Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220139246-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220135902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách nhà nước + Vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 15:34:00 đến ngày 2022-01-28 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,064,943,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông cốt thép và cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) thì phải có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: 10 thợ xây dựng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: 01 công nhân vận hành máy đào, 01 công nhân vận hành xe ủi, 01 công nhân vận hành xe lu; 02 công nhân vận hành xe máy công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn (Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn (Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn trong thời hạn hiệu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3 (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị > 1,2 tấn (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Đường Tràm 1 - Hòa Linh - Cái Tràm (cầu Cái Tràm - cầu ông Hiền), xã Long Thạnh
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách nhà nước + Vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi , địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Đông Nam – Bạc Liêu, Công ty TNHH MTV Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Thiên Phát Bạc Liêu, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Lợi. + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Bảo An Bạc Liêu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Vĩnh Lợi, Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi , địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Ðối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư, ….). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh trực tiếp với đơn vị liên quan để xác minh, để dối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Ðiều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Ðiều 122 Nghị định số 63/2014/NÐ-CP
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lợi, địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, điện thoại: 0291.3735 109
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng nền, mặt đường
1Đào đất để đắpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15,016100m3
2Đắp đất lề đường, gia cốTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15,016100m3
3Đóng cừ tràm gia cố bờ kênh, L=4,7m/c, ngọn >= 4,2cm, ck 6cây/mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20,236100m
4Lắp đặt tấm mê bồ chắn đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,192100m2
5Kẽm buộc đầu cừ đk = 8mm, cách khoảng 1m/mối buộc, dài L=2,4m/ mối buộcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt56,88kg
6Lắp đặt vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,192100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,222100m3
8Cốt thép mặt đường, đường kính thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21,574tấn
9Trải nilon lót bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt92,053100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,954100m2
11Đổ tại chổ bê tông đá 1x2, cho toàn bộ mặt đường dày 16cm, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.469,268m3
12Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
13Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
14Đào móng cọc tiêu, trụ biển báo đất C2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,352m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,294m3
B Xây dựng cầu kênh nội đồng
1Cốt thép cọc đường kính cốt thép >18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,028tấn
2Cốt thép cọc đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,815tấn
3Cốt thép cọc đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,335tấn
4Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1tấn
5Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1tấn
6Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,09100m2
7Bê tông cọc đá 1x2, M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,3m3
8Sản xuất hộp nối cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,438tấn
9Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,672100m
10Đào đất để đắpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,06100m3
11Đập đầu cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,15m3
12Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,528tấn
13Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,091tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,029tấn
15Ván khuôn mố cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,347100m2
16Bê tông mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,711m3
17Đóng cọc BTCT (cọc đại trà) trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,472100m
18Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt81 mối nối
19Đập đầu cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,15m3
20Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,099tấn
21Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,246tấn
22Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép >= 18 mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,263tấn
23Ván Khuôn trụ cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,21100m2
24Bê tông trụ cầu đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,954m3
25Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=7m, H8Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4Dầm
26Lắp đặt gối cầu cao suTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
27Lắp dầm BTCT DƯL I280, L=7m, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
28Cốt thép dầm dọc, dầm ngang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,512tấn
29Cốt thép dầm dọc, dầm ngang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,162tấn
30Bê tông dầm ngang, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,738m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,392100m2
32Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,788tấn
33Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,086tấn
34Ván khuôn bản mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,538100m2
35Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,513m3
36Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính d=90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,02100m
37Cốt thép lan can đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,172tấn
38Ván khuôn trụ lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,093100m2
39Ván khuôn thanh lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,15100m2
40Bê tông trụ lan can, đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,282m3
41Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,427m3
42Đào đất để đắpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,51100m3
43Đắp đất lề đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,51100m3
44Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,646100m3
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,113100m3
46Cốt thép mặt đường, đường kính thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,297tấn
47Trải nilon lót bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,298100m2
48Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,117100m2
49Đổ tại chổ bê tông đá 1x2, cho toàn bộ mặt đường dày 16cm, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20,733m3
50Cung cấp , lắp đặt biển báo phản quang 1.2x1,2mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
51Cung cấp , lắp đặt biển báo phản quang 0,3x0,6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
52Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
53Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,062tấn
54Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,049100m2
55Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,365m3
56Đào móng cọc tiêu, trụ biển báo đất C2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,007m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,962m3
58Bê tông móng cọc tiêu, trụ biển báo đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,117m3
59Lắp cọc tiêu trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
60Sơn cọc tiêu, lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt46,808m2
61Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí vật liệu chính cho 1 tháng sử dụng + hao phí vật liệu cho 2 lần lắp dựng và tháo dỡ là 1,17%+2x7%=15,17%)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,009tấn
62Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,615tấn
63Đóng cọc thép hình (U, I cao >100mm) trên mặt nước, cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,24100m
64Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,24100m
65Sản xuất kết cấu thép, cầu tạm (Hao phí vật liệu chính cho 01 tháng sử dụng + Hao hụt vật liệu chính cho 01 lần lắp dựng và 01 lần tháo dỡ là: 1,17%+7%=8,17%; các loại vật liệu khác khấu hao 100%)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,725tấn
66Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,161tấn
67Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II (Đóng cọc sàn đạo trụ cầu (Khấu hao vật liệu chính cho 2 lần đóng nhỗ 1,17 + 2*3,5%=8,17%)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,16100m
68Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,16100m
C Xây dựng cầu Ông Cưng
1Cốt thép cọc đường kính cốt thép >18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,035tấn
2Cốt thép cọc đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,245tấn
3Cốt thép cọc đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,418tấn
4Sản xuất thép tấm bát nối cọc, khối lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,151tấn
5Lắp đặt thép tấm bát nối cọc, khối lượng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,151tấn
6Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,345100m2
7Bê tông cọc đá 1x2, M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16,375m3
8Sản xuất hộp nối cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,656tấn
9Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,672100m
10Đào đất để đắpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,101100m3
11Đập đầu cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,15m3
12Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,528tấn
13Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,091tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,029tấn
15Ván khuôn mố cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,347100m2
16Bê tông mố trên cạn, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,711m3
17Đóng cọc BTCT (cọc đại trà) trên mặt nước bằng tầu đóng cọc búa Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,968100m
18Nối cọc bê tông cốt thép, loại cọc vuông, kích thước cọc 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt121 mối nối
19Đập đầu cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,225m3
20Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,117tấn
21Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,786tấn
22Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép >= 18 mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,391tấn
23Ván Khuôn trụ cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,411100m2
24Bê tông trụ cầu đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,561m3
25Cung cấp dầm BTCT DƯL I280, L=8m, H8Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8Dầm
26Cung cấp dầm BTCT DƯL I400, L=12m, H8Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4Dầm
27Lắp đặt gối cầu cao suTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
28Lắp dầm BTCT DƯL I280, L=8m và dầm BTCT DƯL I400, L=12m, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
29Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,086tấn
30Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,054tấn
31Bê tông dầm ngang, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,259m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,22100m2
33Cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,636tấn
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,086tấn
35Ván khuôn bản mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,088100m2
36Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,763m3
37Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính d=90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,052100m
38Cốt thép lan can đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,349tấn
39Ván khuôn trụ lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,177100m2
40Ván khuôn thanh lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,325100m2
41Bê tông trụ lan can, đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,539m3
42Bê tông thanh lan can, đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,982m3
43Đào đất để đắpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,369100m3
44Đắp đất lề đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,369100m3
45Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,598100m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,333100m3
47Cốt thép mặt đường, đường kính thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,767tấn
48Trải nilon lót bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,372100m2
49Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,297100m2
50Đổ tại chổ bê tông đá 1x2, cho toàn bộ mặt đường dày 16cm, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt53,845m3
51Cung cấp , lắp đặt biển báo phản quang 1.2x1,2mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
52Cung cấp , lắp đặt biển báo phản quang 0,3x0,6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
53Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
54Cốt thép cọc tiêu đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,077tấn
55Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,061100m2
56Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,456m3
57Đào móng cọc tiêu, trụ biển báo đất C2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,264m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,178m3
59Bê tông móng cọc tiêu, trụ biển báo đá 1x2 M200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,56m3
60Lắp cọc tiêu trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30cái
61Sơn cọc tiêu, lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt94,224m2
62Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí vật liệu chính cho 1 tháng sử dụng + hao phí vật liệu cho 2 lần lắp dựng và tháo dỡ là 1,17%+2x7%=15,17%)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,01tấn
63Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,615tấn
64Đóng cọc thép hình (U, I cao >100mm) trên mặt nước, cọc Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,24100m
65Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,24100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông cốt thép và cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 2 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) thì phải có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.55
4 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.55
5 Đội trưởng thi công 2 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.55
6 Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu 10 Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: 10 thợ xây dựng cầu đường.11
7 Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu 5 Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: 01 công nhân vận hành máy đào, 01 công nhân vận hành xe ủi, 01 công nhân vận hành xe lu; 02 công nhân vận hành xe máy công trình.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)2
2 Cẩu bánh xích ≥ 25 tấn (Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
3 Lu bánh thép ≥ 10 tấn (Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
4 Máy kinh vĩ Còn trong thời hạn hiệu chuẩn1
5 Máy đào ≥ 0,8 m3 (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)2
6 Búa đóng cọc > 1,2 tấn (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
7 Đầm bàn ≥ 1,5 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)2
8 Đầm dùi ≥ 1,5 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)2
9 Máy hàn ≥ 23 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)1
10 Máy ủi ≥ 108 CV (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->