Gói thầu: Gói thầu 01XL-EKMDR2022.23: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220128410-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đăk Lăk
Tên gói thầu Gói thầu 01XL-EKMDR2022.23: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211261552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 15:18:00 đến ngày 2022-02-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,317,973,386 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.622.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.244.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp) trở lên.iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động* Phải có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tải trọng ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn công suất 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi công suất 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01XL-EKMDR2022.23: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây dựng công trình
Chống quá tải lưới điện khu vực huyện Eakar và MDrắk tỉnh Đăk Lăk năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Đắk Lắk – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Trung – địa chỉ số 02 đường Lê Duẩn, phường Tân Tiến TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Đông Hải. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Đắk Lắk. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk. + Nhà thầu trúng thầu gói thầu tư vấn giám sát công trình này. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk + Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk, số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210 229 – 0262.2210 235; Số fax: 0262.222 6801


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thuận - Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk, Số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đắk Lắk, số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210 229 – 0262.2210 235; Số fax: 0262.222 6801
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462 Fax: 0262.3852187
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN 1.8 (14) + CôdêMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11Móng
2Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN 1.8 (12) + CôdêMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm13Móng
3Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (12)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Móng
4Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (14)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Móng
5Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt, rải kéo dây tiếp địa và lắp đặt tiếp địa gốc LR-4Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Bộ
6Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tiếp địa xà trung ápMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10Bộ
7Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tiếp địa dây trung tínhMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm25Bộ
8Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cột bê tông LT-PC.12-190-4,3 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột, biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm13Cột
9Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cột bê tông LT-PC.12-190-5,4 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột, biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Cột
10Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cột bê tông LT-PC.14-190-6,5 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột, biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11Cột
11Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cột bê tông LT-PC.14-190-8,5 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột, biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Cột
12Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà đỡ thẳng trung áp; XA-1Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm29Bộ
13Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà néo trung áp; XNA-2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
14Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà néo trung áp; XNA-22Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7Bộ
15Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Xà néo trung áp; XNA-22AMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9Bộ
16Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cách điện Line Post 24kV và Phụ kiện (bao gồm thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm112Bộ
17Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cách điện chuỗi néo Polymer 24kV và phụ kiện (bao gồm thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm99Chuỗi
18Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Giáp níu dây bọc XLPE AC70mm2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm48bộ
19Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC50mm2 (chiều cao dưới 10m) (A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1,22km
20Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70mm2 (A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1,734km
21Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc lõi thép XLPE/AC70mm2 (A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5,412km
22Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CCA-3.70Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16Cái
23Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CCA-3.240Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm42Cái
24Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Khóa néo cong cho dây AC tiết diện 50-120 mm2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm45Cái
25Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép; AC-50Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Ống
26Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép; AC-70Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm9Ống
27Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Băng keo cách điện TAMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Cuộn
28Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu - XLPE AC70 (Dùng cho dây pha)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm194Sợi
29Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Giá lắp sứ hạ áp UCLEVIS đỡ dây trung tínhMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm27Bộ
30Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Sứ chỉ SO-0.4 +Bu lôngMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm29Bộ
31Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đai thép (1,0m) + Khóa đai; ĐTB-2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14Bộ
32Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bu lông bắt Uclevis M16x250Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm20Bộ
33Tháo, lắp đặt lại cách điện đứng trung thế 22kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm36Bộ
34Thu hồi nhập kho chủ đầu tư sứ chuỗi trung thế 22kVMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
35Thu hồi nhập kho chủ đầu tư cột BTLT8,4Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Cột
36Thu hồi nhập kho chủ đầu tư cột BTLT10,5Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Cột
37Thu hồi nhập kho chủ đầu tư dây nhôm lõi thép AC50 mm2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1.113Mét
38Thu hồi xà đỡ DT-1P, nhập kho Chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7Bộ
39Thu hồi xà đỡ DG-1P, nhập kho Chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
40Thu hồi xà néo NG-1P, nhập kho Chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
C II. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN 1.2 (8,5) + CôdêMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Móng
2Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-1(8,5)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Móng
3Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt, rải kéo dây tiếp địa và lắp đặt tiếp địa gốc LR-4Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
4Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Tiếp địa ngọn ABCMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm41bộ
5Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cột BTLT LT-PC.8,5-160-2,5 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột, biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Cột
6Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cột BTLT LT-PC.8,5-160-3,0 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột, biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Cột
7Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cột BTLT LT-PC.10-190-3,5 (bao gồm cả đánh số thứ tự cột, biển cấm)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cột
8Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Khóa néo cáp ABC4x95Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm63cái
9Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Khóa đỡ cáp ABC4x95Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm88cái
10Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp răng xuyên cách điện IPC50/120 (2BL)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm72Bộ
11Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm; ĐCM-A.95Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm20cái
12Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm; ĐCM-A.70Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8cái
13Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bu lông móc; BLM-16x250Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm86Bộ
14Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 3BL 3.70Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm200Cái
15Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bu lông ; BL-16x250Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm223Bộ
16Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Giá móc cáp ABCMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm66Cái
17Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Giá lắp sứ hạ áp UCLEVISMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm293Bộ
18Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Sứ chỉ SO-0.4 +Bu lôngMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm293Bộ
19Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Ống nối dây ABC-70Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm19Ống
20Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Ống nối dây ABC-95Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Ống
21Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đai thép buộc; ĐTB-1 + khóa đai thép (1m/sợi)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm170Bộ
22Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đai thép buộc; ĐTB-2 + khóa đai thép (1,6m/sợi)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm51Bộ
23Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 (A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1,815km
24Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 (A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3,69km
25Lắp đặt cáp nhôm bọc lõi thép dây AV70 mm2 (A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11,478km
26Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50, nhập kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3.575Mét
27Thu hồi dây nhôm lõi thép AV-50, nhập kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7.150Mét
28Thu hồi dây M3x50(TH), nhập kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm49Mét
29Thu hồi xà đỡ hạ áp HX-2, nhập kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm57Bộ
30Thu hồi xà néo hạ áp HXN-2, nhập kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Bộ
31Thu hồi kẹp cáp 3 bu lông AC50, nhập kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm168cái
32Thu hồi sứ hạ áp SO-0,4, nhập kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm312cái
D III. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt hệ thống tiếp địa trạm biến áp; LR-32Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Hệ thống
2Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt hệ thống tiếp địa trạm biến áp; LR-16Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11Hệ thống
3Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bộ xà TBA trên 1 cột BTLT 10,5-12m.Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Bộ
4Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bộ xà TBA trên 2 cột BTLT ghép đôi cột 10,5-12m.Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
5Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bộ xà TBA trên 2 cột BTLT ghép đôi cột 14m.Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
6Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt code + tăng đơ giữ MBAMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm18Bộ
7Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Sứ đứng LinePost RE 22kV+ty sứMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm48Bộ
8Vận chuyển, lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép XLPE/AC70 mm2 (A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3511m
9Vận chuyển, lắp đặt dây đồng bọc 0,6kV MV-50 (A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm961m
10Vận chuyển, lắp đặt dây đồng bọc 0,6kV MV-70 (A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm80,81m
11Vận chuyển, lắp đặt dây đồng bọc 0,6kV MV-95 (A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2881m
12Vận chuyển, lắp đặt dây đồng bọc 0,6kV MV-120 (A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1201m
13Vận chuyển, lắp đặt cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 (A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm292m
14Vận chuyển, lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV-100A (A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Bộ (3 pha)
15Vận chuyển, lắp đặt dây chảy cao thế 3K (A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm39Sợi
16Vận chuyển, lắp đặt dây chảy cao thế 6K (A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm15Sợi
17Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt đầu cốt đồng SC-120mm2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm30Cái
18Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt đầu cốt đồng SC-95mm2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm72Cái
19Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt đầu cốt đồng SC-70mm2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm204Cái
20Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt đầu cốt đồng SC-50mm2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm34Cái
21Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 95mm2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm120Cái
22Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 70mm2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm255Cái
23Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đai thép buộc; ĐTB-1 + Khóa đai thép (1m/sợi)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm72Bộ
24Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Chụp FCO+LA+ sứ MBA trọn bộ (bộ/trạm)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm19Bộ
25Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt dây đồng trần M 25mm2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm34Mét
26Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt dây đồng trần M 35mm2Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm204Mét
27Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt dây cáp thép TK-50Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm170Mét
28Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt kẹp TK50Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm119bộ
29Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt kẹp M35Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm51bộ
30Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp CCA-3.70Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm96bộ
31Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp răng 2 bu lông cáp vặn xoắn ABC (IPC 50-120/50-120)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm200bộ
32Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Kẹp răng 2 bu lông trung thế (IPC 70/240-24kV)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm48Cái
33Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu 22kV (Dùng cho dây pha 70mm2)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm96Sợi
34Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Khóa néo cáp vặn xoắn ABC4x70Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21cái
35Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Giá móc cáp ABC4x70Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21Cái
36Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Biển báo an toàn điệnMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm17cái
37Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Biển tên TBAMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm17Bộ
38Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm34Cuộn
39Tháo, lắp đặt lại cầu chì tự rơi, điện áp 22kVMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm91 bộ 3 pha
40Tháo, lắp đặt lại tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21 tủ
41Tháo, lắp đặt lại cách điện đứng trung thế 22kVMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3sứ
42Tháo, lắp đặt lại Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21 cái
43Tháo, lắp đặt lại Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21 cái
44Tháo, lắp đặt lại dây đồng (M)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm0,048km
45Thu hồi xà đỡ, nhập kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
46Thu hồi xà đỡ, nhập kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7bộ
47Thu hồi xà đỡ, nhập kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12bộ
48Thu hồi tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha, nhập kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm131 tủ
49Thu hồi Aptomat 1 pha 100A, nhập kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm81 cái
50Thu hồi dây đồng (M) 35mm2, nhập kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm0,048km
51Thu hồi dây đồng (M) 150mm2, nhập kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm0,016km
52Thu hồi dây đồng (M) 185mm2, nhập kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm0,016km
53Thu hồi dây đồng (M) 50mm2, nhập kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm0,24km
54Thu hồi dây nhôm (A) 70mm2, nhập kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm0,048Km
55Thu hồi cáp vặn xoắn ABC4x70 mm2, nhập kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm0,016Km
56Vận chuyển, lắp đặt tủ điện xoay chiều 3 pha TĐ-04 (A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm17Tủ
57Vận chuyển, lắp đặt Áp tô mát MCCB-3f-250A (A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Cái
58Vận chuyển, lắp đặt Áp tô mát MCCB-3f-150A (A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21Cái
59Vận chuyển, lắp đặt Áp tô mát MCCB-3f-75A (A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm22Cái
60Vận chuyển, lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV 100KVA (A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Máy
61Vận chuyển, lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV 160KVA (A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Máy
62Vận chuyển, lắp đặt chống sét van 22kV - LA18 (A cấp)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm83 pha
63Tháo, lắp đặt lại máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV 100KVA (SDL)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21 máy
64Tháo, lắp đặt lại chống sét van 22kV - LA18 (SDL)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11bộ 3 pha
65Thu hồi MBA 3 pha 22/0,4kV 75kVA, nhập kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11 máy
66Thu hồi MBA 3 pha 22/0,4kV 50kVA, nhập kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11 máy
67Thu hồi MBA 1 pha 22/0,23kV 50kVA, nhập kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11 máy
68Thu hồi MBA 1 pha 22/0,23kV 37,5kVA, nhập kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm31 máy
69Thu hồi MBA 1 pha 22/0,23kV 31,5kVA, nhập kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21 máy
70Thu hồi MBA 1 pha 22/0,23kV 25kVA, nhập kho chủ đầu tưMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11 máy
E IV. PHẦN TÁCH VÀ KẾT LƯỚI HẠ ÁP
1Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Khóa néo cáp vặn xoắn ABC4x70Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
2Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Giá móc cáp ABCMô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Cái
3Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Đai thép buộc; ĐTB-2 + khóa đai thép (1,6m/sợi)Mô tả kỹ thuật ở Chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.476E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.622.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.244.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp) trở lên.iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động* Phải có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tải trọng ≥ 5 Tấn Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
2 Xe tải trọng ≥ 10 Tấn Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
3 Máy trộn công suất 250 lít Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
4 Máy đầm dùi công suất 1,5 kW Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
6 Tiếp địa lưu động Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)5
7 Dây đai an toàn Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->