Gói thầu: Mua sắm thiết bị, linh kiện, hóa chất, bảo dưỡng hệ thống chuẩn đo lường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200923117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Đo lường Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị, linh kiện, hóa chất, bảo dưỡng hệ thống chuẩn đo lường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200922839 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-22 11:41:00 đến ngày 2020-10-08 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,622,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lĩnh vực Đo lường Độ dài: Mua ống phát laser tube của 01 nguồn M100 và 01 nguồn M200 | 2 | Cái | Nguồn M100: + Thay thế ống phát laser đã bị già hóa. + Bảo dưỡng, setup lại nguồn sau khi đã thay ống phát tia laser. + Yêu cầu kỹ thuật: bước sóng 633 nm; công suất phát tia ≥ 100 µW. Nguồn M200: + Thay thế ống phát laser đã bị già hóa. + Bảo dưỡng, setup lại nguồn sau khi đã thay ống phát tia laser. + Yêu cầu kỹ thuật: bước sóng 633 nm; công suất phát tia ≥ 0,8 mW. - Đơn vị thực hiện: Hãng sản xuất Winter Electro-Optics, Mỹ. - Địa điểm thực hiện: Hãng sản xuất Winter Electro-Optics, Mỹ). | ||
| 2 | Mua bộ cable Umbilical laser chuyên dụng | 1 | Bộ | Chiều dài ≥ 3,5 m; cổng kết nối chuyên dụng cho nguồn M100; số lượng: 02 cái | ||
| 3 | Mua bộ cable SHV-SHV laser chuyên dụng | 1 | Bộ | Chiều dài ≥ 3,5 m; cổng kết nối chuyên dụng SHV-SHV cho nguồn laser M100; số lượng: 02 cái | ||
| 4 | Mua bộ cable truyền tín hiệu đo | 1 | Bộ | BNC-BNC coaxial cable: chiều dài ≥ 3 m, Φ ≥ 0,2 inch, cổng kết nối BNC-BNC, số lượng 05 cái. SMA-BNC coaxial cable: chiều dài ≥ 1,2 m; cổng kết nối SMA-BNC, số lượng: 05 cái. SMB-BNC coaxial cable: chiều dài ≥ 0,9 m; cổng kết nối SMB-BNC, số lượng: 05 cái. | ||
| 5 | Mua máy hút ẩm | 1 | Cái | Dòng máy cơ: Compressor - Công suất tối thiểu 50 lít/ngày - Power Supply 220V - 50Hz - Không sử dụng CFC bảo vệ môi trường - Có chức năng lọc không khí | ||
| 6 | Lĩnh vực Đo lường Lực Độ cứng: Mua bộ tấm chuẩn độ cứng | 1 | Bộ | Giá trị danh định: (20 ~ 30) HRC; (35 ~ 45) HRC; (55 ~ 65) HRC. Độ không đảm bảo đo: ≤ 0,35 HRC | ||
| 7 | Mua đồ gá nén phục vụ công tác đánh giá, dẫn xuất, sao truyền chuẩn | 1 | Cái | Đường kính: ≥ 450 mm; Độ cứng: (50 ~ 60) HRC; Độ không phẳng: ≤ 0,01 mm / 100mm; Độ đồng tâm: ≤ 0,5 mm | ||
| 8 | Bảo dưỡng, bảo trì: | 1 | Hệ thống | Hệ thống các quả cân tạo tải; Hệ thống nâng hạ tải; Hệ thống gia tải; Hệ thống thủy lực; Hệ thống quang học | ||
| 9 | Lĩnh vực Đo lường Áp suất: Mua phương tiện tạo áp suất cao | 1 | Bộ | Khả năng tạo áp suất đến 75000 psi (5000 bar); - Môi trường tạo áp suất: thủy lực; - Phụ kiện kết nối kèm theo: Ống dẫn áp suất có đầu kết nối Collar/ Gland, khả năng chịu áp lực cao đến 5000 bar (gồm các đoạn: 2.75”; 8”; 12”; 12”; 2.75”; 6”; 12”); 02 đầu kết nối Elbows, khả năng chịu áp lực cao đến 5000 bar; 03 đầu kết nối Tees, khả năng chịu áp lực cao đến 5000 bar. | ||
| 10 | Mua thiết bị giao tiếp với bộ chuyển đổi áp suất | 1 | Bộ | Phạm vi đo dòng điện đến 22,5 mA; Kiểu giao tiếp: HART; Kiểu kết nối: 2 dây; Thời lượng hoạt động của pin: 6 giờ; Nhiệt độ hoạt động: (-20÷55) oC | ||
| 11 | Mua buồng tạo môi trường áp suất tuyệt đối | 1 | Cái | Áp suất làm việc đến 1200 hPa abs; Vật liệu: nhôm, mica; Kích thước khoang làm việc: 280x240x260 mm; Môi trường: khí | ||
| 12 | Lĩnh vực Đo lường Dung tích Lưu lượng: Mua bộ bình chuẩn kim loại hạng 1 | 1 | Bộ | Dung tích danh định: (50; 100; 200; 500) L (Với số lượng như sau 50L: 01 cái; 100 L: 01 cái; 200 L: 01 cái; 500 L: 01 cái); + Phạm vi thang đo: ± 0,5%V20; + Giá trị độ chia 0,01%V20; + Có vị trí đo nhiệt độ bình chuẩn; + Có 2 Nivô thẳng để cân chỉnh theo 2 chiều X và Y; + Có ống quan sát thời gian chảy nhỏ giọt; + Có khả năng nạp chất lỏng từ đáy lên; + Có bánh xe; + Vật liệu: Inox 304; - Độ không đảm bảo đo: U ≤ 0,01% | ||
| 13 | Lĩnh vực Đo lường Hóa lý Mẫu chuẩn: Mua dung dịch chuẩn độ nhớt có giá trị danh định tại 20 oC | 11 | Chai | Dung tích: ~ 500 mL; Giá trị trong dải đo: (1 ~ 60.000) mm2/s; Độ không đảm bảo đo: (0,10 ~ 0,24) % | ||
| 14 | Mua dung dịch chuẩn khối lượng riêng có giá trị danh định tại 20 oC: 692 kg/m3 | 2 | Lọ | Độ không đảm bảo đo: ≤ 0,010 kg/m3 - Dung tích: ~ 10 mL; - Giá trị ≈ 692 kg/m3 | ||
| 15 | Mua dung dịch chuẩn khối lượng riêng có giá trị danh định tại 20 oC: 867 kg/m3 | 2 | Lọ | Độ không đảm bảo đo: ≤ 0,010 kg/m3 - Dung tích: ~ 10 mL; - Giá trị ≈ 867 kg/m3 | ||
| 16 | Mua dung dịch chuẩn khối lượng riêng có giá trị danh định tại 20 oC: 998 kg/m3 | 2 | Lọ | Độ không đảm bảo đo: ≤ 0,010 kg/m3 - Dung tích: ~ 10 mL; - Giá trị ≈ 998 kg/m3 | ||
| 17 | Mua dung dịch chuẩn khối lượng riêng có giá trị danh định tại 20 oC: 1191 kg/m3 | 2 | Lọ | Độ không đảm bảo đo: ≤ 0,010 kg/m3 - Dung tích: ~ 10 mL; - Giá trị ≈ 1191 kg/m3 | ||
| 18 | Mua dung dịch chuẩn khối lượng riêng có giá trị danh định tại 20 oC: 1623 kg/m3 | 2 | Lọ | Độ không đảm bảo đo: ≤ 0,010 kg/m3 - Dung tích: ~ 10 mL; - Giá trị ≈ 1623 kg/m3 | ||
| 19 | Lĩnh vực Đo lường Điện: Mua Máy đo vạn năng 8 ½ digit | 1 | Bộ | Điện áp DC: + Phạm vi đo: 100 mV đến 1000 V; Độ không đảm bảo đo: 2,7 µV/V (95%), 3,5 µV/V (99 %), 1 năm - Điện áp AC: + Phạm vi đo: 10 mV đến 1000 V; tần số: 1 Hz đến 10 MHz; Độ không đảm bảo đo: 60 µV/V (95 %), 77 µV/V (99 %), 1 năm - Dòng điện DC: + Phạm vi đo: 10 µA đến 30 A; Độ không đảm bảo đo: 6,5 µA/V (95 %), 8,4 µA/V (99 %), 1 năm - Dòng điện AC: + Phạm vi đo: 10µA đến 30 A, tần số: 1 Hz đến 100 kHz; Độ không đảm bảo đo: 250 µA/V (95 %), 323 µA/V (99 %), 1 năm - Điện trở: + Phạm vi đo: 1 Ω đến 10 GΩ; Độ không đảm bảo đo: 7 µΩ/Ω (95 %), 9 µΩ/Ω (99 %), 1 năm - Tần số: + Điện áp: đến 10 MHz; Dòng điện: đến 100 kHz; Độ không đảm bảo đo: 0,5 µHz/Hz, 1 năm - Điện dung: + Phạm vi đo: 1 nF đến 100 mF; Độ không đảm bảo đo: 400 µF/F, 1 năm | ||
| 20 | Lĩnh vực Đo lường Thời gian Tần số: Mua ắc quy trong hệ thống nguồn nuôi dự phòng | 40 | Cái | Dung lượng: 100 Ah; Điện áp: 12 VDC | ||
| 21 | Mua giá để ắc quy | 9 | Cái | Kích thước (DxRxC): (1,0 x 0,5 x 0,6) m ± 0,1 m; Có bánh xe đẩy; Thiết kế 2 tầng; Được sơn tĩnh điện. Ghi chú: chiều cao ở trên là chưa tính phần bánh xe | ||
| 22 | Mua dây tín hiệu chuẩn BNC-BNC | 3 | Cái | BNC-BNC coaxial cable: chiều dài ≥ 3 m, Φ ≥ 0,2 inch, cổng kết nối BNC-BNC | ||
| 23 | Bảo dưỡng | 1 | Hệ thống | Bảo dưỡng (kiểm tra, xác nhận tình trạng, đánh giá hoạt động) các đồng hồ nguyên tử Cesium 5071A; + Bảo dưỡng (kiểm tra, bảo trì ăng ten, đánh giá tình trạng hoạt động) của 02 máy thu thời gian GPS (SeptentrioPolaRx3eTR, SeptentrioPolaRx5eTR); + Bảo dưỡng hệ thống so sánh, lưu trữ dữ liệu thuộc nhóm hệ thống thiết bị hỗ trợ (bộ so sánh đa kênh TSC 12030; bộ khuếch đại phân bố tần số RF 6502B; bộ khuếch đại phân bố xung 6602B; bộ điều chỉnh tần số /pha thời gian AOG-110; các máy đếm tần số điện tử; Bộ khuếch đại/ biến đổi tần số chuẩn); + Bảo dưỡng hệ thống nguồn nuôi dự phòng (Hệ thống UPS + ắcquy) phục vụ hoạt động hệ thống chuẩn khi mất điện lưới. | ||
| 24 | Lĩnh vực Đo lường Nhiệt: Mua Bình điểm ba của nước (TPW cell) | 2 | Cái | Nhiệt độ: 0,01°C; Vật liệu thủy tinh: thạch anh; Độ không đảm bảo đo mở rộng (k = 2): ≤ 0,1 mK (0,0001°C); Độ tái lập: ≤ 0,02 mK (0,00002°C); Đường kính ngoài: 60mm; Đường kính trong: 12 mm; Chiều cao tổng của bình: 420 mm; Chiều sâu nhúng (Tính từ bề mặt nước đến đáy lỗ nhúng nhiệt kế): 265mm | ||
| 25 | Mua nhiệt kế điện trở platin chuẩn nhiệt độ trung bình (SPRT) | 1 | Cái | Dải đo: (-200 ~ 661) oC; - Giá trị điện trở tại điểm ba của nước: 25,5 Ω; - Dòng đo: 1 mA; - Tỷ số điện trở: + W(302,9146 K/29,7646 oC) ≥ 1,11807 và + W(234,3156 K/-38,8344 oC) ≤ 0,844235 - Độ nhạy: 0,1 Ω/ oC; - Độ trôi: | ||
| 26 | Lĩnh vực Đo lường Quang học: Mua thiết bị vi điều chỉnh nguồn cung cấp cho đèn chuẩn quang thông (DC voltage /current source) | 1 | Bộ | Nguồn điện áp: 10 mV, 100 mV, 1 V, 10 V, 30 V: - Dải điện áp 10 mV: Độ ổn định - 24h: ± (% of setting + μV): (0,002 + 3); Độ chính xác - 1 year: ± (% of setting + μV): (0,025 + 5); Độ phân giải: 100 nV. - Dải điện áp 100 mV: Độ ổn định - 24h: ± (% of setting + μV): (0,003 + 3); Độ chính xác - 1 year: ± (% of setting + μV): (0,025 + 10); Độ phân giải: 1 µV. - Dải điện áp 1 V: Độ ổn định - 24h: ± (% of setting + μV): (0,001 + 10); Độ chính xác - 1 year: ± (% of setting + μV): (0,016 + 120); Độ phân giải: 10 µV. - Dải điện áp 10 V: Độ ổn định - 24h: ± (% of setting + μV): (0,001 + 20); Độ chính xác - 1 year: ± (% of setting + μV): (0,016 + 240); Độ phân giải: 100 µV. - Dải điện áp 30 V: Độ ổn định - 24h: ± (% of setting + μV): (0,001 + 50); Độ chính xác - 1 year: ± (% of setting + μV): (0,016 + 600); Độ phân giải: 1 mV. Nguồn dòng điện: 1 mA, 10 mA, 100 mA, 200 mA: - 1 mA: Độ ổn định - 24h: ± (% of setting + μA): (0,0015 + 0,03); Độ chính xác - 1 year: ± (% of setting + μA): (0,03 + 0,1); Độ phân giải: 10 nA. - 10 mA: Độ ổn định - 24h: ± (% of setting + μA): (0,0015 + 0,3); Độ chính xác - 1 year: ± (% of setting + μA): (0,03 + 0,5); Độ phân giải: 100 nA. - 100 mA: Độ ổn định - 24h: ± (% of setting + μA): (0,004 + 3); Độ chính xác - 1 year: ± (% of setting + μA): (0,03 + 5); Độ phân giải: 1 µA. - 200 mA: Độ ổn định - 24h: ± (% of setting + μA): (0,004 + 20); Độ chính xác - 1 year: ± (% of setting + μA): (0,03 + 30); Độ phân giải: 1 µA. | ||
| 27 | Lĩnh vực Đo lường Âm thanh Rung động: Mua đồng hồ vạn năng hiện số (digital multimeter) | 1 | Bộ | Đo điện áp một chiều: + 5 thang đo: 0,1 V đến 1000 V; Độ phân giải: 8,5 đến 4,5 digits; Độ nhạy lớn nhất: 10 nV; Độ chính xác 24 giờ: 0,6 ppm; Độ ổn định điện áp chuẩn: 8 ppm (4 ppm tùy chọn) /năm; Đo điện áp xoay chiều: + 6 thang: 10 mV đến 1000 V; Băng thông: 1 Hz đến 10 MHz; Độ chính xác tốt nhất: 100 ppm; - Dòng điện: + 8 thang đo: 100 nA đến 1 A; Độ nhạy lớn nhất: 1 pA; Độ chính xác 24 giờ: 14 ppm; Điện trở: + 9 thang đo: 10 Ω đến 1 GΩ; Đo 2 dây và 4 dây để bù độ dịch; Độ nhạy lớn nhất: 10 µΩ; Độ chính xác 24 giờ: 2,2 ppm; Tần số và chu kỳ: + Tần số: 1 Hz đến 10 MHz; Chu kỳ 100 ns đến 1 s; Đo AC và DC; Độ chính xác: 0,01 % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi