Gói thầu: Lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng đường Tân Phú, thuộc phường Tân Hòa, thành phố Vĩnh Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220123421-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát
Tên gói thầu Lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng đường Tân Phú, thuộc phường Tân Hòa, thành phố Vĩnh Long
Số hiệu KHLCNT 20220120673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vĩnh Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 14:48:00 đến ngày 2022-01-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,788,469,475 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học, ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư điện khí hóa và cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự nêu trên để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công + phụ trách kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: Xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự nêu trên để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: kinh tế xây dựng.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng quản lý hồ sơ chất lượng và quyết toán 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự nêu trên để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: kỹ sư điện khí hóa và cung cấp điện.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện (đường dây hạ thế hoặc chiếu sáng) (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng thi công 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự nêu trên để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự nêu trên để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn số lượng > 30 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề được cấp ít nhất 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:- Công nhân: thợ bê tông, cốp pha, nề, …: 15 người.- Điện: 10 người.- Vận hành máy: 5 người.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng nhận huấn luyện PCCC do cơ quan phòng cháy cấp.+ Chứng minh nhân dân.+ Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của công nhân để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô (xe ben) ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào có thể tích gàu 0,45m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe cẩu thùn (tải trọng cẩu ≥ 7 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định thiết bị xe và cẩu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu
- Số lượng tối thiểu 100
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát
E-CDNT 1.2 Lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng đường Tân Phú, thuộc phường Tân Hòa, thành phố Vĩnh Long
Lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng đường Tân Phú, thuộc phường Tân Hòa, thành phố Vĩnh Long
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vĩnh Long
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát , địa chỉ: 76/19C, Phó Cơ Điều, Khóm 4, phường 3, thành phố Vĩnh Long.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vĩnh Long, địa chỉ: số 71C Lê Thái Tổ, Phường 2, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát, địa chỉ: 76/19C Phó Cơ Điều, khóm 4, phường 3, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Vĩnh Long, địa chỉ: số 80A1 Trần Phú, Phường 4, thành phố Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vĩnh Gia Phát, địa chỉ: số 126/27D Nguyễn Văn Thiệt, phường 4, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng thành phố Vĩnh Long, địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát, địa chỉ: 76/19C Phó Cơ Điều, khóm 4, phường 3, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Toàn Khang, địa chỉ: số 78/79 khóm 3, phường 9, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát, địa chỉ: 76/19C Phó Cơ Điều, khóm 4, phường 3, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Toàn Khang, địa chỉ: số 78/79 khóm 3, phường 9, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát , địa chỉ: 76/19C, Phó Cơ Điều, Khóm 4, phường 3, thành phố Vĩnh Long.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vĩnh Long, địa chỉ: số 71C Lê Thái Tổ, Phường 2, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát, địa chỉ: 76/19C Phó Cơ Điều, khóm 4, phường 3, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). + Ngoài các yêu cầu về nội dung được đăng trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp các nội dung khác theo yêu cầu trong hồ sơ yêu cầu được đăng kèm lên Hệ thống.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vĩnh Long, địa chỉ: số 71C Lê Thái Tổ, Phường 2, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát, địa chỉ: 76/19C Phó Cơ Điều, khóm 4, phường 3, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, Phường 9, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Long, địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1PHẦN CHIẾU SÁNG NGẦM
Mương cáp 1 ống HDPE50/40 ( vĩa hè )
Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật793M
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật99,125m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9913100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn P50/40mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật793m
5Móng cột đèn cao 7mĐào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,424m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,944m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,432100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,648m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,264m3
10Làm tiếp địa cho cột điệnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật181 bộ
11PHẦN CHIẾU SÁNG NỔIPhần chiếu sáng ngầm trên cầuMương cáp 1 ống HDPE50/40 ( lên cầu)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật165M
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,625m3
13Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2063100m3
14Lắp đặt ống STK D76x3,2mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn P50/40mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật263m
16Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 8,5m bằng thủ côngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật891 cột
17Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 10,5m bằng thủ côngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 cột
18Móng trụ M10-BT làm mớiĐào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6565m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7435m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
22Móng trụ M8-BT làm mớiĐào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,688m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5472m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9488m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,192m3
26Boulon, long đềnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
27Móng trụ M8-2BT làm mớiĐào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,8m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2496m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,8504m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7m3
31Móng trụ M8-2a làm mớiĐào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,8m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,36m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52cái
34Tiếp địa hạ thế làm mớiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18Bộ
35Làm tiếp địa cho cột điệnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật181 bộ
B PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1PHẦN XÂY DỰNG
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I
Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2358m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1538m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,176100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,242m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,84m3
C PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ TRUNG THẾ
1LBFCO 24kV - 100ATheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Lắp đặt cầu chì tự rơi, UTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Dựng cột bê tông có chiều cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2trụ
4Bộ cách điện néo dâySứ treo Polymer 25KVTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
5Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 50mm2 + phụ kiệnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
6Khoen neo NK (loại MT 16 dài)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
7Boulon mắt Ø 16x300 NK + 02 đai ốcTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
8Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
9Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, U≤35kV (h≤20m)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
10Cách điện dây trung hòa Rack 1 sứTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
11Sứ ống chỉ hạ thế 600VTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
12Boulon Ø 16x300 NK + đai ốcTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
13Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
14Lắp đặt sứ hạ thế bằng TCTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4sứ
15Bộ đà U140 x 3m kép tháp đầu trụĐà U140 x 3m NKTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cây
16Boulon P16x350 NKTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
17Boulon VRS P16x350 NKTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
18Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
19Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kgTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
20Khung bắt LB FCOKhung bắt LB FCO NKTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
21Sứ đỡ tăng cường lắp LBFCOTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
22Boulon Ø 12x60 NKTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
23Boulon Ø 16x300 NKTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
24Long đền vuông Ø 14-22 (50x50x2,5)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
25Lắp sứ đứng trung thế trên cột tròn, U=15÷22KVTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,210 sứ
26Lắp khung định vịTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
27Phần dây sứ & phụ kiện trung thếCáp nhôm bọc AsXV 50mm2 -12/20(24)kVTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39m
28Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)kV-25mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
29Cáp nhôm trần AC 50mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39m
30Kẹp quai 4/0Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
31Hotline 2/0Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
32Nắp chụp kẹp quai siliconTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Kẹp ép WR 120/50Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
34Kẹp Al //AC 50/70Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
35Đầu Coss ép Cu-Al 50mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Boulon Ø 16x300 NK + đai ốcTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Con
37Long đền vuông P18( 50x50x2,5)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
38Bảng tên đầu nhánhTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Sơn xịt màu trắngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Chai
40Sơn xịt màu đỏTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Chai
41Sơn xịt màu đenTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Chai
42Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)kV-25mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01km
43Rãi căng dây tiết diện dây 50mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,078Km
44Lắp đặt kẹp quaiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Lắp đặt kẹp hotlineTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
D PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CHIẾU SÁNG
1PHẦN CHIẾU SÁNG NGẦM
Mương cáp 1 ống HDPE50/40 ( vĩa hè )
Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm
Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật158,6m
2Gạch thẻ cảnh báoTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9.912,5Viên
3Rải lưới ni lông (Băng cảnh báo; 100m2)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật158,6m2
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,3091000V
5Ống bảo vệ cáp ngầmĐầu nối thẳng ống STK và Ống HDPETheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44cái
6Cột đèn chiếu sáng 7m đơnTrụ bát giác cao 7 mét (Đáy 176mm ngọn 60mm dày 3mm)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26Trụ
7Cần đèn đơn Φ60, cao 2m, vươn xa 0,5métTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
8Bộ đèn đường led 60WTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26Bộ
9CB 10ATheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
10Bảng điện cửa cột 10x20Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
11Đô mi nô đấu dây 4P-60ATheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
12Dây đồng bọc CVV-2x2.5-0,6/1kVTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật260m
13Sơn đen, trắngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2chai
14Lắp cột đèn 7m bằng thủ côngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cột
15Lắp cần đèn đơn LTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
16Lắp choá đèn cao áp cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
17Đánh số trụTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26trụ
18Lắp bảng điện cửa trụTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26bảng
19Lắp cửa trụTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cửa
20Luồn cáp cửa cộtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52đầu cáp
21Luồn dây lên đènTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6100m
22Dây sứ và phụ kiện ngầmCáp ngầm CXV/DSTA-3x16mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật943m
23Dây đồng trần xoắn có tiết diện 10mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật943m
24Đầu cosse ép Cu 16mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật153Cái
25Đầu cosse ép Cu 10mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51Cái
26Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, TL Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,43100m
27PHẦN CHIẾU SÁNG NỔIPhần chiếu sáng ngầm trên cầuMương cáp 1 ống HDPE50/40 (lên cầu)Băng nhựa báo hiệu cáp ngầmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33m
28Gạch thẻ cảnh báoTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.062,5Viên
29Rải lưới ni lông (Băng cảnh báo; 100m2)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33m2
30Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1451000V
31Ống bảo vệ cáp ngầmĐầu nối thẳng ống STK và Ống HDPETheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
32Cột đèn chiếu sáng 7m đơn (bắt trên cầu)Trụ bát giác cao 7 mét (Đáy 176mm ngọn 60mm dày 3mm)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Trụ
33Cần đèn đơn Φ60, cao 2m, vươn xa 0,5métTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
34Bộ đèn đường led 60WTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
35CB 10ATheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
36Bảng điện cửa cột 10x20Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
37Đô mi nô đấu dây 4P-60ATheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
38Dây đồng bọc CVV-2x2.5-0,6/1kVTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
39Sơn đen, trắngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6chai
40Lắp cột đèn 7m bằng thủ côngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cột
41Lắp cần đèn đơn LTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
42Lắp choá đèn cao áp cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
43Đánh số trụTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8trụ
44Lắp bảng điện cửa trụTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bảng
45Lắp cửa trụTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cửa
46Luồn cáp cửa cộtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16đầu cáp
47Luồn dây lên đènTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
48Dây sứ và phụ kiện ngầmCáp ngầm CXV/DSTA-3x16mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật303m
49Dây đồng trần xoắn có tiết diện 10mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật303m
50Đầu cosse ép Cu 16mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51Cái
51Đầu cosse ép Cu 10mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17Cái
52Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, TL Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,03100m
53PHẦN CHIẾU SÁNG NỔIPhần chiếu sáng nổiBộ đà lệch 0,8m đỡ cáp ABCĐà V75x75x6 dài 0,8M - 1 ốp NKTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cây
54Thanh chống dẹp 60x6 dài 810mm NKTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cây
55Móc treo cáp ABCTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
56Boulon móc P16 x 100 NKTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Boulon P16x60 NKTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
58Boulon P16x250 NKTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
59Long đền vuông P18Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
60Lắp đặt xà cho cột đỡ, trọng lượng ≤ 25kgTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
61Cần đèn P60 đơn làm mớiCần đèn đơn P60 + Cổ dê cao 1m - xa 1mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83Bộ
62Lắp cần đèn Ø 60, chiều dài cần ≤2,8mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83Cần
63Bộ đèn cao áp LED 60WBộ đèn cao áp LED 60WTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83Bộ
64Lắp chóa đèn, chiều cao ≤12mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83Chóa
65Phần dây sứ & phụ kiện hạ thế nổiCáp nhôm bọc ABC 3x35 mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.616,69m
66Cáp đồng bọc CVV 2x2,5mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật249m
67Cáp đồng bọc CV 35mm2 đấu từ tủ điện kế qua tủ điều khiểnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
68Bulon VRS 16x400 NKTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Con
69Bulon móc 16x250 NK + 2 đai ốcTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59Con
70Bulon móc 16x300 NK + 2 đai ốcTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Con
71Bulon móc 16x400 NK + 2 đai ốcTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17Con
72Kẹp dừng cáp ABC 4x11-35Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13Cái
73Móc chữ A (móc đôi) treo cáp ABCTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
74Móc treo cáp ABC 4x50-95Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật82Cái
75Kẹp IPC 95/35Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật159Cái
76Kẹp ép WR cỡ dây 35mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36Cái
77Thùng cầu dao 1 pha CompositeTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
78Cáp đồng bọc 25mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
79Timer điện tửTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
80Contactor 50ATheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
81MCCB 75ATheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
82Cầu chì công nghiệp 10ATheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
83Nắp bịt đầu cáp ABCTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
84Cầu chì cá 60A (sành)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83Cái
85Long đền vuông P18 NK (50x50x2.5)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88Cái
86Băng keo nhựa hạ thế (5m)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cuồn
87Ống nhựa PVC P60 2,5mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
88Co nhựa P60Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
89Nút bít ống nhựaTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
90Đai thép + khóa đaiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
91Đầu coss 35mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
92Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤3x35mm2 (chiều cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,17100m
93Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,49100m
94Lắp cầu chì đuôi cáTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83Cái
95Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng, Chiều cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Tủ
96Lắp đặt ống nhựa bảo vệ PVCTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,410m
E TRẠM BIẾN ÁP
1PHẦN THIẾT BỊ
MBA 1P-12,7/0,23-0,4kV- 15kVA (Amorphous)
Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2máy
2FCO 27kV-100ATheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
3LA 18kV-10kATheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
4Chì trung thế 3kTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2sợi
5MCCB 2 cực 75A + (vít, đầu coss, boulon)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
6Điện kế 1 pha đo đếm trực tiếpTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
7Lắp MBA phân phối 1P ≤ 30kVATheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2máy
8Lắp Aptomat hạ thế ≤ 200ATheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
9Lắp đặt cầu chì tự rơi, U≤35(22)kV (Bộ 1 pha)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
10Lắp chống sét van Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
11Lắp đặt đo đếm các loạiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12PHẦN VẬT LIỆUKhung bắt FCO+LA và phụ kiện MBAKhung bắt FCO-LA NKTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
13Nắp chụp MBATheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
14Nắp chụp LATheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
15Sứ đỡ tăng cường lắp LBFCOTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
16Boulon Ø 12x60 NKTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
17Boulon Ø 16x300 NKTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
18Long đền vuông Ø 14-22 (50x50x2,5)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
19Lắp sứ đứng trung thế trên cột tròn, U=15÷22KVTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,410 sứ
20Lắp khung định vịTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
21Thùng cầu dao điện kếThùng CD + ĐK 1P (GT+TT) (Composite)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
22Bảng tên trạm (theo mẫu điện lực)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
23Boulon Ø 16x400 NKTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Long đền vuông Ø 14-22 (50x50x2,5)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
25Lắp tủ điện hạ thế, cấp nguồn xoay chiều 1 phaTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
26Tiếp địa trạmCáp đồng trần C 25mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56m
27Cọc tiếp địa P16x2,4m+ kẹpTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
28Kẹp nối đồng cỡ 25mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
29Ống nhựa PVC P21 dày 1,6mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16m
30Đai thép + khoá đaiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
31Kéo rãi dây tiếp đấtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,610m
32Đóng cọc tiếp đấtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,810 cọc
33Bộ dây dẫn xuống thiết bị 12,7kVCáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)kV-25mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
34Kẹp quai 2/0Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
35Hotline 2/0Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
36Nắp chụp kẹp quai siliconTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị có tiết diện ≤ 95mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
38Bộ dây dẫn hạ thế 600VCáp đồng bọc CV-600V- 25 mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44m
39Ống nhựa PVC Ø 60 dày 2,5Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
40Co nhựa PVC 90o Ø 60Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
41Bịt chống chuột Ø 60Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
42Nối Cu 2/0Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
43Đầu coss ép Cu 25mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
44Cổ dê P60 NK kẹp ống nhựaTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
45Băng keo nhựa hạ thế (5m)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cuộn
46Lắp cổ dê chiều cao lắp ≤20mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
47Lắp đặt ống nhựa bảo vệ PVCTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110m
48Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị có tiết diện ≤ 95mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44Mét
49Ép đầu coss tiết diện cáp ≤ 25 mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,410 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: đại học, ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư điện khí hóa và cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự nêu trên để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo55
2 Đội trưởng thi công + phụ trách kỹ thuật: 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: Xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự nêu trên để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo55
3 Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: kinh tế xây dựng.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng quản lý hồ sơ chất lượng và quyết toán 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự nêu trên để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo55
4 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: kỹ sư điện khí hóa và cung cấp điện.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện (đường dây hạ thế hoặc chiếu sáng) (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng thi công 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự nêu trên để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo55
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự nêu trên để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo33
6 công nhân kỹ thuật 30 số lượng > 30 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề được cấp ít nhất 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:- Công nhân: thợ bê tông, cốp pha, nề, …: 15 người.- Điện: 10 người.- Vận hành máy: 5 người.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng nhận huấn luyện PCCC do cơ quan phòng cháy cấp.+ Chứng minh nhân dân.+ Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của công nhân để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô (xe ben) ≥ 2,5 tấn Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu1
2 Máy đào có thể tích gàu 0,45m3 Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu2
3 Xe cẩu thùn (tải trọng cẩu ≥ 7 tấn) Kèm theo giấy kiểm định thiết bị xe và cẩu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu1
4 Máy trộn bê tông ≥ 150 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu4
5 Máy đầm dùi Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu3
6 Cốp pha Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu100
7 Máy hàn Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->