Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị triển khai tần số dự phòng cho phân khu 2,3 ATCC HAN và GCU TWR NBA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200673505-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý bay miền Bắc |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị triển khai tần số dự phòng cho phân khu 2,3 ATCC HAN và GCU TWR NBA |
| Số hiệu KHLCNT | 20200607859 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 08:44:00 đến ngày 2020-09-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,594,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,900,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | ANTEN đa tần VHF | 3 | Bộ | Chủng loại Đa hướng (Omnidirectional) Dải tần 118 -137 Mhz Phân cực Đứng Hệ số sóng đứng VSWR ≤1.75 Độ lợi ≥5dBi Trở kháng 50 Ω Đầu nối Type N Công suất chịu đựng ≥100 W Khả năng chịu đựng sức gió ≥160 Km/h | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | |
| 2 | Bộ lọc VHF | 10 | Bộ | Chủng loại Lọc thông dải Dải tần hoạt động 118 -137 Mhz VSWR ≤1.75 Công suất đầu vào tối đa 100W Tổn hao tín hiệu 0.5 ÷ 1 dB Kết nối N type, 50 Ω | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | |
| 3 | Cắt lọc sét feeder | 3 | Bộ | Chủng loại Dải tần: 0 – 500 Mhz Trở kháng 50 Ω Đầu nối N type, 50 Ω Khả năng chịu đựng dòng Max 10 KA | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | |
| 4 | Cáp RG213 | 200 | m | Trở kháng 50 Ω Suy hao ≤ 7 dB/100m tại dải tần 100 Mhz | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | |
| 5 | Cáp Feeder 7/8 | 200 | m | Trở kháng 50 Ω Suy hao ≤ 2 dB/100m tại dải tần 100 Mhz | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | |
| 6 | Chuyển đổi đực cái type N | 10 | cái | Giao tiếp: Type N, 2 đầu cái | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | |
| 7 | Connector Type N cái 1/2 | 40 | Cái | Giao tiếp Type N, đầu đực Cáp nối Cáp RG213 | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | |
| 8 | Connector Type N đực 7/8 | 10 | Cái | Giao tiếp Type N, đầu đực Cáp nối Cáp nối: Feeder 7/8 | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | |
| 9 | Bộ chuyển đổi Anten tự động | 2 | Bộ | Giao tiếp N Type, cái, trở kháng 50 Ω Dải tần Đáp ứng dải tần 118 – 137 Mhz Điều khiển Điều khiển bằng tín hiệu PTT máy phát. (Máy phát nào, giữ Rơle ở vị trí đó). Nguồn cấp 220V AC hoặc 28V DC | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | |
| 10 | Bộ ghép tín hiệu Anten | 2 | Bộ | Đặc tính chung 2 đầu vào, 1 đầu ra Dải tần hoạt động Đáp ứng dải tần 118 – 137 Mhz Cách ly (Isolation) ≥20 dB Tổn hao tín hiệu (Insetion loss) ≤3.0 dB Đầu nối Type N, cái, trở kháng 50Ω VSWR ≤ 1.5:1 Công suất đầu vào lớn nhất 100W | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | |
| 11 | Bộ chia tín hiệu RF | 3 | Bộ | Dải tần hoạt động Đáp ứng dải tần 118 – 137 Mhz Giao tiếp 1 đầu vào, 4 đầu ra, đầu nối Type N, cái, trở kháng 50 Ω Khuếch đại cho 1 cổng 2 dB Nguồn cấp 220V AC hoặc 28V DC Cách ly giữa các đầu ra >20 dB Cách ly đầu vào, đầu ra >23 dB | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | |
| 12 | Card ERIF VCS Frequentis | 4 | Cái | Mã hiệu Model ERIF 03.00 P/N 30 990970X hoặc tương đương Kiểu báo hiệu E&M, type II, type V Điện áp báo hiệu ±48V, dòng báo hiệu 15mA Trở kháng contact max 25 Ω Mức âm tần đầu ra -28dBm đến 0dBm Mức âm tần đầu vào -28dBm đến 0dBm Ghi âm Mức -28dBm đến 0dBm, trở kháng 600Ω Chỉ thị trạng thái hoạt động Có đèn chỉ thị báo hiệu E, M | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | |
| 13 | Thiết bị điều khiển xa | 4 | Bộ | Đặc tính chung: Ghép các tín hiệu âm tần và tín hiệu điều khiển VHF vào 2 đường dây trung kế 4W. Chuyển đổi tự động đường truyền chính/phụ. Nguồn cấp 2 nguồn đầu vào: AC 220V; DC 28V Đặc tính âm tần vào Trở kháng âm tần vào: 600Ω, mức danh định -10dBm. Đặc tính âm tần ra Trở kháng âm tần ra: 600Ω, mức danh định -10dBm Tín hiệu điều khiển PTT, Squelch, Main/Standby Select. Hiển thị mặt máy Có đèn LED hiển thị tín hiệu PTT, Main/Standby, Squelch. Đáp ứng âm tần +/- 3dB trong dải 300 – 2900 Hz. | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V | |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt kèm theo | 1 | Lô | Phụ kiện lắp đặt đầy đủ tại các vị trí | Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi