Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220139309-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220139160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia hỗ trợ chi phí xây dựng 1.290.000.000 đồng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 15:20:00 đến ngày 2022-01-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,291,917,048 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.000.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống điện trong công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện – điện tử;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben), tải trọng ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Đối với thiết bị số thứ tự 1, 2, 5 khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Đối với thiết bị số thứ tự 1, 2, 5 khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Đối với thiết bị số thứ tự 1, 2, 5 khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Đối với thiết bị số thứ tự 1, 2, 5 khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Đối với thiết bị số thứ tự 1, 2, 5 khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt hoặc uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Đối với thiết bị số thứ tự 1, 2, 5 khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Đối với thiết bị số thứ tự 1, 2, 5 khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Đối với thiết bị số thứ tự 1, 2, 5 khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Đối với thiết bị số thứ tự 1, 2, 5 khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 200
10-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Đối với thiết bị số thứ tự 1, 2, 5 khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 10
11-Cây chống thép (cây)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Đối với thiết bị số thứ tự 1, 2, 5 khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.
- Số lượng tối thiểu 300
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Xây dựng các hạng mục công trình
Nhà văn hóa, thể thao cụm ấp Xuân Lộc – Phước Lộc, xã Trung Thành
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia hỗ trợ chi phí xây dựng 1.290.000.000 đồng.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm , địa chỉ: QL 53, ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vũng Liêm. Địa chỉ: QL 53, ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm. Điện thoại: 02703.870279.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn khảo sát, lập TKBVTC&DT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng tổng hợp Đông Nam Á. Địa chỉ: Số 3 Núi Thành, Phường 13, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. * Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Tâm Hoàng Long. Địa chỉ: Số 70/22 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long. * Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vũng Liêm; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: * Lập HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều, phường 3, Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long; * Thẩm định HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Số 51/9C, Khóm 2, phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang. Địa chỉ: Số 80A/37, Đường Phó Cơ Điều, phường 3, Tp. Vĩnh Long - tỉnh Vĩnh Long; * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thảo Bình. Địa chỉ: Số 51/9C, Khóm 2, phường 3, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vũng Liêm. Địa chỉ: QL 53, ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm. Điện thoại: 02703.870279.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũng Liêm , địa chỉ: QL 53, ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vũng Liêm. Địa chỉ: QL 53, ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm. Điện thoại: 02703.870279.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT: Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý 3 năm 2021; + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vũng Liêm. Địa chỉ: QL 53, ấp Trung Xuân, xã Trung Thành, huyện Vũng Liêm. Điện thoại: 02703.870279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vũng Liêm. Địa chỉ: Khóm 2, Thị trấn Vũng Liêm, huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 382 3319 – 0270. 382 8033;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Vũng Liêm. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số 024 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA ( PHẦN XD )
B KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG, HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m124,2m2
2Tháo dỡ mái ngói, chiều cao 76,5m2
3Phá dỡ tường xây gạch ống chiều dày ≤11cm14,72m3
4Tháo dỡ cửa đi nhôm kính bằng thủ công16,43m2
5Tháo dỡ cửa sổ nhôm kính bằng thủ công23,88m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm0,5m2
7Phá dỡ tường xây gạch thẻ chiều dày ≤33cm2,4867m3
8Tháo dỡ trần la phông132,32m2
9Phá dỡ tường xây gạch thẻ chiều dày ≤11cm1,2632m3
10Phá dỡ nền gạch men 40x40176,015m2
11Tháo dỡ lan can inox11,79m2
12Tháo dỡ bệ xí5bộ
13Tháo dỡ chậu tiểu nam2bộ
14Tháo dỡ máng rửa tay2bộ
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài27,62m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong27,62m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột66,0572m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần7,68m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I38,324m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường29,679m3
21Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.47,5696m3
22Đóng cừ tràm L=2,7-2,8m, ngọn >=3,5cm (25 cây/m2) bằng thủ công-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương17,874100m
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,68m3
24Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.27,084m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,965m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,54m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.7,367m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .4,8883m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1414100m2
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mThép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,708100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mThép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống,: đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,8437100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%1,1609100m2
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4,77m3
34Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương8,82m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương23,9148m3
36Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương246,96m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 30x30Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9,9m2
38Láng granitô bậc tam cấpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương20,67m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.20,67m2
40Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 25x40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương35,04m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .30,912m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.59,28m2
43Ngâm nước xi măng chống thấmPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.30,912m2
44Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông D0,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,7144100m2
45Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính + KB + Khóa + phụ kiện đầy đủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương19,67m2
46Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính + KB + Khóa + phụ kiện đầy đủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương29,8m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaBật sắt : Loại 129,8m2
48Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương20,265m2
49Lắp dựng vách khung nhôm trong nhàĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15,62m2
50Thi công trần bằng tấm nhựa (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương255,97m2
51Gia công xà gồ thép C50x100x15x1,8 ck1000Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,9984tấn
52Lắp dựng xà gồ thépQue hàn, Bulong : Việt Nam0,9984tấn
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mThép phi 16 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0742tấn
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mThép bản D150x150x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0254tấn
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mThép bản D60x150x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0095tấn
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mThép góc LDC 50x5 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,5022tấn
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mThép bản D12mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1763tấn
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mThép bản D6mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0339tấn
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mThép góc LDC 50x5 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,4449tấn
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mThép bản D12mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1826tấn
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mThép bản D6mm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0255tấn
62Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBulong, đinh tán, que hàn, dây thép … : Việt Nam1,4745tấn
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.53,32m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .193,67m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .369,16m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.66m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .54,98m2
68Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .99,856m2
69Bả bằng bột bả vào tườngGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .677,762m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnGiấy ráp, bột bả ( nội, ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .294,5732m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( nội thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .691,3532m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn phủ, sơn lót ( ngoại thất ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .280,982m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.259,01531m2
74Lắp đặt ống nhựa phi 90Nhựa PVC Bình Minh loại 1 hoặc tương đương, chiều dầy theo yêu cầu thiết kế .0,198100m
75Rọ chắn rác D150Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương4cái
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0171tấn
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0585tấn
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1047tấn
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1215tấn
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,5737tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3579tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0259tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,7217tấn
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1301tấn
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3169tấn
86Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0604tấn
87Gia cố nền đất yếu rải tấm ni lông chống mất nước XM làm nền đường, mái đê, đậpTấm nilong : Việt Nam2,7084100m2
C HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I11,5315m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường8,4374m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,704m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,4224m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,2452m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu41cấu kiện
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0245100m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ( thép phi 8 )Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0351tấn
9Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1056m3
10Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương2,5661m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .17,16m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,74m2
13Than đướcLoại 10,21m3
D NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I4,875m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,95m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.5,508m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,45m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,456m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,475m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,432m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0324100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mThép hình, thép tấm, que hàn,cột chống giáo ống : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0432100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngThép hình, thép tấm, que hàn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0238100m2
11Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói D0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,3478100m2
12Gia công xà gồ thép ống phi 42 dày 1,8Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,1886tấn
13Lắp dựng xà gồ thépQue hàn, Bulong : Việt Nam0,1886tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mThép ống phi 42 dày 1,8 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0375tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mThép bản D160x50x12 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,009tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mThép bản D200x200x8 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0151tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBulong, đinh tán, que hàn, dây thép … : Việt Nam0,0616tấn
18Gia công cột bằng thép ống phi 114 dày 1,8Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,0418tấn
19Lắp cột thép các loạiBulong, đinh tán, que hàn, dây thép … : Việt Nam0,0418tấn
20Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,8064m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.4,77m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.20,05211m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0033tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0274tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0089tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0263tấn
E SÂN - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BỒN CÂY
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào mương, r ≤6m bằng máy - đất cấp I0,95100m3
2Đào mương, r ≤6m bằng máy - đất cấp I0,2044100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,3463100m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.15,066m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .15,066m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,0668m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2968100m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ( thép phi 6 )Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2591tấn
9Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ( thép phi 8 )Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0597tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1431cấu kiện
11Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương5,6227m3
12Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương15,2784m3
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .231,92m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.56,3m2
15Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.82,05m3
16Nilon chống mất nướcNilong : Việt Nam5,47100m2
17Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ( thép tròn )Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,5026tấn
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .54,7m3
G BỒN CÂY
1Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương0,7632m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .9,54m2
H TRỒNG CÂY
1Trồng cây Bằng Lăng cao >4,0m, chu vi >=50cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương3cây
2Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .2,7100cây/lần
3Đắp đất màu, phân bò, tro trấu, xơ dừaĐất màu, phân bò, tro trấu, xơ dừa : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương9,54m3
I HỆ THỐNG ĐIỆN ( Cung cấp & lắp đặt )
1Lắp đặt đèn đôi 1,2m (có máng)16bộ
2Lắp đặt đèn đĩa ĐL phi 200-30w11bộ
3Lắp đặt quạt trần Mỹ Phong10cái
4Lắp đặt automat natinoal 1P-10A5cái
5Lắp đặt automat natinoal 1P-15A2cái
6Lắp đặt automat natinoal 1P-40A1cái
7Lắp đặt automat natinoal 1P-60A1cái
8Lắp đặt cầu chì Thái Lan 5A1cái
9Lắp đặt công tắc Thái Lan 5A22cái
10Lắp đặt ổ cắm Thái Lan 3 hàng cắm23cái
11Lắp đặt dây đơn (12/10) cadivi234m
12Lắp đặt dây đơn (16/10) cadivi196m
13Lắp đặt dây đơn (30/10) cadivi68m
14Lắp đặt dây cáp 11mm298m
15Lắp đặt ống dẹp 15x30 Đài Loan235m
16Lắp đặt bảng điện nhựa 300x4001cái
17Lắp đặt bảng điện nhựa 200x3009cái
18Lắp đặt tủ điện tole 400x6001cái
J HỆ THỐNG NƯỚC ( Cung cấp & lắp đặt )
1Lắp đặt vòi rửa, vòi tắm (tạm tính)2bộ
2Lắp đặt xí bệt2bộ
3Lắp đặt lavabo2bộ
4Lắp đặt âu tiểu (tạm tính)1bộ
5Lắp đặt phễu thu (tạm tính)4cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC phi 270,4100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC phi 600,4100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC phi 900,12100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC phi 1140,1100m
10Lắp đặt co phi 2710cái
11Lắp đặt tê phi 273cái
12Lắp đặt co phi 6022cái
13Lắp đặt tê phi 603cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.000.000.000 VND/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên và còn hiệu lực,+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách Xây dựng công trình 1 - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống cấp thoát nước trong công trình 1 - Yêu cầu:+ Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục: Hệ thống điện trong công trình. 1 - Yêu cầu:+ Có trình độ tối thiểu là Đại học chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện – điện tử;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình 1 - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình. 1 - Yêu cầu:+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Công trình dân dụng, Cấp III).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben), tải trọng ≥ 5 Tấn Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Đối với thiết bị số thứ tự 1, 2, 5 khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.2
2 Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,40 m3 Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Đối với thiết bị số thứ tự 1, 2, 5 khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.2
3 Máy trộn Bê tông Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Đối với thiết bị số thứ tự 1, 2, 5 khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.2
4 Máy đầm bê tông Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Đối với thiết bị số thứ tự 1, 2, 5 khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.2
5 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạt Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Đối với thiết bị số thứ tự 1, 2, 5 khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.1
6 Máy cắt hoặc uốn thép Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Đối với thiết bị số thứ tự 1, 2, 5 khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.2
7 Máy phát điện Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Đối với thiết bị số thứ tự 1, 2, 5 khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.2
8 Máy hàn Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Đối với thiết bị số thứ tự 1, 2, 5 khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.2
9 Coffa (m2) Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Đối với thiết bị số thứ tự 1, 2, 5 khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.200
10 Giàn giáo (bộ) Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Đối với thiết bị số thứ tự 1, 2, 5 khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.10
11 Cây chống thép (cây) Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện. Đối với thiết bị số thứ tự 1, 2, 5 khi tham gia dự thầu Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn, các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ.300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->