Gói thầu: Mua vật tư để thực hiện hợp đồng 4071 HĐ-TĐC Cho Viện ĐBNĐ năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200957805-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua vật tư để thực hiện hợp đồng 4071 HĐ-TĐC Cho Viện ĐBNĐ năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200957714
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Thực hiện Hợp đồng số 4071/HĐ-TĐC ngày 19/8/2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-22 09:47:00 đến ngày 2020-10-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 854,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Dung dịch KOH chuẩn 0,1 N trong etanol 40 Lọ Dạng ngoài: Chất lỏng; Độ pH: 13,5 (ở 20 0C); Khối lượng riêng: 0,80.
2 Chất chuẩn cho máy sắc ký khối phổ 10 ml Dạng ngoài: Chất lỏng; Hỗn hợp các chất cơ photpho hàm lượng 2000 μg/mL; Độ tinh khiết >99 %
3 Chỉ thị Nitrazin vàng 40 Lọ Dạng ngoài: Chất rắn dạng bột; Độ tinh khiết >90 %; Dải chỉ thị pH: Vàng sáng (6,0) đến xanh sáng (xanh da trời) (7,2); Tan trong nước, axit axetic, ethanol
4 Ethyl 1-(2-ethoxy-2-oxoethyl) piperidine-4-carboxylate 7 Chai Khối lượng mol: 243,299 g/mol. Điểm sôi: 309,5ºC at 760 mmHg. Điểm chớp cháy: 141 ºC. Áp suất hóa hơi: 0,000637 mmHg
5 K2CO3 7 Chai Là chất bột trắng. Độ tinh khiết: 99,995% trace metals basis. Khồi lượng mol: 138,205 g/mol. Điểm chảy mềm: 891 °C, Độ tan trong H2O: 138 g/l ở 20 °C(tan hoàn toàn)
6 CHCl3 15 Chai Khối lượng mol:119,37 g/mol. Nhiệt độ sôi: 61 °C (1013 hPa). Hóa lỏng: -63 °C. Áp suất hóa hơi: 211 hPa (20 °C)
7 Ethanol 15 Chai Khối lượng mol: 46,07 g/mol. Điểm sôi: 78,3 °C (1013 hPa). Điểm chớp cháy: 13 °C. Hóa lỏng: -114,5 °C. pH: 7,0 (10 g/l, H₂O, 20 °C). Áp suất hóa hơi: 59 hPa (20 °C)
8 Potassium ethylate 7 Lọ Có màu vàng nhạt hoặc trắng đục. Độ tinh khiết: 95%. Khối lượng mol: 84,16 g/mol. Điểm chảy mềm: 250 °C. Tan tốt trong nước
9 hydro chloride 7 Lít Là chất lỏng. pH
10 Natri sunfat khan 3 Kg Là tinh thể rắn màu trắng hút ẩm. Độ tinh khiết (alkalimetric) ≥ 99,0 %. Khối lượng mol: 142.04 g/mo. Điểm chảy mềm: 888 °C. pH: 5.2 - 8.0 (50 g/l, H₂O, 20 °C)
11 Cloramin B 3 Kg Dạng bột màu trắng. Điểm chảy mềm: 190 °C. Khả năng tan trong nước: 0.1 g/mL. pH: 9.0-11.0
12 Potassium tert-butylate 10 Lọ Khối lượng mol: 112,21 g/mol. Điểm chảy mềm: 256 - 258 °C. pH: 13 (5 g/l, H₂O, 20 °C). Áp suất hóa hơi: 0.02 hPa (20 °C)
13 Acetone 14 Lít Khối lượng mol: 58,08 g/mol. Điểm sôi: 56,2 °C (1013 hPa). Điểm chớp cháy
14 Phosphorous trichloride 3 Lít Khối lượng mol: 137,33 g/mol. Điểm sôi: 76 °C (1013 hPa). Điểm hóa lỏng: -94 °C. pH: 1 (5 g/l, H₂O, 20 °C). Áp suất hóa hơi: 131 hPa (20 °C)
15 Phosphorous tribromide 3 Lít Khối lượng mol: 270,69 g/mol. Điểm sôi: 173 - 175 °C (1013 hPa). Điểm hóa lỏng: -40 °C. Áp suất hóa hơi: 2,9 hPa (20 °C). Chiết suất: 1,6945 (20 °C, 589 nm)
16 Methyl Iodide 2 Lít Khối lượng mol: 141.94 g/mol. Điểm sôi: 42 °C (1013 hPa). Điểm hóa lỏng: -66 °C. pH: 5,2 (H₂O, 25 °C). Áp suất hóa hơi: 540 hPa (25 °C)
17 Tri-n-butylamine 3 Kg Khối lượng mol: 185.35 g/mol. Điểm sôi: 216 - 217 °C (1013 hPa). Điểm chớp cháy: 63 - 66 °C. Điểm hóa lỏng: -70 °C. pH: 10,6 (H₂O, 20 °C) (dd bão hòa). Áp suất hóa hơi: 0,18 hPa (20 °C)
18 Sephadex LH-20 4 g Kích thước hạt: 163 μm (trong MeOH max.) 18-111 μm (khô)
19 Bản mỏng 7 Hộp pH: 7 (100 g/l, H₂O, 20 °C). Điểm chảy mềm: 1710 °C. Mật độ bề mặt: 480 - 540 m²/g. Độ dày tấm bản: 175 - 225 µm. Độ dày lớp phủ ≤ 30 µm. Khả năng hấp thụ nước (24 giờ, Độ ẩm tương đối 80%) ≥ 27,0%.
20 Iso propanol 3 Chai Khối lượng mol: 60,1 g/mol. Điểm sôi: 82,4 °C (1013 hPa). Điểm chớp cháy: 12 °C. Điểm hóa lỏng: -89.5 °C. Áp suất hóa hơi: 43 hPa (20 °C)
21 Methyl 2-hydroxy-2,2-diphenylacetate 14 Lọ Khối lượng mol: 242,27 g/mol. Điểm chảy mềm: 73 °C. Điểm sôi 187 °C. Điểm chớp cháy 187 °C/13 mm. Không tan trong H2O. Tan trong MeOH
22 Khí Argon 15 Bình Dung tích: 6 lít. Lượng khí chứa trong bình: 1 m3. Áp suất nạp: 150 Bar
23 Bình cầu 3 cổ 1 lít 3 Cái Thủy tinh trong, bề mặt không có khuyết tật. Thể tích 1000ml. Cổ 24/29
24 Bình cầu 100 ml 7 Cái Thủy tinh trong, bề mặt không có khuyết tật - Thể tích 100ml
25 Sừng bò 4 Cái Cổ nhám trong 29/32, cổ nhám ngoài 14; - Thủy tinh trong, bề mặt không có khuyết tật
26 Chân nhện 2 Cái Chân nhệm một cổ 5 chân - Cổ nhám trong 29/32, cổ nhám ngoài 14; - Thủy tinh trong, bề mặt không có khuyết tật
27 Sinh hàn thẳng 2 Cái Ống sinh hàn bóng 29/32; 400mm - Thủy tinh trong, bề mặt không có khuyết tật
28 Cột cất phân đoạn 3 Cái Cột cất phân đoạn Vigreusx - Nhám ngoài 29/32, nhám trong 29/32, dài 300mm, số đĩa lý thuyết 16; - Thủy tinh trong, bề mặt không có khuyết tật.
29 Chất nhồi cột 2 Cái Silica gel 60 - Đường kính hạt 40-60 μm; nhiệt độ chảy 1710 0C; nhiệt độ sôi 2230 0C; pH: 7
30 Phễu nhỏ giọt, 500 ml 3 Cái Thể tích 500ml; - Thủy tinh trong, bề mặt không có khuyết tật - Điều chỉnh tốc độ nhỏ giọt dễ dàng;
31 Nhiệt kế 3 Cái Nhiệt kế thủy ngân có nhám (-10÷+250oC; chia 1oC), NS 14,5/23
32 Phễu chiết 500ml 2 Cái Phễu chiết quả lê, khoá thuỷ tinh. Cổ mài, nắp lục giác nhựa
33 Ống làm khô 3 Cái Thủy tinh trong, bề mặt không có khuyết tật, độ bền cao
34 Phễu lọc thủy tinh G4 3 Cái Có khả năng chịu nhiệt và ăn mòn hoá chất. Có thể kết hợp với bình tam giác lọc qua vòng đệm cao su. Dung tích: 500ml
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->