Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220139042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Việt Thống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220136269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương, nguồn tiền đấu giá sử dụng đất (nguồn vốn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn khác (nếu có). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 15:38:00 đến ngày 2022-01-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,435,729,010 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 3.805.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.805.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát hoàn thiện công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, Quyết định làm chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công làm cán bộ 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ kỹ sư định giá.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá, Quyết định phân công đã làm thanh quyết toán 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải ≤ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Việt Thống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp Trường mầm non khu trung tâm xã Việt Thống, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương, nguồn tiền đấu giá sử dụng đất (nguồn vốn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn khác (nếu có). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Việt Thống; Địa chỉ: xã Việt Thống, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,629 | 100m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.683,5 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,02 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giãn mặt sân, chiều dày mặt sân ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | 100m |
| 6 | Đổ đất màu hố trồng cây (Đã làm tơi xốp, trộn phân bón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m3 |
| 7 | Trồng cây bàng Đài Loan đường kính 10-12cm; chiều cao >=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 8 | Trồng cây muồng vàng đường kính 10-12cm; chiều cao >=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 9 | Trồng cây phượng vỹ đường kính 10-12cm; chiều cao >=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 10 | Trồng cây vàng anh đường kính 10-12cm; chiều cao >=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 11 | Trồng cây Giáng hương đường kính 11-12cm; chiều cao >=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 12 | Trồng cây Viết đường kính 10-12cm; chiều cao >=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,205 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,063 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,603 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,646 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,751 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m3 |
| 35 | Bê tông lót nền, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,949 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,215 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,715 | m3 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,98 | m |
| 39 | Ốp đá granit màu đỏ Bình Định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,322 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,931 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,831 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (Bả XM tinh trước khi trát nên VLx1.25, NCx1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,091 | m2 |
| 43 | Dung dịch chống thấm Sika topseal 107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,893 | kg |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,964 | m2 |
| 45 | Lát gạch bổ màu đỏ KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,528 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm , vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,793 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,931 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,923 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng cổng phụ bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,43 | kg |
| 50 | Bánh xe D60 bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Goong cửa bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 52 | Bản lề cổng gông mạ 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Bộ then cửa TC 40 (Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Mua thép hình làm ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,642 | kg |
| 55 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 57 | Cổng xếp Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 58 | Đầu kéo dẫn hướng bằng ray thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Mua thép ống làm biển tên cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,589 | kg |
| 60 | Mua thép tấm làm biển tên cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,052 | kg |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,233 | 1m2 |
| 64 | Tấm nhựa nhôm Alumilu KT 1220x2440mm, độ dày nhôm 0,21mm , độ dày tấm 3 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,172 | m2 |
| 65 | Ốp tấm Alumilu khung biển tên cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,172 | m2 |
| 66 | Dán decal màu khung thép biển tên cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,172 | m2 |
| 67 | Biểu tượng ngọn lửa bằng Alumium cắt tấm CNC màu cam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m2 |
| 68 | Inox 304 làm hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,226 | kg |
| 69 | Cửa đi 1 cánh, hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,418 | m2 |
| 70 | Cửa sổ mở lùa, hệ V2600, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có khóa và chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 71 | Phụ kiện cửa sổ lùa: tay cài, khóa cài bán nguyệt, chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Phụ kiện cửa đi hệ V4400: bản lề + khóa tay bẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 210x100x160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 75 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 76 | Lắp đặt dây Cu/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 77 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC- 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 78 | Lắp đặt dây Cu/PVC -2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 79 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt dài 1.2m - 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn bán cầu D270, bóng Compact 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu 16A có cực nối đất (đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt đế âm (vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 85 | Lắp đặt quạt trần sải cánh nhôm 1.4m - 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D60/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 89 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m3 |
| 91 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 92 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 94 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 96 | Rọ chắn rác D90 bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,905 | m3 |
| 8 | Khung móng M16x240x240x550 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Thép tấm làm bản mã chân cột, hệ số hao hụt 1,05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,128 | kg |
| 10 | Thép ống mạ kẽm làm cột, hệ số hao hụt 1,03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,952 | kg |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 13 | Thép hộp mạ kẽm làm xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,44 | kg |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m2 |
| 17 | Tôn ốp sườn khổ 400 dày 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m |
| 18 | Gia công, lắp dựng máng nước bằng Inox 304 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,969 | kg |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Cầu chắn rác bằng Inox 304 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,368 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,971 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,13 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,675 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,272 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giầng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,983 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,811 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,68 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,435 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329 | 1cấu kiện |
| 17 | Mua nắp hố ga thân vuông nắp tròn có bản lề GBD60, tải trọng 30 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,676 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm đáy móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,498 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,365 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,682 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,361 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,065 | m3 |
| 12 | Mua nan bê tông hàng rào KT 1200x100x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.573 | |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.573 | 1 cấu kiện |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,079 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,894 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m |
| 18 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 19 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,486 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,171 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,924 | m2 |
| 23 | Vét chỉ lõm KT 50x15mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,84 | m |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường viền gạch thẻ màu nâu KT 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,282 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,155 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.270,409 | m2 |
| 28 | Chữ đồng làm biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,605 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,953 | m3 |
| 10 | Mua thép tấm làm cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | tấn |
| 13 | Mua thép tấm làm cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,148 | tấn |
| 14 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,045 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,045 | tấn |
| 16 | Bu lông cường độ cao M18, L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,4 | 1m2 |
| 18 | Mua thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 19 | Mua thép tấm làm cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 20 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,498 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,882 | 1m2 |
| G | HẠNG MỤC: BỂ PCCC + NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,326 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,871 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,346 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,966 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,648 | m3 |
| 16 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,211 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,027 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,964 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,964 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,87 | m2 |
| 21 | Đánh màu bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,834 | m2 |
| 22 | Mua Sikatop Seal 107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,577 | kg |
| 23 | Quét dung dịch Sika chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,577 | m2 |
| 24 | Ngâm chống thấm bể (1/3 bể nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,041 | m3 |
| 25 | Thang lên xuống bể bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,904 | kg |
| 26 | Băng cản nước Waterstop PVC V20 (Sika waterbar V20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,7 | m |
| 27 | Nắp bể bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | kg |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,853 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,782 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,135 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,135 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,782 | m2 |
| 33 | Mua thép hộp mạ kẽm dày 1,6-2.0mm làm xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,842 | kg |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m2 |
| 37 | Tôn ốp sườn khổ 400 dày 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,452 | m |
| 38 | Cửa khung sắt, tôn dập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt dài 1.2m - 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu 16A có cực nối đất (đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 35A-18kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 46 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE//PVC-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 48 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 49 | Lắp đặt dây Cu/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 50 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC- 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 51 | Lắp đặt dây Cu/PVC -2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| H | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt dây Cu/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm (Theo định mức NC, MTC x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y lọc D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Khớp chống rung DN100 (giá lấy theo thiết kế lập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Rọ hút DN 100 bằng gang (giá lấy theo thiết kế lập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cặp bích |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt van khóa gạt bi dồng D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Bulong M14 dài 6cm (giá lấy theo thiết kế lập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | bộ |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (MỚI 100%) | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Thông số kỹ thuật: - Q=63m3/h, H=45m; Công suất 15kW Xuất xứ: Việt Nam; | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diazel | Thông số kỹ thuật:- Q=63m3/h, H=45m; Công suất 15kWXuất xứ: Việt Nam; | 1 | máy |
| 3 | Tủ điều khiển cụm bơm chữa cháy | Thông số kỹ thuật:- Tủ điều khiển 2 máy bơm, công suất 50HPXuất xứ: Việt Nam; | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 3.805.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.805.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát hoàn thiện công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, Quyết định làm chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công làm cán bộ 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 01 công trình tương tự. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ kỹ sư định giá.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá, Quyết định phân công đã làm thanh quyết toán 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 2 | Đầm dùi | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 3 | Đầm bàn | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 80l | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250l | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23Kw | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 9 | Máy đào | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 1 |
| 10 | Ô tô tải ≤ 7 tấn | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 2 |
| 11 | Máy ủi | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 1 |
| 12 | Máy lu ≥ 9 tấn | * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi