Gói thầu: Lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng đường Tân Phú, thuộc phường Tân Hòa, thành phố Vĩnh Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220123421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng đường Tân Phú, thuộc phường Tân Hòa, thành phố Vĩnh Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20220120673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vĩnh Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 14:48:00 đến ngày 2022-01-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,788,469,475 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: đại học, ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư điện khí hóa và cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự nêu trên để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công + phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: Xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự nêu trên để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: kinh tế xây dựng.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng quản lý hồ sơ chất lượng và quyết toán 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự nêu trên để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: kỹ sư điện khí hóa và cung cấp điện.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện (đường dây hạ thế hoặc chiếu sáng) (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng thi công 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự nêu trên để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự nêu trên để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | số lượng > 30 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề được cấp ít nhất 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:- Công nhân: thợ bê tông, cốp pha, nề, …: 15 người.- Điện: 10 người.- Vận hành máy: 5 người.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng nhận huấn luyện PCCC do cơ quan phòng cháy cấp.+ Chứng minh nhân dân.+ Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của công nhân để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô (xe ben) ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào có thể tích gàu 0,45m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu thùn (tải trọng cẩu ≥ 7 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị xe và cẩu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng đường Tân Phú, thuộc phường Tân Hòa, thành phố Vĩnh Long Lắp đặt hệ thống chiếu sáng công cộng đường Tân Phú, thuộc phường Tân Hòa, thành phố Vĩnh Long 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vĩnh Long |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). + Ngoài các yêu cầu về nội dung được đăng trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp các nội dung khác theo yêu cầu trong hồ sơ yêu cầu được đăng kèm lên Hệ thống. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vĩnh Long, địa chỉ: số 71C Lê Thái Tổ, Phường 2, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát, địa chỉ: 76/19C Phó Cơ Điều, khóm 4, phường 3, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, Phường 9, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Long, địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | PHẦN CHIẾU SÁNG NGẦM Mương cáp 1 ống HDPE50/40 ( vĩa hè ) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 793 | M |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,125 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9913 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn P50/40mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 793 | m |
| 5 | Móng cột đèn cao 7mĐào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,424 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,264 | m3 |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 bộ |
| 11 | PHẦN CHIẾU SÁNG NỔIPhần chiếu sáng ngầm trên cầuMương cáp 1 ống HDPE50/40 ( lên cầu) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | M |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,625 | m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2063 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống STK D76x3,2mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn P50/40mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 263 | m |
| 16 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 8,5m bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | 1 cột |
| 17 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 10,5m bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| 18 | Móng trụ M10-BT làm mớiĐào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6565 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7435 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 22 | Móng trụ M8-BT làm mớiĐào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,688 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5472 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9488 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 26 | Boulon, long đền | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 27 | Móng trụ M8-2BT làm mớiĐào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,8 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2496 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8504 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 31 | Móng trụ M8-2a làm mớiĐào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,8 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,36 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 34 | Tiếp địa hạ thế làm mới | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 35 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 bộ |
| B | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | PHẦN XÂY DỰNG Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2358 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1538 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | m3 |
| C | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ TRUNG THẾ | |||
| 1 | LBFCO 24kV - 100A | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi, U | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Dựng cột bê tông có chiều cao | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trụ |
| 4 | Bộ cách điện néo dâySứ treo Polymer 25KV | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 5 | Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 50mm2 + phụ kiện | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 6 | Khoen neo NK (loại MT 16 dài) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 7 | Boulon mắt Ø 16x300 NK + 02 đai ốc | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 8 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 9 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, U≤35kV (h≤20m) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 10 | Cách điện dây trung hòa Rack 1 sứ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 11 | Sứ ống chỉ hạ thế 600V | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 12 | Boulon Ø 16x300 NK + đai ốc | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 13 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng TC | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | sứ |
| 15 | Bộ đà U140 x 3m kép tháp đầu trụĐà U140 x 3m NK | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 16 | Boulon P16x350 NK | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 17 | Boulon VRS P16x350 NK | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 18 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 19 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 20 | Khung bắt LB FCOKhung bắt LB FCO NK | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 21 | Sứ đỡ tăng cường lắp LBFCO | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 22 | Boulon Ø 12x60 NK | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 23 | Boulon Ø 16x300 NK | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 24 | Long đền vuông Ø 14-22 (50x50x2,5) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 25 | Lắp sứ đứng trung thế trên cột tròn, U=15÷22KV | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 sứ |
| 26 | Lắp khung định vị | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 27 | Phần dây sứ & phụ kiện trung thếCáp nhôm bọc AsXV 50mm2 -12/20(24)kV | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| 28 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)kV-25mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 29 | Cáp nhôm trần AC 50mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m |
| 30 | Kẹp quai 4/0 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 31 | Hotline 2/0 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 32 | Nắp chụp kẹp quai silicon | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Kẹp ép WR 120/50 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 34 | Kẹp Al //AC 50/70 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 35 | Đầu Coss ép Cu-Al 50mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Boulon Ø 16x300 NK + đai ốc | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Con |
| 37 | Long đền vuông P18( 50x50x2,5) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 38 | Bảng tên đầu nhánh | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Sơn xịt màu trắng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chai |
| 40 | Sơn xịt màu đỏ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chai |
| 41 | Sơn xịt màu đen | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chai |
| 42 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)kV-25mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | km |
| 43 | Rãi căng dây tiết diện dây 50mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | Km |
| 44 | Lắp đặt kẹp quai | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt kẹp hotline | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| D | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | PHẦN CHIẾU SÁNG NGẦM Mương cáp 1 ống HDPE50/40 ( vĩa hè ) Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,6 | m |
| 2 | Gạch thẻ cảnh báo | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9.912,5 | Viên |
| 3 | Rải lưới ni lông (Băng cảnh báo; 100m2) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,6 | m2 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,309 | 1000V |
| 5 | Ống bảo vệ cáp ngầmĐầu nối thẳng ống STK và Ống HDPE | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 6 | Cột đèn chiếu sáng 7m đơnTrụ bát giác cao 7 mét (Đáy 176mm ngọn 60mm dày 3mm) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Trụ |
| 7 | Cần đèn đơn Φ60, cao 2m, vươn xa 0,5mét | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 8 | Bộ đèn đường led 60W | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | Bộ |
| 9 | CB 10A | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 10 | Bảng điện cửa cột 10x20 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 11 | Đô mi nô đấu dây 4P-60A | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 12 | Dây đồng bọc CVV-2x2.5-0,6/1kV | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 13 | Sơn đen, trắng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | chai |
| 14 | Lắp cột đèn 7m bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cột |
| 15 | Lắp cần đèn đơn L | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 16 | Lắp choá đèn cao áp cao | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 17 | Đánh số trụ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | trụ |
| 18 | Lắp bảng điện cửa trụ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bảng |
| 19 | Lắp cửa trụ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cửa |
| 20 | Luồn cáp cửa cột | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | đầu cáp |
| 21 | Luồn dây lên đèn | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 100m |
| 22 | Dây sứ và phụ kiện ngầmCáp ngầm CXV/DSTA-3x16mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 943 | m |
| 23 | Dây đồng trần xoắn có tiết diện 10mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 943 | m |
| 24 | Đầu cosse ép Cu 16mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | Cái |
| 25 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | Cái |
| 26 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, TL | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,43 | 100m |
| 27 | PHẦN CHIẾU SÁNG NỔIPhần chiếu sáng ngầm trên cầuMương cáp 1 ống HDPE50/40 (lên cầu)Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 28 | Gạch thẻ cảnh báo | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.062,5 | Viên |
| 29 | Rải lưới ni lông (Băng cảnh báo; 100m2) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m2 |
| 30 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,145 | 1000V |
| 31 | Ống bảo vệ cáp ngầmĐầu nối thẳng ống STK và Ống HDPE | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Cột đèn chiếu sáng 7m đơn (bắt trên cầu)Trụ bát giác cao 7 mét (Đáy 176mm ngọn 60mm dày 3mm) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Trụ |
| 33 | Cần đèn đơn Φ60, cao 2m, vươn xa 0,5mét | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 34 | Bộ đèn đường led 60W | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 35 | CB 10A | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 36 | Bảng điện cửa cột 10x20 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 37 | Đô mi nô đấu dây 4P-60A | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Dây đồng bọc CVV-2x2.5-0,6/1kV | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 39 | Sơn đen, trắng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | chai |
| 40 | Lắp cột đèn 7m bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 41 | Lắp cần đèn đơn L | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 42 | Lắp choá đèn cao áp cao | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 43 | Đánh số trụ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | trụ |
| 44 | Lắp bảng điện cửa trụ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bảng |
| 45 | Lắp cửa trụ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cửa |
| 46 | Luồn cáp cửa cột | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | đầu cáp |
| 47 | Luồn dây lên đèn | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 48 | Dây sứ và phụ kiện ngầmCáp ngầm CXV/DSTA-3x16mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 303 | m |
| 49 | Dây đồng trần xoắn có tiết diện 10mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 303 | m |
| 50 | Đầu cosse ép Cu 16mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | Cái |
| 51 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Cái |
| 52 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, TL | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,03 | 100m |
| 53 | PHẦN CHIẾU SÁNG NỔIPhần chiếu sáng nổiBộ đà lệch 0,8m đỡ cáp ABCĐà V75x75x6 dài 0,8M - 1 ốp NK | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cây |
| 54 | Thanh chống dẹp 60x6 dài 810mm NK | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cây |
| 55 | Móc treo cáp ABC | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Boulon móc P16 x 100 NK | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Boulon P16x60 NK | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Boulon P16x250 NK | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Long đền vuông P18 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 60 | Lắp đặt xà cho cột đỡ, trọng lượng ≤ 25kg | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 61 | Cần đèn P60 đơn làm mớiCần đèn đơn P60 + Cổ dê cao 1m - xa 1m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | Bộ |
| 62 | Lắp cần đèn Ø 60, chiều dài cần ≤2,8m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | Cần |
| 63 | Bộ đèn cao áp LED 60WBộ đèn cao áp LED 60W | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | Bộ |
| 64 | Lắp chóa đèn, chiều cao ≤12m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | Chóa |
| 65 | Phần dây sứ & phụ kiện hạ thế nổiCáp nhôm bọc ABC 3x35 mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.616,69 | m |
| 66 | Cáp đồng bọc CVV 2x2,5mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 249 | m |
| 67 | Cáp đồng bọc CV 35mm2 đấu từ tủ điện kế qua tủ điều khiển | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 68 | Bulon VRS 16x400 NK | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Con |
| 69 | Bulon móc 16x250 NK + 2 đai ốc | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | Con |
| 70 | Bulon móc 16x300 NK + 2 đai ốc | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Con |
| 71 | Bulon móc 16x400 NK + 2 đai ốc | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Con |
| 72 | Kẹp dừng cáp ABC 4x11-35 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 73 | Móc chữ A (móc đôi) treo cáp ABC | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 74 | Móc treo cáp ABC 4x50-95 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | Cái |
| 75 | Kẹp IPC 95/35 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159 | Cái |
| 76 | Kẹp ép WR cỡ dây 35mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Cái |
| 77 | Thùng cầu dao 1 pha Composite | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 78 | Cáp đồng bọc 25mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 79 | Timer điện tử | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 80 | Contactor 50A | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 81 | MCCB 75A | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 82 | Cầu chì công nghiệp 10A | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 83 | Nắp bịt đầu cáp ABC | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 84 | Cầu chì cá 60A (sành) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | Cái |
| 85 | Long đền vuông P18 NK (50x50x2.5) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | Cái |
| 86 | Băng keo nhựa hạ thế (5m) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cuồn |
| 87 | Ống nhựa PVC P60 2,5mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 88 | Co nhựa P60 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 89 | Nút bít ống nhựa | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 90 | Đai thép + khóa đai | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 91 | Đầu coss 35mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤3x35mm2 (chiều cao | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,17 | 100m |
| 93 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,49 | 100m |
| 94 | Lắp cầu chì đuôi cá | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | Cái |
| 95 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng, Chiều cao | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ PVC | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10m |
| E | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | PHẦN THIẾT BỊ MBA 1P-12,7/0,23-0,4kV- 15kVA (Amorphous) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | FCO 27kV-100A | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | LA 18kV-10kA | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Chì trung thế 3k | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| 5 | MCCB 2 cực 75A + (vít, đầu coss, boulon) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Điện kế 1 pha đo đếm trực tiếp | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Lắp MBA phân phối 1P ≤ 30kVA | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 8 | Lắp Aptomat hạ thế ≤ 200A | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chì tự rơi, U≤35(22)kV (Bộ 1 pha) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp chống sét van | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt đo đếm các loại | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | PHẦN VẬT LIỆUKhung bắt FCO+LA và phụ kiện MBAKhung bắt FCO-LA NK | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | Nắp chụp MBA | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 14 | Nắp chụp LA | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Sứ đỡ tăng cường lắp LBFCO | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 16 | Boulon Ø 12x60 NK | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 17 | Boulon Ø 16x300 NK | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 18 | Long đền vuông Ø 14-22 (50x50x2,5) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 19 | Lắp sứ đứng trung thế trên cột tròn, U=15÷22KV | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 sứ |
| 20 | Lắp khung định vị | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 21 | Thùng cầu dao điện kếThùng CD + ĐK 1P (GT+TT) (Composite) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 22 | Bảng tên trạm (theo mẫu điện lực) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 23 | Boulon Ø 16x400 NK | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Long đền vuông Ø 14-22 (50x50x2,5) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Lắp tủ điện hạ thế, cấp nguồn xoay chiều 1 pha | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 26 | Tiếp địa trạmCáp đồng trần C 25mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 27 | Cọc tiếp địa P16x2,4m+ kẹp | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 28 | Kẹp nối đồng cỡ 25mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 29 | Ống nhựa PVC P21 dày 1,6mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 30 | Đai thép + khoá đai | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 31 | Kéo rãi dây tiếp đất | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | 10m |
| 32 | Đóng cọc tiếp đất | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 cọc |
| 33 | Bộ dây dẫn xuống thiết bị 12,7kVCáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)kV-25mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 34 | Kẹp quai 2/0 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 35 | Hotline 2/0 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 36 | Nắp chụp kẹp quai silicon | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị có tiết diện ≤ 95mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 38 | Bộ dây dẫn hạ thế 600VCáp đồng bọc CV-600V- 25 mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 39 | Ống nhựa PVC Ø 60 dày 2,5 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 40 | Co nhựa PVC 90o Ø 60 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 41 | Bịt chống chuột Ø 60 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 42 | Nối Cu 2/0 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 43 | Đầu coss ép Cu 25mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 44 | Cổ dê P60 NK kẹp ống nhựa | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 45 | Băng keo nhựa hạ thế (5m) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cuộn |
| 46 | Lắp cổ dê chiều cao lắp ≤20m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ PVC | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10m |
| 48 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị có tiết diện ≤ 95mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | Mét |
| 49 | Ép đầu coss tiết diện cáp ≤ 25 mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: đại học, ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư điện khí hóa và cung cấp điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình điện (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự nêu trên để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công + phụ trách kỹ thuật: | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: Xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự nêu trên để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: kinh tế xây dựng.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng quản lý hồ sơ chất lượng và quyết toán 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự nêu trên để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: kỹ sư điện khí hóa và cung cấp điện.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện (đường dây hạ thế hoặc chiếu sáng) (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng thi công 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự nêu trên để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự nêu trên để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo | 3 | 3 |
| 6 | công nhân kỹ thuật | 30 | số lượng > 30 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề được cấp ít nhất 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:- Công nhân: thợ bê tông, cốp pha, nề, …: 15 người.- Điện: 10 người.- Vận hành máy: 5 người.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng nhận huấn luyện PCCC do cơ quan phòng cháy cấp.+ Chứng minh nhân dân.+ Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của công nhân để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô (xe ben) ≥ 2,5 tấn | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu | 1 |
| 2 | Máy đào có thể tích gàu 0,45m3 | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu | 2 |
| 3 | Xe cẩu thùn (tải trọng cẩu ≥ 7 tấn) | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị xe và cẩu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu | 4 |
| 5 | Máy đầm dùi | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu | 3 |
| 6 | Cốp pha | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu | 100 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi