Gói thầu: Xây lắp Tổ chức giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211007618-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp Tổ chức giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210653185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 13:50:00 đến ngày 2022-01-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,735,997,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp và điều kiện hiện trường:Hợp đồng thi công xây lắp tổ chức giao thông, bao gồm hạng mục: Sơn kẻ vạch, biển báo và đèn tín hiệu giao thông.- Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác N = 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 4,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V = 2 x 4,0 tỷ = 8,0 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.Trường hợp liên danh, từng thành viên phải bố trí 01 chỉ huy trưởng tương ứng với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công sơn kẻ vạch, biển báo
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công đèn tín hiệu giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trắc đạc/trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu >= 6T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >= 6T(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô thùng >= 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô thùng >= 2,5 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 7 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Dây chuyền thi công sơn kẻ vạch tổ chức giao thông
- Đặc điểm thiết bị Dây chuyền thi công sơn kẻ vạch tổ chức giao thông: 01 Thiết bị sơn kẻ vạch, 01 lò nấu sơn.(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt 5KW(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kW(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Xây lắp Tổ chức giao thông
Tuyến đường vành đai phía Tây đoạn từ Quốc lộ 14B đến đường Hồ Chí Minh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng , địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng, Tầng 3, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, điện thoại: 0236 3822753, fax 0236 3822753
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: ++ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 5, địa chỉ 229 Trường Chinh, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng; ++ Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng giao thông công chính Đà Nẵng, địa chỉ 363 Tôn Đức Thắng, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng; ++ Công ty Cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng CICCO Đà Nẵng, địa chỉ 20 Dương Thanh, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng; ++ Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng và Phát triển công nghệ, địa chỉ 69 Lý Thường Kiệt, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Tư vấn giám sát thi công xây dựng: ++ Công ty Cổ phần Tư vấn và đầu tư xây dựng ECC, địa chỉ: số 385 đường Nguyễn Văn Linh, phường Thạc Gián, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng; ++ Phân viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải Miền Trung, địa chỉ số 125 đường Kinh Dương Vương, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công giao thông Đà Nẵng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng , địa chỉ: Tầng 3, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng, Tầng 3, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, điện thoại: 0236 3822753, fax 0236 3822753


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông Đà Nẵng, Tầng 3, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng, điện thoại: 0236 3822753, fax 0236 3822753
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng, Tầng 2,3,4 Tòa nhà TTHC, số 24 đường Trần Phú, TP Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3821293 - Fax: 0236.3825321.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư thành phố Đà Nẵng, tầng 5,6 Tòa nhà TTHC, số 24 đường Trần Phú, TP Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3821293 - Fax : 0236.3825321.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư thành phố Đà Nẵng, tầng 5,6 Tòa nhà TTHC, số 24 đường Trần Phú, TP Đà Nẵng, điện thoại: 0236.3821293 - Fax : 0236.3825321.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
2Một số công việc thuộc hạng mục không xác định được khối lượng từ thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
B TỔ CHỨC GIAO THÔNG PHÂN ĐOẠN LÝ TRÌNH KM0+380.20 - KM2+00 & KM12+334.31 - KM19+177.30
1Vạch sơn phản quang kẻ đường màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.215,82m2
2Quét vôi trên bó vỉa dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V4.980,65m2
3Vạch sơn gồ giảm tốc, phản quang, chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V135,6m2
4Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển tam giác A70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
5Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
6Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển vuông KT(60x60)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
7Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển tam giác A70cm và biển tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
8Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT(70x30)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT(100x160)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT(60x60)cm (gắn trên trụ đèn THGT nháy vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
11Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT(60x90)cm (gắn trên trụ đèn THGT nháy vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
12Đào đất móng biển báo, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,55m3
13Vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,55m3
14Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V83cái
15Đào đất móng cọc tiêu, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,31m3
16Vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,31m3
C TỔ CHỨC GIAO THÔNG PHÂN ĐOẠN NÚT GIAO KHÁC MỨC LÝ TRÌNH KM0+00
1Vạch sơn phản quang kẻ đường màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.288,24m2
2Quét vôi trên bó vỉa dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V1.289,45m2
3Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển tam giác A70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
4Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT(90x45)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển vuông KT(60x60)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT(120x60)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT(100x160)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
9Đào đất móng biển báo, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m3
10Vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m3
11Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
12Đào đất móng cọc tiêu, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
13Vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
14Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu cao su phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V135cọc
15Sản xuất, lắp đặt đảo giao thông bằng thép mạ kẽm, lắp ghép (chiều dài 01 đơn nguyên L=0,80m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V181cái
D TỔ CHỨC GIAO THÔNG PHÂN ĐOẠN LÝ TRÌNH KM2+00 - KM5+00
1Vạch sơn phản quang kẻ đường màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.213,99m2
2Quét vôi trên bó vỉa dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V1.721,26m2
3Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển tam giác A70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
4Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển vuông KT(60x60)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển tam giác A70cm và biển tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Đào đất móng biển báo, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m3
8Vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m3
E TỔ CHỨC GIAO THÔNG PHÂN ĐOẠN LÝ TRÌNH KM5+00 - KM12+334.31
1Vạch sơn phản quang kẻ đường màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.688,86m2
2Quét vôi trên bó vỉa dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V1.756,07m2
3Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển tam giác A70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
4Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
5Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển vuông KT(60x60)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển tam giác A70cm và biển tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT(100x160)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT(60x90)cm (gắn trên trụ đèn THGT nháy vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Đào đất móng biển báo, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m3
10Vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m3
F ĐÈN TÍN HIỆU NHÁY VÀNG PHÂN ĐOẠN LÝ TRÌNH KM5+00 - KM12+334.31
1Cột cao 4m + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2vị trí
2Cột cao 6m vươn 6m + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2vị trí
3Đèn THGT chớp vàng D300 dùng pin năng lượng mặt trời (gồm 01 bộ đèn chớp vàng D300 + Tấm thu năng lượng 40W+ giá bắt + Ắc quy lưu điện 12V/20Ah cho 2 đèn) + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Đèn THGT chớp vàng D300 dùng pin năng lượng mặt trời (gồm 02 bộ đèn chớp vàng D300 + Tấm thu năng lượng 40W+ giá bắt + Ắc quy lưu điện 12V/20Ah cho 2 đèn) + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Hộp đèn Led "chú ý quan sát" KT 1300x420x60 + (gồm hộp đèn Led + Tấm thu năng lượng 70W+ Ắc quy lưu điện 12V/60Ah+bộ chuyển mạch + tủ điện) + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
G ĐÈN TÍN HIỆU NHÁY VÀNG PHÂN ĐOẠN LÝ TRÌNH KM16+251.29 - KM16+892.47
1Cột cao 6m vươn 4m + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5vị trí
2Đèn THGT chớp vàng D300 dùng pin năng lượng mặt trời (gồm 02 bộ đèn chớp vàng D300 + Tấm thu năng lượng 40W+ giá bắt + Ắc quy lưu điện 12V/20Ah cho 2 đèn)+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5vị trí
H ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG PHÂN ĐOẠN NÚT GIAO KHÁC MỨC LÝ TRÌNH KM0+00
1Tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông 03 pha (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Tủ nguồn dự phòng (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
3Cột cao 2,9m + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2vị trí
4Cột cao 6m vươn 6m + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4vị trí
5Hố ga cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V8hố
6Đèn 3 màu 3xD300 đỏ vàng xanh + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Đèn 3 màu D300 (đỏ) D200 (vàng,xanh) + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
8Đèn đi bộ 2xD200 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
9Đèn đếm lùi 450x450 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10Cáp tín hiệu Cu/PVC/PVC/Sc/PVC 19x1,5mm2+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V266,5m
11Cáp tín hiệu Cu/PVC/PVC/Sc/PVC 4x1,5mm2+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V253m
12Cáp cấp nguồn Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V48m
13Dây đồng trần M10 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V201m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp và điều kiện hiện trường:Hợp đồng thi công xây lắp tổ chức giao thông, bao gồm hạng mục: Sơn kẻ vạch, biển báo và đèn tín hiệu giao thông.- Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N = 2 hoặc khác N = 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 4,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V = 2 x 4,0 tỷ = 8,0 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu.Trường hợp liên danh, từng thành viên phải bố trí 01 chỉ huy trưởng tương ứng với công việc đảm nhận.53
2 Kỹ thuật thi công sơn kẻ vạch, biển báo 2 - Kỹ sư xây dựng giao thông53
3 Kỹ thuật thi công đèn tín hiệu giao thông 2 - Kỹ sư điện kỹ thuật53
4 Kỹ thuật trắc đạc 1 - Kỹ sư trắc đạc/trắc địa53
5 Kỹ sư an toàn 1 - Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu >= 6T Cần cẩu >= 6T(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)2
2 Ô tô thùng >= 2,5 tấn Ô tô thùng >= 2,5 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)2
3 Ô tô tự đổ >= 7 tấn Ô tô tự đổ >= 7 tấn(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động và an toàn trong vận hành theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)2
4 Dây chuyền thi công sơn kẻ vạch tổ chức giao thông Dây chuyền thi công sơn kẻ vạch tổ chức giao thông: 01 Thiết bị sơn kẻ vạch, 01 lò nấu sơn.(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)1
5 Máy cắt 5KW Máy cắt 5KW(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)2
6 Máy đầm cóc Máy đầm cóc(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)2
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Máy đầm dùi 1,5 kW(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)2
8 Máy trộn bê tông 250L Máy trộn bê tông 250L(Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động theo quy định tại điểm b, khoản 2.2, Mục 2 Chương III, E-HSMT)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->