Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220134666-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220128491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 09:20:00 đến ngày 2022-01-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,855,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 8,2 tỷ đồng, trong đó có tối thiểu các hạng mục sau:- Hạng mục công trình có tổng diện tích sàn ≥1.000m2, cao ≥02 tầng;- Hạng mục công trình có công việc gia công lắp dựng kết cấu vì kèo thép khẩu độ ≥ 15m;- Hạng mục Báo cháy chữa cháy.* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận (số lượng, giá trị của hợp đồng tương tự và công việc thực hiện).(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,2 tỷ đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,2 tỷ đồng.**Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán.+ Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.*Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện như sau:- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công (hoặc chỉ huy trưởng) công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥8,2 tỷ đồng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có tổng diện tích sàn ≥1.000m2, cao ≥02 tầng.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có công việc gia công, lắp dựng kết cấu vì kèo thép khẩu độ ≥ 15m.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công phần báo cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức về Phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình và thiết bị
Trường THCS-THPT Phạm Kiệt, hạng mục nhà tập đa năng, Nhà bộ môn và các hạng mục phụ trợ
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 504 - Quang Trung - Thành phố Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Lập báo cáo kinh tế -kỹ thuật đầu tư xây dựng: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng và Công ty TNHH Xây dựng – Thương mại dịch vụ Thiên Việt + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quảng Châu + Tổ chức thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Xây dựng Quảng Ngãi. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trung


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 504 - Quang Trung - Thành phố Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy về lĩnh vực thi công. (Đối với nhà thầu liên danh, từng nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy về lĩnh vực thi công được cấp có thẩm quyền cấp thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trường hợp nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu nêu trên tại thời điểm thương thảo hợp đồng thì xem như nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực thực hiện hợp đồng và chấp nhận cho chủ đầu tư thực hiện các bước theo theo đúng qui định mà không có bất kỳ khiếu nại gì.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 175.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ngãi. + Địa chỉ: Số 504 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi + Số điện thoại: 0255.3828760.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trung
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi. Địa chỉ: Số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà tập đa năng - Xây dựng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,0455100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,312m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4864100m2
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0849100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2826tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4544tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,2597m3
8Ván khuôn thép cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6045100m2
9Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0857tấn
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7814tấn
11Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,032m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0455100m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,147m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5722100m3
15Mua đất san nền (Hệ số đầm nén K90)Mô tả kỹ thuật theo chương V172,942m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V25,941310m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V155,647810m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V280,16610m³/1km
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1908100m3
20Rải bao nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9074100m2
21Ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3315100m2
22Lắp dựng cốt thép bản bậc cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0399tấn
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,371m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
25Tạo gờ chống trượt ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
26Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,116m3
27Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1765m3
28Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5175m3
29Ván khuôn thép giằng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0464100m2
30Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
31Bê tông giằng lan can, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464m3
32Trát giằng lan can, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,38m2
34Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V43,34m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,34m2
36Ốp Đá xanh 150x300Mô tả kỹ thuật theo chương V79,43m2
37Lát đá bậc tam cấp, đá Granite tự nhiên màu đen mịn khổ nhỏ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
38GCLD Tay vịn inox sus304 D65x3,05mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,7md
39GCLD Lan can inox sus304 (Thanh đứng D50x1,65mm; Thanh ngang D32x1,65mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7md
40Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,656m3
41Ván khuôn thép đà giằng kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2942100m2
42Lắp dựng cốt thép đà giằng kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3904tấn
43Lắp dựng cốt thép đà giằng kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4964tấn
44Bê tông đà giằng kiềng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,486m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2594100m3
46Rải bao nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V5,7164100m2
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,363m3
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8m3
49Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
50Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7486100m2
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5912tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0926tấn
53Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,664m3
54Thi công vữa xi măng không co ngót Sika Grout 214-11 (hoặc tương đương) dày 50mm (định mức 1,925kg/m2 dày 1mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V96,25kg
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,349100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6682tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,2151tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1912tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,183m3
60Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3664100m2
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
63Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,269m3
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,8556100m2
65Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2244tấn
66Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,566m3
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0519100m2
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,546tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,448tấn
70Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,114m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,0612100m2
72Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4773tấn
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8417m3
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V561cấu kiện
75Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V104,5907m3
76Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2038m3
77Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6149m3
78Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1175m3
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,485m2
80Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V77,485m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V563,5458m2
82Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V563,5458m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V536,555m2
84Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V536,555m2
85Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V524,65m2
86Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,65m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V192,195m2
88Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
89Khắc hình vận động viên thể thao ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5công
90Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V390,5159m
91Kẻ ron âm tường a200Mô tả kỹ thuật theo chương V228m
92Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V945,8713m2
93Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,25m2
94Khắc hình vận động viên thể thao trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3công
95Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
96Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V248,39m2
97Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V415,795m2
98Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2.753,9771m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V883,86m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.870,1171m2
101Lát đá bậc tam cấp, đá Granite tự nhiên màu đen mịn khổ nhỏ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,67m2
102Ốp tường trụ, cột Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,48m2
103Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,02m2
104Lát nền, sàn Granite 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V145,225m2
105Lát đá mặt bệ các loại, đá Granite tự nhiên màu đen mịn khổ nhỏ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1m2
106GCLD Khung đỡ chậu rửa nhà vệ sinh (Thép V50x5mm nhúng kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2khung
107Cung cấp và hoàn thiện Nền sân tập bằng Sika Floor Chapdur Green (hoặc tương đương) 5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V408m2
108GCLD Hoa sắt hộp vuông 13x26x1,2mm a100 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V66,38m2
109GCLD Cửa đi bằng sắt hộp 40x80x2mm, kèm hoa gió hộp vuông 14x14x1,2mm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,8m2
110GCLD Cửa đi nhôm thường, độ dày khung bao tối thiểu 1,4mm; kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,04m2
111GCLD Cửa sổ lật sắt hộp 50x100x2mm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,8m2
112GCLD Cửa sổ lùa nhôm thường, độ dày khung bao tối thiểu 1,4mm; kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
113GCLD Cửa sổ lật nhôm thường, độ dày khung bao tối thiểu 1,4mm; kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
114GCLD Vách kính sắt hộp 50x100x2mm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
115GCLD Lam che nắng (Khung bằng sắt hộp 25x50x1,2mm, lá lam nhôm 85C)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,15m2
116GCLD Bộ chữ inox "NHÀ TẬP ĐA NĂNG" mạ đồng cao 25cm, chân nỗi 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
117Bulong neo M24 - L= 650mm cường độ 8.8Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
118Tăng đơ D16Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
119Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5397tấn
120Gia công giằng vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,478tấn
121Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V5,0177tấn
122Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,34tấn
123Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,34tấn
124GCLD Mái lợp tole 3 lớp chống ồn 11 sóng vuông dày 0,45mm mặt giữa có tấm xốpMô tả kỹ thuật theo chương V541,125m2
125GCLD Cùm chống bão nhựa bọc thép 3cái/1md xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1.755cái
126Sơn chống rỉ sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V155,59141m2
127GCLD Ống thông dầm, ống nhựa uPVC D60 dày 2,3mm, dài 30cm/1ốngMô tả kỹ thuật theo chương V9ống
128GCLD Ống thoát nước tràn, ống nhựa uPVC D34 dày 1,9mm, dài 20cm/1ốngMô tả kỹ thuật theo chương V35ống
129Thi công chống thấm lỗ thoát nước mái, sử dụng phụ gia trương nở Sika Grout (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V28lỗ
130GCLD Mũ inox sus304 dày 1,2mm che khe nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V15,5995kg
131Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V10,4901100m2
132Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,1946100m2
133Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8133100m2
134Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5455100m3
135Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,209m3
136Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
137Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,976m3
138Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8376m3
139Ván khuôn gỗ giằng hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0813100m2
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
141Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6752m3
142Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,572m2
143Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,572m2
144Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V43,572m2
145Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,33m2
146Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0821100m2
147Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1673tấn
148Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
149Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V231cấu kiện
150Cung cấp và thi công Lớp than xỉ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
151Cung cấp và thi công Lớp than củi dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
152Cung cấp và thi công Lớp sỏi 2x4 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
153Cung cấp và thi công Lớp sỏi 4x6 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
154Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1648100m3
B Nhà tập đa năng - Điện, chống sét đánh thẳng
1Lắp đặt Cáp điện nguồn 2 ruột đồng cách điện CVV/DSTA 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D40 dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Bộ rắc 1 sứ đỡ tráng kẽm + Bulong, đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Đầu ép cốt đồng SC10Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Đầu ép cốt đồng SC6Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCCB 75A-10KA (Khối)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 30A-6KA (Khối)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20A-6KA (Khối)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6KA (Tép)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Cầu chì ngầm 5AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt công tắc ngầm 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt công tắc ngầm 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Đế + mặt công tắc ngầm 1,2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
16Lắp đặt Ổ cắm ngầm đôi 3 chấu có cực nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
17Lắp đặt Ổ cắm ngầm đôi 3 chấu (có cực nối đất) 16A có nắp đậy chống va đậpMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Đế + mặt ổ cắm ngầm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
19Lắp đặt quạt treo tường 55WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt đèn Tuýp Led 1,2m/18W máng đơn siêu mỏng ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Lắp đặt đèn Led highbay 120W - Quang thông 10000/10500LmMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
22Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m/36WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Lắp đặt đèn Led ốp trần hộp tròn D270/14WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Lắp đặt đèn Led ốp trần hộp vuông KT 300x300/24WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
26Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
27Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V820m
28Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
29Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D40 dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
34Phụ kiện nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1
35Hộp nối dây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
36Tủ điện 3 pha vỏ thép sơn tĩnh điện loại dày 1,5mm KT 450x350x150 + Phụ kiện, khoáMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
37Tủ điện 3 pha vỏ thép sơn tĩnh điện loại dày 2mm KT 300x400x150 + Phụ kiện, khoáMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
38Tủ điện mặt nhựa đế sắt chứa 2-4 aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
39Kéo rải Cáp đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
40Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
41Mối hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
42Bột gem giảm điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V33kg
43Bộ kẹp và hộp chứa kẹp kiểm tra (Bulong, ốc, vít,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
46Kim thu sét chủ động công nghệ phát xạ sớm bán kính bảo vệ 51m (cấp III) DeltaT= 15microSMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47GCLD Trụ đỡ kim thu sét inox sus304 DN40 dày 3mm + Phụ kiện (L = 5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
48Kéo rải Cáp đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
49Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
50Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
52Bộ kẹp và hộp chứa kẹp kiểm tra (Bulong, ốc, vít,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Kẹp cáp đồng chia ngãMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Tăng đơ D10Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Ti, bulong ốc, bách kẹp định vị dây thépMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
56Dây cáp néo trụ M10 inox sus304 D5Mô tả kỹ thuật theo chương V30md
57GCLD Chỏm thép dày 1,5mm tráng kẽm hình nón D500 + hàn chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58GCLD Nón chỏm tôn kẽm và xử lý chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Bột gem giảm điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V33kg
60Kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
61Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
C Nhà tập đa năng - Cấp thoát nước
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt Tê cầu sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt chậu xảMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt phễu thu 150x150 (D60)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp đặt van khoá D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt van khoá D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van phao điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt van xả cặn D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt van xả tràn D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Bơm xịt áp lực mini N = 60WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
19Gia công khung thép mạ kẽm đỡ bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0956tấn
20Lắp dựng khung thép đỡ bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0956tấn
21Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
23Lắp đặt Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt Tê chuyển PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt Co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
26Lắp đặt Co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
27Lắp đặt Nối PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt Nối PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt Tê ren chuyển PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
30Lắp đặt Co ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp nút bịt ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
32Lắp đặt Côn giảm PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt Côn giảm PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt Ống uPVC D114 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
35Lắp đặt Ống uPVC D90 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
36Lắp đặt Ống uPVC D60 dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
37Lắp đặt Ống uPVC D42 dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
38Lắp đặt Ống uPVC D34 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
39Lắp đặt Co uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt Co uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt Co uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
42Lắp đặt Co uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt Tê thông hơi uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt Tê thông hơi uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp đặt Tê cong uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt Tê cong uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt Tê chuyển uPVC D114/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt Tê chuyển uPVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt Tê uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt Y uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
51Lắp đặt Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
52Lắp đặt Y chuyển uPVC D114/90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt Y chuyển uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt Lơi uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
55Lắp đặt Lơi uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
56Lắp đặt Lơi uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
57Lắp đặt Côn giảm uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
58Lắp đặt Côn giảm uPVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp Nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp Nút bịt nhựa ren ngoài uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Lắp Nút bít uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
62Lắp Nút bít uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63GCLD Cầu chắn rác inox sus304 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
64GCLD Cầu chắn rác inox sus304 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
65Lắp đặt Ống uPVC D90 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
66Lắp đặt Ống uPVC D60 dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
67Lắp đặt Tê cong chuyển uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
68Lắp đặt Lơi uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
69Lắp đặt Lơi uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V79cái
D Nhà bộ môn
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,257100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,603m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6474100m2
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0789100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1337tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2531tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,4922m3
8Ván khuôn thép cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6015100m2
9Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,537m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,257100m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,842m3
12Ván khuôn thép đà giằng kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,466100m2
13Lắp dựng cốt thép đà giằng kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3512tấn
14Lắp dựng cốt thép đà giằng kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7858tấn
15Bê tông đà giằng kiềng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,586m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6232100m3
17Rải bao nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9135100m2
18Lắp dựng cốt thép bản bậc cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0732tấn
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,3632m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,25m2
21Tạo gờ chống trượt ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V8,25m2
22Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0056m3
23Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9626m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194m3
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,39m2
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,405m2
29Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V41,795m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,795m2
31Ốp chân tường đá 150x300Mô tả kỹ thuật theo chương V19,98m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,84m2
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,5472100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3275tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7578tấn
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,0508m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1381100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3667tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,1644tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1287tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,0904m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,7017100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,6093tấn
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,483m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2876100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1303tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3866tấn
48Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,575m3
49Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1609100m2
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2398tấn
52Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4568100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3044tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6356m3
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0604100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3417tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8766tấn
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,352m3
61Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V162,4292m3
62Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6574m3
63Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6862m3
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V400,2252m2
65Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V400,2252m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V543,585m2
67Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V543,585m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.214,93m2
69Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.214,93m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V372,44m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V203,7103m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
73GCLD Bộ chữ inox mạ đồng, chân nỗi 3cm; "NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN " cao 20cm, font chữ ARIALMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V409,8m
75Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.595,2484m2
76Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V134,51m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V260,685m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.158,7402m2
79Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V437,8503m2
80Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.595,2484m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V437,8503m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.753,9886m2
83Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0361100m2
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,662tấn
85Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,84m3
86Lát gạch mặt bệ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,84m2
87Lát đá ngạch cửa, đá granite màu đen mịn khổ nhỏ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
88Cung cấp và hoàn thiện lưới sợi thuỷ tinh chống thấm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V11,84m2
89Ốp tường trụ, cột - Ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V187,326m2
90Lát nền, sàn gạch - Ceramic 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,87m2
91Lát nền, sàn - Granite 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V826,8m2
92Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V41,87m2
93Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0109m3
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1232m2
95Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1232m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,1232m2
97Lát đá bậc cầu thang,đá granite màu đỏ rubi, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m2
98Lát đá bậc cầu thang, đá granite màu đen mịn khổ nhỏ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0248m2
99GCLD Tay vịn cầu thang chính inox sus304 D60 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,9md
100GCLD Lan can cầu thang chính inox sus304 (Thanh đứng, thanh ngang D20 dày 1mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,85md
101Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,702m3
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m2
103Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,89m2
105Lát đá bậc cầu thang đá Granite màu xám đen (Loại nhám sần), vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3232m2
106GCLD Tay vịn cầu thang phụ inox sus304 D60 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,1md
107GCLD Lan can cầu thang phụ inox sus304 (Thanh đứng, thanh ngang D20 dày 1mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7md
108GCLD Hoa sắt hộp vuông 14x14x1,2mm a100 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
109GCLD Cửa sổ hệ nhôm định hình, kính cường lực dày 8mm, độ dày khung bao tối thiểu 1,4mm (cửa nhôm Xingfa, hàng nhập khẩu, chiều dày thanh nhôm 2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinglong loại 1) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V108m2
110GCLD Cửa đi hệ nhôm định hình, kính cường lực dày 8mm, độ dày khung bao tối thiếu 1,4mm (cửa nhôm Xingfa, hàng nhập khẩu, chiều dày thanh nhôm 2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinglong loại 1) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,64m2
111GCLD Vách kính hệ nhôm định hình, kính cường lực dày 8mm, độ dày khung bao tối thiếu 2mm (cửa nhôm Xingfa, hàng nhập khẩu, chiều dày thanh nhôm 2mm, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinglong loại 1) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,35m2
112GCLD Tay vịn lan can Inox sus304 D60 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,8md
113GCLD Lan can inox sus304 (Thanh đứng, thanh ngang D20 dày 1mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8md
114GCLD Tay vịn ram dốc Inox sus304 D65 dày 3,05mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2md
115GCLD Lan can ram dốc inox sus304 (Thanh đứng D60, thanh ngang D32 dày 1mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5md
116GCLD Lam che nắng (Khung bằng sắt hộp 40x80x1,2mm, lá lam nhôm 85C)Mô tả kỹ thuật theo chương V249,49m2
117Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7115tấn
118Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,7115tấn
119Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn dày 0,45mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5872100m2
120Cùm chống bão nhựa bọc thép 3cái/1md xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V2.158,8cái
121GCLD Ống thông dầm, ống nhựa uPVC D60 dày 2mm, dài 30cm/1ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4ống
122GCLD Ống thoát nước tràn, ống nhựa uPVC D34 dày 1,8mm, dài 20cm/1ốngMô tả kỹ thuật theo chương V31ống
123Thi công chống thẩm lỗ thoát nước mái, sử dụng phụ gia trương nở Sika Grout (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V26lỗ
124Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,0046100m2
125Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,6306100m2
126Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4186100m3
127Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
128Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222100m2
129Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
130Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4812m3
131Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0428100m2
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0337tấn
133Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4736m3
134Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9m2
135Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9m2
136Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V36,9m2
137Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,04m2
138Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0658100m2
139Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1385tấn
140Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4465m3
141Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V181cấu kiện
142Cung cấp và thi công Lớp than xỉ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,238m3
143Cung cấp và thi công Lớp than củi dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,238m3
144Cung cấp và thi công Lớp sỏi 2x4 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,238m3
145Cung cấp và thi công Lớp sỏi 4x6 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,238m3
146Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,51 đoạn ống
147Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2377100m3
E Nhà Bộ môn - Điện, chống sét đánh thẳng
1Lắp đặt các automat 3 pha 100A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 3 pha 75A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha 50A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 40A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt các automat 3 pha 30A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt các automat 3 pha 20A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực (MCB) 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực (MCB) 16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 10A-6KA (Tép)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Cầu chì ngầm 5AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Lắp đặt công tắc ngầm 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Đế + mặt công tắc ngầm 3,4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
14Lắp đặt công tắc ngầm 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt công tắc ngầm 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Đế + mặt công tắc ngầm 1,2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Lắp đặt Ổ cắm ngầm đơn 3 chấu, có cực nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Lắp đặt ổ cắm ngầm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
19Đế + mặt ổ cắm ngầm đơn, đôiMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
20Lắp đặt quạt treo tường 55WMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Lắp đặt quạt trần đảo xoay + chiết hãm quạt điều tốcMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
22Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m/36WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Lắp đặt đèn Tuýp Led 1,2m/18W vỏ thuỷ tinhMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
24Lắp đặt đèn Led ốp trần hộp tròn D270/14WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
25Lắp đặt đèn Led ốp trần hộp tròn D170/12WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
26Lắp đặt đèn Led ốp sảnh hộp vuông KT 300x300/24WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
27Lắp đặt Cáp điện 4 ruột CXV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
28Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2 (PE)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
29Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V632m
30Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V675m
31Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.930m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V988m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V126m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D40 dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
35Phụ kiện nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1
36Hộp nối dây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
37Tủ điện 3 pha vỏ thép sơn tĩnh điện loại dày 1,5mm KT 600x400x180 + Phụ kiện, khoáMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
38Tủ điện mặt nhựa đế sắt chứa 2-4 aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
39Cầu chì 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
41Kéo rải Cáp đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
42Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
43Mối hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
44Bột gem giảm điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V33kg
45Kẹp IPC (Nối bọc cách điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Khoá néo cáp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
47Tủ điện 3 pha loại ngoài trời 660x450x300 dày 1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
48Công tơ điện 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Lắp đặt các automat 3 pha 100A-22KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 75A-30KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Khoá, cùm inox treo tủMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Đầu ép cốt đồng SC35Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
53Đầu ép cốt đồng SC10Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
54Thanh cái + thanh tiếp đất bằng đồng MT 15x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2md
55Giá đỡ bằng 60x320mMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
56Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
58Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
59Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1.200viên
60Mốc sứ báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V12mốc
61Đắp cát đường cáp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,31m3
64Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688100m2
65Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424m3
66Nắp đan đúc sẵn, giằng V63x5mm, kích thước 1000x1000x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
68Lắp đặt kim thu sét chủ động Rp = 51m, DeltaT = 15microSMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69GCLD Trụ đỡ kim thu sét inox sus304 DN40 dày 3mm + Phụ kiện (L = 5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
70Kéo rải Cáp đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
71Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
72Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
74Bộ kẹp và hộp chứa kẹp kiểm tra (Bulong, ốc, vít,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
75Kẹp cáp đồng chia ngãMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Tăng đơ D10Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Ti, bulong ốc, bách kẹp định vị dây thépMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
78Dây cáp néo trụ inox sus304 D5Mô tả kỹ thuật theo chương V30md
79GCLD Chỏm thép dày 1,5mm tráng kẽm hình nón D500 + hàn chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
80GCLD Nón chỏm tôn kẽm và xử lý chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
81Bột gem giảm điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V33kg
82Kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
83Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m3
F Nhà Bộ môn - Cấp thoát nước
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt Tê cầu sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Lắp đặt chậu xảMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Lắp đặt chậu rửa 2 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11GCLD Cầu chắn rác inox sus304 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
12Lắp đặt phễu thu 150x150 (D60)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
13Lắp đặt van khoá D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt van khoá D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt van khoá D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt van phao điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt van 1 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt van xả cặn D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt van xả tràn D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
23Lắp đặt Nối ren ngoài PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Bơm xịt áp lực mini N = 60WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
26Lắp đặt ống nhựa PPR D40 dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR D20 dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
30Lắp đặt Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Lắp đặt Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt Tê chuyển PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt Tê chuyển PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt Tê chuyển PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
36Lắp đặt Tê chuyển PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt Co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Lắp đặt Co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
39Lắp đặt Co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
40Lắp đặt Co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt Nối PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
42Lắp đặt Tê ren chuyển PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt Tê ren chuyển PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
44Lắp đặt Co ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
45Lắp nút bịt ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
46Lắp đặt Côn giảm PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt Côn giảm PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt Côn giảm PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
49Lắp đặt Ống uPVC D114 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m
50Lắp đặt Ống uPVC D90 dày 2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,89100m
51Lắp đặt Ống uPVC D60 dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
52Lắp đặt Ống uPVC D42 dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
53Lắp đặt Ống uPVC D34 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
54Lắp đặt Co uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt Co uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
56Lắp đặt Co uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
57Lắp đặt Co uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
58Lắp đặt Tê thông hơi uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt Tê thông hơi uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt Tê uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
61Lắp đặt Tê chuyển uPVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Lắp đặt Tê chuyển uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Lắp đặt Y uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
64Lắp đặt Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
65Lắp đặt Y uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
66Lắp đặt Y chuyển uPVC D114/90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
67Lắp đặt Y chuyển uPVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
68Lắp đặt Y chuyển uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
69Lắp đặt Tê cong uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Lắp đặt Lơi uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
71Lắp đặt Lơi uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V178cái
72Lắp đặt Lơi uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V107cái
73Lắp đặt Côn giảm uPVC D114/90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt Côn giảm uPVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt Côn giảm uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
76Lắp đặt Côn giảm uPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
77Lắp đặt Côn giảm uPVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
78Lắp đặt Nối ren trong uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Lắp đặt Nối ren trong uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Lắp Nút bịt ren ngoài uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
81Lắp Nút bịt ren ngoài uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Lắp Nút bít uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
83Lắp Nút bít uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
84Lắp Nút bít uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Thỏ D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
G San nền
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0003100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9534100m3
3Mua đất san nền (Hệ số đầm nén K85)Mô tả kỹ thuật theo chương V637,0138m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V95,552110m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V573,312410m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V1.031,962410m³/1km
H Tường rào, cổng ngõ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7436100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,829m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3059100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3967tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7752tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2224m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,299m3
8Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4882100m2
9Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,682m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,776m3
11GCLD Tấm xốp chèn khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V3,19m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4087100m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4211100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6982tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9366tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,917m3
17Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V37,0966m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,476m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0812tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,345m3
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V501 cấu kiện
23Hoàn thiện đầu trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V50đầu trụ
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V143,23m2
25Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V143,23m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V427,96m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V161,46m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,896m2
29Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V782,546m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V782,546m2
31GCLD Hàng rào song sắt hộp vuông đặc 14x14mm vót nhọn đầu, sơn tĩnh điện cao 1,9mMô tả kỹ thuật theo chương V84,37md
32GCLD Chông sắt hộp vuông đặc 14x14mm vót nhọn đầu, sơn tĩnh điện cao 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V72,44md
33GCLD Cổng phụ PCCC mở quay sắt hộp theo thiết kế (Bao gồm: Ray, khoá, chốt,....)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V20,94m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V56,9826m2
36Dặm vá. trám trít một số vị trí bong trócMô tả kỹ thuật theo chương V14,2457m2
37Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V19,82m2
38Tháo dỡ Bộ chữ inox hiện trạng bị hư hỏng.Mô tả kỹ thuật theo chương V1công
39Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,44m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V77,9226m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,9226m2
42Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,82m2
43GCLD Cổng chính mở quay sắt hộp theo thiết kế (Bao gồm: Ray, khoá, chốt,....)Mô tả kỹ thuật theo chương V14m2
44GCLD Cổng phụ mở quay sắt hộp theo thiết kế (Bao gồm: Ray, khoá, chốt,....)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,44m2
45GCLD Bộ chữ inox mạ bạc, chân nỗi 3cm; "TRƯỜNG THCS-THPT PHẠM KIỆT " cao 25cm; Bộ chữ inox mạ bạc, chân nỗi 3cm; "SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI " cao 15cm (font chữ Times New Roman)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
I Sân bê tông
1Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m2
2Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21m3
3Rải bao nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V10,66100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V159,9m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V71,066710m
6Nhựa đường phuy 60/70Mô tả kỹ thuật theo chương V150kg
7Nem gỗ chèn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V710,667md
J Hệ thống cấp thoát nước tổng thể ngoài nhà
1Lắp đặt van khoá D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt Luppe D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Bơm cấp nước 1,5HPMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
5Lắp đặt ống PPR D32 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m
6Lắp đặt Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Lắp đặt Nối PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
9Lắp đặt ống uPVC D114 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m
10Lắp đặt Lơi uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
K Bể nước ngầm, nhà đặt máy bơm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2273100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,59m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0756100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8924tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,416m3
6Ván khuôn thép thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V3,5432100m2
7Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9352tấn
8Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,665m3
9Ván khuôn thép nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,6954100m2
10Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,727tấn
11Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,704m3
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,14m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V211,94m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V548,16m2
15Nắp đan composite DN200 KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3763100m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1024100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0793tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
21Bánh ú KT 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116m3
25Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,473m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2866100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0952tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,202m3
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64m2
34Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,64m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
36Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,72m2
38Bả xi măng nguyên chất lên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21,72m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,08m2
40Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V84,96m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,96m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V24,46m2
43Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,46m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,54m2
45GCLD Ống thoát nước tràn, ống nhựa uPVC D34 dày 1,9mm, dài 20cm/1ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4ống
46GLCD Cửa sắt kéo có lá dày 0,8mm, U dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
L Hệ thống PCCC
1Lắp đặt Đầu báo khói kèm đế 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V201 đầu
2Lắp đặt Đầu báo nhiệt kèm đế 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V61 đầu
3Lắp đặt Đầu báo cháy hồng ngoại tia chiếu 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu
4Cung cấp và lắp đặt Bình Ắcquy dự phòng 12/24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
5Lắp đặt Đèn báo cháy 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V51 đèn
6Lắp đặt Chuông báo cháy 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V51 chuông
7Lắp đặt Nút báo cháy khẩn cấp 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V51 nút
8Hộp nối dây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
9Lắp đặt điện trở kiểm tra cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
12Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V345m
13Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x10x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
14Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V330m
16Lắp đặt đèn Emergency - có bộ tích điện >2hMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
17Lắp đặt đèn Exit 2 mặt - có bộ tích điện >2hMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
18Hộp nối dây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114 (100) dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,14100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm D67 (65) dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,625100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
26Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m3
28Lắp đặt Co thép tráng kẽm D114 (100)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D114 (100)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
30Lắp đặt Côn thép tráng kẽm D114/65Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Lắp đặt Côn thép tráng kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm (Họng ra đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm (Họng vào đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 500x700x220Mô tả kỹ thuật theo chương V81 tủ
35Cuộn vòi, lăng phun chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V16cuộn
36Lắp đặt Hộp chữa cháy âm tường KT 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V81 tủ
37Lắp đặt van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
38Cuộn vòi, lăng phun chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
39Bảng nội quy + Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
40Bình chữa cháy MT3 - CO2 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Bình chữa cháy bột khô MFZ8 - ABC loại 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
42Lắp đặt Quả cầu chữa cháy bằng bột 6kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt van khoá D114 (100)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt van 1 chiều D114 (100)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp bích thép D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
47Lắp bích thép D114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
48Lắp đặt Y lọc D114 (100)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt Luppe D114 (100) kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
50Lắp đặt Khớp nối chống rung D114 (100)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
M Thiết bị
1CCLĐ Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2CCLĐ Bơm Diezel chữa cháy 50HP/37kWMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
3CCLĐ Bộ tự sạc cho Ắcquy bơm DiezelMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự: là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 8,2 tỷ đồng, trong đó có tối thiểu các hạng mục sau:- Hạng mục công trình có tổng diện tích sàn ≥1.000m2, cao ≥02 tầng;- Hạng mục công trình có công việc gia công lắp dựng kết cấu vì kèo thép khẩu độ ≥ 15m;- Hạng mục Báo cháy chữa cháy.* Trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận (số lượng, giá trị của hợp đồng tương tự và công việc thực hiện).(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,2 tỷ đồng(ii) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,2 tỷ đồng.**Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế (có bảng phụ lục giá trị, khối lượng kèm theo), biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hóa đơn tài chính cho các đợt thanh toán.+ Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình hoặc các tài liệu khác để chứng minh.*Riêng đối với các hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư chấp thuận bằng văn bản hoặc xác nhận đối với khối lượng và giá trị do nhà thầu đảm nhận (tài liệu chứng minh phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tối thiểu 01 người, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, phải thỏa mãn đồng thời các điều kiện như sau:- Năng lực: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.- Về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công (hoặc chỉ huy trưởng) công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng tối thiểu ≥8,2 tỷ đồng.(Kèm theo bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh, Tất cả tài liệu phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định)*Ghi chú: Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chủ đầu tư sẽ mời đại diện theo pháp luật của nhà thầu và nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình 3 - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có tổng diện tích sàn ≥1.000m2, cao ≥02 tầng.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có công việc gia công, lắp dựng kết cấu vì kèo thép khẩu độ ≥ 15m.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại công trình 3 - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- 01 người có trình độ đại học trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công phần báo cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức về Phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh. Tất cả tài liệu kèm theo phải được cơ quan có chức năng chứng thực hoặc công chứng theo quy định).*Ghi chú:-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc có liên quan.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải ≥7T2
2 Máy đào ≥0,8m31
3 Cần cẩu ≥ 16T1
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
5 Máy cắt uốn thép ≥5kW2
6 Máy hàn ≥23kW2
7 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->