Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí công tác dịch vụ công ích năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220138858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghĩa Hành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Chi phí công tác dịch vụ công ích năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220138767 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 335 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 15:12:00 đến ngày 2022-01-28 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,617,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.617.016.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.985.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 4.650.000.000 VND.Quy mô tương tự: Hợp đồng tương tự bao gồm các hạng mục: Vệ sinh môi trường; duy trì cây xanh; duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng. Trong đó công tác: Vệ sinh môi trường có giá trị ≥ 3,45 tỷ đổng; công tác: Duy trì cây xanh có giá trị ≥ 0,6 tỷ đồng; công tác: Duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng có giá trị ≥ 0,6 tỷ đồng.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Hoá đơn của hợp đồng đã kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng.+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.650.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trong đó tối thiểu phải đáp ứng: 01 Kỹ sư điện; 01 Kỹ sư Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc 01 Kỹ sư Lâm nghiệp; 01 Chuyên ngành Môi trường.– Có các tài liêu chứng minh nhân sự:+ Bằng đại học chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 02 người có chứng chỉ sơ cấp về kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh, cây cảnh;- Có ít nhất 02 người có được đào tạo nghề chuyên ngành kỹ thuật điện (bậc 3/7 trở lên) hoặc kỹ sư điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghĩa Hành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Chi phí công tác dịch vụ công ích năm 2022 Công tác Dịch vụ công ích trên địa bàn huyện Nghĩa Hành năm 2022 335 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Báo cáo tài chính, hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất (2018-2020) - Văn bản xác nhận của Cơ quan quản lý thuế xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh đối chiếu trước khi thương thảo hợp đồng. (Tất cả tài liệu chứng minh phải được Scan màu bản chính hoặc Scan màu Bản phô tô công chứng). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu yêu cầu theo E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghĩa Hành. Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nghĩa Hành. Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nghĩa Hành. Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghĩa Hành. Địa chỉ: Thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công. Quét đường (Đô thị loại IV, chi phí đơn giá nhân công được nhân với hệ số K=0,80) | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 10.000m2 | 415,61 | |
| 2 | Công tác thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt bên đường bằng xe ép ≤ 5 tấn về bãi xử lý với cự ly bình quân 19,6 km (Chi phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số K=1,0) | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | tấn rác | 1.902,344 | |
| 3 | Công tác thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt bên đường bằng xe ép ≤ 5 tấn về bãi xử lý với cự ly bình quân 25,6 km (Chi phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số K=1,22) | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | tấn rác | 831,58 | |
| 4 | Công tác thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt bên đường bằng xe ép ≤ 5 tấn về bãi xử lý với cự ly bình quân 25,7km (Chi phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số K=1,22) | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | tấn rác | 556,625 | |
| 5 | Công tác thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt bên đường bằng xe ép ≤ 5 tấn về bãi xử lý với cự ly bình quân 28,2km (Chi phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số K=1,22) | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | tấn rác | 544,544 | |
| 6 | Công tác thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt bên đường bằng xe ép ≤ 5 tấn về bãi xử lý với cự ly bình quân 33,4km (Chi phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số K=1,3) | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | tấn rác | 765,113 | |
| 7 | Công tác thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt bên đường bằng xe ép ≤ 5 tấn về bãi xử lý với cự ly bình quân 39,1km (Chi phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số K=1,38) | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | tấn rác | 838,478 | |
| 8 | Công tác thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt bên đường bằng xe ép ≤ 5 tấn về bãi xử lý với cự ly bình quân 53,7km (Chi phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số K=1,57) | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | tấn rác | 414,093 | |
| 9 | Công tác thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt bên đường bằng xe ép ≤ 5 tấn về bãi xử lý với cự ly bình quân 56,8km (Chi phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số K=1,62) | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | tấn rác | 445,811 | |
| 10 | Công tác thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt bên đường bằng xe ép ≤ 5 tấn về bãi xử lý với cự ly bình quân 41,5km (Chi phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số K=1,45) | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | tấn rác | 558,998 | |
| 11 | Công tác thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt bên đường bằng xe ép ≤ 5 tấn về bãi xử lý với cự ly bình quân 59,2km (Chi phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số K=1,62) | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | tấn rác | 770,296 | |
| 12 | Công tác thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt bên đường bằng xe ép ≤ 5 tấn về bãi xử lý với cự ly bình quân 22,1km (Chi phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số K=1,11) | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | tấn rác | 745,878 | |
| 13 | Công tác thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt bên đường bằng xe ép ≤ 5 tấn về bãi xử lý với cự ly bình quân 25,9km (Chi phí nhân công và máy thi công được nhân với hệ số K=1,22) | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | tấn rác | 780,699 | |
| 14 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng bằng máy bơm (Số lần tưới 195 lần/năm) | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 100m2/lần | 2.252,64 | |
| 15 | Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (Số lần tưới 195 lần/năm) | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 100m2/lần | 1.479,47 | |
| 16 | Phát thảm cỏ bằng máy thảm cỏ không thuần chủng (Số lần phát 04 lần/năm) | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 100m2/lần | 76,56 | |
| 17 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (Số lần phun 04 lần/năm) | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 100m2/lần | 76,56 | |
| 18 | Bón phân thảm cỏ (Số lần bón 02 lần/năm) | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 100m2/lần | 38,278 | |
| 19 | Trồng dặm cỏ Lá Gừng (tỉ lệ 5%) | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1m2/lần | 37,94 | |
| 20 | Trồng dặm cỏ Hoàng Lạc (tỉ lệ 5%) | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1m2/lần | 57,76 | |
| 21 | Làm cỏ tạp (Số lần làm 04 lần/năm) | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 100m2/lần | 76,56 | |
| 22 | Duy trì bồn cây lá màu không hàng rào | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 100m2/năm | 6,35 | |
| 23 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm (Số lần tưới 195 lần/năm) | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 100m2/lần | 680,16 | |
| 24 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 (Số lần tưới 195 lần/năm) | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 100m2/lần | 558,87 | |
| 25 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 100cây/năm | 1,16 | |
| 26 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | cây/năm | 372 | |
| 27 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | cây/năm | 473 | |
| 28 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | cây/năm | 117 | |
| 29 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây loại 2 | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | cây/năm | 25 | |
| 30 | Quét vôi gốc cây loại 1 | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | cây/năm | 473 | |
| 31 | Quét vôi gốc cây loại 2 | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | cây/năm | 117 | |
| 32 | Quét vôi gốc cây loại 3 | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | cây/năm | 7 | |
| 33 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm (Đô thị vùng II, chi phí đơn giá nhân công và máy thi công được điều chỉnh với hệ số 1,42) | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 100 chậu/lần | 102,2 | |
| 34 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 100 chậu/năm | 0,73 | |
| 35 | Thay bóng đèn compact, Led trang trí bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 20 bóng | 2,55 | |
| 36 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột H | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 20 bóng | 1,45 | |
| 37 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột 10m | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 20 bóng | 0,2 | |
| 38 | Thay choá đèn (bộ đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp bằng máy ở độ cao H | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 10 lốp | 0,1 | |
| 39 | Thay chấn lưu, chiều cao cột H | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 bộ | 14 | |
| 40 | Thay chấn lưu, chiều cao cột 10 | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 bộ | 4 | |
| 41 | Thay bộ mồi chiều cao cột H | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 bộ | 10 | |
| 42 | Thay bộ mồi, chiều cao cột 10 | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 bộ | 4 | |
| 43 | Thay tụ bù, chiều cao cột H | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 bộ | 10 | |
| 44 | Thay tụ bù, chiều cao cột 10 | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 bộ | 4 | |
| 45 | Thay cáp treo LV-ABC 4x25 mm2 bằng máy và tương đương | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 40m | 2,38 | |
| 46 | Thay cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2 và tương đương | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 40m | 1,9 | |
| 47 | Thay bu lông móc | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 cái | 4 | |
| 48 | Thay kẹp treo | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 cái | 8 | |
| 49 | Thay kẹp hãm | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 cái | 10 | |
| 50 | Thay đai thép + khóa đai + móc treo ốp cột | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 bộ | 4 | |
| 51 | Thay kẹp nối xuyên cách điện | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | cái | 30 | |
| 52 | Thay tủ điện (vỏ tủ) | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | tủ | 2 | |
| 53 | Thay quả cầu nhựa | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 quả | 5 | |
| 54 | Thay cần đèn cao áp chữ L (bộ xà cần đèn) | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 bộ | 1 | |
| 55 | Thay dây lên đèn | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 40m | 5 | |
| 56 | Thay thế automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | cái | 3 | |
| 57 | Lắp đặt bảng điện cửa cột ( 1 aptomat + 1 phím + 1 cầu) | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | cái | 3 | |
| 58 | Thay thế các thiết bị đo lường bảo vệ - Rơ le, khởi động từ | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | bộ | 6 | |
| 59 | Thay PLC Master | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | bộ | 3 | |
| 60 | Thay thế Rơ le thời gian | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | bộ | 6 | |
| 61 | Duy trì trạm 2, 3 chế độ chiếu sáng (8 lần/tháng) | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | lần | 2.448 | |
| 62 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 bộ | 57 | |
| 63 | Duy trì choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột 10 ÷ | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | 1 bộ | 4 | |
| 64 | Chi phí tiêu hao năng lượng điện | Yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V | Kwh | 169.749 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.617016E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.985.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.617.016.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.985.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 4.650.000.000 VND.Quy mô tương tự: Hợp đồng tương tự bao gồm các hạng mục: Vệ sinh môi trường; duy trì cây xanh; duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng. Trong đó công tác: Vệ sinh môi trường có giá trị ≥ 3,45 tỷ đổng; công tác: Duy trì cây xanh có giá trị ≥ 0,6 tỷ đồng; công tác: Duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng có giá trị ≥ 0,6 tỷ đồng.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Hoá đơn của hợp đồng đã kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng.+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.650.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 7 | - Trong đó tối thiểu phải đáp ứng: 01 Kỹ sư điện; 01 Kỹ sư Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc 01 Kỹ sư Lâm nghiệp; 01 Chuyên ngành Môi trường.– Có các tài liêu chứng minh nhân sự:+ Bằng đại học chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất công việc tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự tham gia là cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia là cán bộ kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 2 | Công nhân | 20 | - Có ít nhất 02 người có chứng chỉ sơ cấp về kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh, cây cảnh;- Có ít nhất 02 người có được đào tạo nghề chuyên ngành kỹ thuật điện (bậc 3/7 trở lên) hoặc kỹ sư điện. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi