Gói thầu: Thi công sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220139327-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Truyền Hình Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211148546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 15:19:00 đến ngày 2022-02-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 286,626,879 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 201.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥402.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành liên quan xây dựng hoặc kỹ thuật công trình:- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 năm;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng;- Có chứng nhận đã hoàn thành khoá đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành liên quan xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 3 năm;- Đã tham gia và hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng với vị trí tương đương vị trí được đề xuất trong gói thầu này;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành liên quan xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.- Có kinh nghiệm ít nhất 3 năm về phụ trách kết cấu;- Đã tham gia và hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng với vị trí tương đương vị trí được đề xuất trong gói thầu này;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành liên quan kiến trúc.- Có kinh nghiệm ít nhất 3 năm về phụ trách kiến trúc;- Đã tham gia và hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng với vị trí tương đương vị trí được đề xuất trong gói thầu này;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành liên quan xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc an toàn lao động, bảo hộ lao động.- Có kinh nghiệm ít nhất 3 năm về phụ trách an toàn lao động;- Đã tham gia và hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng với vị trí tương đương vị trí được đề xuất trong gói thầu này;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành liên quan điện- Có kinh nghiệm ít nhất 3 năm về phụ trách điện công trình;- Đã tham gia và hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng với vị trí tương đương vị trí được đề xuất trong gói thầu này;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán, quản lý khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành liên quan xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kinh tế xây dựng- Có kinh nghiệm thực hiện hồ sơ thanh toán, quản lý khối lượng ít nhất 3 năm;- Đã tham gia và hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng với vị trí tương đương vị trí được đề xuất trong gói thầu này;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan điện dạng cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt điện dạng cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài điện dạng cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy bắn vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sử dụng điện, dạng cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Đài Truyền Hình Thành Phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa Sửa chữa mái phim trường nhà hát truyền hình HTV 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hoạt động thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa theo mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Truyền hình TP. Hồ Chí Minh
Số 14 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM
ĐT: 028 38292737 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Dương Thanh Tùng Chức vụ: Tổng Giám đốc Địa chỉ: 14 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, quận 1, Tp.HCM Điện thoại: 028 3829 1667 Fax: 028 38298457 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch Dự án – Đài Truyền hình Tp.HCM Địa chỉ: 14 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, quận 1, Tp.HCM Điện thoại: 028 3829 7714 Fax: 028 3910 3082 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bên mời thầu – Đài Truyền hình Tp.HCM Địa chỉ: 14 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, quận 1, Tp.HCM Điện thoại: 028 3829 7714 Fax: 028 3910 3082 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại mục II Chương V | 1,963 | M3 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu tại mục II Chương V | 3,092 | 100M2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu tại mục II Chương V | 2,272 | M3 |
| 4 | Đóng bao xà bần | Theo yêu cầu tại mục II Chương V | 1,963 | M3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu tại mục II Chương V | 2,272 | M3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu tại mục II Chương V | 2,272 | m3 |
| B | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Bắn silicon để trám các lỗ thủng của tôn sóng lớp dưới sau khi tháo đinh vít | Theo yêu cầu tại mục II Chương V | 2.784 | Lỗ |
| 2 | Bắn đinh vít liên kết tôn hiện hữu xuống xà gồ | Theo yêu cầu tại mục II Chương V | 309,204 | M2 |
| 3 | Khoan lỗ để liên kết thép hộp 40x40x1,4mm lớp dưới vào xà gồ hiện hữu | Theo yêu cầu tại mục II Chương V | 54,4 | 10 lỗ |
| 4 | Đóng tôn phẳng vào tường đầu hồi chống dột, bắn sikaflex chống dột dọc tôn phẳng | Theo yêu cầu tại mục II Chương V | 49,08 | Md |
| 5 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm 40x40x1,4mm | Theo yêu cầu tại mục II Chương V | 2,136 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại mục II Chương V | 2,136 | Tấn |
| 7 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo yêu cầu tại mục II Chương V | 2,136 | Tấn |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng thủ công - thép hộp từ tầng trệt đến lầu 4 | Theo yêu cầu tại mục II Chương V | 2,136 | Tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại mục II Chương V | 193,656 | M2 |
| 10 | Cung cấp tấm Onduline úp nóc 900x480x3mm | Theo yêu cầu tại mục II Chương V | 15 | tấm |
| 11 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp Onduline | Theo yêu cầu tại mục II Chương V | 3,092 | 100M2 |
| 12 | Bốc xếp tole | Theo yêu cầu tại mục II Chương V | 3,092 | 100M2 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng thủ công - tấm lợp các loại từ tầng trệt lên lầu 4 | Theo yêu cầu tại mục II Chương V | 3,092 | 100M2 |
| 14 | Cung cấp dàn giáo, cây chống, mâm, thang, ống tuýp, cùm để lắp dựng thành hệ khung phục vụ thao tác và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công | Theo yêu cầu tại mục II Chương V | 1 | Hệ |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại mục II Chương V | 1,2 | 100M2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 201.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥402.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành liên quan xây dựng hoặc kỹ thuật công trình:- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 năm;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng;- Có chứng nhận đã hoàn thành khoá đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành liên quan xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công ít nhất 3 năm;- Đã tham gia và hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng với vị trí tương đương vị trí được đề xuất trong gói thầu này;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kết cấu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành liên quan xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.- Có kinh nghiệm ít nhất 3 năm về phụ trách kết cấu;- Đã tham gia và hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng với vị trí tương đương vị trí được đề xuất trong gói thầu này;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kiến trúc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành liên quan kiến trúc.- Có kinh nghiệm ít nhất 3 năm về phụ trách kiến trúc;- Đã tham gia và hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng với vị trí tương đương vị trí được đề xuất trong gói thầu này;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành liên quan xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc an toàn lao động, bảo hộ lao động.- Có kinh nghiệm ít nhất 3 năm về phụ trách an toàn lao động;- Đã tham gia và hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng với vị trí tương đương vị trí được đề xuất trong gói thầu này;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành liên quan điện- Có kinh nghiệm ít nhất 3 năm về phụ trách điện công trình;- Đã tham gia và hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng với vị trí tương đương vị trí được đề xuất trong gói thầu này;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng hoặc huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách thanh toán, quản lý khối lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành liên quan xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kinh tế xây dựng- Có kinh nghiệm thực hiện hồ sơ thanh toán, quản lý khối lượng ít nhất 3 năm;- Đã tham gia và hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng với vị trí tương đương vị trí được đề xuất trong gói thầu này;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Máy hàn điện | 2 |
| 2 | Máy khoan | Máy khoan điện dạng cầm tay | 3 |
| 3 | Máy cắt | Máy cắt điện dạng cầm tay | 3 |
| 4 | Máy mài | Máy mài điện dạng cầm tay | 3 |
| 5 | Máy bắn vít | Máy sử dụng điện, dạng cầm tay | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi