Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220138957-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220117738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kiến thiết thị chính
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 14:52:00 đến ngày 2022-01-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,419,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,900,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.258E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc đảm bảo tương tự đối với một số hạng mục chính trong gói thầu (hạng mục chính là: Cây xanh))
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.693.545.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.387.090.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc các ngành Cảnh quan hoặc Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp hoặc HTKT.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình HTKT từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc các ngành Cảnh quan hoặc Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 3 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe nâng 12 m, hoặc tải cẩu có giỏ nâng người
- Đặc điểm thiết bị (nâng người làm việc trên cao)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan giếng
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan giếng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Hoa viên thiếu nhi huyện Hàm Tân
180 Ngày
E-CDNT 3 Kiến thiết thị chính
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Thị Trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3876620).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Nam Xanh; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng Hải Linh; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện .Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; .Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân; .Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Thị Trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3876620).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Thị Trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3876620).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Nghĩa, Huyện Hàm Tân, Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tại Chương V47,86861m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Tại Chương V23,9343m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18, chiều dày Tại Chương V20,1842m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại Chương V168,732m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTại Chương V168,732m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tại Chương V0,1385100m3
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTại Chương V10,3221100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Tại Chương V61,005m3
9Láng nền dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V610,05m2
10Lát nền gạch Terrazzo KT (40x40x3)cm (màu hồng)Tại Chương V610,05m2
11Rải tấm ni lông lót màu đen, chống mất nước xi măngTại Chương V4,2216100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại Chương V63,324m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18 chiều dày Tại Chương V0,84m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại Chương V18,2m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTại Chương V18,2m2
16Gia công hàng rào sắtTại Chương V0,4538tấn
17Lắp dựng hàng rào sắtTại Chương V320,8m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTại Chương V51,3281m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tại Chương V0,321m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,032100m2
21cung cấp bulong nở M8x300 để liên kết thiết bịTại Chương V16cái
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại Chương V0,32m3
23Cung cấp thiết bị tập đi bộ lắc tayTại Chương V2bộ
24Cung cấp thiết bị tập đi bộ trên khôngTại Chương V2bộ
25Cung cấp ghế đáTại Chương V6cái
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITại Chương V34,8481m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Tại Chương V1,408m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,5808100m2
4Khung bu long móng M24x750Tại Chương V22bộ
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tại Chương V8,712m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tại Chương V1,5841m3
7Đóng cọc chống sét đã có sẵnTại Chương V22cọc
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtTại Chương V33m
9Kẹp tiếp địa D16Tại Chương V22
10Tấm nối tiếp địaTại Chương V22
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tại Chương V0,271100m3
12Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyTại Chương V221 cột
13Lắp đặt bộ bèn NLMT ở độ cao Tại Chương V22bộ
C HỆ THỐNG TƯỚI
1Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CVTại Chương V11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ Tại Chương V201m khoan
3Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Tại Chương V301m khoan
4Lắp đặt ống chống lỡ PVC phi 114mmTại Chương V0,5100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC phi 42mm từ máy bơm lên miệng giếngTại Chương V0,48100m
6Cung cấp dây inox D6 treo máy bơmTại Chương V100m
7Cung cấp ốc siết cáp inoxTại Chương V8bộ
8Cung cấp máy bơm hỏa tiển 3HP-220VTại Chương V1bộ
9Lắp đặt dây điện CVV 3x4mm2, để hoạt động máy bơmTại Chương V53m
10Lắp đặt nối giảm gai ngoài D49/42mm nối máy bơm hỏa tiểnTại Chương V1cái
11Lắp đặt Nối giảm nhựa PVC D114/49mmTại Chương V1cái
12Lắp đặt Co nhựa PVC D42mmTại Chương V1cái
13Lắp đặt Rắc co nhựa PVC D42mmTại Chương V1cái
14Lắp đặt Van gạt D42mm (tay gạt inox)Tại Chương V2cái
15Lắp đặt Tê nhựa PVC D42mmTại Chương V1cái
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tại Chương V0,6481m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Tại Chương V0,036m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18, chiều dày Tại Chương V0,112m3
19Lắp đặt thanh neo thép vào thành tường hố ga giếng khoanTại Chương V0,0023tấn
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát 2 mặtTại Chương V5,32m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V0,0032100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V0,0043tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tại Chương V0,0512m3
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tại Chương V11 cấu kiện
25Cung cấp dây xích D12mm mạ kẽm, để bảo vệ giếng khoanTại Chương V1m
26Cung cấp ổ khóa để bảo vệ giếng khoanTại Chương V2bộ
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITại Chương V0,07351m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Tại Chương V0,0123m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18, chiều dày Tại Chương V0,0625m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại Chương V0,9425m2
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTại Chương V0,0099m3
32Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm, chiều cao lắp đặt Tại Chương V11 tủ
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tại Chương V0,31m3
34Đóng cọc chống sét đã có sẵnTại Chương V2cọc
35Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtTại Chương V2,85m
36Kẹp tiếp địa D16Tại Chương V2
37Tấm nối tiếp địaTại Chương V1
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tại Chương V0,003100m3
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tại Chương V2,11m3
40Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 dưới mương đấtTại Chương V0,15100 m
41Luồn cáp ngầm CXV/DSTA 2x6mm2 cấp nguồn cho tủ điều khiển máy bơmTại Chương V0,15100m
42Gạch thẻ cảnh báo KN 4x8x18cmTại Chương V125viên
43Xếp gạch thẻ KN cảnh báo cáp ngầmTại Chương V0,1251000v
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTại Chương V2,1m3
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tại Chương V0,481m3
46Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50Tại Chương V0,8m2
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,0292100m2
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tại Chương V0,2463m3
49Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V0,0024100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Tại Chương V0,0019tấn
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tại Chương V0,0245m3
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tại Chương V61,1161m3
53Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTại Chương V0,842100m
54Lắp đặt Lơi nhựa PVC D42mmTại Chương V1cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmTại Chương V0,024100m
56Lắp đặt Van gạt D27mm, tay inoxTại Chương V2cái
57Lắp đặt Co giảm D42/27mmTại Chương V1cái
58Lắp đặt Tê giảm D42/27mmTại Chương V1cái
59Lắp đặt Co D27mmTại Chương V2cái
60Cung cấp ống nhựa mềm D27mmTại Chương V50m
61Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,002100m2
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Tại Chương V0,04m3
63Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTại Chương V4,251100m
64Lắp đặt Tê nhựa PVC D42mmTại Chương V5cái
65Lắp đặt Co nhựa PVC D42mmTại Chương V1cái
66Lắp đặt Lơi nhựa PVC D42mmTại Chương V3cái
67Lắp đặt Van gạt D42mm, tay inoxTại Chương V2cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmTại Chương V0,189100m
69Lắp đặt Van gạt D27mm, tay inoxTại Chương V27cái
70Lắp đặt Co giảm D42/27mmTại Chương V6cái
71Lắp đặt Tê giảm D42/27mmTại Chương V21cái
72Lắp đặt Nối ren D27/21mmTại Chương V27cái
73Lắp đặt Béc xoay 360, ren ngoài D21mmTại Chương V24cái
74Lắp đặt Béc phun cố định góc, ren ngoài D21mmTại Chương V3cái
75Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTại Chương V61,116m3
D CÂY XANH
1Đào hố trồng cây định hình, thảm cỏTại Chương V577,2411m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tại Chương V5,8475100m3
3Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây sao đen đkg 6-8cm, cao 3-3,5mTại Chương V23cây
4Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây bàng đài loan đkg 6-8cm, cao 3-3,5mTại Chương V16cây
5Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây giáng hương đkg 8-10cm, cao 3-3,5mTại Chương V4cây
6Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây me tây đkg 8-10cm, cao 3-3,5mTại Chương V1cây
7Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây kèn hồng đkg 10-12cm, cao 3,5-4mTại Chương V4cây
8Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây lim xẹt đkg 8-10cm, cao 3,5-4mTại Chương V12cây
9Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm. Cây ngâu côn, cao 0,6-0,8mTại Chương V24cây
10Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa - kích thước bầu 40x40cm. Cây Huỳnh liên, cao 1,2-1,5m; đkg 1,5-2cmTại Chương V12cây
11Trồng cỏ lá gừngTại Chương V28,6371100m2
12Cung cấp đất màuTại Chương V345,4806m3
13Cung cấp xơ dừaTại Chương V115,0282m3
14Cung cấp tro trấuTại Chương V115,0282m3
15Đắp đất trồng thảm hoa lá màu và cỏTại Chương V574,957m3
16Cung cấp thuốc kích thích ra rễTại Chương V96chai
17Cung cấp thuốc ra chồiTại Chương V96chai
18Cung cấp phân vi sinh (bảo dưỡng)Tại Chương V1.747,023kg
19Cung cấp phân NPK (bảo dưỡng)Tại Chương V1.747,023kg
20Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điệnTại Chương V961cây/90 ngày
21Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện. Tưới nước bảo dưỡng 3 thángTại Chương V171,8223100m2/ 3tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.258E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc đảm bảo tương tự đối với một số hạng mục chính trong gói thầu (hạng mục chính là: Cây xanh))
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.693.545.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.387.090.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc các ngành Cảnh quan hoặc Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp hoặc HTKT.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình HTKT từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.31
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ cao đẳng điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cây xanh 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc các ngành Cảnh quan hoặc Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều công suất 23 kW1
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất 1,5 kW1
3 Máy trộn bê tông 250 lít1
4 Ô tô tưới nước 5 m31
5 Cần trục ô tô sức nâng 3 T1
6 Xe nâng 12 m, hoặc tải cẩu có giỏ nâng người (nâng người làm việc trên cao)1
7 Máy khoan giếng Máy khoan giếng1
8 Máy bơm 1,5 KW1
9 Ô tô tự đổ trọng tải 5 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->