Gói thầu: Gói thầu 01XL-CT04.2022: thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211186931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đăk Lăk |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01XL-CT04.2022: thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211127904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB + Vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 15:35:00 đến ngày 2022-01-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,560,914,296 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp) trở lên, vàiv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động,- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tải trọng ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn công suất 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Xe ô tô tải 2,5 - 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01XL-CT04.2022: thi công xây dựng công trình Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực Krông Bông tỉnh Đăk Lăk năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB + Vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đắk Lắk
Địa chỉ: Số 02 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;
Số Điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thuận - Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk, Số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đắk Lắk, số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210 229 – 0262.2210 235; Số fax: 0262.222 6801 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462 Fax: 0262.3852187 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 (14) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 14 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (14) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo; MN15-5 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa trọn bộ LR-4 (bao gồm tiếp địa gốc, ngọn) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Vị trí |
| B | PHẦN XÂY DỰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn bổ sung | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 9 | Vị trí |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc bổ sung | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Vị trí |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK50-14 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK50-18 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT LT-PC.14-6,5 + biển báo+đánh số cột | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT LT-PC.14-8,5 + biển báo+đánh số cột | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ lệch trung áp;ĐGL-10T(22) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ thẳng trung áp; XĐT-35 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ thẳng trung áp có dây chống sét; XĐTS-35 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo trung áp; XNG-35 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo trung áp cột đôi; XNG2-35 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo trung áp cột đôi; XNG2A-35 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo trung áp co treo dây chống sét; XNZS-35 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt: Chụp đầu cột đơn 2,5m; CĐC-2,5 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 53 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt: Cô dê đỡ dây chống sét CS1 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt: Cổ dề thẳng ; CDT-100 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 24kV (BAO GỒM THÍ NGHIỆM MẪU) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Sứ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng 35kV (BAO GỒM THÍ NGHIỆM MẪU) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | Sứ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cách điện chuỗi néo 35kV (BAO GỒM THÍ NGHIỆM MẪU) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 253 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt khóa néo cong loại 4U | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 504 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt khóa đỡ dây dẫn tiết diện 185mm2 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt khóa đỡ dây chống sét | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt chống rung dây AC-185 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 48 | bộ |
| 24 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-185 (VẬT TƯ A CẤP) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 85.236 | mét |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt dây chống sét có tiết diện 50mm2 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 28 | mét |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu long | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 136 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp đồng 2 bu lông M50 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây 185 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 45 | Ống |
| 29 | Lắp đặt loại dao cách ly 1 pha ngoài trời 35kV (VẬT TƯ A CẤP) | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ 1 pha |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt dây buộc cổ sứ | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 608 | Sợi |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ 185- CuAl-2.185 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 48 | đầu cốt |
| 32 | Làm dàn giáo vượt đường ôtô rộng 5m, ≤10m; đường sắt, nhà dân cao >7m, tiết diện dây ≤240mm2 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | vị trí |
| 33 | Làm dàn giáo vượt đường ôtô rộng >10m, tiết diện dây ≤240mm2 | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | vị trí |
| C | THÁO GỠ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Sứ đứng linepost kèm ty 35kV - [SĐ-35]-LĐL | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 168 | cái |
| 2 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Chuỗi cách điện treo bằng polymer 35kV - [CN-35]-LĐL | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | chuỗi sứ |
| 3 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Dao cách ly 1 pha 35kV - [DCL-35]-LĐL | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | 1 bộ 1 pha |
| 4 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Dao tiếp địa - [DTĐ-35]-LĐL | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | 1 bộ 1 pha |
| 5 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Xà đỡ thẳng - [XĐN-3]-LĐL | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 42 | bộ |
| 6 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Xà đỡ vượt [XĐV-3]-LĐL | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 7 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Xà néo góc [XNG-35]-LĐL | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 8 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Xà néo góc [XNII-2,5]-LĐL | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | bộ |
| D | THÁO GỠ -THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư dây nhôm lõi thép AC95 - [AC95]-TH | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 86.040 | mét |
| 2 | Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư chuỗi néo 35kV - [CN35]-TH | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 139 | bộ |
| 3 | Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư sứ đứng trung thế 35kV- [SĐ35]-TH | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 61 | bộ |
| 4 | Thu hổi chụp đầu cột 2,5m - [CĐC-2,5]-TH | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư xà đỡ thẳng XA-1- [XA-1]-TH | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 6 | Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư xà đỡ thẳng XĐN-3 - [XĐN-3]-TH | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 16 | bộ |
| 7 | Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư xà đỡ thẳng hình Z -[XZ35]-TH | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 8 | Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư xà đỡ góc XĐG - [XĐG]-TH | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 9 | Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư xà néo đôi XNII-2,5 - [XNII-2,5]-TH | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư cột BTLT 10,5m - [LT10,5]-TH | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cột |
| 11 | Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư cột BTLT 12m - [LT12]-TH | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cột |
| 12 | Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư cột BTLT 14m - [LT14]-TH | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | cột |
| 13 | Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư cột BTLT 18m - [LT18]-TH | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cột |
| 14 | Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư kẹp cáp nhôm - [KC95]-TH | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 148 | bộ |
| 15 | Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư khóa néo dây - [KN95]-TH | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 396 | bộ |
| 16 | Thu hồi, nhập kho chủ đầu tư khóa đỡ dây - [KĐ95]-TH | chi tiết như hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp) trở lên, vàiv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động,- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp)- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tải trọng ≥ 5 Tấn | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 2 | Máy trộn công suất 250 lít | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 3 | Tiếp địa lưu động | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 5 |
| 4 | Dây đai an toàn | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 5 |
| 5 | Xe ô tô tải 2,5 - 10 Tấn | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi