Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220139065-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220105578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 15:16:00 đến ngày 2022-01-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,691,057,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7156429E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.115176E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo nội dung phạm vi công việc tại chương V (là hợp đồng công trình xây dựng dân dụng)(2); mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hoặc bản gốc.Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hoặc bản gốc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.883.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.767.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát nội bộ nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tự đổ ≥5tấn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình
Nhà lớp học 12 phòng Trường THPT Đức Hợp, Kim Động
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT , địa chỉ: Thôn Tiên Cầu xã Hiệp Cường huyện Kim Động tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trường THPT Đức Hợp – Xã Đức Hợp, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT - Địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên - Điện thoại: 0983193999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNH tư vấn và đầu tư xây dựng QMD – Địa chỉ: Đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán xây dựng công trình: Công ty TNH tư vấn và đầu tư xây dựng TĐT – Tòa nhà M3.3, chung cư PH, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT (địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên). Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang – Phố Phạm Ngũ Lão, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT (địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên). Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang – Phố Phạm Ngũ Lão, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Trường THPT Đức Hợp – Xã Đức Hợp, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT , địa chỉ: Thôn Tiên Cầu xã Hiệp Cường huyện Kim Động tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trường THPT Đức Hợp – Xã Đức Hợp, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT - Địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên - Điện thoại: 0983193999


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (yêu cầu năng lực tối thiểu thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên), trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm, nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trường THPT Đức Hợp – Xã Đức Hợp, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT - Địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên - Điện thoại: 0983193999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên – Số 10 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; số điện thoại: 02213.863.823, Fax: 03213.863.932.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863.456, Fax: 03213.550.834
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863.456, Fax: 03213.550.834
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,0812tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,726tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3198tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,2591tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,2591tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván cọcMô tả kỹ thuật theo chương V15,7376100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V200,1131m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V5881 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V50,028310 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V5881 cấu kiện
11Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V32,634100m
12Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm, ép âm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V4411 mối nối
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,1157m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V86,92491m3
16Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V122,82281m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3459100m2
18Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5097100m2
19Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0212m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4237tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9321tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,9303tấn
23Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,3857m3
24Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6357100m2
25Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0995tấn
26Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4155tấn
27Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1308tấn
28Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1853m3
29Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,7168m3
30Lắp dựng cốt thép giằng mặt nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2413tấn
31Lắp dựng cốt thép giằng mặt nền, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1169tấn
32Ván khuôn xà dầm, giằng mặt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9175100m2
33Bê tông giằng mặt nền, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6989m3
34Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0234100m3
35Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0741100m3
36Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4531100m3
37Bê tông nền M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,4103m3
38Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m3/1km
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,7222100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8053tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6284tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,7462tấn
44Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,229m3
45Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V9,5413100m2
46Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V16,3248100m2
47Lắp đặt tấm xốp chèn khe co giãn, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,4695m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0589tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,2132tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7339tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V25,2534tấn
52Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,3264m3
53Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành,bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V182,1639m3
54Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5388100m3
55Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5388100m3
56Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2364tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4032tấn
58Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0737tấn
59Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7736tấn
60Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,6938100m2
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7758100m2
62Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9107m3
63Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7701m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V277,5679m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,9189m3
66Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3732m3
67Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1433100m2
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6087tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3847tấn
70Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2195m3
71Xây bậc thang bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6432m3
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,8896m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,5288m2
74Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V111,5288m2
75Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V177,84m
76Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,4838tấn
77Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V33,426m2
78Quả cầu Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2quả
79Chụp inox D30Mô tả kỹ thuật theo chương V116cái
80Bu lông M8Mô tả kỹ thuật theo chương V232cái
81Chụp inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V201,172m2
83Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V108,086m2
84Trát sê nô, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,0359m2
85Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,11m2
86Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,3926m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,85m
88Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,85m
89Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,7635tấn
90Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,7635tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V314,81331m2
92Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm 11 sóng, lớp PU tỷ trọng 28-32Kg/m3 (của tôn Suntek hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,251100m2
93Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,42Mô tả kỹ thuật theo chương V75,09m
94Lắp đặt ống nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m
95Lắp đặt cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
96Lắp đặt chếch nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
97Lắp đặt măng sông nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
98Lắp đặt Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
99Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
100Ván khuôn móng tam cấp, đường dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0662100m2
101Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6811m3
102Xây tam cấp bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5362m3
103Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7083m3
104Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9851m3
105Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0777100m3
106Bê tông nền M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5719m3
107Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,4535m2
108Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V109,4535m2
109Trát granitô mũi bậcMô tả kỹ thuật theo chương V215,25m
110Gia công lan can đường dốc bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
111Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V8,667m2
112Bu long M8Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
113Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8602m2
114Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V344,739m2
115Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,6m
116Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,6m
117Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
118Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,848m2
119Gia công hoa sắt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,5145tấn
120Sơn tĩnh điện hoa sắt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V514,5kg
121Lắp dựng hoa sắt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V18,05m2
122Xây bục giảng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4354m3
123Đắp nền bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V6,685m3
124Bê tông lót nền bục giảng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0773m3
125Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.355,6441m2
126Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V347,9983m2
127Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.238,6427m2
128Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V859,9265m2
129Trát chân tường ngoài nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,3102m2
130Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 6x24cmMô tả kỹ thuật theo chương V93,3102m2
131Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,492m2
132Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V146,553m2
133Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,93m2
134Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4m
135Soi chỉ lõm, rộng 30mm, sâu 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V254,16m
136Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.472,6877m2
137Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.802,532m2
138Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.672,134m2
139Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V66,8022m2
140Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V111,2373m2
141Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V247,806m2
142Thi công trần thả bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V69,3118m2
143Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh, vách liên cửa bằng tấm Compact HPL chống ẩm,dày 12mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V77,814m2
144Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.440,3243m2
145SX cửa đi EUROHA hoặc tương đương, cửa đi 02 cánh mở, độ dày thanh nhôm 1-1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V81m2
146SX cửa đi EUROHA hoặc tương đương, cửa đi 01 cánh mở, độ dày thanh nhôm 1-1,2mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V17,01m2
147SX cửa sổ EUROHA hoặc tương đương, cửa 04 cánh mở trượt, độ dày thanh nhôm 1-1,5mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V113,4m2
148SX cửa sổ EUROHA hoặc tương đương, cửa 02 cánh mở quay, độ dày thanh nhôm 1-1,5mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
149SX cửa sổ EUROHA hoặc tương đương, cánh mở hất, độ dày thanh nhôm 1-1,5mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V29,16m2
150SX vách kính EUROHA hoặc tương đương, độ dày thanh nhôm 1-1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
151Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V270,81m2
152Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
153Khóa cửa đi tay nắm thông phòngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
154Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,3133tấn
155Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3.313,3kg
156Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V172,8m2
157Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V17,1789100m2
158Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
161Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
162Cung cấp, lăp đặt cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
163Cung cấp, lăp đặt côn nhựa PPR D50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
164Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Cung cấp, lắp đặt cút ren trong PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
167Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
168Cung cấp, lắp đặt tê thu nhựa PPR 25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
169Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PPR 25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
170Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
171Cung cấp, lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
172Cung cấp, lắp đặt Kép thép ren ngoài 2 đầu D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
173Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
174Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Cung cấp, lắp đặt rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
177Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
178Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt PPR, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
179Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
180Lắp đặt Van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181Máy bơm nước hút chân khôngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
183Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
184Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
185Cung cấp, lắp đặt tê nhựa UPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
186Cung cấp, lắp đặt cút nhựa UPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
187Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
188Cung cấp, lắp đặt ba chạc nhựa UPVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
189Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
190Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
191Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
192Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
193Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
194Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
195Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
196Cung cấp, lắp đặt tê thu D75-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
197Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
198Cung cấp, lắp đặt Phếu thu nước 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
199Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30tuýp
200Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
201Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
202Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
203Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
204Lắp đặt Van nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
205Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
206Chân chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
207Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
208Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
209Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
210Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
211Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
212Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
213Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 350x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
214Lắp đặt hộp chứa Aptomat 4-6MCBMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
215Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
216Lắp đặt các automat 1 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
217Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
218Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
219Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
220Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
221Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
222Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
223Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
224Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
225Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
226Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V91cái
227Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V116hộp
228Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V89bộ
229Lắp đặt đèn sát trần, bóng led 1x24WMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
230Lắp đặt đèn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
231Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V59chiếc
232Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
233Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 3x16+1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
234Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
235Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
236Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
237Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V680m
238Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.850m
239Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
240Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.530m
241Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
242Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
243Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
244Đắp đất hào chôn cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
245Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
246Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
247Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
248Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
249Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất d =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
250Mối nối kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
251Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
252Nậm sứMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
253Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V18,248kg
254Hoá chất làm giảm điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo chương V1bao
255Xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20kg
256Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
257Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,49631m2
258Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,85281m3
259Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7104m3
260Ván khuôn móng bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0491100m2
261Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
262Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0489tấn
263Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0583tấn
264Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296tấn
265Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0127m3
266Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,614m3
267Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7443m3
268Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,256m2
269Lắp đặt ống nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
270Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0462100m3
B Hạng mục II: Bể nước chữa cháy, nhà trạm bơm:
1Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V40,48291m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6193100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6968100m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6747100m3
5Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3494100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3494100m3/1km
7Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0406100m2
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,922m3
9Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,2715100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8252tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5679tấn
12Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,187m3
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4975tấn
14Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7471100m2
15Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,759m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2388100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1173tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6036tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5514m3
20Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,8162100m2
21Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6932tấn
22Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,28m3
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,4624m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,4m2
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,4m2
26Quét dung dịch chống thấm flinkkote 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V76,4m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,2m2
28Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0223tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
31Bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5009m3
33Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0707100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
35Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6078m3
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4428m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,767m2
39Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,07m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,837m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,4428m2
42Cửa thép lá dày 1,5mm, bao gồm cả khóa, chốt đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097tấn
44Sơn hoa sắt cửa, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,721m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
46Khóa treo cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
48Lắp đặt đồng hồ Ampe 300/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 400VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt công tắc chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt cầu chì 220V/5AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Đèn tín hiệu báo pha 220V, 3WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt các Aptomat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt các Aptomat 3 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt các Aptomat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt đèn Led sát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Đế nhựa cho ổ cắm và công tắc âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
61Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 3x10+1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
62Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 3x6+1x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
65Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
66Lắp đặt ống gen luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
67Thanh tiếp địa 40x3Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
68Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
C Hạng mục III: Phòng cháy, chữa cháy:
1Tủ trung tâm báo cháy kênh hochiki hoặc tương đương (loại 4 kênh) + bộ nguồn dự phòng cho tủMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
3Lắp đặt tủ tổ hợp (426x216x90) chứa chuông, nút nhấn và đèn báo hochiko hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
4Lắp đặt đầu báo cháy khói + đếMô tả kỹ thuật theo chương V310 đầu
5Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt + đếMô tả kỹ thuật theo chương V310 đầu
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
8Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
9Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
11Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
12Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
14Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
15Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật (110x110x50)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7281m3
17Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0036100m2
18Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
19Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
20Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
21Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0379100m2
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6525m3
23Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1327100m2
24Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2838m3
25Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045100m2
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027m3
27Máy bơm nước động cơ điện, CH 7500W, Q=12,5l/s, H>50mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Máy bơm nước động cơ Diezel, CH 7500W, Q=12,5l/s, H>50mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
30Bình tích áp 200lMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
31Công tắc áp lực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp đặt Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt van khóa đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Lắp đặt van khóa đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt van 1 chiều đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt van 1 chiều đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt van khóa D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt van an toàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp bích nối van D100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cặp bích
44Lắp bích nối van D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
45Lắp bích chống thấm bể D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
46Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
47Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
48Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
49Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
50Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Lắp đặt cút thép tráng kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
52Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
53Lắp đặt tê kẽm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt tê kẽm đường kính 100/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt tê thép tráng kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Lắp đặt côn thép tráng kẽm D80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
61Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Lắp bích nối ống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
63Lắp bích nối ống D80Mô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
64Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT850x620x200Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
65Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT600x500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
66Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT600x500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
67Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy ngoài trời KT550x550x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
68Cuộn vòi chữa cháy D50, L20m, 16barMô tả kỹ thuật theo chương V7cuộn
69Lăng phun chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
70Van chữa cháy chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
71Khớp nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
72Cuộn vòi chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
73Lăng phun chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Bình cứu hoả MZF4, 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
75Bình chữa cháy bằng khí MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
76Nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
77Quang treo ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
78Quang treo ống D65Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
79Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Xà bengMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Kìm cộng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Rừu cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Cưa cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85BúaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D Hạng mục IV: Sân, rãnh thoát nước, bồn cây:
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V217,08m2
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V436,84m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,7541tấn
4Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V30,15m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V89,333m3
6Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V50,76m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2259tấn
8Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V385,0483m2
9Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,678m3
10Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,9103tấn
11Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V203,1555m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,49m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V42,3m3
14Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8981100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V173,9516m3
16Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
17Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V6gốc
18Vận chuyển cây bỏ điMô tả kỹ thuật theo chương V6ca
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V706,0401m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V706,0401m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5541m3
22Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222100m3
23Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0092100m3
24Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091100m2
25Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
27Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,44m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0083100m2
30Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
31Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0124tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
33Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,6521m3
34Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2661100m3
35Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1109100m3
36Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
37Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,95m3
38Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,45m3
39Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,8m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2043100m2
42Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,49m3
43Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3187tấn
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V981cấu kiện
45Rải nilon lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5628100m2
46Bê tông nền M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,628m3
47Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,628m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7156429E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.115176E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo nội dung phạm vi công việc tại chương V (là hợp đồng công trình xây dựng dân dụng)(2); mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hoặc bản gốc.Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hoặc bản gốc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.883.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.767.400.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.55
2 Cán bộ giám sát nội bộ nhà thầu 1 Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình.33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình.33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện).33
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)1
2 Máy hàn điện Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)1
3 Máy đầm dùi Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)1
4 Máy trộn bê tông, trộn vữa Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)2
5 Máy đầm bàn Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)1
6 Máy khoan cầm tay Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)1
7 Xe tự đổ ≥5tấn. Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)1
8 Máy đầm cóc Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)1
9 Máy đào Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)1
10 Máy ép cọc Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)1
11 Cần cẩu ≥10T Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)1
12 Xe bơm bê tông tự hành Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->