Gói thầu: Gói thầu 01XL-EKMDR2022.23: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220128410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đăk Lăk |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01XL-EKMDR2022.23: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211261552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 15:18:00 đến ngày 2022-02-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,317,973,386 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.622.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.244.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp) trở lên.iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động* Phải có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tải trọng ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn công suất 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi công suất 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01XL-EKMDR2022.23: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây dựng công trình Chống quá tải lưới điện khu vực huyện Eakar và MDrắk tỉnh Đăk Lăk năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đắk Lắk
Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;
Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thuận - Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk, Số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đắk Lắk, số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210 229 – 0262.2210 235; Số fax: 0262.222 6801 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462 Fax: 0262.3852187 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN 1.8 (14) + Côdê | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | Móng |
| 2 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN 1.8 (12) + Côdê | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | Móng |
| 3 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (12) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Móng |
| 4 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (14) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Móng |
| 5 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt, rải kéo dây tiếp địa và lắp đặt tiếp địa gốc LR-4 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Bộ |
| 6 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tiếp địa xà trung áp | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | Bộ |
| 7 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tiếp địa dây trung tính | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 25 | Bộ |
| 8 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cột bê tông LT-PC.12-190-4,3 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột, biển cấm) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | Cột |
| 9 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cột bê tông LT-PC.12-190-5,4 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột, biển cấm) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | Cột |
| 10 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cột bê tông LT-PC.14-190-6,5 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột, biển cấm) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | Cột |
| 11 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cột bê tông LT-PC.14-190-8,5 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột, biển cấm) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Cột |
| 12 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà đỡ thẳng trung áp; XA-1 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 29 | Bộ |
| 13 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà néo trung áp; XNA-2 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 14 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà néo trung áp; XNA-22 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | Bộ |
| 15 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà néo trung áp; XNA-22A | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | Bộ |
| 16 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cách điện Line Post 24kV và Phụ kiện (bao gồm thí nghiệm mẫu) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 112 | Bộ |
| 17 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cách điện chuỗi néo Polymer 24kV và phụ kiện (bao gồm thí nghiệm mẫu) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 99 | Chuỗi |
| 18 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Giáp níu dây bọc XLPE AC70mm2 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 48 | bộ |
| 19 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC50mm2 (chiều cao dưới 10m) (A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,22 | km |
| 20 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70mm2 (A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,734 | km |
| 21 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc lõi thép XLPE/AC70mm2 (A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5,412 | km |
| 22 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CCA-3.70 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | Cái |
| 23 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CCA-3.240 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 42 | Cái |
| 24 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Khóa néo cong cho dây AC tiết diện 50-120 mm2 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 45 | Cái |
| 25 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép; AC-50 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Ống |
| 26 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép; AC-70 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | Ống |
| 27 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Băng keo cách điện TA | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Cuộn |
| 28 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu - XLPE AC70 (Dùng cho dây pha) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 194 | Sợi |
| 29 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Giá lắp sứ hạ áp UCLEVIS đỡ dây trung tính | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 27 | Bộ |
| 30 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Sứ chỉ SO-0.4 +Bu lông | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 29 | Bộ |
| 31 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đai thép (1,0m) + Khóa đai; ĐTB-2 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | Bộ |
| 32 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bu lông bắt Uclevis M16x250 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | Bộ |
| 33 | Tháo, lắp đặt lại cách điện đứng trung thế 22kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 36 | Bộ |
| 34 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư sứ chuỗi trung thế 22kV | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 35 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư cột BTLT8,4 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Cột |
| 36 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư cột BTLT10,5 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Cột |
| 37 | Thu hồi nhập kho chủ đầu tư dây nhôm lõi thép AC50 mm2 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.113 | Mét |
| 38 | Thu hồi xà đỡ DT-1P, nhập kho Chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | Bộ |
| 39 | Thu hồi xà đỡ DG-1P, nhập kho Chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 40 | Thu hồi xà néo NG-1P, nhập kho Chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| C | II. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN 1.2 (8,5) + Côdê | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Móng |
| 2 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-1(8,5) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Móng |
| 3 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt, rải kéo dây tiếp địa và lắp đặt tiếp địa gốc LR-4 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Bộ |
| 4 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Tiếp địa ngọn ABC | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 41 | bộ |
| 5 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cột BTLT LT-PC.8,5-160-2,5 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột, biển cấm) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Cột |
| 6 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cột BTLT LT-PC.8,5-160-3,0 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột, biển cấm) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Cột |
| 7 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cột BTLT LT-PC.10-190-3,5 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột, biển cấm) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Cột |
| 8 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Khóa néo cáp ABC4x95 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 63 | cái |
| 9 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC4x95 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 88 | cái |
| 10 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp răng xuyên cách điện IPC50/120 (2BL) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 72 | Bộ |
| 11 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm; ĐCM-A.95 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | cái |
| 12 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm; ĐCM-A.70 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 13 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bu lông móc; BLM-16x250 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 86 | Bộ |
| 14 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 3BL 3.70 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 200 | Cái |
| 15 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bu lông ; BL-16x250 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 223 | Bộ |
| 16 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Giá móc cáp ABC | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 66 | Cái |
| 17 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Giá lắp sứ hạ áp UCLEVIS | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 293 | Bộ |
| 18 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Sứ chỉ SO-0.4 +Bu lông | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 293 | Bộ |
| 19 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Ống nối dây ABC-70 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 19 | Ống |
| 20 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Ống nối dây ABC-95 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Ống |
| 21 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đai thép buộc; ĐTB-1 + khóa đai thép (1m/sợi) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 170 | Bộ |
| 22 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đai thép buộc; ĐTB-2 + khóa đai thép (1,6m/sợi) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 51 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 (A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,815 | km |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 (A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,69 | km |
| 25 | Lắp đặt cáp nhôm bọc lõi thép dây AV70 mm2 (A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,478 | km |
| 26 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50, nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3.575 | Mét |
| 27 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AV-50, nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 7.150 | Mét |
| 28 | Thu hồi dây M3x50(TH), nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 49 | Mét |
| 29 | Thu hồi xà đỡ hạ áp HX-2, nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 57 | Bộ |
| 30 | Thu hồi xà néo hạ áp HXN-2, nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | Bộ |
| 31 | Thu hồi kẹp cáp 3 bu lông AC50, nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 168 | cái |
| 32 | Thu hồi sứ hạ áp SO-0,4, nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 312 | cái |
| D | III. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt hệ thống tiếp địa trạm biến áp; LR-32 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Hệ thống |
| 2 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt hệ thống tiếp địa trạm biến áp; LR-16 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | Hệ thống |
| 3 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bộ xà TBA trên 1 cột BTLT 10,5-12m. | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Bộ |
| 4 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bộ xà TBA trên 2 cột BTLT ghép đôi cột 10,5-12m. | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Bộ |
| 5 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bộ xà TBA trên 2 cột BTLT ghép đôi cột 14m. | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt code + tăng đơ giữ MBA | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | Bộ |
| 7 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Sứ đứng LinePost RE 22kV+ty sứ | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 48 | Bộ |
| 8 | Vận chuyển, lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép XLPE/AC70 mm2 (A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 351 | 1m |
| 9 | Vận chuyển, lắp đặt dây đồng bọc 0,6kV MV-50 (A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 96 | 1m |
| 10 | Vận chuyển, lắp đặt dây đồng bọc 0,6kV MV-70 (A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 80,8 | 1m |
| 11 | Vận chuyển, lắp đặt dây đồng bọc 0,6kV MV-95 (A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 288 | 1m |
| 12 | Vận chuyển, lắp đặt dây đồng bọc 0,6kV MV-120 (A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 120 | 1m |
| 13 | Vận chuyển, lắp đặt cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 (A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 292 | m |
| 14 | Vận chuyển, lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV-100A (A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Bộ (3 pha) |
| 15 | Vận chuyển, lắp đặt dây chảy cao thế 3K (A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 39 | Sợi |
| 16 | Vận chuyển, lắp đặt dây chảy cao thế 6K (A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 15 | Sợi |
| 17 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt đầu cốt đồng SC-120mm2 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | Cái |
| 18 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt đầu cốt đồng SC-95mm2 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 72 | Cái |
| 19 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt đầu cốt đồng SC-70mm2 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 204 | Cái |
| 20 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt đầu cốt đồng SC-50mm2 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 34 | Cái |
| 21 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 95mm2 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 120 | Cái |
| 22 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 70mm2 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 255 | Cái |
| 23 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đai thép buộc; ĐTB-1 + Khóa đai thép (1m/sợi) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 72 | Bộ |
| 24 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Chụp FCO+LA+ sứ MBA trọn bộ (bộ/trạm) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 19 | Bộ |
| 25 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt dây đồng trần M 25mm2 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 34 | Mét |
| 26 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt dây đồng trần M 35mm2 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 204 | Mét |
| 27 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt dây cáp thép TK-50 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 170 | Mét |
| 28 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt kẹp TK50 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 119 | bộ |
| 29 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt kẹp M35 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 51 | bộ |
| 30 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp CCA-3.70 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 96 | bộ |
| 31 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp răng 2 bu lông cáp vặn xoắn ABC (IPC 50-120/50-120) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 200 | bộ |
| 32 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp răng 2 bu lông trung thế (IPC 70/240-24kV) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 48 | Cái |
| 33 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu 22kV (Dùng cho dây pha 70mm2) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 96 | Sợi |
| 34 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Khóa néo cáp vặn xoắn ABC4x70 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 21 | cái |
| 35 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Giá móc cáp ABC4x70 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 21 | Cái |
| 36 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Biển báo an toàn điện | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 17 | cái |
| 37 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Biển tên TBA | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 17 | Bộ |
| 38 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 34 | Cuộn |
| 39 | Tháo, lắp đặt lại cầu chì tự rơi, điện áp 22kV | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | 1 bộ 3 pha |
| 40 | Tháo, lắp đặt lại tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | 1 tủ |
| 41 | Tháo, lắp đặt lại cách điện đứng trung thế 22kV | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | sứ |
| 42 | Tháo, lắp đặt lại Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150A | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | 1 cái |
| 43 | Tháo, lắp đặt lại Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75A | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | 1 cái |
| 44 | Tháo, lắp đặt lại dây đồng (M) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,048 | km |
| 45 | Thu hồi xà đỡ, nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 46 | Thu hồi xà đỡ, nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | bộ |
| 47 | Thu hồi xà đỡ, nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | bộ |
| 48 | Thu hồi tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha, nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 13 | 1 tủ |
| 49 | Thu hồi Aptomat 1 pha 100A, nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | 1 cái |
| 50 | Thu hồi dây đồng (M) 35mm2, nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,048 | km |
| 51 | Thu hồi dây đồng (M) 150mm2, nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,016 | km |
| 52 | Thu hồi dây đồng (M) 185mm2, nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,016 | km |
| 53 | Thu hồi dây đồng (M) 50mm2, nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,24 | km |
| 54 | Thu hồi dây nhôm (A) 70mm2, nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,048 | Km |
| 55 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x70 mm2, nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,016 | Km |
| 56 | Vận chuyển, lắp đặt tủ điện xoay chiều 3 pha TĐ-04 (A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 17 | Tủ |
| 57 | Vận chuyển, lắp đặt Áp tô mát MCCB-3f-250A (A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Cái |
| 58 | Vận chuyển, lắp đặt Áp tô mát MCCB-3f-150A (A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 21 | Cái |
| 59 | Vận chuyển, lắp đặt Áp tô mát MCCB-3f-75A (A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 22 | Cái |
| 60 | Vận chuyển, lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV 100KVA (A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Máy |
| 61 | Vận chuyển, lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV 160KVA (A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | Máy |
| 62 | Vận chuyển, lắp đặt chống sét van 22kV - LA18 (A cấp) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | 3 pha |
| 63 | Tháo, lắp đặt lại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV 100KVA (SDL) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | 1 máy |
| 64 | Tháo, lắp đặt lại chống sét van 22kV - LA18 (SDL) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | bộ 3 pha |
| 65 | Thu hồi MBA 3 pha 22/0,4kV 75kVA, nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 máy |
| 66 | Thu hồi MBA 3 pha 22/0,4kV 50kVA, nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 máy |
| 67 | Thu hồi MBA 1 pha 22/0,23kV 50kVA, nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 máy |
| 68 | Thu hồi MBA 1 pha 22/0,23kV 37,5kVA, nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | 1 máy |
| 69 | Thu hồi MBA 1 pha 22/0,23kV 31,5kVA, nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | 1 máy |
| 70 | Thu hồi MBA 1 pha 22/0,23kV 25kVA, nhập kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | 1 máy |
| E | IV. PHẦN TÁCH VÀ KẾT LƯỚI HẠ ÁP | |||
| 1 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Khóa néo cáp vặn xoắn ABC4x70 | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Giá móc cáp ABC | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đai thép buộc; ĐTB-2 + khóa đai thép (1,6m/sợi) | Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.622.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.244.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp) trở lên.iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động* Phải có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tải trọng ≥ 5 Tấn | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 2 | Xe tải trọng ≥ 10 Tấn | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy trộn công suất 250 lít | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi công suất 1,5 kW | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 6 | Tiếp địa lưu động | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 5 |
| 7 | Dây đai an toàn | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi