Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220139065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220105578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 15:16:00 đến ngày 2022-01-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,691,057,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7156429E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.115176E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo nội dung phạm vi công việc tại chương V (là hợp đồng công trình xây dựng dân dụng)(2); mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hoặc bản gốc.Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hoặc bản gốc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.883.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.767.400.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát nội bộ nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tự đổ ≥5tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây lắp công trình Nhà lớp học 12 phòng Trường THPT Đức Hợp, Kim Động 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (yêu cầu năng lực tối thiểu thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên), trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm, nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trường THPT Đức Hợp – Xã Đức Hợp, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT - Địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên - Điện thoại: 0983193999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên – Số 10 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; số điện thoại: 02213.863.823, Fax: 03213.863.932. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863.456, Fax: 03213.550.834 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863.456, Fax: 03213.550.834 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0812 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,726 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3198 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2591 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2591 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7376 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,1131 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0283 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588 | 1 cấu kiện |
| 11 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,634 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm, ép âm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441 | 1 mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1157 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,9249 | 1m3 |
| 16 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,8228 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3459 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5097 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0212 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4237 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9321 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9303 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3857 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6357 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4155 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1308 | tấn |
| 28 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1853 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7168 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng mặt nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2413 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng mặt nền, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1169 | tấn |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9175 | 100m2 |
| 33 | Bê tông giằng mặt nền, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6989 | m3 |
| 34 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0234 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0741 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4531 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4103 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m3/1km |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7222 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8053 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6284 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7462 | tấn |
| 44 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,229 | m3 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5413 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3248 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt tấm xốp chèn khe co giãn, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4695 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0589 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2132 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7339 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2534 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3264 | m3 |
| 53 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành,bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,1639 | m3 |
| 54 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5388 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5388 | 100m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2364 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4032 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7736 | tấn |
| 60 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6938 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7758 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9107 | m3 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7701 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,5679 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9189 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3732 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1433 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6087 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3847 | tấn |
| 70 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2195 | m3 |
| 71 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6432 | m3 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8896 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,5288 | m2 |
| 74 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,5288 | m2 |
| 75 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,84 | m |
| 76 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4838 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,426 | m2 |
| 78 | Quả cầu Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 79 | Chụp inox D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 80 | Bu lông M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | cái |
| 81 | Chụp inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,172 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,086 | m2 |
| 84 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,0359 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,11 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,3926 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,85 | m |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,85 | m |
| 89 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7635 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7635 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,8133 | 1m2 |
| 92 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm 11 sóng, lớp PU tỷ trọng 28-32Kg/m3 (của tôn Suntek hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,251 | 100m2 |
| 93 | Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,09 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng sông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 99 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 100 | Ván khuôn móng tam cấp, đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | 100m2 |
| 101 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6811 | m3 |
| 102 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5362 | m3 |
| 103 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7083 | m3 |
| 104 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9851 | m3 |
| 105 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | 100m3 |
| 106 | Bê tông nền M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5719 | m3 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,4535 | m2 |
| 108 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,4535 | m2 |
| 109 | Trát granitô mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,25 | m |
| 110 | Gia công lan can đường dốc bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 111 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,667 | m2 |
| 112 | Bu long M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 113 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8602 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,739 | m2 |
| 115 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,6 | m |
| 116 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,6 | m |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 118 | Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,848 | m2 |
| 119 | Gia công hoa sắt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5145 | tấn |
| 120 | Sơn tĩnh điện hoa sắt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,5 | kg |
| 121 | Lắp dựng hoa sắt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,05 | m2 |
| 122 | Xây bục giảng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4354 | m3 |
| 123 | Đắp nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,685 | m3 |
| 124 | Bê tông lót nền bục giảng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0773 | m3 |
| 125 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.355,6441 | m2 |
| 126 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,9983 | m2 |
| 127 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.238,6427 | m2 |
| 128 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 859,9265 | m2 |
| 129 | Trát chân tường ngoài nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,3102 | m2 |
| 130 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 6x24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,3102 | m2 |
| 131 | Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,492 | m2 |
| 132 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,553 | m2 |
| 133 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,93 | m2 |
| 134 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m |
| 135 | Soi chỉ lõm, rộng 30mm, sâu 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,16 | m |
| 136 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.472,6877 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.802,532 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.672,134 | m2 |
| 139 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8022 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2373 | m2 |
| 141 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,806 | m2 |
| 142 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3118 | m2 |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh, vách liên cửa bằng tấm Compact HPL chống ẩm,dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,814 | m2 |
| 144 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440,3243 | m2 |
| 145 | SX cửa đi EUROHA hoặc tương đương, cửa đi 02 cánh mở, độ dày thanh nhôm 1-1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m2 |
| 146 | SX cửa đi EUROHA hoặc tương đương, cửa đi 01 cánh mở, độ dày thanh nhôm 1-1,2mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m2 |
| 147 | SX cửa sổ EUROHA hoặc tương đương, cửa 04 cánh mở trượt, độ dày thanh nhôm 1-1,5mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4 | m2 |
| 148 | SX cửa sổ EUROHA hoặc tương đương, cửa 02 cánh mở quay, độ dày thanh nhôm 1-1,5mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 149 | SX cửa sổ EUROHA hoặc tương đương, cánh mở hất, độ dày thanh nhôm 1-1,5mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 150 | SX vách kính EUROHA hoặc tương đương, độ dày thanh nhôm 1-1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 151 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,81 | m2 |
| 152 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 153 | Khóa cửa đi tay nắm thông phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 154 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3133 | tấn |
| 155 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.313,3 | kg |
| 156 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8 | m2 |
| 157 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1789 | 100m2 |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 161 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 162 | Cung cấp, lăp đặt cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 163 | Cung cấp, lăp đặt côn nhựa PPR D50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 164 | Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Cung cấp, lắp đặt cút ren trong PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 167 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 168 | Cung cấp, lắp đặt tê thu nhựa PPR 25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 169 | Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PPR 25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 170 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 171 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 172 | Cung cấp, lắp đặt Kép thép ren ngoài 2 đầu D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 173 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 174 | Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Cung cấp, lắp đặt rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 178 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 179 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 180 | Lắp đặt Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Máy bơm nước hút chân không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 183 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 184 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 185 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 186 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 187 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 188 | Cung cấp, lắp đặt ba chạc nhựa UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 189 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 190 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 191 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 192 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 193 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 194 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 195 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 196 | Cung cấp, lắp đặt tê thu D75-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 197 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 198 | Cung cấp, lắp đặt Phếu thu nước 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 199 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tuýp |
| 200 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 201 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 203 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 204 | Lắp đặt Van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 205 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 206 | Chân chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 207 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 208 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 209 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 212 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 213 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 214 | Lắp đặt hộp chứa Aptomat 4-6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 215 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 218 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 219 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 220 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 221 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 224 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 227 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | hộp |
| 228 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | bộ |
| 229 | Lắp đặt đèn sát trần, bóng led 1x24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 230 | Lắp đặt đèn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 231 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | chiếc |
| 232 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 233 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 3x16+1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 234 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 235 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 236 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 237 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680 | m |
| 238 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850 | m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.530 | m |
| 241 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 242 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 243 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1m3 |
| 244 | Đắp đất hào chôn cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 245 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 246 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 247 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 248 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 249 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất d =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 250 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 251 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 252 | Nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 253 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,248 | kg |
| 254 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 255 | Xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 256 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 257 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4963 | 1m2 |
| 258 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8528 | 1m3 |
| 259 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7104 | m3 |
| 260 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | 100m2 |
| 261 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 262 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | tấn |
| 263 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | tấn |
| 264 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 265 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0127 | m3 |
| 266 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | m3 |
| 267 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7443 | m3 |
| 268 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,256 | m2 |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 270 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m3 |
| B | Hạng mục II: Bể nước chữa cháy, nhà trạm bơm: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4829 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6193 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6968 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6747 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3494 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3494 | 100m3/1km |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,922 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2715 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8252 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5679 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,187 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4975 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7471 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,759 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2388 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6036 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5514 | m3 |
| 20 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8162 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6932 | tấn |
| 22 | Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4624 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm flinkkote 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2 | m2 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 31 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5009 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6078 | m3 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4428 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,767 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,07 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,837 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4428 | m2 |
| 42 | Cửa thép lá dày 1,5mm, bao gồm cả khóa, chốt đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 44 | Sơn hoa sắt cửa, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 46 | Khóa treo cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 300/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt cầu chì 220V/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Đèn tín hiệu báo pha 220V, 3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn Led sát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Đế nhựa cho ổ cắm và công tắc âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 61 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 3x10+1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 62 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 3x6+1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt ống gen luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 67 | Thanh tiếp địa 40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 68 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| C | Hạng mục III: Phòng cháy, chữa cháy: | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy kênh hochiki hoặc tương đương (loại 4 kênh) + bộ nguồn dự phòng cho tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt tủ tổ hợp (426x216x90) chứa chuông, nút nhấn và đèn báo hochiko hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật (110x110x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6525 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1327 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2838 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | m3 |
| 27 | Máy bơm nước động cơ điện, CH 7500W, Q=12,5l/s, H>50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Máy bơm nước động cơ Diezel, CH 7500W, Q=12,5l/s, H>50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 30 | Bình tích áp 200l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 31 | Công tắc áp lực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van an toàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp bích nối van D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 44 | Lắp bích nối van D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 45 | Lắp bích chống thấm bể D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê kẽm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê kẽm đường kính 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp bích nối ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 63 | Lắp bích nối ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 64 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT850x620x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 65 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT600x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 66 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT600x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 67 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy ngoài trời KT550x550x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 68 | Cuộn vòi chữa cháy D50, L20m, 16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cuộn |
| 69 | Lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 70 | Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 71 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 72 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 73 | Lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Bình cứu hoả MZF4, 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 75 | Bình chữa cháy bằng khí MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 76 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 77 | Quang treo ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 78 | Quang treo ống D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 79 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Xà beng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Kìm cộng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Rừu cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Cưa cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Búa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | Hạng mục IV: Sân, rãnh thoát nước, bồn cây: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,84 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7541 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,15 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,333 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,76 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2259 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,0483 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,678 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9103 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,1555 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3 | m3 |
| 14 | Đào móng chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8981 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,9516 | m3 |
| 16 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 17 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | gốc |
| 18 | Vận chuyển cây bỏ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,0401 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,0401 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 1m3 |
| 22 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 33 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,652 | 1m3 |
| 34 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2661 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m3 |
| 38 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2043 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3187 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1cấu kiện |
| 45 | Rải nilon lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5628 | 100m2 |
| 46 | Bê tông nền M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,628 | m3 |
| 47 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,628 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7156429E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.115176E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo nội dung phạm vi công việc tại chương V (là hợp đồng công trình xây dựng dân dụng)(2); mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hoặc bản gốc.Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hoặc bản gốc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.883.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.767.400.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát nội bộ nhà thầu | 1 | Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) | 1 |
| 7 | Xe tự đổ ≥5tấn. | Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) | 1 |
| 9 | Máy đào | Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) | 1 |
| 10 | Máy ép cọc | Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) | 1 |
| 11 | Cần cẩu ≥10T | Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) | 1 |
| 12 | Xe bơm bê tông tự hành | Thiết bị còn hoạt động tốt kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy hoặc đăng kiểm hoặc đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi