Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220139042-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Việt Thống
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220136269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương, nguồn tiền đấu giá sử dụng đất (nguồn vốn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn khác (nếu có).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 15:38:00 đến ngày 2022-01-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,435,729,010 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 3.805.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.805.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát hoàn thiện công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, Quyết định làm chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công làm cán bộ 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ kỹ sư định giá.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá, Quyết định phân công đã làm thanh quyết toán 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải ≤ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Việt Thống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Trường mầm non khu trung tâm xã Việt Thống, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ
200 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương, nguồn tiền đấu giá sử dụng đất (nguồn vốn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn khác (nếu có).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Việt Thống , địa chỉ: UBND xã Việt Thống - huyện Quế Võ - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Việt Thống; Địa chỉ: xã Việt Thống, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Tiến. Đơn vị thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Ninh. Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng KTHT huyện Quế Võ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Đơn vị lập HSMT: Ban QLDA huyện Quế Võ. Đơn vị thẩm định HSMT: Công ty cổ phần xây dựng thương mại Nga Hoàng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá HSDT: Ban QLDA huyện Quế Võ; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng thương mại Nga Hoàng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Việt Thống , địa chỉ: UBND xã Việt Thống - huyện Quế Võ - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Việt Thống; Địa chỉ: xã Việt Thống, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Việt Thống; Địa chỉ: xã Việt Thống, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, HỐ TRỒNG CÂY
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V73,629100m3
2Nilon chống mất nước nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3.683,5m2
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,193100m2
4Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V442,02m3
5Cắt khe co giãn mặt sân, chiều dày mặt sân ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,5100m
6Đổ đất màu hố trồng cây (Đã làm tơi xốp, trộn phân bón)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,2m3
7Trồng cây bàng Đài Loan đường kính 10-12cm; chiều cao >=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cây
8Trồng cây muồng vàng đường kính 10-12cm; chiều cao >=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
9Trồng cây phượng vỹ đường kính 10-12cm; chiều cao >=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
10Trồng cây vàng anh đường kính 10-12cm; chiều cao >=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
11Trồng cây Giáng hương đường kính 11-12cm; chiều cao >=3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
12Trồng cây Viết đường kính 10-12cm; chiều cao >=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
B HẠNG MỤC: CỔNG, NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,205m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,57tấn
12Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,063m3
13Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
14Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,603m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,622100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,711tấn
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,646m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,719100m2
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,717100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,303tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,408tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,793tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,65tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,751m3
34Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m3
35Bê tông lót nền, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,949m3
36Xây cột, trụ bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,215m3
37Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,715m3
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,98m
39Ốp đá granit màu đỏ Bình ĐịnhMô tả kỹ thuật theo chương V75,322m2
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V122,931m2
41Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,831m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (Bả XM tinh trước khi trát nên VLx1.25, NCx1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,091m2
43Dung dịch chống thấm Sika topseal 107Mô tả kỹ thuật theo chương V149,893kg
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V49,964m2
45Lát gạch bổ màu đỏ KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,528m2
46Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm , vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,793m2
47Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V122,931m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,923m2
49Gia công, lắp dựng cổng phụ bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V70,43kg
50Bánh xe D60 bằng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Goong cửa bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
52Bản lề cổng gông mạ 160Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
53Bộ then cửa TC 40 (Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Mua thép hình làm ray cổngMô tả kỹ thuật theo chương V119,642kg
55Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
56Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
57Cổng xếp Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V10md
58Đầu kéo dẫn hướng bằng ray thépMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Mua thép ống làm biển tên cổngMô tả kỹ thuật theo chương V284,589kg
60Mua thép tấm làm biển tên cổngMô tả kỹ thuật theo chương V55,052kg
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V0,329tấn
62Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,329tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,2331m2
64Tấm nhựa nhôm Alumilu KT 1220x2440mm, độ dày nhôm 0,21mm , độ dày tấm 3 mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,172m2
65Ốp tấm Alumilu khung biển tên cổngMô tả kỹ thuật theo chương V15,172m2
66Dán decal màu khung thép biển tên cổngMô tả kỹ thuật theo chương V15,172m2
67Biểu tượng ngọn lửa bằng Alumium cắt tấm CNC màu camMô tả kỹ thuật theo chương V1,83m2
68Inox 304 làm hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V31,226kg
69Cửa đi 1 cánh, hệ V4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,418m2
70Cửa sổ mở lùa, hệ V2600, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm (chưa có khóa và chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
71Phụ kiện cửa sổ lùa: tay cài, khóa cài bán nguyệt, chốtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
72Phụ kiện cửa đi hệ V4400: bản lề + khóa tay bẻMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Lắp đặt tủ điện tổng KT 210x100x160mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
74Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
75Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
76Lắp đặt dây Cu/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
77Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC- 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
78Lắp đặt dây Cu/PVC -2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
79Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt dài 1.2m - 40WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
81Lắp đặt đèn bán cầu D270, bóng Compact 14WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
82Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu 16A có cực nối đất (đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Lắp đặt đế âm (vận dụng mã hiệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
85Lắp đặt quạt trần sải cánh nhôm 1.4m - 75WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
87Lắp đặt ống nhựa HDPE D60/50Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
88Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
89Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m3
90Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m3
91Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V95m
92Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
94Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
96Rọ chắn rác D90 bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
7Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,905m3
8Khung móng M16x240x240x550Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Thép tấm làm bản mã chân cột, hệ số hao hụt 1,05Mô tả kỹ thuật theo chương V79,128kg
10Thép ống mạ kẽm làm cột, hệ số hao hụt 1,03Mô tả kỹ thuật theo chương V133,952kg
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
12Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
13Thép hộp mạ kẽm làm xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V239,44kg
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,588100m2
17Tôn ốp sườn khổ 400 dày 0.40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m
18Gia công, lắp dựng máng nước bằng Inox 304 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,969kg
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
20Cầu chắn rác bằng Inox 304 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
24Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,391m3
25Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
26Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
27Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,368m3
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,971100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,646100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,13m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,675m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85,272m3
8Ván khuôn gỗ giầng cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,689m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,124100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,983tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,811m3
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V348,68m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V99,435m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3291cấu kiện
17Mua nắp hố ga thân vuông nắp tròn có bản lề GBD60, tải trọng 30 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
E HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO, BIỂN HIỆU
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,676100m3
2Đắp cát đệm đáy móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,787100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,9m3
5Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V154,498m3
6Xây móng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,365m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,682100m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,361100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,466tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,072tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,065m3
12Mua nan bê tông hàng rào KT 1200x100x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.573
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.5731 cấu kiện
14Xây cột, trụ bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,079m3
15Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,894m3
16Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m
18Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m2
19Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V455,486m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V676,171m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V582,924m2
23Vét chỉ lõm KT 50x15mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V675,84m
24Ốp chân tường, viền tường viền gạch thẻ màu nâu KT 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V411,282m2
25Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V4,155m2
26Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
27Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.270,409m2
28Chữ đồng làm biển hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1,605m2
F HẠNG MỤC: THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,349tấn
9Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,953m3
10Mua thép tấm làm cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,755tấn
11Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,719tấn
12Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,719tấn
13Mua thép tấm làm cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2,148tấn
14Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,045tấn
15Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,045tấn
16Bu lông cường độ cao M18, L=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V139,41m2
18Mua thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,398tấn
19Mua thép tấm làm cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
20Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,405tấn
21Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V48,498m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ màu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V36,8821m2
G HẠNG MỤC: BỂ PCCC + NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,96100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,778100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
4Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,326m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,871100m2
7Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,024100m2
8Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
9Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,346tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,966tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,124tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
15Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,648m3
16Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,211m3
17Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,027m3
18Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V194,964m2
19Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V194,964m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V78,87m2
21Đánh màu bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V273,834m2
22Mua Sikatop Seal 107Mô tả kỹ thuật theo chương V343,577kg
23Quét dung dịch Sika chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V343,577m2
24Ngâm chống thấm bể (1/3 bể nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,041m3
25Thang lên xuống bể bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V23,904kg
26Băng cản nước Waterstop PVC V20 (Sika waterbar V20)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,7m
27Nắp bể bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V7,93kg
28Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,853m3
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,782m2
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,135m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,135m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,782m2
33Mua thép hộp mạ kẽm dày 1,6-2.0mm làm xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V161,842kg
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,434100m2
37Tôn ốp sườn khổ 400 dày 0.40mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,452m
38Cửa khung sắt, tôn dậpMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
39Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt dài 1.2m - 40WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu 16A có cực nối đất (đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
42Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 35A-18kVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
45Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
46Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC-1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V86m
47Lắp đặt cáp Cu/XLPE//PVC-4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
48Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC-1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
49Lắp đặt dây Cu/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
50Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC- 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
51Lắp đặt dây Cu/PVC -2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC PCCC
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
3Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
4Lắp đặt dây Cu/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm (Theo định mức NC, MTC x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt van 1 chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt Y lọc D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt van khóa D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt van 1 chiều D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Khớp chống rung DN100 (giá lấy theo thiết kế lập)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Rọ hút DN 100 bằng gang (giá lấy theo thiết kế lập)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt côn thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cặp bích
17Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
18Lắp đặt van khóa gạt bi dồng D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Bulong M14 dài 6cm (giá lấy theo thiết kế lập)Mô tả kỹ thuật theo chương V256bộ
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (MỚI 100%)
1Máy bơm chữa cháy động cơ điệnThông số kỹ thuật:
- Q=63m3/h, H=45m; Công suất 15kW
Xuất xứ: Việt Nam;
1máy
2Máy bơm chữa cháy động cơ diazelThông số kỹ thuật:- Q=63m3/h, H=45m; Công suất 15kWXuất xứ: Việt Nam;1máy
3Tủ điều khiển cụm bơm chữa cháyThông số kỹ thuật:- Tủ điều khiển 2 máy bơm, công suất 50HPXuất xứ: Việt Nam;1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 3.805.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.805.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát hoàn thiện công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng, Quyết định làm chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công làm cán bộ 01 công trình tương tự.33
3 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm các bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 01 công trình tương tự.22
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ kỹ sư định giá.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ kỹ sư định giá, Quyết định phân công đã làm thanh quyết toán 01 công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.2
2 Đầm dùi * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.2
3 Đầm bàn * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.2
4 Máy trộn vữa 80l * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.2
5 Máy trộn bê tông ≥250l * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.2
6 Máy hàn điện 23Kw * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.1
7 Máy cắt gạch đá * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.2
8 Máy cắt uốn thép * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.2
9 Máy đào * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.1
10 Ô tô tải ≤ 7 tấn * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.2
11 Máy ủi * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.1
12 Máy lu ≥ 9 tấn * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->