Gói thầu: Gói thầu 02TTDV4SCL2022: Sửa chữa xe Toyota Runner BS 51G-987.95 (5 chỗ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211211747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung Tâm Dịch Vụ Kỹ Thuật 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02TTDV4SCL2022: Sửa chữa xe Toyota Runner BS 51G-987.95 (5 chỗ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211114786 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 15:12:00 đến ngày 2022-02-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 262,473,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,937,000 VNĐ ((Ba triệu chín trăm ba mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là262.473.750(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 78.742.125VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: Hợp đồng sửa chữa trung tu, đại tu ô tô từ 04 chỗ ngồi trở lên Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được công chứng đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 183.731.625 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 367.463.250 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp (cơ khí ô tô, cơ khí động lực hoặc tương đương). Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung Tâm Dịch Vụ Kỹ Thuật 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02TTDV4SCL2022: Sửa chữa xe Toyota Runner BS 51G-987.95 (5 chỗ) Các công trình sửa chữa lớn năm 2022 của Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 4 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III-tiêu chuẩn đánh giá HSDT, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật, bảng tiến độ cung cấp dịch vụ (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong E-HSMT; - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Giấy ủy quyền (nếu có). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: * Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; *Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; * Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. - Tài liệu chứng minh về việc xử lý chất thải nguy hại theo quy định về bảo vệ môi trường, bao gồm: Sổ đăng ký chủ nguổn thải chất thải nguy hại, giấy xác nhận đăng ký về bảo vệ môi trường do cơ quan có thẩm quyền cấp và hợp đồng với đơn vị có chức năng xử lý chất thải nguy hại để đảm bảo các chất thải và các vấn đề về môi trường khác được quản lý. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như yêu cầu tại Mục 1, 2 Chương III của E-HSMT. - Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. Với các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được công chứng đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh về việc xử lý chất thải nguy hại theo quy định về bảo vệ môi trường, bao gồm: Sổ đăng ký chủ nguổn thải chất thải nguy hại, giấy xác nhận đăng ký về bảo vệ môi trường do cơ quan có thẩm quyền cấp và hợp đồng với đơn vị có chức năng xử lý chất thải nguy hại. - Đề xuất về mặt kỹ thuật của nhà thầu đối với gói thầu này (bao gồm: bảng kê khai về đáp ứng kỹ thuật của nhà thầu kèm theo catalog, năm sản xuất, thông số kỹ thuật hàng hóa của nhà sản xuất). - Các cam kết của nhà thầu theo yêu cầu tại chương III. Trong trường hợp Nhà thầu không kèm theo các tài liệu trên trong E-HSDT, Nhà thầu có trách nhiệm làm rõ và cấp bổ sung trong quá trình đánh giá xét thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư: Tài liệu chứng minh về việc xử lý chất thải nguy hại theo quy định về bảo vệ môi trường, bao gồm: Sổ đăng ký chủ nguổn thải chất thải nguy hại, giấy xác nhận đăng ký về bảo vệ môi trường do cơ quan có thẩm quyền cấp và hợp đồng với đơn vị có chức năng xử lý chất thải nguy hại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.937.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Công ty Dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện - CN Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc Gia, địa chỉ: Số 1111D Đường Hồng Hà, Phường Chương Dương, Quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội, Việt Nam. Bên mời thầu là: Trung tâm Dịch vụ kỹ thuật 4, địa chỉ: số 7, Quốc lộ 52 Phường Trường Thọ, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện – Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: Số 1111D đường Hồng Hà, Phường Chương Dương, Quận Hoàn Kiếm, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 84-024.37686611 – Email của phòng KHVT – NPTS: [email protected] – Điện thoại phòng KHVT – Công ty Dịch vụ kỹ thuật truyền tải điện: 0242.2409988 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Piston | Thay mới | cái | 6 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 2 | Axe piston | Thay mới | cái | 6 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 3 | Bạc seagment | Thay mới | bộ | 6 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 4 | Cốt cam + ổ đở | Mài | bộ | 2 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 5 | Xoáy cylinder | Xoáy | cái | 6 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 6 | Cốt máy | Mài | cái | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 7 | Miễng dên | Thay mới | bộ | 6 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 8 | Miễng cốt máy | Thay mới | bộ | 5 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 9 | Canh cốt máy | Thay mới | bộ | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 10 | Bơm nhớt | Phục hồi | cái | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 11 | Bơm nước | Thay mới | cái | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 12 | Nắp culesse | Phục hồi | cái | 2 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 13 | Cao su chân máy | Thay mới | cái | 2 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 14 | Buly tăng couroa máy phát | Thay mới | cái | 2 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 15 | Bạc đạn bánh đà | Thay mới | cái | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 16 | Cuaroa cam | Thay mới | sợi | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 17 | Bạc đạn tăng cam | Thay mới | bộ | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 18 | Jiont máy | Thay mới | bộ | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 19 | Phốt cốt máy | Thay mới | bộ | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 20 | Kết nước | Thay mới | cái | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 21 | Ống cao su kết nước trên dưới | Thay mới | cái | 2 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 22 | Lọc nhớt | Thay mới | cái | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 23 | Dây phin | Thay mới | bộ | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 24 | Bugi | Thay mới | cái | 6 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 25 | Béc phun xăng | Phục hồi | cái | 6 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 26 | Điều tiết gió | Phục hồi | cái | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 27 | Bơm áp lực xăng | Thay mới | cái | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 28 | Lọc xăng | Thay mới | cái | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 29 | Lọc gió | Thay mới | cái | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 30 | Bupxo tự động soupap | Phục hồi | cái | 12 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 31 | Guild soupap | Thay mới | cái | 12 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 32 | Curoa (block lạnh + bơm nước) | Thay mới | sợi | 2 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 33 | Đầu láp trước | Thay mới | cái | 4 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 34 | Chụp bụi láp | Thay mới | bộ | 4 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 35 | Cao su đệm nhíp | Thay mới | bộ | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 36 | Chữ A trên hệ thống treo trước | Phục hồi | cái | 2 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 37 | Bạc đạn bánh xe trước | Thay mới | cái | 4 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 38 | Phốt bánh xe trước | Thay mới | cái | 4 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 39 | Rotule lái trong | Thay mới | cái | 4 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 40 | Rotule lái ngoài | Thay mới | cái | 2 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 41 | Pat chuyền lái | Phục hồi | cái | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 42 | Đòn lái trung gian | Phục hồi | cái | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 43 | Ống nhún trước sau | Thay mới | ống | 4 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 44 | Bạc đạn bánh sau | Thay mới | cái | 4 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 45 | Cao su cinlock nhíp sau | Thay mới | cái | 6 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 46 | Axe nhíp sau | Thay mới | cái | 6 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 47 | Cao su chịu quá tải dàn đầu | Thay mới | cái | 2 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 48 | Cao su chịu quá tải nhíp sau | Thay mới | cái | 2 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 49 | Phốt bánh sau | Thay mới | cái | 2 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 50 | Đồng xe | làm đồng | xe | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 51 | Chắn bùn vè | Thay mới | tấm | 4 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 52 | Cao su cửa | Thay mới | bộ | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 53 | Cao su cốp | Thay mới | bộ | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 54 | Cao su kính | Thay mới | bộ | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 55 | Tay mở cốp | Thay mới | cái | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 56 | Cao su cabo | Thay mới | bộ | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 57 | Máy quay kính | Phục hồi | cái | 4 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 58 | Axe bản lề cửa xe | Thay mới | bộ | 5 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 59 | Ổ khoá cửa + khóa cốp | Phục hồi | cái | 2 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 60 | Bóng đèn phacos | Thay mới | bộ | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 61 | Chụp đèn lái sau | Thay mới | cái | 2 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 62 | Moter gạt nước | Phục hồi | cái | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 63 | Cục signal | Thay mới | cục | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 64 | Đèn plafonde | Phục hồi | cái | 2 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 65 | Demarreur | Phục hồi | cái | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 66 | Dynamo | Phục hồi | cái | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 67 | Cable bình, cọc bình | Thay mới | Toàn bộ | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 68 | Hệ thống dây điện | Thay mới | Toàn bộ | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 69 | Chổi gạt nước | Thay mới | cái | 2 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 70 | Rơ le đèn phacos | Thay mới | cái | 2 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 71 | Sơn mới trong ngoài toàn bộ xe | Sơn mới | xe | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 72 | Bố thắng trước sau | Thay mới | bộ | 4 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 73 | Đĩa thắng trước sau | Phục hồi | cái | 4 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 74 | Cuppell bơm con trước sau | Thay mới | bộ | 4 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 75 | Cupenll bơm cái thắng | Thay mới | bộ | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 76 | Xylanh bơm con | Phục hồi | cái | 4 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 77 | Bơm cái thắng | Thay mới | cái | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 78 | Piston dĩa thắng trước | Mạ | cái | 2 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 79 | Ống cao su thắng | Thay mới | ống | 4 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 80 | Ruột sevor trợ lực thắng | Thay mới | bộ | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 81 | Dây thắng tay | Thay mới | bộ | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 82 | Bố ly kết + đĩa | Thay mới | cái | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 83 | Mâm ép ly kết | Thay mới | cái | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 84 | Bạc đạn ly hợp | Thay mới | cái | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 85 | Bánh đà + mâm ép | Phục hồi | mặt | 2 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 86 | Bơm cái ly hợp | Thay mới | cái | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 87 | Bơm con ly hợp | Thay mới | cái | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 88 | Plafonde simili | Thay mới | cái | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 89 | Che nắng simili | Thay mới | cái | 2 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 90 | Tapis sàn simili | Thay mới | tấm | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 91 | Tapis lót chân | Thay mới | tấm | 4 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 92 | Băng nệm trước simili | Bọc mới | cái | 2 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 93 | Băng nệm sau simili | Bọc mới | cái | 2 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 94 | Tapis cửa + gối đầu simili | Thay mới | bộ | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 95 | Giàn lạnh | Thay mới | cái | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 96 | Ống lạnh | Thay mới | bộ | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 97 | Phin lọc | Thay mới | cái | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 98 | Công tắc điều chỉnh nhiệt độ | Thay mới | cái | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 99 | Van phun lạnh | Thay mới | cái | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 100 | Block lạnh | Thay mới | cái | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 101 | Giàn nóng | Phục hồi | cái | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 102 | Quạt giải nhiệt giàn nóng | Thay mới | cái | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 103 | Quạt giải thổi lạnh | Thay mới | cái | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| 104 | Công tắc máy lạnh | Thay mới | cái | 1 | Giá dự thầu đã bao gồm chi phí nhân công và các loại phí khác (nếu có). |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.6247375E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 78.742.125VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là262.473.750(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 78.742.125VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: Hợp đồng sửa chữa trung tu, đại tu ô tô từ 04 chỗ ngồi trở lên Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được công chứng đầy đủ các nội dung và phụ lục (nếu có) của hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 183.731.625 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 367.463.250 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp (cơ khí ô tô, cơ khí động lực hoặc tương đương). Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ có liên quan. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi