu, bầu | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | chậu/bầu | 7.622 | |
| 112 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh bằng nước máy trong 9 ngày (ngày tưới 2 lần) | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | 100m2/lần | 68,598 | |
| 113 | Hàng rào gỗ cao 25cm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | m | 231 | |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x2,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V-HSMT | m | 100 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4808E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 444.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.480.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 444.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng (kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn tài chính) thực hiện Dịch vụ trang trí hoa tết (bao gồm cung cấp, sắp xếp hoa tươi và các mô hình trang trí theo thiết kế) có tính chất tương tự gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 740.400.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi