Gói thầu: Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220139178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220139126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 15:16:00 đến ngày 2022-01-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,979,254,490 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.093E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + Là công trình giao thông (Đường nông thôn) cấp IV trong đó có hạng mục nền, mặt đường, thoát nước, điện chiếu sáng);- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng phần xây lắp ≥ 4.900.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường bộ có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề hoặc quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường bộ.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 cong hiệu lựcĐã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình (đã kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7T (đã kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥ 0,8m3 (đã kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung, tải trọng rung ≥20 tấn (đã kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép, tải trọng ≥10 tấn (đã kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi, tải trọng ≥16 tấn (đã kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa≥ 130 CV (đã kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường giao thông Sơn Đông, phường Nam Sơn (đoạn từ ngã tư Đa Cấu đến ngã ba khu Sơn Đông) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công Ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Nam Sơn, địa chỉ: phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3621.956 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Nam Sơn, địa chỉ: phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3621.956 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 8,593 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,53 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,53 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 3,543 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 đắp nền đường K98 | Chương V của E-HSMT | 460,59 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 4,073 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 3,557 | 100m3 |
| 8 | Nilong lót nền đường mở rộng | Chương V của E-HSMT | 9,61 | m2 |
| 9 | Bê tông bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,922 | m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 30,614 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 30,614 | 100m2 |
| 12 | Mua bê tông nhựa hạt trung C19, 5,2%, bù vênh mặt đường | Chương V của E-HSMT | 24,072 | tấn |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 27,287 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 27,287 | 100m2 |
| B | HÈ ĐƯỜNG : | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 56,056 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 2,093 | 100m2 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông granit nhân tạo 18x26x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 957 | m |
| 4 | Lát gạch granit nhân tạo KT 300x500x45mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 301,2 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,638 | m3 |
| 7 | Bó vỉa thẳng hố trông cây bằng đá granit màu ghi sáng 10x15x120cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 124,8 | m |
| 8 | Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng) | Chương V của E-HSMT | 6,318 | m3 |
| 9 | Trồng cây tận dụng hiện có đánh từ vị trí khác ra trồng vào vị trí thiết kế | Chương V của E-HSMT | 26 | cây |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,063 | 100m3 |
| 11 | Nilong tái sinh, chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 1.861,12 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 186,112 | m3 |
| 13 | Mua bê tông thương phẩm M150, hao hụt VLx1,015 | Chương V của E-HSMT | 188,904 | m3 |
| 14 | Lát gạch granit nhân tạo KT 400x400x40mm, PCB30, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2.651,56 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC : | |||
| 1 | Bộ nắp hố thu nước (nắp 430x860mm, khung 530x960, tải trọng 125kN) | Chương V của E-HSMT | 47 | bộ |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,566 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,941 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK=8mm | Chương V của E-HSMT | 0,545 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V của E-HSMT | 47 | 1cấu kiện |
| 6 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 14,079 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 7,116 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 7,116 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,996 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn BT móng | Chương V của E-HSMT | 1,882 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 79,044 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 291,784 | m3 |
| 13 | Ván khuôn BT cổ rãnh | Chương V của E-HSMT | 7,528 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ rãnh rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 51,755 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.409,076 | m2 |
| 16 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 376,4 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 4,517 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK =8mm | Chương V của E-HSMT | 0,386 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK =10mm | Chương V của E-HSMT | 5,505 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK =12mm | Chương V của E-HSMT | 8,027 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 84,69 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 941 | 1cấu kiện |
| 23 | Đắp đất hoàn trả móng độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 6,963 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cống tròn chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,541 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - ĐK 400mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông ĐK 400mm | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 14 | mối nối |
| 31 | Đắp đất hoàn trảđộ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,436 | 100m3 |
| D | HẠ NGẦM ĐIỆN 0,4KV VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng tủ điện chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,244 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tủ điện | Chương V của E-HSMT | 0,605 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,898 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, | Chương V của E-HSMT | 20,88 | m2 |
| 8 | Bulong 4M16x350 | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 9 | Đào móng rãnh cáp ngầm chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,204 | 100m3 |
| 10 | Băng cảnh báo cáp khổ 30cm | Chương V của E-HSMT | 890 | m |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V của E-HSMT | 2,67 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,204 | 100m3 |
| 13 | Đào móng tiếp địa chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ĐK 40/30mm | Chương V của E-HSMT | 18 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ĐK 130/100mm | Chương V của E-HSMT | 8,9 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ĐK 195/150mm | Chương V của E-HSMT | 8,9 | 100 m |
| 18 | Tủ công tơ kích thước 1100x600x400mm | Chương V của E-HSMT | 18 | tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 tủ |
| 20 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 525,24 | kg |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 10 cọc |
| 22 | Rải dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 13,23 | 10m |
| 23 | Automat MCCB 3P 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 26 | Biển báo tên tủ | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 27 | Biển báo an toàn | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 28 | Dây thép bọc PVC F=2mm để làm dây mồi lắp đặt dây sau công tơ | Chương V của E-HSMT | 145,48 | kg |
| 29 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 vị trí |
| 30 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 37 | 1 cái |
| 31 | Đào móng tủ điện chiếu sáng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,141 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,603 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 11,858 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 35 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 36 | Đào móng rãnh cáp chiếu sáng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,695 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,692 | 100m3 |
| 38 | Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V của E-HSMT | 470 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ĐK 65/50 | Chương V của E-HSMT | 4,7 | 100 m |
| 40 | Đào móng rãnh tiếp địa chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 42 | Khung móng tủ M16x500x200x650mm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Khung móng cột đèn M24x300x300x650mm | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 45 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 cột |
| 46 | Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 47 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 18 | bảng |
| 48 | Mua vật liệu thép mã kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 488,6 | kg |
| 49 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 bộ |
| 50 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 51 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 4,7 | 100m |
| 52 | Dây đồng trần M10 Cadisum | Chương V của E-HSMT | 470 | m |
| 53 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V của E-HSMT | 4,7 | 100m |
| 54 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 55 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 đầu cáp |
| 56 | Làm đầu cáp khô | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 đầu cáp |
| 57 | Mốc báo hiệu cáp (CBG 07/2021 BG) | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 58 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 59 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.093E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + Là công trình giao thông (Đường nông thôn) cấp IV trong đó có hạng mục nền, mặt đường, thoát nước, điện chiếu sáng);- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng phần xây lắp ≥ 4.900.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường bộ có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề hoặc quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường bộ.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 cong hiệu lựcĐã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥80L | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥250L | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy thủy bình (đã kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7T (đã kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,8m3 (đã kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu rung, tải trọng rung ≥20 tấn (đã kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép, tải trọng ≥10 tấn (đã kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi, tải trọng ≥16 tấn (đã kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa≥ 130 CV (đã kiểm định còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi