Gói thầu: gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220139054-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220136804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn Chương trình MTQG, vốn từ nguồn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng các huyện thuộc Chương trình 30a năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 15:02:00 đến ngày 2022-01-28 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,316,283,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.094E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 năm tương đương với 36 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp phụ trách phần thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị >= 120T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 7,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 gói thầu xây lắp công trình
Trường mầm non xã Khánh Khê, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
9 Tháng
E-CDNT 3 vốn Chương trình MTQG, vốn từ nguồn hỗ trợ có mục tiêu hạ tầng các huyện thuộc Chương trình 30a năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Số 314, phố Đức Hinh, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trung Sơn - Số 68, phố Phai Luông 5, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan - Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Số 314, phố Đức Hinh, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao dân dụnghạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vưc Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào, máy ép cọc). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Số 314, phố Đức Hinh, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830012.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830014.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 8 PHÒNG HỌC VÀ 2 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChương V E-HSMT3,2842100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT3,3079tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT4,1378tấn
4Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT34,848m3
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V E-HSMT7,2100m
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II (Ép âm)Chương V E-HSMT0,96100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT1,92m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,8431100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,46771m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT17,8045m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,3446100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,2188100m2
13Ván khuôn dầm, giằng móngChương V E-HSMT3,9847100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT1,3651tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT4,8876tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT5,7319tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT88,4803m3
18Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT25,6319m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT2,1793100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT48,1796m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,886m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT6,5348m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT6,0754m3
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT42,2008m2
25Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT56,644m2
26Trát lót trước khi mài granito, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT8,7936m2
27Láng granitô nền sànChương V E-HSMT8,7936m2
28Sản xuất và lắp dựng lan can inoxChương V E-HSMT42,9229kg
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật tầng 1Chương V E-HSMT1,4143100m2
30Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác tầng 1Chương V E-HSMT0,0632100m2
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật tầng 2Chương V E-HSMT1,4715100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,0606tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,5457tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,6308tấn
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT17,5101m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 2Chương V E-HSMT2,652100m2
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng máiChương V E-HSMT3,0155100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,3344tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT11,883tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT50,4119m3
41Ván khuôn gỗ sàn tầng 2Chương V E-HSMT4,5717100m2
42Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT6,9514100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT10,4354tấn
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT51,5761m3
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT70,704m3
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,675100m2
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,6331tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2803tấn
49Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT8,1592m3
50Xây bậc thang gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT1,7035m3
51Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT60,504m2
52Gia công thang sắtChương V E-HSMT0,0179tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT0,41451m2
54Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT61,6052m2
55Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT61,6052m2
56Sản xuất và lắp dựng lan can inoxChương V E-HSMT332,2109kg
57Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT116,4812m3
58Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đanChương V E-HSMT0,4064100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1565tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0919tấn
61Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,8993m3
62Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT10,7092m2
63Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT57,651m2
64Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT66,827m2
65Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT59,6271m2
66Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT270,4m2
67Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT108,2476m2
68Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT64,6045m2
69Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT587,9148m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT536,5021m2
71Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT448,2159m2
72Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT51,6033m2
73Ốp chân tường, - Tiết diện gạch 120x600mmChương V E-HSMT19,2816m2
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT152,4208m2
75Sản xuất và lắp dựng lan can, máng rửa tay inoxChương V E-HSMT423,0319kg
76Sản xuất tấm vách ngăn vệ sinh chống ẩm phủ melamineChương V E-HSMT21,245m2
77Thi công trần bằng tấm thạch cao thảChương V E-HSMT53,3545m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT8,5946m2
79Láng sênô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT8,5946m2
80Trát sênô thành trong, dày 1,5cm vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT13,2624m2
81Trát sênô thành ngoài, dày 1,5cm vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT10,842m2
82Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT20,85m
83Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT663,2285m2
84Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT337,227m2
85Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT604,9951m2
86Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT167,8747m2
87Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT152,9513m3
88Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đanChương V E-HSMT0,4299100m2
89Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1621tấn
90Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1077tấn
91Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,1886m3
92Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT10,7092m2
93Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT115,028m2
94Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT66,827m2
95Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT45,81m2
96Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT270,4m2
97Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT237,949m2
98Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT68,7295m2
99Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT587,9148m2
100Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT456,5871m2
101Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT396,3962m2
102Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT51,6033m2
103Ốp chân tường - Tiết diện gạch 120x600mmChương V E-HSMT19,2816m2
104Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT152,4208m2
105Sản xuất và lắp dựng lan can, máng rửa tay inoxChương V E-HSMT520,3079kg
106Sản xuất tấm vách ngăn vệ sinh chống ẩm phủ melamineChương V E-HSMT21,245m2
107Thi công trần bằng tấm thạch cao thảChương V E-HSMT53,3545m2
108Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT83,748m2
109Láng sênô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT83,748m2
110Trát sênô thành trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT103,8028m2
111Trát sênô thành ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT100,878m2
112Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT237,36m
113Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT667,3535m2
114Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT337,227m2
115Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT672,4931m2
116Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT283,759m2
117Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT1,6892tấn
118Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,6892tấn
119Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT6,0818100m2
120Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT1,1911tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT51,4791m2
122Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT88,176m2
123Sản xuất cửa đi bằng thép hộp sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT103,04m2
124Sản xuất cửa sổ mở quay bằng thép hộp sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT83,28m2
125Khóa cửaChương V E-HSMT42bộ
126Sản xuất vách kính cố định khung nhựa lõi thépChương V E-HSMT15,2734m2
127Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V E-HSMT15,2734m2
128Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt (khóa bán nguyệt)Chương V E-HSMT3,08m2
129Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt (khóa bán nguyệt)Chương V E-HSMT2bộ
130Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT189,4m2
131Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT9,2096100m2
B NHÀ HÀNH CHÍNH
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChương V E-HSMT1,56100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT1,5713tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT1,9655tấn
4Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT16,5528m3
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIChương V E-HSMT3,42100m
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II (Ép âm)Chương V E-HSMT0,456100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT0,912m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,9272100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT9,4134m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,787100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,1336100m2
12Ván khuôn dầm, giằng móngChương V E-HSMT1,9545100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,7003tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT3,8629tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT2,3962tấn
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT46,686m3
17Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT14,1923m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT1,0746100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT19,9074m3
20Xây bậc tam cấp, bồn trồng hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT5,4771m3
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT37,4145m2
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT79,5483m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đanChương V E-HSMT0,3726100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1348tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0699tấn
26Bê tông lanh tô, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,0112m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,9293100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1523tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,8125tấn
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT5,111m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT1,2189100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,3019tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT2,0001tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT11,2213m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT3,4919100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,3531tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT33,8704m3
38Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT25,41m2
39Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT9,082m2
40Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT20,5485m2
41Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT138,0456m2
42Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT102,0936m2
43Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT43,686m2
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT409,6832m2
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT277,9691m2
46Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT188,8612m2
47Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT13,8327m2
48Ốp chân tường - Tiết diện gạch 120x600mmChương V E-HSMT14,2488m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT46,368m2
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT5,4976m2
51Sản xuất tấm vách ngăn vệ sinh chống ẩm phủ melamineChương V E-HSMT3,435m2
52Thi công trần bằng tấm thạch cao thảChương V E-HSMT13,6567m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT49,728m2
54Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT49,728m2
55Trát sênô thành trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT63,3248m2
56Trát sênô thành ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT73,168m2
57Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT172,16m
58Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT453,3692m2
59Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT147,1276m2
60Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT376,5471m2
61Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT122,6421m2
62Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,9318tấn
63Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,9318tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mmChương V E-HSMT2,7818100m2
65Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,4671tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT19,97761m2
67Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT35,977m2
68Sản xuất cửa đi bằng thép hộp sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT28,1m2
69Sản xuất cửa sổ mở quay bằng thép hộp sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT33,7m2
70Khóa cửaChương V E-HSMT12bộ
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT61,8m2
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT3,7014100m2
C CỔNG
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,48121m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,2757m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0144100m2
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,1012100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0238tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,1024tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,89m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT4,1481m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT0,8271m3
10Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT31,08m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT31,08m2
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT7,2m
13Gia công cổng sắt bằng thép hộp đen dày 3mmChương V E-HSMT0,1689tấn
14Gia công cổng sắt bằng thép hộp đen dày 1,4mm; 1,2mmChương V E-HSMT0,0482tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT11,64341m2
16Lắp dựng cánh cổngChương V E-HSMT12,265m2
17Lắp đặt bánh xe cổngChương V E-HSMT2cái
18Biển trường ốp tấm aluminium dày 3mm + Dán chữChương V E-HSMT9,68m2
D TƯỜNG RÀO DÂY THÉP GAI
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,8081m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V E-HSMT0,1384100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0409tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,2tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT1,3842m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V E-HSMT13cái
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,4305m3
8Kéo rải dây thép gaiChương V E-HSMT245,9m
9Dây thép gai, Độ dày 3 lyChương V E-HSMT245,9m
E TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1171100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,464m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT6,1164m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0598100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,01tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0743tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,6453m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V E-HSMT0,0128100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,0072tấn
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,126m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V E-HSMT101 cấu kiện
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT38,409m2
13Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT26,418m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT64,827m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,89m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT3,904m3
17Gia công hoa sắt tường ràoChương V E-HSMT0,6958tấn
18Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V E-HSMT33,8034m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT25,41111m2
F TƯỜNG RÀO GẠCH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1725100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT2,43m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT21,5364m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT221,1992m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT221,1992m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT5,751m3
G NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0804100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,804m3
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT2,1924m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT4,9776m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0528100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0119tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0849tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,5808m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,0411100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,7129m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT8,0415m3
12Ván khuôn gỗ lanh tôChương V E-HSMT0,0208100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0215tấn
14Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,121m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0553100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0099tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0474tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,5023m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,1513100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1062tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,616m3
22Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT7,7284m2
23Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT5,792m2
24Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT4,575m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT26,758m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT36,2711m2
27Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT7,9264m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT0,63m2
29Trát sênô thành trong, dày 1,5cm vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT8,1536m2
30Trát sênô thành ngoài, dày 1,5cm vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT12,2208m2
31Láng sênô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT4,0716m2
32Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT16,08m
33Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT12,88m
34Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT31,333m2
35Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT7,7284m2
36Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT48,4919m2
37Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT5,792m2
38Gia công xà gồ thép hộp đen dày 1,4mmChương V E-HSMT0,0337tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,0337tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT3,3121m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,1404100m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,0474tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT2,0031m2
44Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT3,6m2
45Sản xuất cửa đi bằng thép hộp sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT1,89m2
46Sản xuất cửa sổ bằng thép hộp sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT3,6m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT5,49m2
48Khóa cửaChương V E-HSMT1bộ
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT0,5869100m2
H NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,364100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,8061m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT3,9624m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT9,3834m3
5Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT7,6569m3
6Ván khuôn dầm, giằng móngChương V E-HSMT0,2557100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0658tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,3505tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,913m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,2408100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT7,7827m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,2359m3
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT17,931m2
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT35,9652m3
15Ván khuôn gỗ lanh tôChương V E-HSMT0,0941100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0219tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,067tấn
18Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,606m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,357100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0926tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,5104tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,909m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,0331100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0285tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,52m3
26Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT9,802m2
27Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT20,3838m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT131,7755m2
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT143,904m2
30Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT75,1033m2
31Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT4,056m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT70,002m2
33Thi công trần bằng tấm thạch cao thảChương V E-HSMT77,3476m2
34Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT152,1593m2
35Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT9,802m2
36Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT143,904m2
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT0,4098tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT0,4098tấn
39Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,7415tấn
40Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,7415tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT114,85461m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT1,3023100m2
43Máng thu nướcChương V E-HSMT26,24m
44Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,1522tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT6,46751m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT14,1m2
47Sản xuất cửa đi bằng thép hộp sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT16,2m2
48Sản xuất cửa sổ bằng thép hộp sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT11,88m2
49Khóa cửaChương V E-HSMT6bộ
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT28,08m2
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT1,7736100m2
52Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,63881m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,0672m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,0518m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT0,2013m3
56Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,25m2
57Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT1,36m2
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT1,36m2
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V E-HSMT0,0017100m2
60Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,0018tấn
61Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,0252m3
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT11cấu kiện
63Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT0,1309m3
64Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,41m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT0,3873m3
66Bàn chặt thức ăn 1200x800x800Chương V E-HSMT2cái
67Bàn ra đồ 1900x600x800Chương V E-HSMT2cái
68Tủ cơm 12 khayChương V E-HSMT1cái
69Chụp hút khói bếp, hút mùi nhà bếp 3000x900x500Chương V E-HSMT3m
70Bếp ga công nghiệp 3 họng chia lửaChương V E-HSMT1cái
71Giá để đồ inoxChương V E-HSMT1cái
I NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT4,0961m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,096m3
3Gia công cột bằng thép ống đen dày 3,2mmChương V E-HSMT0,3218tấn
4Lắp cột thép các loạiChương V E-HSMT0,3218tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT0,5567tấn
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT0,5567tấn
7Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,2846tấn
8Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,2846tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT70,19011m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,3021m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT3,236m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT0,3379100m2
13Máng thu nướcChương V E-HSMT20,14m
14Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng dán keo, D110Chương V E-HSMT0,108100m
J NHÀ CẦU
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,61m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,6m3
3Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT0,0927tấn
4Gia công cột bằng thép tấmChương V E-HSMT0,0141tấn
5Lắp cột thép các loạiChương V E-HSMT0,1068tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT0,0732tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT0,0732tấn
8Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,1272tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,1272tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT17,57161m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m dày 0,42mmChương V E-HSMT0,1783100m2
12Máng thu nướcChương V E-HSMT9m
13Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng dán keo, D110Chương V E-HSMT0,046100m
K BỂ NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,5306100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT2,8376m3
3Ván khuôn đáy bểChương V E-HSMT0,1099100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,5886tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,2099tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,9417m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,1498m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT6,5365m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,068100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0557tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,4078tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,5232m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,2102100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,5199tấn
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,5888m3
16Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT21,0168m2
17Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT41,0434m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V E-HSMT0,0026100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,0071tấn
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,0538m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT11cấu kiện
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT3,7666m3
L BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,4682100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,9508m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT11,6873m3
4Ván khuôn đáy bểChương V E-HSMT0,1298100m2
5Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,2881tấn
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,2781tấn
7Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,8454m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,0034m3
9Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT12,55m2
10Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT87,453m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V E-HSMT0,0764100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,6295tấn
13Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT1,9431m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT121cấu kiện
M HỐ GA
1Đào hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,55241m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0273100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0287tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,535m3
5Xây hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT0,8906m3
6Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,98m2
7Trát hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT3,528m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V E-HSMT0,0144100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,0338tấn
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,324m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT21cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT0,3475m3
N BỂ TỰ NGẤM
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0662100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,2272m3
3Xây bể tự ngấm gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT2,3166m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V E-HSMT0,0266100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,0235tấn
6Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,28m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT31cấu kiện
8Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmChương V E-HSMT21 đoạn ống
9Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V E-HSMT0,288m3
10Thi công tầng lọc gạch vỡChương V E-HSMT0,0058100m3
11Thi công tầng lọc than xỉChương V E-HSMT0,288m3
12Thi công tầng lọc than củiChương V E-HSMT0,288m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT1,1833m3
O HỘC MÁY BƠM
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0064100m2
2Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,128m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT0,231m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT6,9352m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V E-HSMT0,0045100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,0055tấn
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,09m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT21cấu kiện
9Cửa tôn hoaChương V E-HSMT1,28m2
10Khóa cửaChương V E-HSMT2bộ
P HỐ GA, CỐNG, CỬA XẢ, RÃNH THU NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT4,8431100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT13,077m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT9,4109m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT0,7904100m2
5Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,087100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT11,6258m3
7Nắp gang ga 950x950Chương V E-HSMT3cái
8Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT6,75m2
9Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT33,3029m2
10Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V E-HSMT6,13100m
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - D1000Chương V E-HSMT331 đoạn ống
12Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km đường loại 1Chương V E-HSMT9,132810 tấn
13Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 4 trong phạm vi ≤10kmChương V E-HSMT9,132810 tấn
14Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 13km đường loại 4 trong phạm vi ≤60kmChương V E-HSMT9,132810 tấn
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT331 cấu kiện
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT6,55m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT3,3767100m3
18Đào đường ống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT5,951m3
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,195100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,4m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,8m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT22,3733m3
23Đào rãnh thu nước, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,3594100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT7,488m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT9,504m3
26Láng rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT43,2m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT86,4m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V E-HSMT0,4609100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,6346tấn
30Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT5,9921m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgChương V E-HSMT2771 cấu kiện
32Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng dán keo, D110Chương V E-HSMT0,035100m
33Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,4581m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,162m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT0,773m3
36Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,5m2
37Trát hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT2,88m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V E-HSMT0,0046100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,0086tấn
40Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,0829m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT21cấu kiện
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT0,4666m3
Q SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT7,8094100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT13,7145100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT13,7145100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT17,7313100m3
5Rải ni lông lớp cách lyChương V E-HSMT15,16100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT141,6656m3
7Cắt khe sân, khe 1x4Chương V E-HSMT81,7510m
8Chèn khe bitumChương V E-HSMT32,7m2
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT3,0995m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT66,8706m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT66,8706m2
R CẤP ĐIỆN
1Cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC-4x50Chương V E-HSMT95m
2Cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x16Chương V E-HSMT55m
3Cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x10Chương V E-HSMT140m
4Cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x4Chương V E-HSMT405m
5Cáp đồng ngầm CU/DSTA/XLPE/PVC-2x4Chương V E-HSMT200m
6Dây đồng mềm CU/PVC/PVC-2x2,5Chương V E-HSMT255m
7Dây đồng mềm CU/PVC/PVC-2x1,5Chương V E-HSMT1.305m
8Hộp đấu dây HDD1 chiếu sáng, 200x200- 60AChương V E-HSMT3bộ
9Hộp đấu dây HDD2 ĐHNĐ, 250x250- 100AChương V E-HSMT6bộ
10Hộp điện 6 ModulChương V E-HSMT8cái
11Hộp điện 8 ModulChương V E-HSMT2cái
12Cốc nhựa âm tườngChương V E-HSMT197cốc
13Công tắc đôiChương V E-HSMT4bộ
14Công tắc đơnChương V E-HSMT42bộ
15Công tắc cầu thang 3P- 2 chiềuChương V E-HSMT12bộ
16Ổ cắm đôi kiểu kínChương V E-HSMT79bộ
17Đèn LED tròn ốp trần chống bụi 220v/12w-F127Chương V E-HSMT31bộ
18Đèn LED chống ẩm 220v/12w D330Chương V E-HSMT36bộ
19Bộ đèn chiếu sáng lớp học LED đôi 220v/2*18w có cần treoChương V E-HSMT88bộ
20Bộ đèn đơn tuýp LED 1,2m- 40wChương V E-HSMT20bộ
21Quạt trần 220v-77w trọn bộChương V E-HSMT34bộ
22Quạt tường 220v-52w trọn bộChương V E-HSMT1bộ
23Đào, đắp đất rãnh tiếp địa công trìnhChương V E-HSMT15,76m3
24Lắp dây TĐ Ø 20 trong mương đấtChương V E-HSMT40,4m
25Gia công kim thu sét 1,5mChương V E-HSMT6cái
26Lắp đặt kim thu sét 1,5mChương V E-HSMT6cái
27Gia công và đóng cọc chống sét (CSM+TĐT)Chương V E-HSMT6cọc
28Phụ kiện lắp đặt chống sét công trìnhChương V E-HSMT1bộ
29Lắp dây TĐ thép Ø10 dọc tường (CSM+ Cầu nối)Chương V E-HSMT150m
30Ống nhựa D 48-C2Chương V E-HSMT10m
31Ống nhựa xoắn D≤34Chương V E-HSMT300m
32Phụ kiện lắp đặt cáp nguồnChương V E-HSMT1bộ
33Aptomat 3 pha MCCB-3P - 200AChương V E-HSMT1cái
34Aptomat 1 pha MCCB-2P - 100AChương V E-HSMT2cái
35Aptomat 1 pha MCCB-2P - 50AChương V E-HSMT7cái
36Aptomat 1 pha MCCB-2P - 20AChương V E-HSMT49cái
37Tủ điện 600x400x150-TĐT-LHChương V E-HSMT1tủ
38Tủ điện 400x300x100 TĐ-HCChương V E-HSMT1tủ
39Đầu cốt các loạiChương V E-HSMT1bộ
S CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PP-R D50 PN 10 bằng hàn, dày 4,6mmChương V E-HSMT0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PP-R D40 PN 10 bằng hàn, dày 3,7mmChương V E-HSMT0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa PP-R D32 PN 10 bằng hàn, dày 2,9mmChương V E-HSMT2,32100m
4Lắp đặt ống nhựa PP-R D25 PN 10 bằng hàn, dày 2,3mmChương V E-HSMT0,44100m
5Lắp đặt ống nhựa PP-R D20 PN 10 bằng hàn, dày 1,9mmChương V E-HSMT4,48100m
6Lắp đặt tê nhựa PPR D50-50 PN20, dày 8,3mm bằng hànChương V E-HSMT2cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR D50-40 PN20, dày 8,3mm bằng hànChương V E-HSMT3cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR D40-32 PN20, dày 6,7mm bằng hànChương V E-HSMT12cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR D32-32 PN20, dày 5,4mm bằng hànChương V E-HSMT36cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D32-20 PN20, dày 5,4mm bằng hànChương V E-HSMT108cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D50-50 PN20, dày 8,3mm bằng hànChương V E-HSMT8cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR D40-40 PN20, dày 6,7mm bằng hànChương V E-HSMT8cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR D32-32 PN20, dày 5,4mm bằng hànChương V E-HSMT130cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR D20-20 PN20, dày 3,4mm bằng hànChương V E-HSMT444cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR D20-20 ren trong PN20, dày 3,4mm bằng hànChương V E-HSMT111cái
16Măng sông PP-R nối bằng hàn D50 PN20, dày 8,3mmChương V E-HSMT10cái
17Măng sông PP-R nối bằng hàn D40 PN20, dày 6,7mmChương V E-HSMT6cái
18Măng sông PP-R nối bằng hàn D32 PN20, dày 5,4mmChương V E-HSMT58cái
19Măng sông PP-R nối bằng hàn D25 PN20, dày 4,2mmChương V E-HSMT11cái
20Măng sông PP-R nối bằng hàn D20 PN20, dày 3,4mmChương V E-HSMT112cái
21Lắp đặt rắc co PPR D50 PN20, dày 8,3mm bằng hànChương V E-HSMT3cái
22Lắp đặt rắc co PPR D40 PN20, dày 6,7mm bằng hànChương V E-HSMT4cái
23Lắp đặt rắc co PPR D32 PN20, dày 5,4mm bằng hànChương V E-HSMT12cái
24Lắp đặt rắc co PPR D25 PN20, dày 4,2mm bằng hànChương V E-HSMT5cái
25Lắp đặt nối thẳng PPR D50 - 1 1/2" PN20, dày 8,3mm bằng hànChương V E-HSMT2cái
26Lắp đặt nối thẳng PPR D40 - 1 1/4" PN20, dày 6,7mm bằng hànChương V E-HSMT2cái
27Lắp đặt nối thẳng PPR D32 - 1" PN20, dày 5,4mm bằng hànChương V E-HSMT3cái
28Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D50Chương V E-HSMT5cái
29Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D40Chương V E-HSMT5cái
30Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D32Chương V E-HSMT20cái
31Lắp đầu bịt PP-R nối bằng hàn D20Chương V E-HSMT100cái
32Lắp đặt ống nhựa HDPE nối măng sông - D40 PN10Chương V E-HSMT0,85100 m
33Lắp đặt ống nhựa HDPE nối măng sông - D32 PN10Chương V E-HSMT0,4100 m
34Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng dán keo - D40 PN16Chương V E-HSMT10cái
35Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng dán keo - D32 PN16Chương V E-HSMT10cái
36Lắp đặt nối thẳng HDPE bằng dán keo - D40 - 1 1/4'' PN16Chương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt nối thẳng HDPE bằng dán keo - D32 - 1'' PN16Chương V E-HSMT1cái
38Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - D40Chương V E-HSMT8cái
39Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - D32Chương V E-HSMT4cái
40Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng dán keo - DN40/DN32Chương V E-HSMT1cái
41Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng dán keo - DN40/DN32Chương V E-HSMT1cái
42Lắp nút bịt HDPE - D40 PN16Chương V E-HSMT2cái
43Lắp nút bịt HDPE - D32 PN16Chương V E-HSMT2cái
44Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110Chương V E-HSMT4,02100m
45Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D90Chương V E-HSMT1,48100m
46Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D60Chương V E-HSMT2,48100m
47Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D48Chương V E-HSMT0,72100m
48Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D110-110Chương V E-HSMT10cái
49Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D110-60Chương V E-HSMT32cái
50Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D90-90Chương V E-HSMT32cái
51Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D90-60Chương V E-HSMT22cái
52Lắp đặt tê PVC nối bằng dán keo - D60-60Chương V E-HSMT4cái
53Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D110Chương V E-HSMT224cái
54Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D90Chương V E-HSMT66cái
55Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D60Chương V E-HSMT240cái
56Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D48Chương V E-HSMT64cái
57Lắp đặt cút PVC nối bằng dán keo - D110Chương V E-HSMT8cái
58Lắp đặt cút PVC nối bằng dán keo - D60Chương V E-HSMT8cái
59Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D110Chương V E-HSMT116cái
60Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D90Chương V E-HSMT75cái
61Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D60Chương V E-HSMT2cái
62Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo - D48Chương V E-HSMT2cái
63Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D110-60Chương V E-HSMT24cái
64Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D90-60Chương V E-HSMT34cái
65Lắp đặt côn PVC nối bằng dán keo - D90-48Chương V E-HSMT8cái
66Lắp đặt bịt xả thông tắc PVC - D110Chương V E-HSMT26cái
67Lắp đặt bịt xả thông tắc PVC - D90Chương V E-HSMT18cái
68Lắp đặt nối ren ngoài PVC bằng dán keo - D60Chương V E-HSMT16cái
69Đầu chụp thông hơiChương V E-HSMT16cái
70Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D110Chương V E-HSMT96cái
71Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D90Chương V E-HSMT32cái
72Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D60Chương V E-HSMT56cái
73Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D48Chương V E-HSMT16cái
74Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D110Chương V E-HSMT56cái
75Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D90Chương V E-HSMT18cái
76Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D60Chương V E-HSMT60cái
77Lắp đầu bịt PVC nối bằng dán keo - D48Chương V E-HSMT2cái
78Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo - D110Chương V E-HSMT1,5100m
79Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo - D110Chương V E-HSMT72cái
80Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PVC bằng dán keo - D110Chương V E-HSMT18cái
81Lắp đặt măng sông PVC bằng dán keo - D110Chương V E-HSMT36cái
82Lắp đặt phễu thu - D110Chương V E-HSMT18cái
83Coóc nhê gá ống vào tườngChương V E-HSMT75cái
84Lắp đặt xí bệt trẻ nhỏChương V E-HSMT56bộ
85Lắp đặt xí bệt người lớnChương V E-HSMT10bộ
86Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhChương V E-HSMT66cái
87Hộp giấyChương V E-HSMT66cái
88Lắp đặt van gócChương V E-HSMT84cái
89Dây mềm inox DN15Chương V E-HSMT84bộ
90Lắp đặt chậu rửa tay gắn tườngChương V E-HSMT2bộ
91Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT18cái
92Kệ gươngChương V E-HSMT18cái
93Vòi rửa tay chậu inoxChương V E-HSMT48cái
94Vòi rửa tay chậu gắn tườngChương V E-HSMT2cái
95Xi phôngChương V E-HSMT18cái
96Hộp đựng xà phòngChương V E-HSMT18cái
97Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ nhỏChương V E-HSMT24bộ
98Phụ kiện chậu tiểu nam trẻ nhỏChương V E-HSMT24bộ
99Lắp đặt chậu tiểu nam người lớnChương V E-HSMT2bộ
100Phụ kiện chậu tiểu nam người lớnChương V E-HSMT2bộ
101Lắp đặt chậu tiểu nữChương V E-HSMT2bộ
102Phụ kiện chậu tiểu nữChương V E-HSMT2bộ
103Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-15kg/cm2Chương V E-HSMT3cái
104Lắp đặt van cổng PPR DN50 PN20Chương V E-HSMT3cái
105Lắp đặt van cổng PPR DN40 PN20Chương V E-HSMT4cái
106Lắp đặt van cổng PPR DN32 PN20Chương V E-HSMT12cái
107Lắp đặt van cổng PPR DN25 PN20Chương V E-HSMT5cái
108Lắp đặt van phao DN32Chương V E-HSMT2cái
109Lắp đặt phễu thoát sànChương V E-HSMT19cái
110Thanh treo khănChương V E-HSMT10bộ
111Móc treo áoChương V E-HSMT10bộ
112Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E-HSMT4bể
113Lắp đặt bể nước mồi 200lChương V E-HSMT1bể
114Lắp đặt van phao điênChương V E-HSMT4cái
115Chõ bơm DN32 PN10Chương V E-HSMT2cái
116Lắp đặt van 1 chiều DN32 PN10Chương V E-HSMT3cái
117Lắp đặt van 1 chiều DN20 PN10Chương V E-HSMT2cái
118Lắp đặt van cổng DN32 PN10Chương V E-HSMT5cái
119Lắp đặt van cổng DN25 PN10Chương V E-HSMT1cái
120Lắp đặt van cổng DN20 PN10Chương V E-HSMT2cái
121Lắp đặt Y lọc DN32 PN10Chương V E-HSMT3cái
122Lắp đặt Y lọc DN25 PN10Chương V E-HSMT1cái
123Lắp đặt nối mềm - DN25 PN10Chương V E-HSMT4cái
124Bơm cấp nước sinh hoạt 4m3/h - 35m H2OChương V E-HSMT2cái
125Bơm giếng khoan Q=18 (m3/h), hút sâu 50 (m)Chương V E-HSMT1cái
126Tủ cấp nguồn + Điều khiển (Bao gồm cả que thăm)Chương V E-HSMT1bộ
127Vòi rửa bếpChương V E-HSMT3cái
T PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy CO2 3kgChương V E-HSMT6bình
2Bình chữa cháy ABC 4kgChương V E-HSMT12bình
3Tiêu lệnh chữa cháyChương V E-HSMT6bộ
4Tủ đựng bình chữa cháy 600x750x200Chương V E-HSMT6bộ
5Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh (Bao gồm ắc quy dự phòng 24VDC)Chương V E-HSMT11 trung tâm
6Trung tâm báo cháy 10 kênh (Bao gồm ắc quy dự phòng 24VDC)Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt đầu báo khói và đế đầu báoChương V E-HSMT410 đầu
8Lắp đặt đầu báo nhiệt và đế đầu báoChương V E-HSMT0,810 đầu
9Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnChương V E-HSMT6hộp
10Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V E-HSMT1,25 nút
11Lắp đặt đèn hiển thị báo cháyChương V E-HSMT6bộ
12Lắp đặt chuông báo cháyChương V E-HSMT1,25 chuông
13Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V E-HSMT4bộ
14Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2Chương V E-HSMT450m
15Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.75mm2Chương V E-HSMT63m
16Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D20Chương V E-HSMT88m
17Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16Chương V E-HSMT242m
18Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D20Chương V E-HSMT29cái
19Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16Chương V E-HSMT81cái
20Kẹp đỡ ống ghen D20Chương V E-HSMT22cái
21Kẹp đỡ ống ghen D16Chương V E-HSMT61cái
22Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D20Chương V E-HSMT18cái
23Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D16Chương V E-HSMT48cái
24Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D20Chương V E-HSMT15cái
25Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D16Chương V E-HSMT40cái
26Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80Chương V E-HSMT2hộp
27Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 3 bảo vệ cáp tín hiệu chôn chìm sàn D34Chương V E-HSMT0,55100m
28Lắp đặt măng sông nhựa uPVC Class 3 bảo vệ cáp tín hiệu chôn chìm sàn D34Chương V E-HSMT9cái
29Bộ ổn ápChương V E-HSMT1bộ
30Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V E-HSMT1cái
31Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnChương V E-HSMT4bộ
32Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V E-HSMT12bộ
33Lắp đặt các automat 1P-16A-6kAChương V E-HSMT4cái
34Lắp đặt các automat 3P-100A-22kVChương V E-HSMT1cái
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT160m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT16m
37Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D16Chương V E-HSMT160m
38Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen D16Chương V E-HSMT53cái
39Kẹp đỡ ống ghen D16Chương V E-HSMT53cái
40Lắp đặt cút nhựa cho ống ghen D16Chương V E-HSMT40cái
41Lắp đặt tê nhựa cho ống ghen D16Chương V E-HSMT53cái
42Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80Chương V E-HSMT4hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.094E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 năm tương đương với 36 tháng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống phần phòng cháy chữa cháy 1 - Trình độ: Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp phụ trách phần thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,4m31
2 Máy ép cọc >= 120T1
3 Máy phát điện >= 5KVA1
4 Máy đầm cóc >= 70Kg1
5 Máy hàn >= 14KW1
6 Máy trộn bê tông >= 250l2
7 Máy trộn vữa >= 150l2
8 Máy đầm dùi >= 1,5KW2
9 Máy đầm bàn >= 1,0KW1
10 Ô tô tự đổ >= 5T1
11 Máy cắt, uốn thép >= 5KW1
12 Máy cắt gạch đá >= 1,7KW2
13 Máy cắt bê tông >= 7,5KW1
14 Máy khoan bê tông >= 0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->