Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220139400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 15:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220138436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 15:29:00 đến ngày 2022-01-28 15:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,759,765,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.97684E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Và hoàn thành 70% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.431.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.431.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.862.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, đã hoàn thành huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực, bằng tốt nghiệp phải đủ thời hạn 8 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát.(Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực, bằng tốt nghiệp phải đủ thời hạn 5 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân , văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ (Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực, bằng tốt nghiệp phải đủ thời hạn 03 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân , văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc về môi trường.(Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực, bằng tốt nghiệp phải đủ thời hạn 03 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa công suất 80÷120T/h, trạm được lắp đặt với cự ly vận chuyển đảm bảo nhiệt độ ≥ 120oC | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.- hồ sơ liên quan chứng minh vị trí lắp đặt trạm đảm bảo cự ly vận chuyển đến công trình.- Trường hợp thiết bị trạm bê tông nhựa không đáp ứng thì sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu về năng lực thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun nhựa đường hoặc thiệt bị nấu tưới đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu tĩnh bánh hơi 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu tĩnh bánh hơi 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ôtô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng cơ sở hạ tâng khu phố 4, thị trấn Cam Lộ (giai đoạn 3) 700 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQLDA ĐTXD &PTQĐ huyện Cam Lộ, số 34 Tôn Thất Thuyết, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cam Lộ + Địa chỉ: thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: hòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: hòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến 1 | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường, đất cấp 1 | Chương V | 16,69 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 1, cự ly ≤1000m | Chương V | 16,69 | 100m3 |
| 3 | Đào đất nền, khuôn đường, đất cấp 3 | Chương V | 0,97 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyễn đất cấp 3 cự ly ≤ 1000m | Chương V | 0,97 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K ≥ 0,95 | Chương V | 81,15 | 100m3 |
| 6 | Khai thác đất để đắp | Chương V | 91,7 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyễn đất cự ly 5,4 km | Chương V | 91,7 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K ≥ 0,98 | Chương V | 11,27 | 100m3 |
| 2 | Khai thác đất để đắp | Chương V | 13,07 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyễn đất cự ly 5,4 km | Chương V | 13,07 | 100m3 |
| 4 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 | Chương V | 3,61 | 100m3 |
| 5 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 | Chương V | 3,16 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 22,54 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 trạm trộn 80T/h | Chương V | 374,65 | Tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 17 km bằng Ôtô | Chương V | 374,65 | Tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Chương V | 22,54 | 100m2 |
| D | Báo hiệu đường bộ | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệt | Chương V | 10,4 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Chương V | 1 | cái |
| E | Tuyến 2 | |||
| F | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường, đất cấp 1 | Chương V | 18,67 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 1, cự ly ≤1000m | Chương V | 18,67 | 100m3 |
| 3 | Đào đất nền, khuôn đường, đất cấp 3, bằng tổ hợp máy | Chương V | 0,52 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyễn đất cấp 3 cự ly ≤ 1000m | Chương V | 0,52 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K ≥ 0,95 | Chương V | 78,91 | 100m3 |
| 6 | Khai thác đất để đắp | Chương V | 89,17 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyễn đất cự ly 5,4 km | Chương V | 89,17 | 100m3 |
| G | Mặt đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K ≥ 0,98 | Chương V | 12,87 | 100m3 |
| 2 | Khai thác đất để đắp | Chương V | 14,93 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyễn đất cự ly 5,4 km | Chương V | 14,93 | 100m3 |
| 4 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 | Chương V | 4,12 | 100m3 |
| 5 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 | Chương V | 3,6 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 25,75 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 trạm trộn 80T/h | Chương V | 427,9 | Tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 17 km bằng Ôtô | Chương V | 427,9 | Tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Chương V | 25,75 | 100m2 |
| H | Báo hiệu đường bộ | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệt | Chương V | 11,91 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Chương V | 1 | cái |
| I | Tuyến 3 | |||
| J | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng tổ hợp máy, đất cấp 1 | Chương V | 9,92 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 1, cự ly ≤1000m | Chương V | 9,92 | 100m3 |
| 3 | Đào đất nền, khuôn đường, đất cấp 3, bằng tổ hợp máy | Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyễn đất cấp 3 cự ly ≤ 1000m | Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K ≥ 0,95 | Chương V | 52,43 | 100m3 |
| 6 | Khai thác đất để đắp | Chương V | 59,25 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyễn đất cự ly 5,4 km | Chương V | 59,25 | 100m3 |
| K | Mặt đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K ≥ 0,98 | Chương V | 6,86 | 100m3 |
| 2 | Khai thác đất để đắp | Chương V | 7,96 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyễn đất cự ly 5,4 km | Chương V | 7,96 | 100m3 |
| 4 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 | Chương V | 2,2 | 100m3 |
| 5 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 | Chương V | 1,92 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 13,72 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 trạm trộn 80T/h | Chương V | 228,02 | Tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 17 km bằng Ôtô | Chương V | 228,02 | Tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 7cm | Chương V | 13,72 | 100m2 |
| L | Báo hiệu đường bộ | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệt | Chương V | 6,83 | m2 |
| M | San nền, cắm mốc phân lô | |||
| N | San nền | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng tổ hợp máy, đất cấp 1 | Chương V | 20,3 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 1, cự ly ≤1000m | Chương V | 20,3 | 100m3 |
| 3 | Đào đất đất san nền đổ đi bằng tổ hợp máy, đất cấp 3 | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 1, cự ly ≤1000m | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng đầm K0,85 | Chương V | 304,01 | 100m3 |
| 6 | Khai thác đất để đắp | Chương V | 334,41 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyễn đất cự ly 5,4 km | Chương V | 334,41 | 100m3 |
| O | Cắm mốc phân lô | |||
| 1 | Định vị cọc mốc phân lô | Chương V | 29 | cọc |
| 2 | Kéo thước, đóng cọc phân lô | Chương V | 100 | cọc |
| 3 | Bê tông cọc M200 đá 1x2cm | Chương V | 0,63 | m3 |
| 4 | Cốt thép cột, cọc ф≤10mm | Chương V | 0,1 | tấn |
| 5 | Sơn đỏ trắng 2 lớp (Đầu cọc và thân cọc) | Chương V | 5,29 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép cọc | Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 7 | Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công | Chương V | 23,48 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K95 | Chương V | 13,59 | m3 |
| P | Tuyến ống số 1 (thoát nước) | |||
| Q | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4, móng hố thu | Chương V | 0,76 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4, tường thân hố thu | Chương V | 1,27 | m3 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2, xà mũ hố thu | Chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà mũ ф≤10mm, hố thu | Chương V | 0,1 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thủ công các cấu kiện bt đúc sẵn ≤ 50kg, tấm chắn rác | Chương V | 5 | Ck |
| 6 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương V | 0,38 | m3 |
| R | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4, móng hố ga | Chương V | 3,06 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4, tường thân hố ga | Chương V | 12,54 | m3 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2, xà mũ hố ga | Chương V | 2,05 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà mũ ф≤10mm, hố ga | Chương V | 0,23 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thủ công các cấu kiện bê tông đúc sẵn 50÷200kg, tấm đan hố ga | Chương V | 5 | Ck |
| 6 | Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 | Chương V | 0,45 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan lắp ghép | Chương V | 0,16 | tấn |
| 8 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương V | 1,53 | m3 |
| S | Đường ống D800 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống ф800 loại 1 lưới thép-dài 2m, 1 đầu loe | Chương V | 71 | Ck |
| 2 | Lắp đặt ống cống ф800 loại 2 lưới thép-dài 2m, 1 đầu loe | Chương V | 20 | Ck |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4, móng | Chương V | 48,96 | m3 |
| 4 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương V | 18,2 | m3 |
| T | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE, đường kính ống 315mm, dày 18,7mm, PN10 | Chương V | 6,75 | m |
| 2 | Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công | Chương V | 44,62 | m3 |
| 3 | Đào hố móng đất C3 bằng tổ hợp máy | Chương V | 178,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 1, cự ly ≤1000m | Chương V | 2,23 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, đầm chặt K95 | Chương V | 621,66 | m3 |
| 6 | Khai thác đất để đắp | Chương V | 7,02 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyễn đất cự ly 5,4 km | Chương V | 7,02 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép đổ BT tại chỗ (LC 4 lần) | Chương V | 72,4 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép đổ BT lắp ghép | Chương V | 2,5 | m2 |
| U | Tuyến ống số 2 (thoát nước, cấp nước) | |||
| V | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4, móng hố ga | Chương V | 1,84 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4, tường thân hố ga | Chương V | 5,93 | m3 |
| 3 | Bê tông M200, đá 1x2, xà mũ hố ga | Chương V | 1,23 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà mũ ф≤10mm, hố ga | Chương V | 0,14 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thủ công các cấu kiện bê tông đúc sẵn 50÷200kg bằng cần cẩu, tấm đan hố ga | Chương V | 3 | Ck |
| 6 | Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 | Chương V | 0,27 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan lắp ghép | Chương V | 0,1 | tấn |
| 8 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương V | 0,92 | m3 |
| W | Đường ống D800 | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống ф800 loại 1 lưới thép-dài 2m, 1 đầu loe | Chương V | 45 | Ck |
| 2 | Lắp đặt ống cống ф800 loại 2 lưới thép-dài 2m, 1 đầu loe | Chương V | 13 | Ck |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4, móng | Chương V | 31,2 | m3 |
| 4 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương V | 11,6 | m3 |
| X | Cửa thu, cửa xả | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4, tường đầu, tường cánh | Chương V | 1,54 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4, móng tường đầu, tường cánh, sân cống | Chương V | 3,78 | m3 |
| 3 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương V | 0,78 | m3 |
| Y | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất C3 bằng thủ công | Chương V | 29,01 | m3 |
| 2 | Đào hố móng đất C3 bằng tổ hợp máy | Chương V | 116,04 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 1, cự ly ≤1000m | Chương V | 1,45 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng , đầm chặt K95 | Chương V | 397,72 | m3 |
| 5 | Khai thác đất để đắp | Chương V | 4,49 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyễn đất cự ly 5,4 km | Chương V | 4,49 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đổ BT tại chỗ (LC 4 lần) | Chương V | 39,62 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép đổ BT lắp ghép | Chương V | 1,5 | m2 |
| Z | Vận chuyển máy móc thiết bị | |||
| 1 | Vận chuyển máy móc, thiết bị xây dựng đến hiện trường thi công | Chương V | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.97684E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Và hoàn thành 70% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.431.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.431.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.862.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, đã hoàn thành huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực, bằng tốt nghiệp phải đủ thời hạn 8 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 8 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát.(Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực, bằng tốt nghiệp phải đủ thời hạn 5 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân , văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách trắc đạc công trình | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.- Tài liệu kèm theo để chứng minh là Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các loại văn bản+ (Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực, bằng tốt nghiệp phải đủ thời hạn 03 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân , văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Đáp ứng yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc về môi trường.(Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực, bằng tốt nghiệp phải đủ thời hạn 03 năm kinh nghiệm tính tới thời điểm đóng thầu).- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa công suất 80÷120T/h, trạm được lắp đặt với cự ly vận chuyển đảm bảo nhiệt độ ≥ 120oC | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.- hồ sơ liên quan chứng minh vị trí lắp đặt trạm đảm bảo cự ly vận chuyển đến công trình.- Trường hợp thiết bị trạm bê tông nhựa không đáp ứng thì sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu về năng lực thiết bị thi công | 1 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CV | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy phun nhựa đường hoặc thiệt bị nấu tưới đồng bộ | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 1,25 m3 | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110CV | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy san tự hành | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Lu tĩnh bánh hơi 25 tấn | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Lu tĩnh bánh hơi 16 tấn | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Ôtô tự đổ ≥ 10 tấn | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực | 5 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 13 | Máy hàn | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi