Gói thầu: Sửa chữa hệ thống xử lý nước thải 200m3 – Cảng HKQT Cam Ranh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200958085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng Hàng Không Quốc Tế Cam Ranh - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống xử lý nước thải 200m3 – Cảng HKQT Cam Ranh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200858018 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa thường xuyên năm 2020 - Cảng HKQT Cam Ranh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 13:07:00 đến ngày 2020-09-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 821,732,195 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | II. CÔNG ĐOẠN CHUẨN BỊ SỬA CHỮA 1. Xử lý nước thải, bùn, làm khô toàn bộ khối bể để thực hiện quá trình sửa chữa. | 1 | trọn gói | -Lập chi tiết biện pháp thi công: + Lập phương án xử lý bùn: Thực hiện xử lý bùn lắng tại các khối bể của hệ thống XLNT 200m3 đảm bảo vệ sinh môi trường và tuân thủ theo các quy định hiện hành của pháp luật. + Lập phương án xử lý nước thải trong toàn bộ thời gian sửa chữa: Thực hiện xử lý nước thải trong toàn bộ thời gian sửa chữa hệ thống đảm bảo vệ sinh môi trường, tuân thủ các quy định hiện hành của pháp luật. -Làm khô toàn bộ khối bể để thực hiện sửa chữa hệ thống. | ||
| 2 | II.CÔNG ĐOẠN CHUẨN BỊ SỬA CHỮA 2. Lắp đặt đường ống dẫn nước thải từ HTXLNT 200m3 qua HTXLNT 100m3 để xử lý nước thải tạm thời trong quá trình sửa chữa. | 15 | m | Đặc tính kỹ thuật: -Ống nhựa uPVC, đường kính DN90. | ||
| 3 | III. SỬA CHỮA PHẦN CƠ KHÍ, KHỐI BỂ 1. Khối lượng sơn bên trong bể cho bề mặt tiếp xúc bao gồm: Sơn chống gỉ lớp lót 02 thành phần | 102 | lít | Vật tư sơn bên trong bể cho 500,38m2 bề mặt tiếp xúc bao gồm: - Diện tích tiếp xúc bên trong bể: 343,44 m2 - Diện tích phần nắp,sàn công tác: 94,94m2 - Diện tích Phần thép V giằng gia cố kết cấu bên trong: 62m2 | ||
| 4 | III. SỬA CHỮA PHẦN CƠ KHÍ, KHỐI BỂ 1. Khối lượng sơn bên trong bể cho bề mặt tiếp xúc bao gồm: Sơn lớp trung gian | 88 | lít | Vật tư sơn bên trong bể cho 500,38m2 bề mặt tiếp xúc bao gồm: - Diện tích tiếp xúc bên trong bể: 343,44 m2 - Diện tích phần nắp,sàn công tác: 94,94m2 - Diện tích Phần thép V giằng gia cố kết cấu bên trong: 62m2 | ||
| 5 | III. SỬA CHỮA PHẦN CƠ KHÍ, KHỐI BỂ 1. Khối lượng sơn bên trong bể cho bề mặt tiếp xúc bao gồm: Sơn phủ bảo vệ 02 thành phần | 82 | lít | Vật tư sơn bên trong bể cho 500,38m2 bề mặt tiếp xúc bao gồm: - Diện tích tiếp xúc bên trong bể: 343,44 m2 - Diện tích phần nắp,sàn công tác: 94,94m2 - Diện tích Phần thép V giằng gia cố kết cấu bên trong: 62m2 | ||
| 6 | III. SỬA CHỮA PHẦN CƠ KHÍ, KHỐI BỂ 1. Khối lượng sơn bên trong bể cho bề mặt tiếp xúc bao gồm: Dung môi sơn (10%) | 27 | lít | Vật tư sơn bên trong bể cho 500,38m2 bề mặt tiếp xúc bao gồm: - Diện tích tiếp xúc bên trong bể: 343,44 m2 - Diện tích phần nắp,sàn công tác: 94,94m2 - Diện tích Phần thép V giằng gia cố kết cấu bên trong: 62m2 | ||
| 7 | III. SỬA CHỮA PHẦN CƠ KHÍ, KHỐI BỂ 2. Khối lượng sơn bên ngoài bể cho bề mặt tiếp xúc bao gồm: Sơn phủ bảo vệ 02 thành phần | 21 | lít | -Diện tích phần bên ngoài: 130m2 | ||
| 8 | III. SỬA CHỮA PHẦN CƠ KHÍ, KHỐI BỂ 2. Khối lượng sơn bên ngoài bể cho bề mặt tiếp xúc bao gồm: Dung môi sơn (10%) | 2 | lít | -Diện tích phần bên ngoài: 130m2 | ||
| 9 | III. SỬA CHỮA PHẦN CƠ KHÍ, KHỐI BỂ 3. Diện tích thép tấm thay thế sàn công tác và bể lắng: Diện tích thép tấm cho sàn công tác. | 94,94 | m2 | Đặc tính kỹ thuật: - Thép CT3 dày 3mm - Thành phần thép là carbon; theo tiêu chuẩn GOST. 3SP/PS 380-94 hoặc tương đương. - Thành phần hóa học C: 0.14 ~ 0.22; Si:012 ~ 0.30; Mn: 0.40 ~ 0.60; P(max): 0.45,S(max):0.45 - Độ bền kéo đứt: 373 ~ 690N/mm²; Giới hạn chảy: 225 N/mm² ; Độ dãn dài tương đối 22(%) - Khổ 1200/1250/1500 mm - Khối lượng: 23.55 Kg/m2 | ||
| 10 | III. SỬA CHỮA PHẦN CƠ KHÍ, KHỐI BỂ 3. Diện tích thép tấm thay thế sàn công tác và bể lắng: Diện tích thép tấm sửa chữa đáy vát, gom bùn cho bể lắng. | 7,4 | m2 | Đặc tính kỹ thuật: - Thép CT3 dày 3mm - Thành phần thép là carbon; theo tiêu chuẩn GOST. 3SP/PS 380-94 hoặc tương đương. - Thành phần hóa học C: 0.14 ~ 0.22; Si:012 ~ 0.30; Mn: 0.40 ~ 0.60; P(max): 0.45,S(max):0.45 - Độ bền kéo đứt: 373 ~ 690N/mm²; Giới hạn chảy: 225 N/mm² ; Độ dãn dài tương đối 22(%) - Khổ 1200/1250/1500 mm - Khối lượng: 23.55 Kg/m2 | ||
| 11 | III. SỬA CHỮA PHẦN CƠ KHÍ, KHỐI BỂ 3. Diện tích thép tấm thay thế sàn công tác và bể lắng: Diện tích dự phòng để đắp,vá | 4 | m2 | Đặc tính kỹ thuật: - Thép CT3 dày 3mm - Thành phần thép là carbon; theo tiêu chuẩn GOST. 3SP/PS 380-94 hoặc tương đương. - Thành phần hóa học C: 0.14 ~ 0.22; Si:012 ~ 0.30; Mn: 0.40 ~ 0.60; P(max): 0.45,S(max):0.45 - Độ bền kéo đứt: 373 ~ 690N/mm²; Giới hạn chảy: 225 N/mm² ; Độ dãn dài tương đối 22(%) - Khổ 1200/1250/1500 mm - Khối lượng: 23.55 Kg/m2 | ||
| 12 | III. SỬA CHỮA PHẦN CƠ KHÍ, KHỐI BỂ 4. Vật tư/ gia công chế tạo tấm chắn bùn, máng thu nước, ống lắng trung tâm: Diện tích ống lắng trung tâm | 1,2 | m2 | Đặc tính kỹ thuật: - Thép CT3 dày 3mm - Thép carbon; Theo tiêu chuẩn GOST 3SP/PS 380-94 hoặc tương đương - Thành phần hóa học C: 0.14 ~ 0.22; Si:012 ~ 0.30; Mn: 0.40 ~ 0.60; P(max): 0.45, S(max):0.45 - Độ bền kéo đứt: 373 ~ 690N/mm² ; Giới hạn chảy: 225 N/mm² - Độ dãn dài tương đối 22(%) - Khổ 1200/1250/1500 mm; - Khối lượng: 23.55 Kg/m2; | ||
| 13 | III. SỬA CHỮA PHẦN CƠ KHÍ, KHỐI BỂ 4. Vật tư/ gia công chế tạo tấm chắn bùn, máng thu nước, ống lắng trung tâm: Diện tích máng thu nước | 4,32 | m2 | Đặc tính kỹ thuật: - Thép CT3 dày 3mm - Thép carbon; Theo tiêu chuẩn GOST 3SP/PS 380-94 hoặc tương đương - Thành phần hóa học C: 0.14 ~ 0.22; Si:012 ~ 0.30; Mn: 0.40 ~ 0.60; P(max): 0.45, S(max):0.45 - Độ bền kéo đứt: 373 ~ 690N/mm² ; Giới hạn chảy: 225 N/mm² - Độ dãn dài tương đối 22(%) - Khổ 1200/1250/1500 mm; - Khối lượng: 23.55 Kg/m2; | ||
| 14 | III. SỬA CHỮA PHẦN CƠ KHÍ, KHỐI BỂ 4. Vật tư/ gia công chế tạo tấm chắn bùn, máng thu nước, ống lắng trung tâm: Diện tích tấm chắn bùn | 3,84 | m2 | Đặc tính kỹ thuật: - Thép CT3 dày 3mm - Thép carbon; Theo tiêu chuẩn GOST 3SP/PS 380-94 hoặc tương đương - Thành phần hóa học C: 0.14 ~ 0.22; Si:012 ~ 0.30; Mn: 0.40 ~ 0.60; P(max): 0.45, S(max):0.45 - Độ bền kéo đứt: 373 ~ 690N/mm² ; Giới hạn chảy: 225 N/mm² - Độ dãn dài tương đối 22(%) - Khổ 1200/1250/1500 mm; - Khối lượng: 23.55 Kg/m2; | ||
| 15 | III. SỬA CHỮA PHẦN CƠ KHÍ, KHỐI BỂ 5. Vật tư/ gia công chế tạo tấm chắn bùn, máng thu nước, ống lắng trung tâm: Vật tư giằng gia cố thành vách bên trong bể, thép CT3, V4 dày 3mm | 160 | m | Vật tư giằng gia cố thành vách bên trong bể, thép CT3, V4 dày 3mm Đặc tính kỹ thuật: Tiêu chuẩn: GOST 380-88; ASTM hoặc tương đương | ||
| 16 | IV. SỬA CHỮA, THAY THẾ TRANG THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC 1. Bơm định lượng | 1 | Bộ | Thiết bị vật tư mới 100% chưa qua sử dụng, Có giấy tờ C/O, C/Q đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu. Đặc tính kỹ thuật: Lưu lượng: 2 lít/giờ Áp suất: 2 bar Điện áp: 220V/50Hz Cấp độ bảo vệ: IP65 Điều chỉnh lưu lượng: 10-100% Khối lượng bơm: 2,3kg. Xuất xứ: Italia hoặc tương đương | ||
| 17 | IV. SỬA CHỮA, THAY THẾ TRANG THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC 2. Thi công vách ngăn hạn chế ảnh hưởng của hơi hóa chất đến tủ điện. Ngăn cách khu vực vận hành tủ điện với khu vực bồn hóa chất và máy thổi khí. Lưu thông giữa hai khu vực bằng lối đi có cửa | 4 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật: -Nhôm: Hệ 5mm -Vật liệu: Nhôm kính | ||
| 18 | V. NẦNG CẤP TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN 1. Lắp bổ sung Màn hình HMI để kiểm soát chế độ làm việc, cài đặt các chế độ hoạt động theo yêu cầu | 1 | Bộ | + Đặc tính kỹ thuật: -Chủng loại: 6AV2123-2GB03-0AX0 -Thông số: Màn hình HMI, Bảng điều khiển cơ bản, thao tác phím/chạm, màn hình TFT 7”, 65536 màu, giao diện Profinet, cấu hình WinCC Basic V13/STEP 7 Basic V13. -Hãng sản xuất: Siemens hoặc tương đương -Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương. + Yêu cầu thực hiện khi lắp đặt: -Hiệu chỉnh, đồng bộ lại phần cứng tủ điện điều khiển -Lập trình lại toàn bộ hệ thống điều khiển theo yêu cầu hoạt động của hệ thống sau sửa chữa. | ||
| 19 | V. NẦNG CẤP TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN 2. Thay mới các linh kiện, thiết bị hư hỏng, cụ thể như sau: Thanh ray domino (cầu đấu điện) | 4 | cái | Thông số kỹ thuật: - Chủng loại: TB Series - Điện áp định mức:600V - Dòng điện định mức: 25/45A | ||
| 20 | V. NẦNG CẤP TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN 2. Thay mới các linh kiện, thiết bị hư hỏng, cụ thể như sau: Thanh đồng trung tính | 5 | cái | Thông số kỹ thuật: - Lỗ bắt ốc 2 lỗ: 6mm, các lỗ còn lại: 5mm - Kich thước: 167x10x10mm, dòng điện tối đa: 150A Số cực: 18P, chất liệu: Đồng hợp kim | ||
| 21 | V. NẦNG CẤP TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN 2. Thay mới các linh kiện, thiết bị hư hỏng, cụ thể như sau: Đầu cos chỉa bấm dây điện | 100 | Cái | Thông số kỹ thuật: Đầu cos SV 1,5-2,5mm | ||
| 22 | V. NẦNG CẤP TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN 2. Thay mới các linh kiện, thiết bị hư hỏng, cụ thể như sau: Quạt tản nhiệt | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật: -Chủng loại: EA12038S -Điện áp: 220VAC, 50Hz kích thước: 120x120x38mm -Lưu lượng không khí: 135m3/h | ||
| 23 | V. NẦNG CẤP TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN 2. Thay mới các linh kiện, thiết bị hư hỏng, cụ thể như sau: Đồng hồ đo Ampe | 1 | Bộ | Đặc tính kỹ thuật: - Loại BE-72 (BEW) - Thang đo 200 Ampe - Mặt đồng hồ: mặt kính, chỉ thị kim - Vỏ: nhựa ABS - Kích thước: 72x72 | ||
| 24 | V. NẦNG CẤP TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN 3. Máng điện, kích thước 10cm x 5cm | 20 | m | Sơn tĩnh điện máng điện | ||
| 25 | VI. CẢI TIẾN CÔNG NGHỆ XỬ LÝ 1. Lắp đặt lưu lượng kế định lượng lưu lượng từ bể điều hòa qua bể thiếu khí | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật: - Dải do: 5 – 180.000 l/h (180m3/h) - Kích cỡ: DN15 – DN150 - Vật liệu: + Ống đo: AS,PS,PC. + Phao đo: ABS + Đầu nối: PVC (nối ren, nối keo, nối bích) + Trục dẫn: SS316 + Áp suất làm việc max: 6 bar. + Nhiệt độ làm việc: 0-60oC. + Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 26 | VI. CẢI TIẾN CÔNG NGHỆ XỬ LÝ 2.Bổ sung giá thể MBBR cho bể hiếu khí | 5 | m3 | Thông số kỹ thuật: Giá thể vi sinh lưu động Diện tích bề mặt: 960m2/m3 Kích thước: L16 x D16 mm Vật liệu: Polypropylen Trọng lượng: 116kg/m3 Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương | ||
| 27 | VI. CẢI TIẾN CÔNG NGHỆ XỬ LÝ 3.Lắp mới hệ ống lắng lamella cho bể lắng | 8,3 | m3 | Lắp mới hệ ống lắng lamella cho bể lắng thông số ổng lắng như sau: Vật liệu chế tạo: nhựa PVC . Ống lắng hình vuông nghiêng 60°, đan chéo 2 hoặc 1 chiều. Kích thước ống lắng: 54x54 mm Chiều cao lắp đặt: 1m Tuổi thọ: 15 – 20 năm Màu sắc chính: xanh dương. | ||
| 28 | VI. CẢI TIẾN CÔNG NGHỆ XỬ LÝ 4.Lắp đặt giỏ thu rác đường ống vào, lưới chắn giá thể cho bể thiếu khí, hiếu khí: Gia công 01 giỏ thu rác trước hố gom đầu vào | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật: + Kích thước: 500 mm x 500 mm x 500 mm. + Kết cấu: Khung bằng thép hình L3 dày 2mm; Bọc lưới đột lỗ d10 mmm, khoảng cách giữa các lỗ 15 mm, độ dày lưới 1,5 mm + Vật liệu: SUS 304 toàn bộ. | ||
| 29 | VI. CẢI TIẾN CÔNG NGHỆ XỬ LÝ 4.Lắp đặt giỏ thu rác đường ống vào, lưới chắn giá thể cho bể thiếu khí, hiếu khí: Gia công 01 lưới chắn giá thể cho bể thiếu khí | 1 | bộ | Thông số kỹ thuật: + Kích thước: 300 mm x 300 mm x 300 mm. + Kết cấu: Khung bằng thép hình L3 dày 2mm; Bọc lưới đột lỗ d5 mmm, khoảng cách giữa các lỗ 10 mm, độ dày lưới 1,5 mm. + Vật liệu: SUS 304 toàn bộ | ||
| 30 | VI. CẢI TIẾN CÔNG NGHỆ XỬ LÝ 4.Lắp đặt giỏ thu rác đường ống vào, lưới chắn giá thể cho bể thiếu khí, hiếu khí: Gia công 01 lưới chắn giá thể cho bể sục khí | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật: + Kích thước: 500 mm x 500 mm x 500 mm. + Kết cấu: Khung bằng thép hình L3 dày 2mm; Bọc lưới đột lỗ d5 mmm, khoảng cách giữa các lỗ 15 mm, độ dày lưới 1,5 mm. + Vật liệu: SUS 304 toàn bộ | ||
| 31 | VI. CẢI TIẾN CÔNG NGHỆ XỬ LÝ 4.Lắp đặt giỏ thu rác đường ống vào, lưới chắn giá thể cho bể thiếu khí, hiếu khí: gia công 01 lưới chắn giá thể cho đường tuần hoàn nước từ bể sục khí về thiếu khí (bơm airlift) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật: + Kích thước: 200 mm x 200 mm x 500 mm. + Kết cấu: Khung bằng thép hình L3 dày 2mm; Bọc lưới đột lỗ d5 mmm, khoảng cách giữa các lỗ 15 mm, độ dày lưới 1,5 mm. + Vật liệu: SUS 304 toàn bộ. | ||
| 32 | VI. CẢI TIẾN CÔNG NGHỆ XỬ LÝ 5. Thay mới đường ống công nghệ bị hư hỏng sau khi tháo dỡ để sửa chữa khối bể: Bổ sung đường ống thép cấp khí từ máy thổi khí của hệ thống cũ đến hệ thống sửa chữa, lắp đặt 02 van chặn, ko làm thay đổi đến chức năng của máy cấp khí cho hệ thống cũ khi cần sử dụng. | 10 | m | Thông số kỹ thuật: + Ống thép mạ kẽm d50 dày 2,77 mm dùng kết nối vào máy thổi khí của hệ thống 100 m3 + Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 33 | VI. CẢI TIẾN CÔNG NGHỆ XỬ LÝ 5. Thay mới đường ống công nghệ bị hư hỏng sau khi tháo dỡ để sửa chữa khối bể: Thay mới đường ống phân phối khí dưới đáy bể sục khí, vật liệu uPVC. | 50 | m | Thông số kỹ thuật và khối lượng thực hiện chi tiết: + Ống cho đường ống phân phối khí đáy bể sục khí D60 uPVC PN6 + Co lắp đặt đường ống phân phối khí đáy bể sục khí D60, vật liệu uPVC, chuẩn chịu áp PN6: số lượng 40 cái + T đặt đường ống phân phối khí đáy bể sục khí D60 uPVC: Số lượng 30 cái + Nối ren trong uPVC, D27 để lắp đặt đĩa phân phối khí: 21 cái + Giảm D60/D27, vật liệu uPVC để lắp đặt đĩa phân phối khí mịn: 21 cái + Ống uPVC PN6, D90 lắp đặt đường tuần hoàn từ bể sục khí về bể thiếu khí (dạng bơm airlift): 20 m + Ống ppr 21 để cấp khí vào đường ống dâng nước tuần hoàn từ bể hiếu khí về thiếu khí: 4 m + Van đồng D21: 02 cái. + Chất liệu: Nhựa | ||
| 34 | VI. CẢI TIẾN CÔNG NGHỆ XỬ LÝ 6.Các phụ kiện lắp đặt: Cùm inox | 70 | Bộ | Thông số kỹ thuật: Cùm U D60, vật liệu SUS 304 cho hệ đường ống bên trong bể | ||
| 35 | VI. CẢI TIẾN CÔNG NGHỆ XỬ LÝ 6.Các phụ kiện lắp đặt: Gối đỡ ống | 70 | Cái | Thông số kỹ thuật: vật liệu thép V4, gia công Chữ I kích thước 120 mmx120 mm x 100 mm, vật liệu CT3 sơn phủ epoxy chống ăn mòn | ||
| 36 | VI. CẢI TIẾN CÔNG NGHỆ XỬ LÝ 7.Thay mới đĩa phân phối khí | 21 | Đĩa | Đặc tính kỹ thuật: Đĩa phân tán khí mịn Loại: Diffuse dạng đĩa tinh Vật liệu: Cao su-PVC Đường kính đĩa: 277 mm Lưu lượng khí: 0 – 9,5m3 N/h Xuất xứ: Mỹ hoặc tương đương. | ||
| 37 | VI. CẢI TIẾN CÔNG NGHỆ XỬ LÝ 8. Bổ sung bùn làm môi trường nền để khởi động hệ thống | 8 | m3 | Bổ sung bùn làm môi trường nền để khởi động hệ thống | ||
| 38 | VI. CẢI TIẾN CÔNG NGHỆ XỬ LÝ 9.Men vi sinh | 10 | Kg | Bổ sung men vi sinh để nuôi cấy vi sinh | ||
| 39 | VI. CẢI TIẾN CÔNG NGHỆ XỬ LÝ 10. Chi phí nuôi cấy vi sinh, vận hành cho hệ thống đạt Quy chuẩn thải | 1 | trọn gói | Cam kết nuôi cấy vi sinh, vận hành cho hệ thống đạt QCVN 14:2008/BTNMT.(Cột B) | ||
| 40 | VI. CẢI TIẾN CÔNG NGHỆ XỬ LÝ 11. Chi phí kiểm tra mẫu nước thải (04 đợt/12 tháng) | 1 | trọn gói | Cam kết kiểm tra mẫu nước thải đạt QCVN 14:2008/BTNMT (Cột B) (4 đợt/12 tháng) | ||
| 41 | VII. KHỐI LƯỢNG PHÁT SINH DỰ KIẾN 1.Thay mới vách ngăn giữa các bể (N2,N3) với (N1,N6,N4) | 25,25 | m2 | Thay mới vách ngăn giữa các bể (N2,N3) với (N1,N6,N4) Vật liệu: Thép CT 3 dày 4mm | ||
| 42 | VII. KHỐI LƯỢNG PHÁT SINH DỰ KIẾN 2.Thay mới vách ngăn giữa các bể N2 và N3. | 8,75 | m2 | Thay mới vách ngăn giữa các bể N2 và N3. Vật liệu: Thép CT 3 dày 4mm | ||
| 43 | VII. KHỐI LƯỢNG PHÁT SINH DỰ KIẾN 3. Thay mới vách ngăn giữa N1 và N6. | 15,75 | m2 | Thay mới vách ngăn giữa N1 và N6. Vật liệu: Thép CT 3 dày 4mm | ||
| 44 | VII. KHỐI LƯỢNG PHÁT SINH DỰ KIẾN 4.Thay mới vách ngăn giữa N6 và N4 | 15,75 | m2 | Thay mới vách ngăn giữa N6 và N4 Vật liệu: Thép CT 3 dày 4mm | ||
| 45 | VII. KHỐI LƯỢNG PHÁT SINH DỰ KIẾN 5.Thay mới vách ngăn giữa N4 và N5. | 5 | m2 | Thay mới vách ngăn giữa N4 và N5. Vật liệu: thép CT 3 dày 4 mm | ||
| 46 | VII. KHỐI LƯỢNG PHÁT SINH DỰ KIẾN 6.Thay mới vách ngăn giữa N5 | 5 | m2 | Thay mới vách ngăn giữa N5 Vật liệu: thép CT 3 dày 4 mm | ||
| 47 | VII. KHỐI LƯỢNG PHÁT SINH DỰ KIẾN 7.Diện tích phần đáy bể. | 95 | m2 | Diện tích phần đáy bể. Vật liệu: thép CT 3 dày 4 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi