Gói thầu: Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220139178-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220139126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 15:16:00 đến ngày 2022-01-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,979,254,490 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.093E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 Hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + Là công trình giao thông (Đường nông thôn) cấp IV trong đó có hạng mục nền, mặt đường, thoát nước, điện chiếu sáng);- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng phần xây lắp ≥ 4.900.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường bộ có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề hoặc quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường bộ.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 cong hiệu lựcĐã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình (đã kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 7T (đã kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥ 0,8m3 (đã kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung, tải trọng rung ≥20 tấn (đã kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép, tải trọng ≥10 tấn (đã kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi, tải trọng ≥16 tấn (đã kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa≥ 130 CV (đã kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 - Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông Sơn Đông, phường Nam Sơn (đoạn từ ngã tư Đa Cấu đến ngã ba khu Sơn Đông)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công Ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn , địa chỉ: Xã Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Nam Sơn, địa chỉ: phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3621.956
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập Báo cáo KT-KT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại SAVICO; +Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng Bắc Ninh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý khu vực phát triển đô đị Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn , địa chỉ: Xã Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Nam Sơn, địa chỉ: phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3621.956


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Nam Sơn, địa chỉ: phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3621.956
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Nam Sơn, địa chỉ: phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3621.956
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG:
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V của E-HSMT8,593100m3
2Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT6,53100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT6,53100m3
4Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT3,543100m3
5Mua đất cấp 3 đắp nền đường K98Chương V của E-HSMT460,59m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT4,073100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT3,557100m3
8Nilong lót nền đường mở rộngChương V của E-HSMT9,61m2
9Bê tông bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT1,922m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V của E-HSMT30,614100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT30,614100m2
12Mua bê tông nhựa hạt trung C19, 5,2%, bù vênh mặt đườngChương V của E-HSMT24,072tấn
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT27,287100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V của E-HSMT27,287100m2
B HÈ ĐƯỜNG :
1Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT56,056m3
2Ván khuôn BT lót móngChương V của E-HSMT2,093100m2
3Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông granit nhân tạo 18x26x100cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT957m
4Lát gạch granit nhân tạo KT 300x500x45mm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT301,2m2
5Ván khuôn thép BT lót móngChương V của E-HSMT0,218100m2
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT1,638m3
7Bó vỉa thẳng hố trông cây bằng đá granit màu ghi sáng 10x15x120cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT124,8m
8Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng)Chương V của E-HSMT6,318m3
9Trồng cây tận dụng hiện có đánh từ vị trí khác ra trồng vào vị trí thiết kếChương V của E-HSMT26cây
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,063100m3
11Nilong tái sinh, chống mất nướcChương V của E-HSMT1.861,12m2
12Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT186,112m3
13Mua bê tông thương phẩm M150, hao hụt VLx1,015Chương V của E-HSMT188,904m3
14Lát gạch granit nhân tạo KT 400x400x40mm, PCB30, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT2.651,56m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC :
1Bộ nắp hố thu nước (nắp 430x860mm, khung 530x960, tải trọng 125kN)Chương V của E-HSMT47bộ
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,566100m2
3Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT5,941m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK=8mmChương V của E-HSMT0,545tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V của E-HSMT471cấu kiện
6Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT14,079100m3
7Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT7,116100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT7,116100m3
9Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,996100m3
10Ván khuôn BT móngChương V của E-HSMT1,882100m2
11Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT79,044m3
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT291,784m3
13Ván khuôn BT cổ rãnhChương V của E-HSMT7,528100m2
14Bê tông cổ rãnh rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT51,755m3
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT1.409,076m2
16Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT376,4m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT4,517100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK =8mmChương V của E-HSMT0,386tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK =10mmChương V của E-HSMT5,505tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK =12mmChương V của E-HSMT8,027tấn
21Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT84,69m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT9411cấu kiện
23Đắp đất hoàn trả móng độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT6,963100m3
24Đào móng cống tròn chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,541100m3
25Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,106100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,106100m3
27Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,045100m3
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - ĐK 400mmChương V của E-HSMT36cái
29Lắp đặt ống bê tông ĐK 400mmChương V của E-HSMT181 đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmChương V của E-HSMT14mối nối
31Đắp đất hoàn trảđộ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,436100m3
D HẠ NGẦM ĐIỆN 0,4KV VÀ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng tủ điện chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,244100m3
2Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,166100m3
3Ván khuôn móng tủ điệnChương V của E-HSMT0,605100m2
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,864m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V của E-HSMT2,898m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT10,8m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75,Chương V của E-HSMT20,88m2
8Bulong 4M16x350Chương V của E-HSMT18bộ
9Đào móng rãnh cáp ngầm chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,204100m3
10Băng cảnh báo cáp khổ 30cmChương V của E-HSMT890m
11Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V của E-HSMT2,67100m2
12Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT3,204100m3
13Đào móng tiếp địa chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,096100m3
14Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,096100m3
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ĐK 40/30mmChương V của E-HSMT18100 m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ĐK 130/100mmChương V của E-HSMT8,9100 m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ĐK 195/150mmChương V của E-HSMT8,9100 m
18Tủ công tơ kích thước 1100x600x400mmChương V của E-HSMT18tủ
19Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3 phaChương V của E-HSMT181 tủ
20Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa, giá đỡChương V của E-HSMT525,24kg
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đấtChương V của E-HSMT3,610 cọc
22Rải dây tiếp địaChương V của E-HSMT13,2310m
23Automat MCCB 3P 100AChương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt áptômát - Khởi động từ ≤ 100AChương V của E-HSMT1cái
25Mốc báo hiệu cápChương V của E-HSMT36cái
26Biển báo tên tủChương V của E-HSMT18cái
27Biển báo an toànChương V của E-HSMT36cái
28Dây thép bọc PVC F=2mm để làm dây mồi lắp đặt dây sau công tơChương V của E-HSMT145,48kg
29Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngChương V của E-HSMT61 vị trí
30Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Chương V của E-HSMT371 cái
31Đào móng tủ điện chiếu sáng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,141100m3
32Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,603100m2
33Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V của E-HSMT11,858m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,05m2
35Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,024100m3
36Đào móng rãnh cáp chiếu sáng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,695100m3
37Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,692100m3
38Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,3mChương V của E-HSMT470m
39Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ĐK 65/50Chương V của E-HSMT4,7100 m
40Đào móng rãnh tiếp địa chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,185100m3
41Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,185100m3
42Khung móng tủ M16x500x200x650mmChương V của E-HSMT1bộ
43Khung móng cột đèn M24x300x300x650mmChương V của E-HSMT18bộ
44Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT11 tủ
45Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyChương V của E-HSMT181 cột
46Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V của E-HSMT18bộ
47Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT18bảng
48Mua vật liệu thép mã kẽm nhúng nóng làm tiếp địaChương V của E-HSMT488,6kg
49Làm tiếp địa cho cột điệnChương V của E-HSMT181 bộ
50Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V của E-HSMT41 bộ
51Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x16mm2Chương V của E-HSMT4,7100m
52Dây đồng trần M10 CadisumChương V của E-HSMT470m
53Rải dây đồng trần M10Chương V của E-HSMT4,7100m
54Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Chương V của E-HSMT1,62100m
55Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V của E-HSMT361 đầu cáp
56Làm đầu cáp khôChương V của E-HSMT361 đầu cáp
57Mốc báo hiệu cáp (CBG 07/2021 BG)Chương V của E-HSMT18cái
58Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V của E-HSMT11 sợi, 1 ruột
59Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépChương V của E-HSMT181 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.093E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 Hợp đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + Là công trình giao thông (Đường nông thôn) cấp IV trong đó có hạng mục nền, mặt đường, thoát nước, điện chiếu sáng);- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng phần xây lắp ≥ 4.900.000.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường bộ có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề hoặc quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường bộ.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động32
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc kinh tế xây dựng- Đã tham gia phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 cong hiệu lựcĐã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥80L Còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥250L Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
4 Máy thủy bình (đã kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
7 Ô tô tự đổ ≥ 7T (đã kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
9 Máy đào ≥ 0,8m3 (đã kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
10 Máy lu rung, tải trọng rung ≥20 tấn (đã kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
11 Máy lu bánh thép, tải trọng ≥10 tấn (đã kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
12 Máy lu bánh hơi, tải trọng ≥16 tấn (đã kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
13 Máy rải bê tông nhựa≥ 130 CV (đã kiểm định còn hiệu lực) Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->