Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục công trình nhà văn hóa thị trấn Liên Nghĩa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220121909-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục công trình nhà văn hóa thị trấn Liên Nghĩa
Số hiệu KHLCNT 20220121396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 14:47:00 đến ngày 2022-01-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,763,924,121 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 1.4 tỷ đồngTrường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị xây lắp >= 1.4 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >= 1.4 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (giá trị nhỏ hơn1.4 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép > 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo bản chụp được chứng thực giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
18-Vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục công trình nhà văn hóa thị trấn Liên Nghĩa
Nhà Văn hóa thị trấn Liên Nghĩa
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH ĐTXD TH An Thịnh Phát - Địa chỉ: Số 35 đường Xuân Thủy, tổ 14 - Thị trấn Liên Nghĩa, Huyện Đức Trọng, Lâm Đồng - Mã số thuế: 5801324421 - Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng Lợi Nga - Địa chỉ: ổ 28, Hẻm Nguyễn Văn Cừ, Thị Trấn Liên Nghĩa, Huyện Đức Trọng, Tỉnh Lâm Đồng- Mã số thuế: 5801365435 - Lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu, thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng , địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,676100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x24,225m3
3GCLD cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,296tấn
4GCLD cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,307tấn
5GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,22100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x28,917m3
7GCLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,851100 m2
8GCLD cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,197tấn
9GCLD cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,785tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x28,177m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II12,013m3 đất nguyên thổ
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công1,787m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >210,329m3
14Đắp hố móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,561100 m3
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,941100 m3
16Mua đất đắp công trình89,471m3
17Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x213,811m3
18Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x20,737m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,09,218m2
B PHẦN THÂN HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA
1GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,201tấn
2GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,641tấn
3GCLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,307100 m2
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x27,404m3
5GCLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,826100 m2
6GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,216tấn
7GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,779tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x25,578m3
9GCLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,865100 m2
10GCLD cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m1,747tấn
11Bê tông sàn mái Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x214,083m3
12GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt0,279100 m2
13GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,082tấn
14GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m0,091tấn
15Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x21,481m3
16GCLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,072100 m2
17GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,055tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x20,614m3
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ (7,5x10,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,026,219m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ (7,5x10,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,06,108m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,01,91m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,02,688m3
23Xây cột, trụ bằng gạch ống 4 lỗ (7,5x7,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,03,812m3
24Xây cột, trụ bằng gạch không nung (7,5x7,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,03,019m3
25Xây móng bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 30cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,01,254m3
C PHẦN MÁI HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m0,815tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m0,815tấn
3CCLD Bulong neo M20, L=300mm56cái
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ1,21m2
5Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp mạ kẽm1,029tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép1,029tấn
7Lợp mái tôn màu dày 4,0zem2,177100 m2
D PHẦN HOÀN THIỆN HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,069,814m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4221,602m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4364,238m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,493,865m2
5Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,428,045m2
6Trát trần Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4118,87m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,497,027m2
8Láng sê nô, mái hắt, dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0223,04m2
9Quét dung dịch Sika chống thấm sênô, ô văng107,62m2
10Trát gờ chỉ Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4266,65m
11Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài291,416m2
12Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong357,776m2
13Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhà118,87m2
14Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà218,937m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ476,646m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ510,353m2
17Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 (gạch granit 120x600)6,462m2
18Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 (gạch granit 600x600)183,18m2
19Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 (gạch granit nhám 600x600)42,73m2
20Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 (gạch Ceramic nhám 300x300)15m2
21Lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 (gạch granit nhám 600x600)6,363m2
22Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 (gạch Ceramic 300x600)36,72m2
23Ốp gạch mặt lan can, sân khấu, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 (gạch granit 120x600)14,397m2
24Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,08,927m2
25Vách ngăn compact HPL vệ sinh + phụ kiện (cả công)11,8m2
26Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt1,208tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ138,795m2
28Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm55,64m2
29Cắt và lắp kính chiều dày 5mm, gắn bằng matit - cửa, vách dạng thường27,158m2
30Bản lề cửa33bộ
31Chốt cửa6bộ
32Khóa cửa6bộ
33Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép hộp mã kẽm0,562tấn
34Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép0,562tấn
35Làm trần tôn lạnh dày 0,25mm1,7100 m2
36CCLD gạch bánh ú8viên
37CCLD Quốc huy bằng nhựa Composite1bộ
38GCLD lan can bằng sắt, sơn hoàn thiện16,76m
E PHẦN ĐIỆN+MẠNG HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA
1Tủ điện gắn 4-8 CB âm tường, mặt nhựa đế kim loại2bộ
2Lắp đặt automat 2 pha, 2P/50A (MCB 2P 50A-6kA-415V)1cái
3Lắp đặt automat 2 pha, 2P/32A (MCB 2P 32A-6kA-415V)3cái
4Lắp đặt automat 1 pha, 1P/10A (MCB 1P 10A-6kA-240V)1cái
5Lắp đặt ổ cắm 3 chấu, loại ổ đôi, 16A20cái
6Công tắc 1 chiều 16A14cái
7Công tắc 2 chiều 16A2cái
8Đế nhựa chống cháy công tắc, ổ cắm âm tường (135x75.6x58)20cái
9Mặt nạ nhựa CB, công tắc, ổ cắm20cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm250m
11Lắp đặt ống nhựa, ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm200m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D25mm30m
13Hộp nối và phân dây âm tường (120x120x50)mm10hộp
14Lắp đặt box âm tường âm, trần sàn 3N, 4N46hộp
15Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x1.5mm2440m
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x2.5mm2140m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x4.0mm2260m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn Cu/PVC - CV 1x6.0mm290m
19Lắp đặt bộ đèn Led bán nguyệt 1.2m, 1x36W, có chóa ốp trần ánh sáng trắng28bộ
20Lắp đặt đèn ống Led bán nguyệt 0.6m, 1x18W, có chóa ốp trần ánh sáng trắng2bộ
21Lắp đặt đèn trang trí ốp trần D214, 18W bóng Led6bộ
22Lắp đặt đèn trang trí ốp trần D110, 12W bóng Led10bộ
23Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo tường, 220V-47W, sải cánh 40cm1cái
24Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần 220V-66W, sải cánh 150cm10cái
25Lắp đặt dây cáp mạng 6E50m
26Lắp đặt Hubs 8 port1cái
27Lắp đặt đầu RJ456cái
28Lắp đặt ổ cắm mạng1cái
F PHẦN BÁO CHÁY + CHỮA CHÁY TẠI CHỖ HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 6W3bộ
2Lắp đặt đèn thoát hiểm hướng dẫn lối đi3bộ
3Lắp đặt ổ cắm 2 chấu, loại ổ đơn, 16A3cái
4Bảng tiêu lệnh PCCC1cái
5Bình chữa cháy MFZ42bình
6Bình chữa cháy MT32bình
7Kệ sắt tráng kẽm 2 bình chữa cháy2bình
G PHẦN CHỐNG SÉT HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA
1Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo LAP-CX 040 (bán kính bảo vệ 61m)1bộ
2Trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm D42x3,0mm, cao 4m1trụ
3Kéo rải dây chống sét, loại dây đồng trần 70mm218m
4Kéo rải dây tiếp địa, loại dây đồng trần 95mm225m
5Đóng cọc tiếp địa D16x24008Cọc
6Kẹp cọc tiếp địa8Cái
7Đai kẹp dẫn sét Inox20Cái
8Dây cáp thép D632m
9Tăng đơ cáp4Cái
10Đế lắp cột thép1Cái
11Kẹp nối đất1Cái
12Lắp đặt ống nhựa uPVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d27mm20m
13Hộp kiểm tra tiếp địa1Cái
14Kẹp ống nhựa vào tường, mái tôn20Cái
15Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,088100 m3 đất nguyên thổ
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,088m3
H PHẦN NƯỚC HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA
1Lắp đặt Van khóa đồng, van xoay D34mm5cái
2Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34x3,0mm0,395100 m
3Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D27x3,0mm0,1100 m
4Lắp đặt ống uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D21x3,0mm0,15100 m
5Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34mm8cái
6Lắp đặt Nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D34/21mm1cái
7Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D27mm2cái
8Lắp đặt Tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D21mm5cái
9Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D21mm8cái
10Lắp đặt Co nhựa uPVC ren ngoài, D21mm9cái
11Chậu rửa 1 vòi + chân2bộ
12Lắp đặt bồn cầu 1 khối3bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
14Lắp đặt phiểu thu inox 304, D150mm2cái
15Lắp đặt kệ kính2cái
16Lắp đặt gương soi2cái
17Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh3cái
18Lắp đặt chậu tiểu nam trọn bộ2bộ
19Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D114x3,8mm0,23100 m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90x2,9mm0,9100 m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D60x2,8mm0,08100 m
22Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D114mm5cái
23Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D114mm2cái
24Lắp đặt Lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D114mm3cái
25Lắp đặt Co nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90mm3cái
26Lắp đặt Tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D90/34mm1cái
27Lắp đặt Lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D90mm1cái
28Lắp đặt Lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D60mm6cái
29Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D60mm1cái
30Lắp đặt Giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, D60/34mm2cái
31Lắp đặt cầu chắn rác inox, D100mm14cái
32Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, bể nằm, dung tích bể 1m31bể
I PHẦN HẦM TỰ HOẠI HẠNG MỤC NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,081100 m3 đất nguyên thổ
2GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,009100 m2
3GCLD cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,028tấn
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x20,48m3
5CCLD bể tự hoại Composite 2,5m31Cái
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,042m3
J PHẦN ĐIỆN CẤP NGUỒN HẠNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Cắt nền bê tông hiện trạng0,15100 m
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,134100 m3 đất nguyên thổ
3Đắp cát móng đường ống bằng thủ công2,48m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,27m3
5Bê tông nền Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x20,45m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25, chôn ngầm bảo hộ dây dẫn72m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại cáp Cu/PVC CXV(2x16)mm²36m
8Lắp đặt dây dẫn, dây đồng trần loại đơn C-50mm²15m
9Kẹp cọc tiếp địa6Cái
10Kẹp nối đất1Cái
11Hộp kiểm tra nối đất1Cái
K PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC HẠNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,314100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x23,963m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >216,728m3
4Bê tông thành mương Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x20,926m3
5Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,058,08m2
6GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan0,169100 m2
7GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,411tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x22,501m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu137cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,105100 m3
11Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường ≤ 11cm, tiết diện lỗ đục ≤ 0,15m21lỗ
L PHẦN SÂN BÊ TÔNG HẠNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III2,606100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m2,606100 m3
3Vận chuyển đá 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, loại đá hỗn hợp2,606100 m3/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,901,388100 m3
5Rải bạt lớp cách ly4,626100 m2
6Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x232,379m3
7Cắt ron bê tông sân (2,5x2,5)m307m
8Cắt tỉa, phát quang cây trong khu đất xây dựng đi đổ đúng nơi quy định1lần
M CỒNG + HÀNG RÀO HẠNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,107100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x20,62m3
3GCLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,066100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,075tấn
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x21,692m3
6GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,048tấn
7GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,257tấn
8GCLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,432100 m2
9Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x22,16m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II9,177m3 đất nguyên thổ
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công1,153m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >216,542m3
13GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,259100 m2
14GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,276tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x22,068m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,05,668m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,04,784m3
18Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,463,286m2
19Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,448,999m2
20Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0170,964m2
21Quét nước xi măng 2 nước48,593m2
22Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường122,371m2
23Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần112,285m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ234,656m2
25Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt0,269tấn
26Lắp dựng các loại cửa sắt, lắp cổng sắt18,059m2
27Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt0,33tấn
28Lắp dựng hàng rào sắt Mác 75 XM PCB40 ML >231,201m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ62,619m2
30Đắp phào đơn Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,412,544m
31Trát gờ chỉ Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,473,28m
32CCLD bánh xe, bản lề, chốt, khóa1bộ
33SXLD chuông hàng rào xây, sơn hoàn thiện52,12m
34CCLD nắp chụp đầu hàng rào144cái
35CCLD đinh mũ hàng rào288cái
36Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,125100 m3
37Gia công cấu kiện sắt thép, khung sắt bảng hiệu cổng bằng thép hộp mạ kẽm0,049tấn
38Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m0,049tấn
39GCLD Bảng ốp Alu + chữ Alu vàng đồng cho bảng hiệu cổng " NHÀ VĂN HÓA THỊ TRẤN LIÊN NGHĨA..."1bộ
N BỒN CÂY HẠNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II1,565m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,313m3
3Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,00,939m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,005100 m3
O NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,031100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x20,324m3
3GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,022100 m2
4GCLD cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,005tấn
5GCLD, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,046tấn
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x20,392m3
7GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,038100 m2
8Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x20,288m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II0,833m3 đất nguyên thổ
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,305m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,01,243m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,04100 m3
13Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,012,18m2
14Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x24,92m3
15Sản xuất khung nhà xe bằng thép ống tráng kẽm0,263tấn
16Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại0,263tấn
17Bu lông neo cột nhà xe16cái
18Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm0,238tấn
19Lắp dựng xà gồ thép0,238tấn
20Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông 0,4mm0,611100 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp >= 1.4 tỷ đồngTrường hợp nhà thầu có hai công trình dân dụng cấp IV có giá trị xây lắp >= 1.4 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III có giá trị hợp đồng >= 1.4 tỷ đồng, quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (giá trị nhỏ hơn1.4 tỷ đồng) nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình)75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ kỹ thuật)54
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính kế toán - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đã đề xuất21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích 10T kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Máy cắt gạch 1,7 kW Kèm theo hóa đơn mua bán4
3 Máy cắt uốn 5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán2
4 Máy đầm bàn 1 kW Kèm theo hóa đơn mua bán3
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Kèm theo hóa đơn mua bán3
6 Máy đầm dùi 1,5 kW Kèm theo hóa đơn mua bán3
7 Máy đào 0,8m3 kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
8 Máy đào 1,25m3 kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
9 Máy lu bánh thép > 16 tấn kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
10 Máy hàn 23 kW Kèm theo hóa đơn mua bán4
11 Máy mài Kèm theo hóa đơn mua bán2
12 Máy khoan bê tông cầm tay Kèm theo hóa đơn mua bán3
13 Máy khoan đứng Kèm theo hóa đơn mua bán2
14 Máy trộn bê tông 250l Kèm theo hóa đơn mua bán2
15 Máy trộn vữa 150l Kèm theo hóa đơn mua bán2
16 Máy ủi 110CV kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
17 Ô tô tự đổ 12T kèm theo bản chụp được chứng thực giấy kiểm định còn hiệu lực3
18 Vận thăng 0,8T kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->